1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT HK II 2010 Hóa_10 số 7

2 231 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 46,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Natri hiđrosunfit Câu 4: Những nguyên tố ở nhóm nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5?. Nhóm VA Câu 5: Tìm phương trinh phản ứng sai AA. Câu 8: Trong PTN, khí clo thư

Trang 1

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN Hoá học Học kỳ 2 lớp 10 CT Cơ bản

Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 384

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Trong số các chất sau, chất nào có thể tác dụng với dung dịch KI tạo I2 ?

A HF và HCl B Br2 và Cl2 C Na2SO4 và H2S D O3 và HF

Câu 2: Hợp chất phản ứng được với khí clo là

Câu 3: Tên gọi của hợp chất NaHSO3

A Natri sunfit B Natri hiđrosunfua C Natri hiđrosunfat D Natri hiđrosunfit

Câu 4: Những nguyên tố ở nhóm nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5 ?

A Nhóm VIIA B Nhóm IVA C Nhóm VIA D Nhóm VA

Câu 5: Tìm phương trinh phản ứng sai

A 2H2S + O2  2S + 2H2O B SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr

C 2S +H2SO4  H2S + 2SO2 D 2H2S + 3O2  2SO2 + 2H2O

Câu 6: Có các dung dịch sau : Br2, Ba(OH)2, HCl, H2SO4 Có thể phân biệt được chúng nếu dùng thêm

A Khí SO2 B Khí CO2 C Khí H2S D Khí clo

Câu 7: Hấp thụ hết 12,8 gam khí SO2 vào 250 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối thu được sau phản ứng là ( cho: S = 32 , O = 16)

A 29,1 gam B 20,9 gam C 21,9gam D Đáp án khác

Câu 8: Trong PTN, khí clo thường được đìều chế bằng cách oxihoá hợp chất nào sau đây?

Câu 9: Trong các tính chất kể ở dưới đây tính chất nào không phải là chung cho các halogen?

A Nguyên tử chỉ có khả năng kết hợp với 1 electron.

B Tạo ra với hiđrô hợp chất có liên kết phân cực

C Có số oxy hoá -1 trong mọi hợp chất

D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.

Câu 10: Có 96g oxi được tạo ra từ phản ứng phân tích ozon Số mol ozon cần cho phản ứng này là

Câu 11: Anion X2- có cấu hình electron với lớp ngoài cùng là 2s22p6

Nguyên tố X có thể là

Câu 12: Hỗn hợp khí nào sau đây có thể tồn tại?

A HI và Br2 B HCl và Br2 C HBr và Cl2 D H2 và F2

Câu 13: Hòa tan H2S vào H2O được axit

A Sunfuric B Sunfuhidric C Sunfurơ D Sunfua

Câu 14: Trộn 30ml dung dịch H2SO4 0,25M với 40ml dung dịch NaOH 0,2M Nồng độ mol của Na2SO4 trong dung dịch mới là

Câu 15: Xét phản ứng: SO2 + Cl2 + H2O  HCl + H2SO4 Trong phản ứng này vai trò của SO2 là

A Vừa là chất oxi hoá vừa là chất tạo môi trường B Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường

Câu 16: Dãy gôm các đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá,vừa có tính khử?

A Br2, O2, F2 B Cl2, O3, S C S, Cl2, Br2 D Na, Cl2, Br2

Trang 1/2 - Mã đề thi 384

Trang 2

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không chính xác ?

A Oxy cần thiết cho sự cháy B Oxy là khí không mùi và không màu

C Oxy tạo oxit axit với hầu hết các kim loại D Oxi là một nguyên tố có độ âm điện lớn

Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng sau : SO2 + H2S → S + H2O Trong đó vai trò của SO2 là

A Oxit axit B Chất oxy hóa C Môi trường D Chất khử

Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng sau: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

Hệ số đúng tương ứng với phân tử các chất theo thứ tự của phương trình phản ứng trên là:

A 5, 2, 2, 3, 2, 2 B 5, 2, 2, 1, 2, 2 C 5, 2, 2, 1, 2, D 5, 3, 2, 1, 2, 2

Câu 20: Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư.Thể tích khí

H2 thu được sau phản ứng là ( Fe = 56; Zn = 65 )

A 4,48 lít B 6,72 lít C 2,24 lít D 67,2 lít

Câu 21: Nước Gia-ven là hỗn hợp gồm các chất

A NaCl, NaClO3, H2O B NaClO4, NaCl, H2O C HCl, HClO, H2O D NaClO, NaCl, H2O

Câu 22: Cách sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit là

A HI, HBr, HCl, HF B HF, HCl, HBr, HI C HF, HCl, HI, HBr D HCl, HBr, HI, HF

Câu 23: Dẫn 1,12 lít H2S(đktc) vào 50ml dung dịch KOH 1M Muối thu được sau phản ứng là:

Câu 24: Có thể làm khô khí H2S bằng cách dẫn nó đi qua bình đựng

A P2O5 B CaO bột C H2SO4 đặc D NaOH rắn

Câu 25: Tính phi kim của các halogen tăng dần theo thứ tự:

A Clo, brom, iot, flo B Flo, clo, brom, iot C Iot, brom, flo, clo D Iot, brom, clo, flo

Câu 26: Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100g dung dịch H2SO4 20% là ( S =32 ; O

= 16 ; H = 1)

Câu 27: Chất nào sau đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá?

Câu 28: Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 5lít dung dịch H2SO4 2M là:

Câu 29: Khi đun nóng 200 g KClO3 và MnO2 thu được chất rắn nặng 152g Thể tích khí oxi thu được (dktc)

là ( K = 39 ; Cl = 35,5 ; O = 16)

A 33,6 lít B 22,4 lít C 28,5 lít D 30,2 lít

Câu 30: Khả năng phản ứng với Hiđrô giảm dần theo thứ tự:

A Flo, clo, brom, iot B Iot, brom, flo, clo C Iot, brom, clo, flo D Clo, brom, iot, flo

- HẾT

Trang 2/2 - Mã đề thi 384

Ngày đăng: 08/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w