1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra 1 tiet hoc ki II

3 212 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Đại Số Khối 10 Năm Học 2009-2010
Trường học Trường THPT Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 109 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

-0o0 -KIỂM TRA ĐẠI SỐ KHỐI 10 NĂM HỌC 2009-2010

THỜI GIAN 45 PHÚT

I.PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC BAN

Câu 1:(4 điểm) Giải các phương trình sau:

a) x  1 x 1 ;

1

x

x

x

 

c) 3x 2 x1 4 x 9 2 3 x2 5x2

Câu 2:(3 điểm)

Cho phương trình: (m+1)x2 -2x -m = 0

a) Giải phương trình với m=1;

b)Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt

II.PHẦN DÀNH RIÊNG CHO TỪNG BAN:

1.Ban Cơ bản (A,D):

Câu 3:(3 điểm)

Cho hàm số y = x2-3x+2

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên;

b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x2-3x+2=m

2.Ban KHTN:

Câu 3:(3 điểm)

Cho hàm số y = -x2+3x-2

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên;

b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình -x2+3x = m+2

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN SƠ LƯỢC

Câu 1

a x  1 x 1

1 1

  

    

4 ( 2)( 1)

0,5

2 2 6 0

1 7( / )

1 7( / )

  

 

 



0,5

3x 2 x1 4 x 9 2 3 x  5x2(1)

 3x 2 x1 4 x 9 2 (3 x 2)(x1)

0,5

Đk: x 1

Đặt u= 3x 2 x1, u 0

2

2

4 3 2 (3 2)( 1)(*)

Vậy PT (1) trở thành : u=u2-6

2( ) 3( / )

u t m



  

0,5

Thay u=3 vào (*) ta được

2

2 (3 2)( 1) 12 4 3

(3 2)( 1) (6 2 ) (2)

x

 

 Giải (2): x=17(loại) và x=2(t/m)

Câu 2

' 3

;

 

0,5

KL : Pt có 2 nghiệm phân biệt 1 1 3; 2 1 3

x   x  

b Để phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt thì

Trang 3

1 0 ' 0 0 0

m

S

P

 

 

 

1,0 2

1 0

2 0 1 0 1

m

m m m

 

    

 

0,5

3-CBA,D

b số nghiệm của phương trình x2-3x+2=m chính là số giao điểm

của (P) y=x2-3x+2 và đường thẳng y=m Dựa vào đồ thị ta

thấy:

0,5

+m<-1/4: pt vô nghiệm

+m=-1/4: pt có một nghiệm

+m>-1/4: pt có 2 nghiệm

0,5

3 TN

b -x2+3x = m+2 -x2+3x -2= m

số nghiệm của phương trình -x2+3x-2=m chính là số giao

điểm của (P) y=-x2+3x-2 và đường thẳng y=m Dựa vào đồ

thị ta thấy:

0,5

+m>1/4: pt Vô nghiệm

+m=1/4 : pt có một nghiệm

+m<1/4: pt có 2 nghiệm

0,5

Ngày đăng: 01/07/2014, 08:00

w