vàng tươi, đỏ rực, đỏ tươi, trắng muốt.... Những từ có thể dùng để tả các bộ phận của cây: Luyện từ và câu: Từ ngữ về cây cối... Bài 3: Đặt các câu hỏi có cụm từ để làm gì để hỏi về t
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC CỬA NAM
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
1 Kể tên một số loài cây ăn quả mà em biết ?
2 Hỏi – đáp theo mẫu câu :
Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2011
Luyện từ và câu
Trang 3
Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2011
Luyện từ và câu:
Trang 4Luyện từ và câu:
Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2011
Bài1: Hãy kể tên các bộ phận của một cây ăn quả
Trang 5Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2011
- Rễ
- Gốc
- Thân
- Cành
- Lá
- Ngọn
- Hoa
- Quả
Các bộ phận của một cây ăn quả
Luyện từ và câu: :
Trang 7Luyện từ và câu :
Rễ cây
Ngoằn ngoèo
Quái dị
Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2011
To, nham nhám
Thân cây
Trang 8Cành cây: Sum suê
Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2011
Luyện từ và câu:
Lá cây: Xanh nõn
Nhẵn bóng Thân cây:
Trang 9Luyện từ và câu:
Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2011
Quả:
Trang 10Ngọn cây: Mập mạp , khỏe khoắn
Luyện từ và câu:
Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2011
Trang 11- Rễ cây:
- Gốc cây:
- Thân cây:
- Cành cây:
- Lá cây
- Hoa:
- Quả:
- Ngọn cây:
dài, uốn lượn, ngoằn ngoèo, kì dị, nâu sẫm
to, sần sùi, chắc nịch
cao, chắc, bạc phếch, xù xì, nhẵn bóng, mảnh mai
um tùm, xum xuê, cong queo, khẳng khiu, khô héo
tươi xanh, tươi tốt, xanh nõn, già úa, úa vàng
vàng tươi, đỏ rực, đỏ tươi, trắng muốt
vàng rực, đỏ ối, chín mọng, chi chít
chót vót, thẳng tắp, khỏe khoắn, mảnh dẻ
Những từ có thể dùng để tả các bộ phận của cây:
Luyện từ và câu:
Từ ngữ về cây cối
Trang 12Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2011
Luyện từ và câu: Từ ngừ về cây cối
Trang 13
Bài 3: Đặt các câu hỏi có cụm từ để làm gì để hỏi về từng việc làm được vẽ trong các tranh dưới đây Tự trả lời các câu hỏi ấy
Bạn gái tưới nước cho cây để làm gì ?
Bạn gái tưới nước cho cây để cây xanh tốt
Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2011
Luyện từ và câu:
Trang 14Bạn trai bắt sâu cho lá
để làm gì ?
Bạn trai bắt sâu để diệt trừ
sâu ăn lá cây
Luyện từ và câu: Từ ngữ về cây cối
Câu hỏi Để làm gì?