1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI VL 10 HK HKII_4

3 291 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 842,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi Câu 2: Chất rắn nào dưới đây là chất rắn kết tinh?. Câu 7: Chất rắn nào dưới đây là chất rắn vô định hình.. Khối lượng của khối khí không

Trang 1

Ngày tháng 5 năm 2010

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN : Vật lý 10CB

Thời gian làm bài:45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: Lớp: Mã đề thi

2132

Câu 1: Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình vật rơi:

A Tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi B Động năng của vật không thay đổi

C Thế năng của vật không thay đổi D Tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi Câu 2: Chất rắn nào dưới đây là chất rắn kết tinh?

Câu 3: Màng xà phòng được tạo từ chiếc khung bằng dây thép Khi chọc thủng màng thì nước xà phòng có dạng gì?

A Có khi dạng màng, có khi dạng giọt. B Dạng giọt

C Dạng màng kín nhưng bị co nhỏ. D Dạng màng bị thủng giữa

Câu 4: Một bình khí chứa ôxi ở nhiệt độ T và áp suất p Hỏi khi cho nhiệt độ tăng lên hai lần thì áp suất khối khí tăng:

2

1

C

2

3

D 2

Câu 5: Một lò xo đồng chất có độ cứng là k Cắt lò xo làm hai phần bằng nhau thì độ cứng của mỗi nửa

là bao nhiêu?

Câu 6: Trong qúa trình đẳng áp, một lượng khí lý tưởng có V1 = 10cm3, T1 = 300K, T2 = 273K Hỏi V2?

Câu 7: Chất rắn nào dưới đây là chất rắn vô định hình?

Câu 8: Khi đun nóng khí trong bình kín dãn nở nhiệt kém thì:

A Khối lượng của khối khí không đổi và khối lượng riêng giảm

B Khối lượng của khối khí giảm

C Khối lượng của khối khí không đổi và khối lượng riêng tăng

D Khối lượng của khối khí và khối lượng riêng không đổi

Câu 9: Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?

A Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình.B Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.

C Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình

D Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể.

Câu 10: Một khẩu súng có khối lượng 4 kg, bắn ra một viên đạn có khối lượng 20 g với vận tốc 500

m/s theo phương ngang Súng giật lùi với vận tốc

Câu 11: Một kmol khí lí tưởng ở điều kiện tiêu chuẩn chiếm thể tích:

A 22,4 cm 3 B 22,4 mm 3 C 22,4 m 3 D 22,4 lít

Câu 12: Mối liên hệ giữa nhiệt độ t 0 C và nhiệt độ T 0 K như sau:

A t = T - 273 B T = t + 327 C T = t + 237 D t = T + 273

Câu 13: Buổi sáng ở nhiệt độ 15o C, chiều dài của một thanh thép là 10 m Hỏi buổi trưa ở nhiệt độ 30o

C thì chiều dài của thanh thép trên là bao nhiêu mét? Biết hệ số nở khối của thép là 33.10-6 K-1

Câu 14: Phương trình trạng thái khí có dạng pV = nRT với R = 8,31J/mol.K Trong đó n là:

A Số mol khí trong thể tích V B Số kg khí trong thể tích V

C Số phân tử khí trong thể tích V D Hằng số Avôgadrô

Điểm

Trang 2

Câu 15: Dùng một ống nhỏ giọt có đường kính trong của ống 0,4 mm để nhỏ 0,50 cm 3 dầu hoả thành 100 giọt Tính hệ số căng bề mặt của dầu hoả? Biết Ddh = 800 kg/m 3 , g = 9,8 m/s 2

A 0,032 N/m B 0,030 N/m C 0,031 N/m D 0,033 N/m

Câu 16: Phương trình trạng thái pV = nRT trong đó R = 8,31 J/ mol.K chỉ chính xác khi:

A Lượng khí là một mol

B Lượng khí là một mol và thể tích rất lớn

C Chất khí cấu tạo từ các phân tử chỉ có một nguyên tử

D Chất khí có áp suất đủ nhỏ

Câu 17: Khi một lượng khí dãn đẳng nhiệt thì số phân tử n trong một đơn vị thể tích:

A Biến đổi theo quy luật khác với các trường hợp trên B Giảm tỉ lệ với áp suất p.

C Không đổi D Tăng tỉ lệ nghịch với áp suất p.

Câu 18: Chất khí dễ nén vì:

A Các phân tử ở cách xa nhau và lực tương tác giữa chúng yếu

B Lực hút giữa các phân tử yếu C Các phân tử bay tự do về mọi phía

D Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.

Câu 19: Quá trình nào sau đây là đẳng áp đối với một lượng khí xác định:

A Đồ thị là đường thẳng trong hệ toạ độ (p, T) B Thể tích V tăng tỉ lệ với nhiệt độ T

C Nhiệt độ không đổi thì thể tích giảm D Công thức là

T

p

= const

Câu 20: Khối khí ở điều kiện tiêu chuẩn, khi nhiệt độ và áp suất của nó là:

A 27 0 C; 1atm B 0 0 C; 736 mmHg C 0 0 C; 10 5 atm D 0 0 C; 1atm

Câu 21: Hiện tượng nào sau đây là do sự dính ướt?

A Mực chất lỏng trong ống mao dẫn thấp hơn mực chất lỏng ngoài chậu.

B Chất lỏng rót vào cốc cao hơn miệng cốc C Chất lỏng chảy thành giọt ra khỏi ống mao dẫn.

D Giọt chất lỏng trên mặt vật rắn bị vo tròn

Câu 22: Chọn câu trả lời sai Công suất có đơn vị là:

A Kilôoát giờ (kwh) B Mã lực C Oát (w) D Kilôoát (kw)

Câu 23: Vật nào sau đây không chịu biến dạng nén?

Câu 24: Khi nén khí đẳng nhiệt

A Đồ thị là đường thẳng đi qua gốc toạ độ B Thể tích tỉ lệ thuận với áp suất

C Số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi.

D Số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với áp suất

Câu 25: Chọn câu sai Trong hệ SI, jun là đơn vị của:

Câu 26: Vật nào sau đây không chịu biến dạng kéo?

A Dây dẫn trên cột điện cao thế B Lò xo nối các toa xe lửa đang dừng

C Sợi dây chão khi đang kéo co D Đòn gánh khi đang gánh hàng

Câu 27: Trong quá trình đẳng nhiệt, một lượng khí lý tưởng có V1 = 2,5cm3, V2 = 5cm3, p2 = 2at Hỏi

p1?

Câu 28: Một viên đạn có khối lượng 200 g bay ra khỏi nòng súng với vận tốc 150 m/s Động năng của

viên đạn có giá trị nào sau đây?

Câu 29: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh

A Có nhiệt độ nóng chảy xác định B Có cấu trúc tinh thể

C Có nhiệt độ nóng chảy không xác định D Có dạng hình học xác định

Câu 30: Một ấm bằng đồng thau có dung tích 3 lít ở nhiệt độ 30o C Dùng ấm này đun nước thì khi sôi dung tích của ấm là 3,012 lít Xác định hệ số nwor dài của đồng thau?

A 18 10-6 K-1 B 18,5 10-6 K-1 C 17,5 10-6 K-1 D 19 10-6 K-1

Trang 3

ủng giữa D Dạng giọt

Ngày đăng: 08/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w