Câu 3: Gọi v là tốc độ tức thời của vật, F là độ lớn của vật theo phương dịch chuyển, cơng suất cĩ thể tính bằng cơng thức nào sau đây?. Khi khối lượng giảm một nữa và vận tốc tăng gấp đ
Trang 1
MƠN : VẬT LÍ Thời gian làm bài: 45 phút CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN ĐỀ123
I/PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Lị xo cĩ độ cứng k = 200N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ Khi lị xo bị nén 2 cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng bao nhiêu A 0,04 J B 0,05 J C 0,045 J D 0,08 J.
Câu 2: Một vật khối lượng 1kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s Lấy g = 9,8 m/s2 Độ biến thiên động
lượng của vật trong khoảng thời gian đĩ là: A 5 kg.m/s B 4,9 kg.m/s C 10 kg.m/s D 0,5 kg.m/s.
Câu 3: Gọi v là tốc độ tức thời của vật, F là độ lớn của vật theo phương dịch chuyển, cơng suất cĩ thể tính bằng cơng
thức nào sau đây? A P = F/v B P = v/F C.P = F.v D P = F.v2
.
Câu 4: Khi một tên lửa chuyển động thì cả khối lượng và vận tốc của nĩ đều thay đổi Khi khối lượng giảm một nữa và
vận tốc tăng gấp đơi thì động năng của tên lửa thay đổi thế nào?
A khơng đổi B tăng gấp 2 C tăng gấp 4 D tăng gấp 8.
Câu 5: Một vật khối lượng m ở độ cao h so với mặt đất, gốc thế năng chọn ở độ cao ho so với mặt đất (h > ho) Thế năng của vật được tính theo biểu thức
A Wt = mgh B Wt = mg(h - ho) C Wt = mgho. D Wt = mg(h + ho)
Câu 6: Cơ năng của một vật khơng thay đổi khi vật chuyển động:
A dưới tác dụng của ngoại lực.
B trong trọng trường và cĩ lực masát tác dụng.
C trong trọng trường, dưới tác dụng của trong lực.
D thẳng đều Câu 7: Người ta cung cấp cho chất khí trong xilanh nhiệt lượng 100J Chất khí nở ra đẩy pittơng lên và thực hiện một cơng 70J Nội năng của khí đã biến thiên một lượng: A 30J B 170J C 7000J D -30J.
Câu 8: Một bình kín chứa khí ơxi ở nhiệt độ 270C và áp suất 1,2atm Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 470C thì áp suất là bao nhiêu ? A 1,28 atm B 1,28 105Pa C 2,09 atm D 2,09.105Pa
Câu 9: Một xi lanh cĩ pittơng đĩng kín ở nhiệt độ 270C, áp suất 750mmHg Nung nĩng khối khí đến nhiệt độ 2050C thì thể tích tăng gấp rưỡi Tính áp suất của khối khí trong xi lanh lúc đĩ ?
A 799,66mmHg B 750,44.105 Pa C 630,5mmHg D 820.105Pa
Câu 10: Một khối khí cĩ thể tích 600cm3 ở mhiệt độ -330C Hỏi nhiệt độ nào khối khí cĩ thể tích 750cm3 Biết áp suất khơng đổi A 230C B 300C C 350C D 270C
Câu 11: Trong một xi lanh của động cơ đốt trong cĩ 2dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1atm và nhiệt độ 270C Pittơng nén xuống làm thể tích giảm đi 1,8dm3 và áp suất tăng thêm 14atm Nhiệt độ lúc đĩ là bao nhiêu ?
A 1600C B 155,30C C 1770C D 1880C
Câu 12: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vơ định hình ?
A Cĩ dạng hình học xác định B Cĩ cấu trúc tinh thể.
C Cĩ tính dị hướng D.Khơng cĩ nhiệt độ nĩng chảy xác định.
Câu 13: Tại sao nước mưa khơng bị lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt ?
A Vì vải bạt bị dính ướt nước.
B Vì vải bạt khơng bị dính ướt nước.
C Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản khơng cho nước lọt qua các lỗ nhỏ của tấm bạt.
D Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản khơng cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt.
Câu 14: Cơng thức nào dưới đây diễn tả khơng đúng quy luật nở dài của vật rắn khi bị nung nĩng ?
A l l l0 lt. B .
0
0 0
t l
l l l
l
C l l l0 l0t. D l l0( 1 t).
Câu15 Trong hệ tọa độ( POT) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt ?
A Đường hypebol
B Đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa
độ
C Đường thẳng vuông góc với OP
D Đường thẳng vuông góc với OT
Câu 16: Một thanh thép trịn tiết diện 2cm2, cĩ suất đàn hồi E = 2.1011Pa Giữ chặt một đầu thanh và nén đầu cịn lại bằng một lực F = 4 105N để thanh này biến dạng đàn hồi Độ biến dạng tỉ đối (l l/ 0 ) của thanh là?
A 10-1B 10-4 C 10-3 D 10-2
Trang 2B Với một chất rắn , nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy
C Trong suốt quá trình đông đặc , nhiệt độ của vật không thay đổi
D Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài
Câu 19: Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng ?
A Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật
nóng hơn
B Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh
hơn
C Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng
hơn
D Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ
Câu 20: Tìm câu sai : Độ lớn của lực căng bề mặt của chất lỏng luôn :
A Tỉ lệ với độ dài đường giới hạn bề mặt chất lỏng
B Phụ thuộc vào hình dạng chất lỏng
C Tính bằng công thức F = .l ; trong đó là suất căng
mặt ngoài, l là chiều dài đường giới hạn mặt thoáng
D Phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng II/BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1 Từ điểm M có độ cao 125 m so với mặt đất thả một vật khối lượng 0,5 kg rơi tự do.Lấy g = 10 m/s2 .Tính : a/ Cơ năng của vật và động lượng của vật lúc vừa chạm đất
b/Xác định độ cao của vật khi động năng bằng hai lần thế năng
Bài 2 Mỗi thanh raycủa đường sắt ở 150c có độ dài 12,5 m Hai đầu các thanh ray chỉ đặt cách nhau 5 mm Để các thanh ray không bị uốn cong khi nhiệt độ tăng thì nhiệt độ tối đa là bao nhiêu ?Biết hệ số nở dài của thanh ray là 12.10-6K-1
Trang 3
- ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010
MƠN : VẬT LÍ Thời gian làm bài: 45 phút CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN 224
I/PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Một vật khối lượng 1kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s Lấy g = 9,8 m/s2 Độ biến thiên động
lượng của vật trong khoảng thời gian đĩ là: A 4,9 kg.m/s B 5 kg.m/s C 10 kg.m/s D 0,5 kg.m/s Câu 2 Tìm câu sai : Độ lớn của lực căng bề mặt của chất lỏng luơn :
A Tỉ lệ với độ dài đường giới hạn bề mặt chất lỏng
B Tính bằng cơng thức F = .l ; trong đĩ là suất căng mặt ngồi, l là chiều dài đường giới hạn mặt thống
C Phụ thuộc vào hình dạng chất lỏng
D Phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng
Câu 3: Gọi v là tốc độ tức thời của vật, F là độ lớn của vật theo phương dịch chuyển, cơng suất cĩ thể tính bằng cơng
thức nào sau đây? A P = F/v B P = v/F C P = F.v2
D.P = F.v.
Câu 4 Lị xo cĩ độ cứng k = 200N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ Khi lị xo bị nén 2 cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng bao nhiêu A 0,05 J B 0,04 J C 0,045 J D 0,08 J.
Câu 5: Một vật khối lượng m ở độ cao h so với mặt đất, gốc thế năng chọn ở độ cao ho so với mặt đất
(h > ho) Thế năng của vật được tính theo biểu thức
A Wt = mg(h - ho) B Wt = mgh C Wt = mgho. D Wt = mg(h + ho)
Câu 6: Cơ năng của một vật khơng thay đổi khi vật chuyển động:
A trong trọng trường, dưới tác dụng của trong lực.
C dưới tác dụng của ngoại lực B trong trọng trường và cĩ lực masát tác dụng. D thẳng đều
.Câu 7: Người ta cung cấp cho chất khí trong xilanh nhiệt lượng 100J Chất khí nở ra đẩy pittơng lên và thực hiện một
cơng 70J Nội năng của khí đã biến thiên một lượng: A 170J B 7000J C 30J D -30J.
Câu 8: Khi một tên lửa chuyển động thì cả khối lượng và vận tốc của nĩ đều thay đổi Khi khối lượng giảm một nữa và
vận tốc tăng gấp đơi thì động năng của tên lửa thay đổi thế nào?
.Câu 9: Một xi lanh cĩ pittơng đĩng kín ở nhiệt độ 270C, áp suất 750mmHg Nung nĩng khối khí đến nhiệt độ 2050C thì thể tích tăng gấp rưỡi Tính áp suất của khối khí trong xi lanh lúc đĩ ?
A 750,44.105 Pa B.799,66mmHg C 630,5mmHg D 820.105Pa
Câu 10: Một khối khí cĩ thể tích 600cm3 ở mhiệt độ -330C Hỏi nhiệt độ nào khối khí cĩ thể tích 750cm3 Biết áp suất khơng đổi A 230C B 270C C 300C D 350C
Câu 11: Trong một xi lanh của động cơ đốt trong cĩ 2dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1atm và nhiệt độ 270C Pittơng nén xuống làm thể tích giảm đi 1,8dm3 và áp suất tăng thêm 14atm Nhiệt độ lúc đĩ là bao nhiêu ?
A 1600C B 1770C C 155,30C D 1880C
Câu 12: Một bình kín chứa khí ơxi ở nhiệt độ 270C và áp suất 1,2atm Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 470C thì áp suất là bao nhiêu ? A 1,28 atm B 1,28 105Pa C 2,09 atm D 2,09.105Pa
Câu 13: Tại sao nước mưa khơng bị lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt ?
A Vì vải bạt bị dính ướt nước.
B Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản khơng cho nước lọt qua các lỗ nhỏ của tấm bạt.
C Vì vải bạt khơng bị dính ướt nước.
D Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản khơng cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt.
Câu 14: Cơng thức nào dưới đây diễn tả khơng đúng quy luật nở dài của vật rắn khi bị nung nĩng ?
A l l l0 lt. B .
0
0 0
t l
l l l
l
C l l l0 l0t. D l l0( 1 t).
Câu15 Trong hệ tọa độ( POT) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt ?
A Đường hypebol
B Đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa
độ
C Đường thẳng vuông góc với OP
D Đường thẳng vuông góc với OT
Trang 4A 8m/s B 0,5m/s C 5m/s D 12,5m/s
Câu 18 Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc
A Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn
B Với một chất rắn , nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy
C Trong suốt quá trình đông đặc , nhiệt độ của vật không thay đổi
D Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài
Câu 19: Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng ?
A Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật
nóng hơn
B Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh
hơn
C Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng
hơn
D Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ Câu 20: Một thanh thép tròn tiết diện 2cm2, có suất đàn hồi E = 2.1011Pa Giữ chặt một đầu thanh và nén đầu còn lại bằng một lực F = 4.105N để thanh này biến dạng đàn hồi Độ biến dạng tỉ đối (l l/ 0 ) của thanh là?
A 10-1C 10-2
B 10-4 D 10-3
II/BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1 Từ điểm M có độ cao 125 m so với mặt đất thả một vật khối lượng 0,5 kg rơi tự do.Lấy g = 10 m/s2 .Tính : a/ Cơ năng của vật và động lượng của vật lúc vừa chạm đất
b/Xác định độ cao của vật khi động năng bằng hai lần thế năng
Bài 2 Mỗi thanh raycủa đường sắt ở 150c có độ dài 12,5 m Hai đầu các thanh ray chỉ đặt cách nhau 5 mm Để các thanh ray không bị uốn cong khi nhiệt độ tăng thì nhiệt độ tối đa là bao nhiêu ?Biết hệ số nở dài của thanh ray là 12.10-6K-1
Trang 5
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010
MƠN : VẬT LÍ Thời gian làm bài: 45 phút CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN 345
I/PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Điều nào sau đây là sai khi nĩi về sự đơng đặc
A Sự đơng đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn
B Với một chất rắn , nhiệt độ đơng đặc luơn nhỏ hơn nhiệt độ nĩng chảy
C Trong suốt quá trình đơng đặc , nhiệt độ của vật khơng thay đổi
D Nhiệt độ đơng đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngồi
Câu 2: Tìm câu sai : Độ lớn của lực căng bề mặt của chất lỏng luơn :
A Tỉ lệ với độ dài đường giới hạn bề mặt chất lỏng
B Tính bằng cơng thức F = .l ; trong đĩ là suất căng mặt ngồi, l là chiều dài đường giới hạn mặt thống
C Phụ thuộc vào hình dạng chất lỏng
D Phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng
Câu 3 Một vật khối lượng 1kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s Lấy g = 9,8 m/s2 Độ biến thiên động
lượng của vật trong khoảng thời gian đĩ là: A 5 kg.m/s B 4,9 kg.m/s C 10 kg.m/s D 0,5 kg.m/s.
Câu 4 : Lị xo cĩ độ cứng k = 200N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ Khi lị xo bị nén 2 cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng bao nhiêu A 0,04 J B 0,05 J C 0,045 J D 0,08 J.
Câu 5: Khi một tên lửa chuyển động thì cả khối lượng và vận tốc của nĩ đều thay đổi Khi khối lượng giảm một nữa và
vận tốc tăng gấp đơi thì động năng của tên lửa thay đổi thế nào?
A khơng đổi B tăng gấp 2 C tăng gấp 4 D tăng gấp 8.
Câu 6: Cơ năng của một vật khơng thay đổi khi vật chuyển động:
A dưới tác dụng của ngoại lực.
B trong trọng trường và cĩ lực masát tác dụng C trong trọng trường, dưới tác dụng của trong lực. D thẳng đều Câu 7: Một vật khối lượng m ở độ cao h so với mặt đất, gốc thế năng chọn ở độ cao ho so với mặt đất
(h > ho) Thế năng của vật được tính theo biểu thức
A Wt = mgh B Wt = mg(h - ho) C Wt = mgho. D Wt = mg(h + ho)
.Câu 8: Người ta cung cấp cho chất khí trong xilanh nhiệt lượng 100J Chất khí nở ra đẩy pittơng lên và thực hiện một cơng 70J Nội năng của khí đã biến thiên một lượng: A 30J B 170J C 7000J D -30J.
.Câu 9: Một xi lanh cĩ pittơng đĩng kín ở nhiệt độ 270C, áp suất 750mmHg Nung nĩng khối khí đến nhiệt độ 2050C thì thể tích tăng gấp rưỡi Tính áp suất của khối khí trong xi lanh lúc đĩ ?
A 799,66mmHg B 750,44.105 Pa C 630,5mmHg D 820.105Pa
Câu 10: Một khối khí cĩ thể tích 600cm3 ở mhiệt độ -330C Hỏi nhiệt độ nào khối khí cĩ thể tích 750cm3 Biết áp suất khơng đổi A 230C B 300C C 350C D 270C
Câu 11: Một bình kín chứa khí ơxi ở nhiệt độ 270C và áp suất 1,2atm Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 470C thì áp suất là bao nhiêu ? A 1,28 atm B 1,28 105Pa C 2,09 atm D 2,09.105Pa
Câu 12: Gọi v là tốc độ tức thời của vật, F là độ lớn của vật theo phương dịch chuyển, cơng suất cĩ thể tính bằng cơng
thức nào sau đây? A P = F/v B P = v/F C.P = F.v D P = F.v2
.
Câu 13: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vơ định hình ?
A Cĩ dạng hình học xác định B Cĩ cấu trúc tinh thể.
C Cĩ tính dị hướng D.Khơng cĩ nhiệt độ nĩng chảy xác định.
Câu 14: Trong một xi lanh của động cơ đốt trong cĩ 2dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1atm và nhiệt độ 270C Pittơng nén xuống làm thể tích giảm đi 1,8dm3 và áp suất tăng thêm 14atm Nhiệt độ lúc đĩ là bao nhiêu ?
A 1600C B 155,30C C 1770C D 1880C
Câu 15: Cơng thức nào dưới đây diễn tả khơng đúng quy luật nở dài của vật rắn khi bị nung nĩng ?
A l l l0 lt. B .
0
0 0
t l
l l l
l
C l l l0 l0t. D l l0( 1 t).
Câu16 Trong hệ tọa độ( POT) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt ?
A Đường hypebol B Đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa
độ
Trang 6C Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản khơng cho nước lọt qua các lỗ nhỏ của tấm bạt.
D Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản khơng cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt.
Câu 18: Một thanh thép trịn tiết diện 2cm2, cĩ suất đàn hồi E = 2.1011Pa Giữ chặt một đầu thanh và nén đầu cịn lại bằng một lực F = 4 105N để thanh này biến dạng đàn hồi Độ biến dạng tỉ đối (l l/ 0 ) của thanh là?
A 10-1B 10-4 C 10-3 D 10-2
.Câu 19 Một vật có khối lượng 0,2 kg, động năng là 2,5J Vận tốc của vật là :
Câu 20: Câu nào sau đây nĩi về sự truyền nhiệt là khơng đúng ?
A Nhiệt khơng thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nĩng hơn
B Nhiệt cĩ thể tự truyền từ vật nĩng hơn sang vật lạnh hơn
C Nhiệt cĩ thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nĩng hơn
D Nhiệt cĩ thể tự truyền giữa hai vật cĩ cùng nhiệt độ
II/BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1 Từ điểm M cĩ độ cao 125 m so với mặt đất thả một vật khối lượng 0,5 kg rơi tự do.Lấy g = 10 m/s2 .Tính : a/ Cơ năng của vật và động lượng của vật lúc vừa chạm đất
b/Xác định độ cao của vật khi động năng bằng hai lần thế năng
Bài 2 Mỗi thanh raycủa đường sắt ở 150c cĩ độ dài 12,5 m Hai đầu các thanh ray chỉ đặt cách nhau 5 mm Để các thanh ray khơng bị uốn cong khi nhiệt độ tăng thì nhiệt độ tối đa là bao nhiêu ?Biết hệ số nở dài của thanh ray là 12.10-6K-1
Trang 7
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010 MƠN : VẬT LÍ Thời gian làm bài: 45 phút CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN 456
I/PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Một bình kín chứa khí ơxi ở nhiệt độ 270C và áp suất 1,2atm Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 470C thì áp suất là bao nhiêu ? A 1,28 atm B 1,28 105Pa C 2,09 atm D 2,09.105Pa
Câu 2: Một xi lanh cĩ pittơng đĩng kín ở nhiệt độ 270C, áp suất 750mmHg Nung nĩng khối khí đến nhiệt độ 2050C thì thể tích tăng gấp rưỡi Tính áp suất của khối khí trong xi lanh lúc đĩ ?
A 750,44.105 Pa B 630,5mmHg C 799,66mmHg D 820.105Pa
.Câu 3: Người ta cung cấp cho chất khí trong xilanh nhiệt lượng 100J Chất khí nở ra đẩy pittơng lên và thực hiện một cơng 70J Nội năng của khí đã biến thiên một lượng: A 30J B 170J C 7000J D -30J.
Câu 4 Một khối khí cĩ thể tích 600cm3 ở mhiệt độ -330C Hỏi nhiệt độ nào khối khí cĩ thể tích 750cm3 Biết áp suất khơng đổi A 230C B 300C C 350C D 270C
Câu 5: Cơ năng của một vật khơng thay đổi khi vật chuyển động:
A dưới tác dụng của ngoại lực.
B trong trọng trường và cĩ lực masát tác dụng.
C trong trọng trường, dưới tác dụng của trong lực.
D thẳng đều
Câu 6: Trong một xi lanh của động cơ đốt trong cĩ 2dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1atm và nhiệt độ 270C Pittơng nén xuống làm thể tích giảm đi 1,8dm3 và áp suất tăng thêm 14atm Nhiệt độ lúc đĩ là bao nhiêu ?
A 1600C B 155,30C C 1770C D 1880C
Câu 7: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vơ định hình ?
A Cĩ dạng hình học xác định B Cĩ cấu trúc tinh thể.
C Cĩ tính dị hướng D.Khơng cĩ nhiệt độ nĩng chảy xác định.
Câu 8: Một vật khối lượng m ở độ cao h so với mặt đất, gốc thế năng chọn ở độ cao ho so với mặt đất
(h > ho) Thế năng của vật được tính theo biểu thức
A Wt = mgh B Wt = mg(h - ho) C Wt = mgho. D Wt = mg(h + ho)
Câu 9: Tại sao nước mưa khơng bị lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt ?
A Vì vải bạt bị dính ướt nước.
B Vì vải bạt khơng bị dính ướt nước.
C Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản khơng cho nước lọt qua các lỗ nhỏ của tấm bạt.
D Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản khơng cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt.
Câu 10: Cơng thức nào dưới đây diễn tả khơng đúng quy luật nở dài của vật rắn khi bị nung nĩng ?
A l l l0 lt. B .
0
0 0
t l
l l l
l
C l l l0 l0t. D l l0( 1 t).
Câu 11: Khi một tên lửa chuyển động thì cả khối lượng và vận tốc của nĩ đều thay đổi Khi khối lượng giảm một nữa
và vận tốc tăng gấp đơi thì động năng của tên lửa thay đổi thế nào?
A khơng đổi B tăng gấp 2 C tăng gấp 4 D tăng gấp 8
Câu12 Trong hệ tọa độ( POT) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt ?
A Đường hypebol
B Đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa
độ
C Đường thẳng vuông góc với OP
D Đường thẳng vuông góc với OT
Câu 13: Gọi v là tốc độ tức thời của vật, F là độ lớn của vật theo phương dịch chuyển, cơng suất cĩ thể tính bằng cơng
thức nào sau đây? A P = F/v B P = v/F C.P = F.v D P = F.v2
.
Câu 14: Một thanh thép trịn tiết diện 2cm2, cĩ suất đàn hồi E = 2.1011Pa Giữ chặt một đầu thanh và nén đầu cịn lại bằng một lực F = 4 105N để thanh này biến dạng đàn hồi Độ biến dạng tỉ đối (l l/ 0 ) của thanh là?
A 10-1B 10-4 C 10-3 D 10-2
.Câu 15 Một vật có khối lượng 0,2 kg, động năng là 2,5J Vận tốc của vật là :
A 8m/s B 0,5m/s C 5m/s D 12,5m/s
Câu 16: Một vật khối lượng 1kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s Lấy g = 9,8 m/s2 Độ biến thiên động
lượng của vật trong khoảng thời gian đĩ là: A 5 kg.m/s B 4,9 kg.m/s C 10 kg.m/s D 0,5 kg.m/s
Trang 8D Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài
Câu 18: Tìm câu sai : Độ lớn của lực căng bề mặt của chất lỏng luôn :
A Tỉ lệ với độ dài đường giới hạn bề mặt chất lỏng
B Phụ thuộc vào hình dạng chất lỏng
C Tính bằng công thức F = .l ; trong đó là suất căng mặt ngoài, l là chiều dài đường giới hạn mặt thoáng
D Phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng
Câu 19: Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng ?
A Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật
nóng hơn
B Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh
hơn
C Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng
hơn
D Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ
Câu 20 Lò xo có độ cứng k = 200N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ Khi lò xo bị nén 2 cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng bao nhiêu A 0,04 J B 0,05 J C 0,045 J D 0,08 J.
II/BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1 Từ điểm M có độ cao 125 m so với mặt đất thả một vật khối lượng 0,5 kg rơi tự do.Lấy g = 10 m/s2 .Tính : a/ Cơ năng của vật và động lượng của vật lúc vừa chạm đất
b/Xác định độ cao của vật khi động năng bằng hai lần thế năng
Bài 2 Mỗi thanh raycủa đường sắt ở 150c có độ dài 12,5 m Hai đầu các thanh ray chỉ đặt cách nhau 5 mm Để các thanh ray không bị uốn cong khi nhiệt độ tăng thì nhiệt độ tối đa là bao nhiêu ?Biết hệ số nở dài của thanh ray là 12.10-6K-1