1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Luyện từ và câu

30 246 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 333,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề bài: LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨAI/Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết: +Tìm được nhiều từ đồng nghĩa với những từ đã cho.. Đề bài: LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA.I/Mục tiêu: Học xong bà

Trang 1

Đề bài: TỪ ĐỒNG NGHĨA

I/Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:

+Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn

+Vận dụng những hiểu biết đã có, làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa, đặt câu phân biệt từ đồng nghĩa

Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1:

+GV:-Câu a so sánh nghĩa từ xây dựng với từ kiến thiết

-Câu b so sánh nghĩa từ vàng hoe với từ vàng lịm, vàng xuộm

+Nhận xét tiết học, học thuộc ghi nhớ

+Viết vào vở những từ đồng nghĩa tìm được

+Bài sau: Luyện tập về từ đồng nghĩa.

+HS kiểm tra.+HS mở sách

+1 HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm

+HS làm bài tập

và trình bày+HS đọc yêu cầu

+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu, đọc đoạn văn.+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu+HS tìm ví dụ

+HS làm bài và cử đại diện trình bày.+1HS đọc to

+1HS lên bảng gạch

+HS lắng nghe

Trang 3

Đề bài: LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA

I/Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:

+Tìm được nhiều từ đồng nghĩa với những từ đã cho

+Cảm nhận được sự khác nhau giữa những từ đồng nghĩa không hoàn toàn, từ đó biết cân nhắc, lựa chọn từ thích hợp với ngữ cảnh cụ thể

2/ Luyện tập:

Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1:

+GV: -Tìm những từ đồng nghĩa với từ: xanh, đỏ, trắng, đen

+GV: -Đọc lại đoạn văn

-Dùng bút chì gạch những từ cho trong ngoặc đơn mà theo em là sai, giữ lại từ theo em là đúng

+GV chốt lại ý đúng

+Nhận xét tiết học, học thuộc ghi nhớ

+Hoàn thành tiếp bài 3

+Bài sau: Mở rộng vốn từ: Tổ quốc.

+HS kiểm tra

+HS mở sách

+HS đọc yêu cầu.+HS làm nhóm

+HS đọc yêu cầu+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu, đọc đoạn văn

+HS làm bài và trình bày

+HS lắng nghe

Trang 4

2/ Luyện tập:

Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1:

+GV:-Đọc lại bài thư gửi các học sinh hoặc bài Việt Nam thân yêu

-Tìm trong bài những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc

+GV: -Tìm những từ chứa tiếng “quốc”

-Ghi những từ tìm được vào giấy nháp

HD làm bài tập 4:

+GV: - Chọn một trong 5 từ, đặt câu

+GV chốt lại ý đúng

+Nhận xét tiết học, học thuộc ghi nhớ

+Về nhà viết vào vở các từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc

+Bài sau: Luyện tập về từ đồng nghĩa.

+HS kiểm tra.+HS mở sách

+HS đọc yêu cầu

+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu+HS làm bài và trình bày

+HS lắng nghe

Trang 5

Đề bài: LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA.

I/Mục tiêu:

Học xong bài này, HS biết:

+Vận dụng những hiểu biết đã có về từ đồng nghĩa , làm đúng các bài tập thực hành tìm

từ đồng nghĩa , phân loại các từ đã cho thành những nhóm từ đồng nghĩa

+Viết một đoạn văn miêu tả khoảng 5 câu có sử dụng một số từ đồng nghĩa đã cho

Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1:

+GV:-Đọc đoạn văn đã cho

-Tìm trong bài những từ đồng nghĩa và gạch dưới+GV nhận xét, chốt lại

HD làm bài 2

+GV: -Đọc các từ đã cho

-Xếp các từ ấy thành nhóm từ đồng nghĩa +GV nhận xét, chốt lại ý đúng

HD làm bài tập 3:

+GV: -Viết một đoạn văn khoảng câu trong đó có dùng một số từ đã nêu ở bài 2

+Gv nhận xét, chốt ý

+Nhận xét tiết học, học thuộc ghi nhớ

+Về nhà hoàn chỉnh đoạn văn miêu tả

+Bài sau: Mở rộng vốn từ :Nhân dân.

+HS kiểm tra.+HS mở sách

+HS đọc yêu cầu

+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS lắng nghe



Tuần Thø ngµy th¸ng n¨m

Đề bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ : NHÂN DÂN

I/Mục tiêu:

Học xong bài này, HS biết:

+Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về Nhân dân, biết một số thành ngữ ca ngợi phẩm chât

của nhân dân Việt Nam

Trang 7

Đề bài: LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA

I/Mục tiêu:

Học xong bài này, HS biết:

+Luyện tập sử dụng đúng chỗ một số nhóm từ đồng nghĩa khi viết câu văn, đoạn văn

+Biết thêm một số thành ngữ, tục ngữ có chung ý nghĩa: nói về tình cảm của người Việt với đất nước, quê hương

Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1:

+GV:-Quan sát tranh trong sgk

-Chon các từ xách, khiêng, kẹp, vác để điền vào chỗ trống trong đoạn văn

+GV nhận xét, chốt ý

HD làm bài 2

+GV: -Chọn ý trong ngoặc đơn sao cho ý đó có thể giải thích nghĩa chung của 3 câu tục ngữ, thành ngữ đã cho

+GV nhận xét, chốt lại ý đúng

HD làm bài 3

+GV: -Đọc lại bài “Sắc màu em yêu”

-Chọn một khổ thơ trong bài

-Viết một đoạn văn miêu tả màu sắc của những

sự vật mà em yêu thích Trong đoạn văn có sử dụng từ đồng nghĩa

+GV nhận xét, chốt lại ý đúng

+Nhận xét tiết học, học thuộc ghi nhớ

+Về nhà hoàn chỉnh bài 3 vào vở

+Bài sau: Từ trái nghĩa.

+HS kiểm tra

+HS mở sách

+HS đọc yêu cầu

+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu

+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu

+HS làm bài và trình bày

Trang 8

Đề bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ: HOÀ BÌNH

I/Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:

+Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm Cánh chim hoà bình.

+Biết sử dụng các từ đã học để viết mọt đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền

Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1:

+GV:-Cho 3 dòng a, b, c Các em chọn câu nào nêu đúng nghĩa từ hoà bình?

+Nhận xét tiết học, học thuộc ghi nhớ

+Viết lại đoạn văn

+Bài sau: Từ đồng âm.

+HS kiểm tra.+HS mở sách

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS lắng nghe

Trang 9

Đề bài: TỪ ĐỒNG ÂM

I/Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:

+Hiểu thế nào là từ đồng âm

+Nhận biết được một số từ đòng âm trong giao tiếp Biết phân biệt nghĩa của các từ đồng âm

2/ Làm bài tập:

Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1, 2:

+GV:-Đọc kĩ các câu văn ở BT 1 và xem dòng nào ở BT2 ứng với câu vănở BT 1

+GV nhận xét, chốt lại ý đúng

+Nhận xét tiết học, học thuộc ghi nhớ

+Về nhà tra từ điển để tìm từ đồng âm

+Bài sau: Mở rộng vốn từ: Hữu nghị-Hợp tác.

+HS kiểm tra.+HS mở sách

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu

+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu

+HS làm bài và trình bày

+HS lắng nghe

Trang 10

Đề bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ-HỢP TÁC

I/Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:

+Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về tình hữu nghị, hợp tác Làm quen với các thành ngữ nói

Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1:

+GV:-BT cho một số từ có tiếng hữu Xếp các từ đó vào

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu

+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu

+HS làm bài và trình bày

+HS lắng nghe

Trang 11

Đề bài: DÙNG TỪ ĐỒNG ÂM ĐỂ CHƠI CHỮ

I/Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:

+Hiểu thế nào là từ đồng âm để chơi chữ

+Bước đầu hiểu tác dụng của biện phápdùng từ đồng âm để chơi chữ: tạo ra những câu nói có nhiều nghĩa, gây bât ngờ, thú vị cho người đọc, người nghe

2/ Làm bài tập:

Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

+GV:-Đọc kĩ câu: “Con ngựa đá con ngựa đá, con ngựa

đá không đá con ngựa đá”

-Có thể hiểu câu trên bằng mấy cách? Tại sao có nhiều cách hiểu như vậy?

+Nhận xét tiết học, học thuộc ghi nhớ

+Viết vào vở những câu đặt với cặp từ đồng nghĩa

+Bài sau: Từ nhiều nghĩa.

+HS kiểm tra.+HS mở sách

+HS đọc yêu cầu

+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS lắng nghe

Trang 12

Đề bài: TỪ NHIỀU NGHĨA

I/Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:

+Hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa, nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong từ nhiều nghĩa

+Phân biệt được nghĩa gốc, nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa trong một số câu văn Tìm được ví dụ về sự chuyển nghĩa của một số danh từ chỉ bộ phận cơ thể người và độngvật

Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1:

+GV:-Tìm và nối nghĩa tương ứng với từ mà nó thể hiện

+GV nhận xét, chốt ý

HD làm bài 2

+GV: -BT cho khổ thơ trong đó có từ: năng, mũi, tai

Chỉ ra được nghĩa của từ trên trong khổ thơ có gì khác với nghĩa gốc của chúng

+GV nhận xét, chốt lại ý đúng

HD làm bài 3

Tiến hành như BT 2 +Gv nhận xét, chốt ý

+GV:-BT cho một số từ chỉ các bộ phận cơ thể người:

lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng Tìm một số ví dụ và nghĩa chuyển của các từ đó

+GV nhận xét và chốt ý

+Nhận xét tiết học, học thuộc ghi nhớ

+Tìm thêm các ví dụ về nghĩa chuyển của các từ ở BT2

+Bài sau: Luyện tập về từ nhiều nghĩa.

+HS kiểm tra.+HS mở sách

+HS đọc yêu cầu

+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu

+HS làm bài và trình bày

+HS lắng nghe

Trang 13

Đề bài: LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA

I/Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:

+Phân biệt được nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong một số câu văn có dùng từ nhiều nghĩa +Biết đặt câu phân biệt nghĩa của các từnhiều nghĩa là động từ

Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1:

+GV:-Tìm ở cột b nghĩa của ý nào thích hợp với câu

đã ch ở cột A+GV nhận xét, chốt ý

+HS đọc yêu cầu

+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS lắng nghe

Trang 14

Đề bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN.

I/Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:

+Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ chỉ các sự vật, hiện tượng của thiên nhiên để nói về nhữngc vấn đề của đời sống xã hội

+Nắm được một số từ ngữ miêu tả thiên nhiên

Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1:

+GV:-Chỉ rõ trong 3 dòng giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS lắng nghe

Trang 15

Đề bài: LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA

I/Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:

+Phân biệt được từ nhiều nghĩa với từ đồng âm

+Hiểu được các nghĩa của từ nhiều nghĩa (nghĩa gốc, nghĩa chuyển) và mối quan hệ giữa chúng

+Biết đặt câu phân biệt các nghĩa của một số từ nhiều nghĩa là tính từ

Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1:

+GV:-Đọc lại 3 câu a,b,c

-Trong các từ in đậm ở câu a,b,c những từ nào là

từ đồng âm với nhau, những từ nào là từ nhiều nghĩa?

+GV nhận xét, chốt ý

HD làm bài 2

+GV: -Dùng bút chì gạch một gạch dưới tất cả các tùe xuan trong các câu thơ, văn

-Chỉ rõ từ xuân được dùng với những nghĩa nào?

+GV nhận xét, chốt lại ý đúng

HD làm bài 3

+GV: -BT cho 3 từ; cao, ngọt, năng và nghĩa phổ biến của mỗi từ Với mỗi từ em hãy đặt một số câu để phân biệt các nghĩa của chúng

-Chọn một từ vừa tìm được đặt câu với từ đó

+HS đọc yêu cầu

+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS lắng nghe

Trang 16

Đề bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN.

I/Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:

+Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm thiên nhiên: Biết một số từ ngữ thể hiện sự so sánh và nhân hoá bầu trời

+Có ý thức chọn lọc từ ngữ gợi tả, gợi cảm khi viết một đoạn văn tả một cảnh đẹp thiên nhiên

Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1,2:

+GV:-Đọc lại bài Bầu trời mùa thu

-Tìm những từ ngữ tả bầu trời trong bài vừa đọc

+Về nhà viết lại đoạn văn(nếu chưa xong)

+Bài sau: Đại từ.

+HS kiểm tra.+HS mở sách

+HS đọc yêu cầu

+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu

+HS làm bài và trình bày

+HS lắng nghe

Trang 17

Đề bài: ĐẠI TỪ

I/Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:

+Nắm được khái niệm Đại từ; nhận biết đại từ trong thực tế

+Bước đầu biết sử dụng đại từ thay thế cho danh từ bị trùng lặp lại trong một văn bản ngắn

2/ Nhận xét:

Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1:

+GV:-Chỉ rõ từ tớ, cậu trong câu a, từ nó trong câu b được dùng làm gì?

+GV nhận xét, chốt ý

HD làm bài 2

Tiến hành như BT1 +GV nhận xét, chốt lại ý đúng

3/ Ghi nhớ

+Những từ in đậm trong câu được dùng để làm gì?

+Những từ dùng để thay thế ấy được gọi tên là gì?

+HS đọc phần ghi nhớ Sgk

4/ Luyện tập

HD làm bài 1

+GV: -Đọc các đoạn thơ của Tố Hữu

-Chỉ rõ những từ in đậm trong đoạn thơ chỉ gì?

-Những từ đó được viết ra nhằm biểu lộ điều gì?

+GV nhận xét, chốt ý

HD làm bài 2

Tiến hành như BT 1 +GV nhận xét, chốt ý

HD làm bài 3

+GV: -Đọc lại câu chuyện vui

-Tìm đại từ thích hợp thay cho danh từ chuột

-Chỉ thay đại từ ở câu 4,5 không nên thay ở tất

cả các câu thì đại từ em dùng đó sẽ bị lặp lại nhiều lần

+GV nhận xét, chốt ý

+Nhận xét tiết học

+Bài sau: Đại từ xưng hô.

+HS kiểm tra.+HS mở sách

+HS đọc yêu cầu

+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu

+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS lắng nghe

Trang 18

Đề bài: ĐẠI TỪ XƯNG HÔ

I/Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:

+Nắm được khái niệm đại từ xưng hô

+Nhận biết được đại từ xưng hô trong đoạn văn; bước đầu biết sử dụng đại từ xưng hô thích hợp trong một văn bản ngắn

Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1:

+GV:-Trong các từ chị, chúng tôi, ta, các người, từ nào chỉ người nghe, từ nào chỉ người hay vật mà câu chuyện nói tới

+Những từ in đậm trong câu được dùng để làm gì?

+Những từ ấy được gọi tên là gì?

+HS đọc phần ghi nhớ Sgk

4/ Luyện tập

HD làm bài 1

+GV: -Tìm từ xưng hô ở từng ngôi trong đoạn văn

-Nhận xét về thái độ , tình cảm của nhân vật khi dùng từ đó trong đoạn văn

+HS đọc yêu cầu

+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu

+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS lắng nghe

Trang 19

Đề bài: QUAN HỆ TỪ

I/Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:

+Bước đầu nắm được khái niệm Quan hệ từ

+Nhận biết được một vài quan hệ từ (hoặc cặp quan hệ từ) thường dùng; hiểu tác dụng của chúng trong câu văn hay đoạn văn; biết đặt câu với quan hệ từ

2/ Nhận xét:

Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1:

+GV:-Đọc lại 3 câu a,b,c

-Chỉ rõ từ và trong câu a, từ của trong câu b và từ những trong câu c được dùng để làm gì?

+GV nhận xét, chốt ý

HD làm bài 2

+GV: -Đọc lại câu a,b

-Chỉ rõ các ý ở mỗi câu được biểu thị bằng những cặp từ nào?

+GV: -Tìm quan hệ từ trong câu a,b,c

-Nêu tác dụng của các quan hệ từ đó

+GV nhận xét, chốt ý

HD làm bài 2

Tiến hành như BT1 +GV nhận xét, chốt ý

HD làm bài 3:

+GV: -Bt cho 3 quan hệ từ và, nhưng, của Đặt câu

+GV nhận xét, chốt ý

+Nhận xét tiết học

+Viết lại vào vở những câu vừa đặt

+Bài sau: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.

+HS kiểm tra.+HS mở sách

+HS đọc yêu cầu

+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu

+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS lắng nghe

Trang 20

Đề bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

I/Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:

+Nắm được nghĩa của một số từ ngữ về môi trường; biết tìm từ đồng nghĩa +Biết ghép một tiếng gốc Hán(bảo) với những tiếng thích hợp để tạo thành từ phức

Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1:

+GV nhắc lại yêu cầu

+GV nhận xét, chốt ý

HD làm bài 2

+GV: -Bài tập cho trước một số từ, tiếng Ghepa tiếng bảo với các tiếng ấy để tạo thành từ phức và nói rõ nghĩa của mỗi từ vừa tạo thành

+Viết lại vào vở BT2

+Bài sau: Luyện tập về quan hệ từ

+HS kiểm tra.+HS mở sách

+HS đọc yêu cầu.+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu

+HS làm bài và trình bày

+HS đọc yêu cầu

+HS làm bài và trình bày

+HS lắng nghe

Ngày đăng: 08/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w