1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

he thong kien thuc

9 418 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 397,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH CHƯA ẨN Ở MẪU: B1: Tìm điều kiện xác định của phương trình B2: Phân tích mẫu thức về dạng tích, qui đồng mẫu thức hai vế rồi khử mẫu B3: giải pt vừa nhận được B4: trong các

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ax 2 + bx + c = 0 (a ≠0) (1)

1.Các dạng và cách giải

Dạng 1: c = 0 khi đó

x 0

x a

=

 = −

Dạng 2: b = 0 khi đó

a

-Nếu c

0 a

x

a

-Nếu c

0 a

− < thì phương trình vô nghiệm.

Dạng 3: Tổng quát

CÔNG THỨC NGHIỆM

TỔNG QUÁT CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN

2

b 4ac

0

∆ > : phương trình có 2

nghiệm phân biệt

' 0

∆ > : phương trình có 2 nghiệm

phân biệt

0

∆ = : phương trình có

nghiệm kép

1 2

b

2a

' 0

∆ = : phương trình có nghiệm

kép

1 2

b'

a

0

∆ < : phương trình vô

nghiệm

' 0

∆ < : phương trình vô nghiệm

3.Hệ thức Viet và ứng dụng

-Nếu phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có hai nghiệm x1, x2 thì:

1 2

1 2

b

a c

P x x

a

 = + = −





-Nếu có hai số u và v sao cho u v S

uv P

+ =

 =

 (S2 ≥4P) thì u, v là hai nghiệm của phương trình x 2 – Sx + P = 0.

-Nếu a + b + c = 0 thì phương trình có nghiệm là x1 = 1; x2 = c

a .

-Nếu a – b+c = 0 thì phương trình có nghiệm là x1 =-1; x2 = c

a

4.Điều kiện có nghiệm của phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a ≠0)

-(1) có 2 nghiệm ∆ ≥ 0; có 2 nghiệm phân biệt ∆ > 0 -(1) có 2 nghiệm cùng dấu 0

P 0

∆ ≥

 >

-(1) có 2 nghiệm dương

0

P 0

S 0

∆ ≥

 >

 >

-(1) có 2 nghiệm âm

0

P 0

S 0

∆ ≥

 >

 <

-(1) có 2 nghiệm trái dấu ac < 0 hoặc P < 0.

(1) vô nghiệm khi < 0

(1) có hai nghiệm đối nhau khi

<

=

0

0

P S

Với P = x1.x2 = c

a và S = x1 + x2= a

b

Trang 2

mãn điều kiện nào đó.

2 2

1 2

d) x x h; e) x x t;

Trong những trường hợp này cần sử dụng hệ thức Viet

và phương pháp giải hệ phương trình.

LƯU Ý : 1/ A 2 + B 2 = (A + B) 2 – 2AB

2/ A 3 + B 3 = (A + B) 3 – 3AB(A + B)

3/ A 3 - B 3 = (A – B) 3 + 3AB(A – B)

4/

AB

B A B A

+

= + 1

1

5/ (A – B ) 2 = (A + B) 2 – 4AB

HÀM SỐ - ĐỒ THỊ

1.Tính chất của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠0)

-Đồng biến khi a > 0; nghịch biến khi a < 0.

-Đồ thị là đường thẳng nên khi vẽ chỉ cần xác định hai điểm

thuộc đồ thị.

+Trong trường hợp b = 0, đồ thị hàm số luôn đi qua gốc tọa độ.

+Trong trường hợp b ≠ 0, đồ thị hàm số luôn cắt trục tung tại

điểm b.

-Đồ thị hàm số luôn tạo với trục hoành một góc α, màtg α = a.

-Đồ thị hàm số đi qua điểm A(xA; yA) khi và chỉ khi yA = axA +

b.

2.Vị trí của hai đường thẳng trên mặt phẳng tọa độ

Xét hai đường thẳng: (d1): y = a1x + b1 ; (d2): y = a2x + b2

với a1 ≠ 0; a2 ≠ 0.

-Hai đường thẳng song song khi a1 = a2 và b1 ≠ b2.

-Hai đường thẳng trùng nhau khi a1 = a2 và b1 = b2.

-Hai đường thẳng cắt nhau khi a1 ≠ a2.

+Nếu b1 = b2 thì chúng cắt nhau tại b1 trên trục tung.

+Nếu a1.a2 = -1 thì chúng vuông góc với nhau.

3.Tính chất của hàm số bậc hai y = ax 2 (a ≠ 0)

-Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0,đồng biến khi x > 0.

Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0.

-Đồ thị hàm số là một Parabol luôn đi qua gốc tọa độ:

+) Nếu a > 0 thì parabol có điểm thấp nhất là gốc tọa độ.

-Đồ thị hàm số đi qua điểm A(xA; yA) khi và chỉ khi yA = axA 2

4.Vị trí của đường thẳng và parabol

*Xét đường thẳng x = m và parabol y = ax 2 :

+) luôn có giao điểm có tọa độ là (m; am 2 ).

*Xét đường thẳng y = m và parabol y = ax 2 :

+) Nếu m = 0 thì có 1 giao điểm là gốc tọa độ.

+) Nếu am > 0 thì có hai giao điểm có hoành độ là x = m

a

±

+) Nếu am < 0 thì không có giao điểm.

-Xét đường thẳng y = mx + n ( m ≠ 0) và parabol y = ax 2 : +) Hoành độ giao điểm của chúng là nghiệm của phương trình hoành độ ax 2 = mx + n (1)

* Đường thẳng và parabol cắt nhau khi > 0

* Đường thẳng và parabol tiếp xúc nhau khi = 0

* Đường thẳng và parabol không giao nhau khi < 0

5 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG

ax 4 + bx 2 + c = 0 (1) Đặt t = x 2 điều kiện t 0 ta có phương trình

at 2 + bt + c = 0 (2)

Nếu pt (2) vô nghiệm thì pt (1) vô nghiệm

Nếu pt (2) có hai nghiệm âm thì pt (1) vô nghiệm

Nếu pt (2) có 1 nghiệm dương thì pt (1) có hai nghiệm đôi nhau

Nếu pt (2) có 2 nghiệm dương thì pt (1) có bốn nghiệm ( hay hai cặp nghiệm đối nhau)

6 PHƯƠNG TRÌNH CHƯA ẨN Ở MẪU:

B1: Tìm điều kiện xác định của phương trình B2: Phân tích mẫu thức về dạng tích, qui đồng mẫu thức hai vế rồi khử mẫu

B3: giải pt vừa nhận được B4: trong các giá trị vừa tìm được của ẩn, loại các giá trị không thỏa mãn điều kiện, các giá trị thỏa mãn là nghiệm của

pt đã cho.

=

=

=

0 B

0 A 0 A.B

Trang 3

.

Trang 4

1.Cho (P): y = ax 2

a) Xác định a để đồ thị hàm số đi qua A(1; 1) Hàm số

này đồng biến, nghịch biến khi nào

b) Gọi (d) là đường thẳng đi qua A và cắt trục Ox tại

điểm M có hoành độ m ( m ≠ 1) Viết phương trình (d) và tìm

m để (d) và (P) chỉ có một điểm chung.

2.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A (-2; 2) và đường

thẳng (d1): y = -2(x+1)

a) Giải thích vì sao A nằm trên (d1).

b) Tìm a trong hàm số y = ax 2 có đồ thị là (P) qua A.

c) Viết phương trình đường thẳng (d 2 ) qua A và vuông góc với (d 1 ).

d) Gọi A, B là giao điểm của (P) và (d2); C là giao điểm của (d1)

với trục tung Tìm tọa độ của B và C Tính diện tích của tam

giác ABC.

3.Cho (P): y = x 2 và (d): y = 2x + m Tìm m để (P) và (d):

a) Cắt nhau tại hai điểm phân biệt.

b) Tiếp xúc nhau.

c) Không giao nhau.

4.Trong hệ trục tọa độ Oxy gọi (P) là đồ thị của hàm số y = x 2

a) Vẽ (P).

b) Gọi A, B là hai điểm thuộc (P) có hoành độ lần lượt là

– 1 và 2 Viết phương trình đường thẳng AB.

c) Viết phương trình đường thẳng (d) song song với AB

và tiếp xúc với (P).

III.PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

Bài 1 Giải các phương trình

a) 3x 12x 0+ = b) 5x 10x 0 c) 3x 12 0 d) 3x 1 0− = − = − =

e) x + 5x 4 0 + = f ) 3x − 7x 3 0 + = g) 5x + 31x 26 0 + =

h) x − 15x 16 0 − = i)19x − 23x 4 0 + = k) 2x + 5 3x 11 0 + =

2

n) 3x x 14 2 p) x x 1 x x 12 12 q) x x

+

n) 2x x22 x 8

− +

=

q) (x2 4x + 2)2 + x2 4x 4 = 0 – –

Bài 2 Cho phương trình x2 + 5x + 4 = 0 Không giải phương trình hãy tính:

Bài 3 Giả sử x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 2x 2 – 7x – 3 = 0 Hãy lập phương trình có nghiệm là:

a) 3x ; 3x b) ; c) x x ; x x d) ; e) ; f ) x 2x ; 2x x

Bài 4 Cho phương trình x2 + (m + 2)x + 2m = 0.

a) Giải và biện luận số nghiệm của phương trình.

b) Phương trình có một nghiệm x = 3 Tìm m và nghiệm còn lại.

c) Tìm m để 1 2

2 1

2

x + x = .

d) Tìm m để ( 2x1+ x2) ( x1+ 2x2) ≥ 0 e) Tìm biểu thức liên hệ giữa x1 và x2 mà không phụ thuộc vào m.

f) Tìm m để phương trình có hai nghiệm đối nhau.

g) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng dấu Có nhận xét gì về hai nghiệm đó.

Bài 5 Cho phương trình : x2 –2(m – 1 )x +m2 +2 = 0

a Với giá trị nào của m thì pt có 2 nghiệm phân biệt ?

Bài 6 Cho ph¬ng tr×nh x2 -2( m+2 )x + 2m + 1 = 0 a) Gi¶i ph¬ng tr×nh khi m = - 1

b) Chøng minh r»ng ph¬ng tr×nh lu«n cã hai nghiÖm ph©n biÖt víi mäi m

thuéc m

Trang 5

ÔN TÂP CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ LỚP 9

A/ PHẦN TRẮCNGHIỆM KHÁCH QUAN

1/ Điểm thuộc đồ thị hàm số y= -

2

2

x

là:

A.(-2:2) B.(2:2) C.(3:-3) D.(-6:-18)

2/ Một nghiệm của PTBH -3x 2 + 2x+5=0 là:

A.1

B.-3

5

C.

3

5

D.

5 3

3/Tổng hai nghiệm của PTBH -3x 2 - 4x +9 =0 là:

A.-3 B.3

C,-3

4

D.

3 4

4/ Hai số có tổng là 15 và tích là -107 là nghiệm PTBH :

A.x 2 + 15x – 107=0 B.x 2 - 15x – 107=0

C.x 2 + 15x +107=0 D.x 2 - 15x + 107=0

5/ Biệt thức của PTBH : 5x 2 +13x - 7 = 0 là :

6/ PTBH : -3+2x+5x 2 = 0 có tích hai nghiệm là :

A.

3

2

B.-3

2

C.

5

3

D.-5 3

7/ Biệt thức ’ của PTBH : -3+2x+5x 2 =0 là :

8/PTBH :x 2 +3x - 5=0.Biểu thức x1 2 +x2 2 có giá trị bằng :

9/ Điểm thuộc đồ thị hàm số y=

2

2

x

có tung độ bằng 2 thì có hòanh độ là :

A.- 2 B.2 C.2 hoặc -2 D.4 hoặc – 4

10/ Biệt thức của PTBH : 2x 2 - (k-1)x+ k = 0 là:

A k 2 +6k-23 B.k 2 +6k-25 C.(k-5) 2 D (k+5) 2

11/ Một nghiệm của PTBH: 2x 2 - (k-1)x+ k = 0 là:

A.

2

1

k

B.

2

1 k

C.

2

3

k

D.

2

3 k

12/ Một nghiệm của PTBH: 3x 2 + 5x-8= 0 là:

3

2

D.-

3 2

13/ Phương trình có x 2

- 5x + 10 -2 = 0 có 1 nghiệm là 2 thì nghiệm còn lại là:

14/ Phương trình có x 2 +3x – 5 = 0.Biểu thức(x1-x2) 2 có giá trị

15/ Cho hàm số y= -

2

2

x

Kết luận nào sau đây là đúng : A.Hàm số luôn luôn đồng biến

B,Hàm số luôn luôn nghịch biến

C Hàm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x >0

D Hàm số đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x <0 16/ PTBH ẩn x : x 2 -(2m - 1)x + 2m = 0 có hệ số b bằng : A,2(m - 1) B.1 – 2m C.2 - 4m D.2m – 1 17/ Điểm P(- 1: - 3) thuộc đồ thị hàm số y = mx 2 thì m có giá trị

18/ Phương trình: x 2 - (a+1)x + a = 0 có 2 nghiệm là:

A.x1=1;x2 = a B.x1= - 1;x2 = - a C.x1=1;x2 = - a C,x1= - 1;x2 = a 19/ nghiệm của PT 3x 2 + 2x + 1 = 0 là hòanh độ giao điểm của các hàm số:

A.y = 3x 2 và y = 2x + 1 B.y = 3x 2 và y = - 2x + 1 C.y = 3x 2 và y = - 2x - 1 D.y = - 3x 2 và y = 2x - 1 20/ Nếu PT : ax 2 +bx+c=0(a0) có một nghiệm là 1 thì tổng nào sau đây là đúng : A.a+b+c = 0 B.a-b+c = 0

C,a – b - c = 0 D.a+b - c = 0 21/ Chọn câu trả lời đúng

Trong các hàm số sau chỉ ra các hàm số đồng biến khi x < 0

1) y = 2x 2 2) y = - 2x 2 3) y = 2

4

1

x

A 1); 2) B 1); 3) C 1); 2); 3) D.2); 3) 22/ Chọn câu trả lời đúng Tìm a, biếtđồ thị hàm số y = ax 2 đi qua điểm M(2; - 1) A a = - 4 B a =

4

1

4

1

D

2

1

23/ Chọn câu trả lời đúng : Xác định các giá trị m để phương trình x 2 – 7x + m = 0 có nghiệm:

Trang 6

A m <

4 B m >

4 C m ≤

4 D m ≥

4

24/ Chọn cõu trả lời đỳng Cho phương trỡnh 5x 2 – 9x + m 2 = 0

Xỏc định m để phương trỡnh cú một nghiệm bằng 1

A m = 4 B M = - 4 C m = ± 14 D m = ± 2

25/ Trong cỏc phỏt biểu sau đõy, phỏt biểu nào đỳng với

phương trỡnh (5 + 2)x 2 - 7x - 3 = 0

A Phương trỡnh cú hai nghiệm dương.

B Phương trỡnh cú hai nghiệm õm.

C Phương trỡnh cú hai nghiệm trỏi dấu

D Phương trỡnh vụ nghiệm

26/: Chọn cõu trả lời đỳng

Gọi x1; x2 là hai nghiệm phương trỡnh 7x 2 + ax – b = 0

Tớnh x1 + x2 + x1.x2

A

7

7

b

a B

7 7

b

a

C

7 7

b

a+ D

7 7

b

a+

27/: Chọn cõu trả lời đỳng

Hai phương trỡnh ẩn x: x 2 + mx + 1 = 0 và x 2 – x – m = 0 cú một

nghiệm chung khi m bằng:

A 2 B 1 C 0 D 3

28/: Chọn cõu trả lời đỳng

Với giỏ trị nào của m thỡ phương trỡnh x 2 – 4x + m – 1 = 0 cú

hai nghiệm x1; x2 thoả món 2x1 + 3x2 = 6

A m = - 11 B m = 13 C m = - 13 D Một kết quả khỏc

29/ Chọn cõu trả lời đỳng

Giải phương trỡnh x 4 – 8x 2 + 15 = 0 được tập nghiệm:

A S = { 3;− 3} B S = { 3;− 3; 7;− 7}

C S = { 3; 5} D S = { 3;− 3; 5;− 5}

30/: : Hình vẽ sau đây là đồ thị biểu diễn hàm số nào ?

A

2

x y

4

= −

B

2

x y

3

= −

C y

2

= −

D y= −x2

2x 2 – (m + 1)x + 2m – 3 = 0 có nghiệm là : - 1 ? 32/ Giaự trũ cuỷa m ủeồ phửụng trỡnh :

mx 2 – (2m -1)x + m +2 = 0 coự hai nghieọm laứ :

A m < 1

12 B m >

1

12 C m

1

12 D m

1

12 vaứ m0

33/ : Toaù ủoọ giao ủieồm cuỷa (P) y = x 2 vaứ ủửụứng thaỳng (d) y = 2x laứ :A O ( 0 ; 0) N ( 0 ;2) C M( 0 ;2) vaứ H(0; 4) B O ( 0 ; 0) vaứ N( 2;4) D M( 2;0 vaứ H(0; 4)

34/

: Goùi S vaứ P laứ toồng vaứ tớch hai nghieọm cuỷa phửụng trỡnh :

x 2 -5x +6 =0 khi ủoự S+P baống :

A 5 B 7 C 9 D 11

35/Cho haứm soỏ y = x 2 Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ sai ?

A Haứm soỏ xaực ủũnh vụựi moùi soỏ thửùc x , coự heọ soỏ a =

B Haứm soỏ ủoàng bieỏn khi x < 0 vaứ nghũch bieỏn khi x > 0

C f (0) = 0 ; f(5) = 5 ; f(-5)= 5 ; f(-a) = f( a)

D Neỏu f(x) = 0 thỡ x = 0 vaứ neỏu f(x) = 1 thỡ x = ±

36/ Với giá trị khác 0 nào của a thì đờng thẳng y = x + 1 tiếp xúc với parabol y = ax 2

A

4

1

=

2

1

=

a C a=−1 D a=1

37/ Parabol 1 2

4

= cắt đường thẳng y 1x 2

2

= − + tại hai điểm

cú hoành độ là a và b thỡ ab

38/ Khẳng định sau đỳng hay sai ?

Nếu b 2 – ac = 0 thỡ pt ax2 + bx + c = 0 với a ≠ 0 cú nghiệm kộp x = b

2a

A m = 0 B m = 1 C m = 2 D Một đáp số khác

-1

-4

Trang 7

39/ Cho hàm số 1 2

( ) 3

y= f x = x thỏa món f m( )− f m( − =1) 5 Giỏ

trị thỏa món của m là……

m = ……

1 Cho hàm số y = ( m 2 – 6m + 12)x 2

a/ Với mọi giỏ trị m R hàm số luụn nghịch biến khi x<0

và đồng biến khi x>0

b/ Khi m = 2, hóy tỡm x để f(x) = 8; f(x) = -2

c/ Khi m = 5, hóy tỡm y biết  − 

+

2 1

2 1

d/ Tỡm m khi f(1) = 5

2 Giải cỏc phương trỡnh: n) -2x 2 – 1 = 0

a) x 2 – 4x + 3 = 0 b) x 2 + 6x + 5 = 0

c) 3x 2 – 4x + 1 = 0 d) x 2 – 5x + 6 = 0

e) ( 2 1)x− 2 + −x 2 =0 f) 2x2 −( 2 1)x 1 0+ + =

g) x2 +( 2 1)x− − 2 =0 h) (x – 1 )(x + 2) = 70

i) 2 3x2 +x+1= 3(x+1) j) x(2x+3) 2 -4x 2 +9 =0

k) x 3 – 8x 2 – 8x +1 =0 m) (1− 2)x2 −2(1+ 2)x+1+ 2 =0

3 Cho phương trỡnh x 2 + 2(m + 1)x + m 2 = 0 (1)

a) Tỡm cỏc giỏ trị của m để phương trỡnh (1) cú hai nghiệm

phõn biệt

b) Tỡm cỏc giỏ trị của m để phương trỡnh (1) cú hai nghiệm

phõn biệt và trong hai nghiệm đú cú một nghiệm bằng −2

4 Cho phương trỡnh x2 + 3x− 5 0= và gọi hai nghiệm của

phương trỡnh là x1, x2 Khụng giải phương trỡnh, tớnh giỏ trị của

cỏc biểu thức sau:a)

x +x c) 2 2

x +x

e

1

2

2

x

x

x

f)

1

2 2

1

x

x x

x + g) x1 – x2 h) x1 2 – x2 2

5 Cho phương trỡnh: x 2 – 2mx + m + 2 = 0 Tỡm giỏ trị của m

để phương trỡnh cú một nghiệm x1 = 2 Tỡm nghiệm x2.

6 Cho phương trỡnh x 2 − 2(m + 1)x + m − 4 = 0 (1)

a) Giải phương trỡnh (1) khi m = 1

b) Chứng minh rằng phương trỡnh (1) luụn cú nghiệm với mọi giỏ trị của m

c) gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trỡnh (1) Chứng minh rằng A = x1(1 − x2) + x2(1 − x1) khụng phụ thuộc vào giỏ trị của m.

a) y = -x + 3 và x2

4

1

y = b ) y =x2 và y = -5x

8 Cho (P) y = ax 2 và (d) y = 2x – 2 a)Xỏc định a biết (P) đi qua A( )2;2

b) Chứng minh rằng (P) và (d) tiếp xỳc với nhau Tỡm toạ độ tiếp điểm

9 Cho (P) y = ax 2 và (d) y = -2x +m a)Xỏc định a biết (P) đi qua

2

1

; 1 A

b)Biện luận theo m số giao điểm của (d) và (P) Trong trường hợp tiếp xỳc hóy tỡm toạ độ tiếp điểm.

9 Cho hàm số : y =

2

3x2

( P ) a/ vẽ đụ̀ thị hàm sụ́ (P) b/ xác định m đờ̉ đường thẳng y = x + m – 1 tiờ́p xúc với (P) 10/ Cho (P): y = -2x 2 và (d) y = x -3

a) Tìm giao điểm của (P) và (d)

b) Gọi giao điểm của (P) và (d) ở câu a là A và B trong đó

A là điểm có hoành độ nhỏ hơn; C, D lần lợt là hình chiếu vuông góc của A và B trên Ox Tính diện tích và chu vi tứ giác ABCD.

12/ Tìm hai số u và v biết: a) u + v = 1 và uv = -42 (u > v) b) u - v = 5 và u.v = 24 c) u 2 +v 2 = 3 và u.v = - 8

d) u 2 – v 2 = -5 và u.v = -10 13/ Giải các phơng trình sau:

1 x 3 +3x 2 +3x+2 = 0

2 (x 2 + 2x - 5) 2 = (x 2 - x + 5) 2

3 x 4 – 5x 2 + 4 = 0

4 0,3 x 4 + 1,8x 2 + 1,5 = 0

5 x 3 + 2 x 2 – (x - 3) 2 = (x-1)(x 2 -2

6 10 1 3

x x

x

7 (x 2 – 4x + 2) 2 + x 2 - 4x - 4 = 0

2

= +

 +

 +

x

x x

x

9

x x

x

= +

+

2

6 3 5 2

14/ Cho phơng trình (m-1)x 2 + 2x - 3 = 0 (1) (tham số m)

Trang 8

b) Tìm m để (1) có nghiệm duy nhất? tìm nghiệm duy nhất

đó?

c) Tìm m để (1) có 1 nghiệm bằng 2? khi đó hãy tìm nghiệm

còn lại(nếu có)?

15/ tìm m để phơng trình vô nghiệm.: a) 48x 2 +mx-5 = 0

b 5x 2 -2x+ m = 0 c mx 2 -2(m-1)x+m+1 = 0

d 3x 2 -2x+m = 0 e 5x 2 +18x+m = 0 f 4x 2 +mx+m 2 = 0

16/ tìm m để phơng trình có nghiệm kép.

a 16x 2 +mx+9 = 0 b mx 2 -100x+1= 0

c 25x 2 +mx+2= 0 d 15x 2 -90x+m= 0

e (m-1)x 2 +m-2= 0 f (m+2)x 2 +6mx+4m+1= 0

17/ tìm m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt.

a 2x 2 -6x+m+7= 0 b 10x 2 +40x+m= 0

c 2x 2 +mx-m 2 = 0 d mx 2 -2(m-1)x+m+1= 0

e mx 2 -6x+1= 0 f m 2 x 2 -mx+2= 0

18/ xác định m để phơng trình sau có hai nghiệm phân biệt

trái dấu: 2x 2 -6x+m-2= 0

19/ xác định m để phơng trình sau có hai nghiệm phân biệt

cùng dấu : x 2 -3x+m= 0

20/ cho phơng trình x 2 +2x+m= 0 tìm m để phơng trình có hai

nghiệm x1, x2 thoả mãn: a.3x1+2x2= 1

b x1 2 -x2 2 = 12 c x1 2 +x2 2 = 1

21/ a lập một phơng trình bậc hai có hai nghiệm là 2 và 3.

b lập một phơng trình bậc hai có hai nghiệm gấp đôi nghiệm

của phơng trình x 2 +9x+14 = 0

c không giải phơng trình x 2 +6x+8 =0 hãy lập phơng trình

bậc hai khác có hai nghiệm:

1 gấp đôi nghiệm của phơng trình đã cho.

2 bằng nửa nghiệm phơng trình đã cho.

3 là các số nghịch đảo của nghiệm của phơng trình đã cho.

4 lớn hơn nghiệm của phơng trình đã cho một đơn vị.

22/ Cho phơng trình bậc 2: x 2 + (m + 1)x + m – 1 = 0

a) Giải phơng trình khi m = 2.

b) CMR phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt m

23/ Cho phương trỡnh : mx 2 +mx – 1 = 0 (1)

a/ Giải phương trỡnh (1) khi m =

2

b/ Tỡm m để phương trỡnh (1) cú nghiệm kộp.

c/ Tỡm m để bỡnh phương của tổng hai nghiệm bằng bỡnh phương của tớch hai nghiệm

24/ Cho hàm số y = (m 2 – 2 ) x 2

a Tỡm m để đồ thị hàm số đi qua A ( 2; 1)

b Với giỏ trị m tỡm được ở cõu a : + Vẽ đồ thị (P) của hàm số + Chứng tỏ rằng đường thẳng 2x – y – 2 = 0 tiếp xỳc với (P) và tớnh toạ độ tiếp điểm

23 / Lập phương trỡnh bậc hai cú 2 nghiệm là : a 3 và 7

b 5 và –2 c 1 - 5 và 1 + 5 d

72 10

1

10 6 2

1

+

24/ Cho pt x 2 – 7x + 5 = 0 Khụng giải phương trỡnh hóy tớnh :

a Tổng cỏc nghiệm

b Tớch cỏc nghiệm

c Tổng cỏc bỡnh phương cỏc nghiệm

d Tổng lập phương cỏc nghiệm

e Tổng nghịch đảo cỏc nghiệm

g Tổng bỡnh phương nghịch đảo cỏc nghiệm

25 / Cho phương trỡnh : x 2 – 2x + 2m – 1 =0 Tỡm m để a/ Phương trỡnh vụ nghiệm b/ phương trỡnh cú nghiệm

c/ Phương trỡnh cú một nghiệm bằng -1 Tỡm nghiệm cũn lại

26 / Cho parabol (P) cú đỉnh ở gốc tọa độ O và đi qua điểm A(1;

4

1

) a Viết phương trỡnh của parabol (P)

b Viết phương trỡnh đường thẳng d song song với đường thẳng x + 2y = 1 và đi qua điểm B(0;m) Với giỏ trị nào của m thỡ đường thẳng d cắt parabol (P) tại hai điểm cú hoành độ x1, x2 sao cho 3x1+ 5x2 = 5

27/ Cho pt x 2 – mx + m +3 = 0 a) Tỡm m để tổng bỡnh phương hai nghiệm bằng 42 b) Tỡm m để tổng nghịch đảo cỏc nghiệm bằng 9 28/ Cho pt x 2 -2x – m 2 – 4 = 0

a) Tỡm để pt cú nghiệm bằng x1=-2 Tớnh nghiệm x2 b) Tỡm m để pt cú hai nghiệm thỏa x1=-2x2

Trang 9

c) Tớnh x1 2 + x2 2 theo m

29/ cho phơng trình x 2 +(2m-1)x-m = 0

xác định giá trị của m để phơng trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn hệ thức:

a x1, x2 đối nhau.

b x1-x2 = 1

Ngày đăng: 08/07/2014, 21:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w