ức chế sự sinh trưởng của cành lóng; gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.. ức chế sự sinh trưởng của cành lóng; gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đ
Trang 1Sở GD và ĐT Tiền Giang CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN : SINH HỌC - LỚP 11 BAN CƠ BẢN
Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TỰ LUẬN: (5điểm - 25 phút)
Câu 1: (3điểm)
1.1 Sinh trưởng ở thực vật là gì? Hãy phân biệt sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp (Khái niệm; Nguyên nhân- cơ chế; Đối tượng)
1.2 Thế nào là quang chu kì? Nêu vai trò của quang chu kì đối với cây
Câu 2: (2điểm)
2.1 Phát triển của muỗi thuộc kiểu biến thái hoàn toàn hay biến thái không hoàn toàn? Hãy nêu các đặc điểm phân biệt hai kiểu phát triển qua biến thái nói trên
2.2 Nêu tác dụng sinh lí của hoocmôn ơstrogen trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật có xương sống
Trang 2Câu 1: Ở sâu bướm, tác dụng của juvenin là
A gây lột xác và ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.
B gây lột xác và kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
C gây lột xác và kích thích tuyến trước ngực tiết ra ecđixơn.
D gây lột xác và ức chế tuyến trước ngực tiết ra ecđixơn.
Câu 2: Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ kém
là do cơ thể thiếu hoocmôn
Câu 3: Axit abxixic có vai trò chủ yếu là
A ức chế sự sinh trưởng của cành lóng; làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt,
làm khí khổng mở
B ức chế sự sinh trưởng của cành lóng; làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt,
làm khí khổng đóng
C ức chế sự sinh trưởng của cành lóng; gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm
khí khổng mở
D ức chế sự sinh trưởng của cành lóng; gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm
khí khổng đóng
Câu 4: Trong hạt khô hàm lượng hoocmôn nào sau đây đạt trị số cực đại?
Câu 5: Ở sâu bướm, hoocmôn ecđixơn có tác dụng
A gây lột xác và kích thích sâu thành nhộng và bướm.
B ức chế biến đổi sâu thành nhộng và bướm.
C kích thích thể allata tiết ra juvenin.
D gây lột xác và ức chế sâu thành nhộng và bướm.
Câu 6: Ở thực vật Hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của
Câu 7: Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là
Câu 8: Đặc điểm không đúng của hoocmôn thực vật là
A hoạt tính mạnh
B tính chuyên hoá cao hơn so với hoocmôn ở động vật bậc cao.
C được tạo ra ở một nơi nhưng gây phản ứng ở một nơi khác trong cây.
D được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây trong cây.
Câu 9: Cơ quan sản sinh hoocmôn sinh trưởng (GH) ở động vật có xương sống là
A tuyến sinh dục B tuyến giáp C tuyến trên thận D tuyến yên.
Câu 10: Thực vật Một lá mầm có các loại mô phân sinh:
A mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
B mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ.
Trang 3C mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng.
D mô phân sinh lóng và mô phân sinh bên.
Câu 11: Nhân tố có vai trò quyết định ở giai đoạn nảy mầm của hạt, chồi lá là
Câu 12: Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là
C thằn lằn, bọ rùa, cá chép D bọ ngựa, gà, thỏ, khỉ.
Câu 13: Vì sao auxin nhân tạo không dùng đối với nông phẩm làm thức ăn cho người
và gia súc?
A Vì nó không kích thích sự ra hoa B Vì nó chỉ kích thích phát triển chồi lá.
C Vì nó ức chế phát triển chồi bên D Vì nó không có enzim tự phân giải.
Câu 14: Loại mô phân sinh chỉ có ở cây Một lá mầm là
Câu 15: Bệnh to đầu xương chi ở người do
A thiếu hoocmôn tirôxin ở người trưởng thành.
B thừa hoocmôn sinh trưởng (GH) ở trẻ em.
C thừa hoocmôn sinh trưởng (GH) ở người trưởng thành.
D thiếu hoocmôn tirôxin ở trẻ em.
Câu 16: Ở thực vật Hai lá mầm, thân và rễ to ra là nhờ hoạt động của
Câu 17: Trong công nghiệp sản xuất rượu bia, để tăng quá trình phân giải tinh bột thành mạch nha người ta sử dụng hoocmôn
Câu 18: Yếu tố quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là
Câu 19: Trong nuôi cấy mô ở thực vật, muốn chồi mọc nhanh và khoẻ, người ta xử lý
tỉ lệ các phitôhoocmôn như sau:
A Tỉ lệ xitôkinin cao hơn axit abxixic B Tỉ lệ auxin cao hơn xitôkinin.
C Tỉ lệ xitôkinin cao hơn gibêrelin D Tỉ lệ xitôkinin cao hơn auxin.
Câu 20: Tuổi của cây 1 năm được tính theo
- HẾT
Trang 4-Câu 1: Trong công nghiệp sản xuất rượu bia, để tăng quá trình phân giải tinh bột thành mạch nha người ta sử dụng hoocmôn
Câu 2: Đặc điểm không đúng của hoocmôn thực vật là
A tính chuyên hoá cao hơn so với hoocmôn ở động vật bậc cao.
B hoạt tính mạnh.
C được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây trong cây.
D được tạo ra ở một nơi nhưng gây phản ứng ở một nơi khác trong cây.
Câu 3: Ở thực vật Hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của
Câu 4: Loại mô phân sinh chỉ có ở cây Một lá mầm là
Câu 5: Bệnh to đầu xương chi ở người do
A thừa hoocmôn sinh trưởng (GH) ở người trưởng thành.
B thiếu hoocmôn tirôxin ở người trưởng thành.
C thừa hoocmôn sinh trưởng (GH) ở trẻ em.
D thiếu hoocmôn tirôxin ở trẻ em.
Câu 6: Trong hạt khô hàm lượng hoocmôn nào sau đây đạt trị số cực đại?
Câu 7: Axit abxixic có vai trò chủ yếu là
A ức chế sự sinh trưởng của cành lóng; gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm
khí khổng mở
B ức chế sự sinh trưởng của cành lóng; gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm
khí khổng đóng
C ức chế sự sinh trưởng của cành lóng; làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt,
làm khí khổng đóng
D ức chế sự sinh trưởng của cành lóng; làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt,
làm khí khổng mở
Câu 8: Vì sao auxin nhân tạo không dùng đối với nông phẩm làm thức ăn cho người
và gia súc?
A Vì nó chỉ kích thích phát triển chồi lá B Vì nó ức chế phát triển chồi bên.
C Vì nó không có enzim tự phân giải D Vì nó không kích thích sự ra hoa.
Câu 9: Tuổi của cây 1 năm được tính theo
Câu 10: Ở sâu bướm, hoocmôn ecđixơn có tác dụng
A gây lột xác và ức chế sâu thành nhộng và bướm.
B ức chế biến đổi sâu thành nhộng và bướm.
C gây lột xác và kích thích sâu thành nhộng và bướm.
Trang 5D kích thích thể allata tiết ra juvenin.
Câu 11: Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là
Câu 12: Nhân tố có vai trò quyết định ở giai đoạn nảy mầm của hạt, chồi lá là
Câu 13: Thực vật Một lá mầm có các loại mô phân sinh:
A mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
B mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng.
C mô phân sinh lóng và mô phân sinh bên.
D mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ.
Câu 14: Cơ quan sản sinh hoocmôn sinh trưởng (GH) ở động vật có xương sống là
A tuyến trên thận B tuyến giáp C tuyến sinh dục D tuyến yên.
Câu 15: Ở sâu bướm, tác dụng của juvenin là
A gây lột xác và kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
B gây lột xác và ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.
C gây lột xác và kích thích tuyến trước ngực tiết ra ecđixơn.
D gây lột xác và ức chế tuyến trước ngực tiết ra ecđixơn.
Câu 16: Trong nuôi cấy mô ở thực vật, muốn chồi mọc nhanh và khoẻ, người ta xử lý
tỉ lệ các phitôhoocmôn như sau:
A Tỉ lệ xitôkinin cao hơn gibêrelin B Tỉ lệ xitôkinin cao hơn axit abxixic.
C Tỉ lệ xitôkinin cao hơn auxin D Tỉ lệ auxin cao hơn xitôkinin.
Câu 17: Ở thực vật Hai lá mầm, thân và rễ to ra là nhờ hoạt động của
Câu 18: Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là
A thỏ, ve sầu, cá sấu, rùa B cá chép, gà, thỏ, khỉ.
Câu 19: Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ kém
là do cơ thể thiếu hoocmôn
Câu 20: Yếu tố quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là
- HẾT
Trang 6-Câu 1: Loại mô phân sinh chỉ có ở cây Một lá mầm là
Câu 2: Ở thực vật Hai lá mầm, thân và rễ to ra là nhờ hoạt động của
Câu 3: Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ kém
là do cơ thể thiếu hoocmôn
Câu 4: Cơ quan sản sinh hoocmôn sinh trưởng (GH) ở động vật có xương sống là
A tuyến sinh dục B tuyến trên thận C tuyến yên D tuyến giáp.
Câu 5: Yếu tố quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là
Câu 6: Bệnh to đầu xương chi ở người do
A thừa hoocmôn sinh trưởng (GH) ở người trưởng thành.
B thiếu hoocmôn tirôxin ở trẻ em.
C thừa hoocmôn sinh trưởng (GH) ở trẻ em.
D thiếu hoocmôn tirôxin ở người trưởng thành.
Câu 7: Vì sao auxin nhân tạo không dùng đối với nông phẩm làm thức ăn cho người
và gia súc?
A Vì nó ức chế phát triển chồi bên B Vì nó không có enzim tự phân giải.
C Vì nó không kích thích sự ra hoa D Vì nó chỉ kích thích phát triển chồi lá.
Câu 8: Đặc điểm không đúng của hoocmôn thực vật là
A được tạo ra ở một nơi nhưng gây phản ứng ở một nơi khác trong cây.
B được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây trong cây.
C hoạt tính mạnh.
D tính chuyên hoá cao hơn so với hoocmôn ở động vật bậc cao.
Câu 9: Thực vật Một lá mầm có các loại mô phân sinh:
A mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
B mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng.
C mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ.
D mô phân sinh lóng và mô phân sinh bên.
Câu 10: Axit abxixic có vai trò chủ yếu là
A ức chế sự sinh trưởng của cành lóng; gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm
khí khổng mở
B ức chế sự sinh trưởng của cành lóng; gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm
khí khổng đóng
C ức chế sự sinh trưởng của cành lóng; làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt,
làm khí khổng mở
Trang 7D ức chế sự sinh trưởng của cành lóng; làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt,
làm khí khổng đóng
Câu 11: Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là
Câu 12: Tuổi của cây 1 năm được tính theo
Câu 13: Ở sâu bướm, hoocmôn ecđixơn có tác dụng
A ức chế biến đổi sâu thành nhộng và bướm.
B gây lột xác và kích thích sâu thành nhộng và bướm.
C kích thích thể allata tiết ra juvenin.
D gây lột xác và ức chế sâu thành nhộng và bướm.
Câu 14: Trong công nghiệp sản xuất rượu bia, để tăng quá trình phân giải tinh bột thành mạch nha người ta sử dụng hoocmôn
Câu 15: Trong nuôi cấy mô ở thực vật, muốn chồi mọc nhanh và khoẻ, người ta xử lý
tỉ lệ các phitôhoocmôn như sau:
A Tỉ lệ xitôkinin cao hơn axit abxixic B Tỉ lệ auxin cao hơn xitôkinin.
C Tỉ lệ xitôkinin cao hơn auxin D Tỉ lệ xitôkinin cao hơn gibêrelin.
Câu 16: Nhân tố có vai trò quyết định ở giai đoạn nảy mầm của hạt, chồi lá là
Câu 17: Ở sâu bướm, tác dụng của juvenin là
A gây lột xác và ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.
B gây lột xác và kích thích tuyến trước ngực tiết ra ecđixơn.
C gây lột xác và kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
D gây lột xác và ức chế tuyến trước ngực tiết ra ecđixơn.
Câu 18: Trong hạt khô hàm lượng hoocmôn nào sau đây đạt trị số cực đại?
Câu 19: Ở thực vật Hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của
Câu 20: Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là
C thằn lằn, bọ rùa, cá chép D cá chép, gà, thỏ, khỉ.
- HẾT
Trang 8-Câu 1: Ở sâu bướm, tác dụng của juvenin là
A gây lột xác và kích thích tuyến trước ngực tiết ra ecđixơn.
B gây lột xác và ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.
C gây lột xác và ức chế tuyến trước ngực tiết ra ecđixơn.
D gây lột xác và kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
Câu 2: Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là
Câu 3: Axit abxixic có vai trò chủ yếu là
A ức chế sự sinh trưởng của cành lóng; làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt,
làm khí khổng mở
B ức chế sự sinh trưởng của cành lóng; gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm
khí khổng đóng
C ức chế sự sinh trưởng của cành lóng; làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt,
làm khí khổng đóng
D ức chế sự sinh trưởng của cành lóng; gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm
khí khổng mở
Câu 4: Ở thực vật Hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của
Câu 5: Ở thực vật Hai lá mầm, thân và rễ to ra là nhờ hoạt động của
Câu 6: Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là
A thỏ, ve sầu, cá sấu, rùa B thằn lằn, bọ rùa, cá chép.
Câu 7: Bệnh to đầu xương chi ở người do
A thừa hoocmôn sinh trưởng (GH) ở người trưởng thành.
B thừa hoocmôn sinh trưởng (GH) ở trẻ em.
C thiếu hoocmôn tirôxin ở người trưởng thành.
D thiếu hoocmôn tirôxin ở trẻ em.
Câu 8: Trong công nghiệp sản xuất rượu bia, để tăng quá trình phân giải tinh bột thành mạch nha người ta sử dụng hoocmôn
Câu 9: Loại mô phân sinh chỉ có ở cây Một lá mầm là
Câu 10: Tuổi của cây 1 năm được tính theo
Câu 11: Yếu tố quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là
Trang 9A thức ăn B Yếu tố di truyền.
Câu 12: Nhân tố có vai trò quyết định ở giai đoạn nảy mầm của hạt, chồi lá là
Câu 13: Ở sâu bướm, hoocmôn ecđixơn có tác dụng
A ức chế biến đổi sâu thành nhộng và bướm.
B gây lột xác và kích thích sâu thành nhộng và bướm.
C kích thích thể allata tiết ra juvenin.
D gây lột xác và ức chế sâu thành nhộng và bướm.
Câu 14: Thực vật Một lá mầm có các loại mô phân sinh:
A mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ.
B mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng.
C mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
D mô phân sinh lóng và mô phân sinh bên.
Câu 15: Vì sao auxin nhân tạo không dùng đối với nông phẩm làm thức ăn cho người
và gia súc?
A Vì nó ức chế phát triển chồi bên B Vì nó chỉ kích thích phát triển chồi lá.
C Vì nó không có enzim tự phân giải D Vì nó không kích thích sự ra hoa.
Câu 16: Đặc điểm không đúng của hoocmôn thực vật là
A tính chuyên hoá cao hơn so với hoocmôn ở động vật bậc cao.
B được tạo ra ở một nơi nhưng gây phản ứng ở một nơi khác trong cây.
C hoạt tính mạnh.
D được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây trong cây.
Câu 17: Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ kém
là do cơ thể thiếu hoocmôn
tirôxin
Câu 18: Trong nuôi cấy mô ở thực vật, muốn chồi mọc nhanh và khoẻ, người ta xử lý
tỉ lệ các phitôhoocmôn như sau:
A Tỉ lệ xitôkinin cao hơn axit abxixic B Tỉ lệ xitôkinin cao hơn auxin.
C Tỉ lệ xitôkinin cao hơn gibêrelin D Tỉ lệ auxin cao hơn xitôkinin.
Câu 19: Trong hạt khô hàm lượng hoocmôn nào sau đây đạt trị số cực đại?
Câu 20: Cơ quan sản sinh hoocmôn sinh trưởng (GH) ở động vật có xương sống là
A tuyến trên thận B tuyến yên C tuyến sinh dục D tuyến giáp.
- HẾT
Trang 10-Câu 1: (3đ)
1.1 Sinh trưởng ở thực vật là gì? (0.5đ)
- Quá trình tăng lên về số lượng và kích thước tế bào (0.25đ)
- Làm cho cây cây lớn lên trong từng giai đoạn, tạo cơ quan sinh dưỡng như rễ, thân,
lá (0.25đ)
Phân biệt sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp (1.5đ)
Khái niệm ST của thân và rễ theo chiều dài ST theo chiều ngang của thân và rễ.
Nguyên
nhân - Cơ
chế
Do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh
Do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh bên → gỗ lõi, gỗ dác và vỏ
Đối tượng Cây Một lá mầm và phần non của cây Hai lá mầm. Cây Hai lá mầm
- Một cặp ý đúng 0.5đ
- Một ý đúng 0.25đ
1.2 Thế nào là quang chu kì? (0.5đ)
Là thời gian chiếu sáng xen kẽ bóng tối (độ dài ngày và đêm) ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của cây
Vai trò của quang chu kì đối với cây (0.5đ)
Quang chu kì tác động đến sự ra hoa , rụng lá, tạo củ, di chuyển các hợp chất quang hợp
Câu 2: (2đ)
2.1 Phát triển của muỗi thuộc kiểu biến thái hoàn toàn hay biến thái không
hoàn toàn?
- Kiểu biến thái hoàn toàn (0.25đ)
Các đặc điểm phân biệt
Con non (ấu trùng) có hình dạng, cấu tạo
và sinh lý rất khác với con trưởng thành
Ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, có hình dạng gần giống con trưởng thành
Trải qua các giai đoạn biến thái khác
nhau, ấu trùng biến đổi thành con trưởng
thành
Trải qua nhiều lần lột xác, ấu trùng biến đổi thành con trưởng thành
Mỗi cặp ý đúng 0,5 điểm