1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT HK II 2010 Hóa_10 số 3

3 291 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 194,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy nồng độ của B lúc này và tốc độ trung bình của phản ứng trong thời gian trên là: A.. Nhiệt độ nóng chảy của S lớn hơn S B.. Số nguyên tử trong phân tử của S lớn hơn S C.. Khối l

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

Lớp: MÔN HOÁ 10 NÂNG CAO

Họ và tên: (Thời gian làm bài: 45 phút )

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

A

B

C

D

C©u 1 : Đem m(g) hỗn hợp gồm Cu và Zn tác dụng với dung dịch HCl dư, giải phóng 3,36 lít khí

(đktc) và 3,2g chất rắn không tan Vậy m là…

C©u 2 : Chất nhạy cảm với ánh sáng dùng để tráng lên phim ảnh là:

C©u 3 : Cùng đem 9,6 gam Cu đốt cháy trong bình đựng khí O2 dư và bình đựng khí Cl2 dư Sau phản

ứng thấy khối lượng chất rắn thu được hai bình chênh lệch….gam

C©u 4 : Ion nào không bị oxi hoá bằng những chất hoá học?

-C©u 5 : Cho phản ứng A + 2B C

Nồng độ ban đầu của A và B đều là 1,5 mol/l Sau 10 phút, nồng độ của C thu được là 0,6 mol/

l Vậy nồng độ của B lúc này và tốc độ trung bình của phản ứng trong thời gian trên là:

A 0,3 mol/l và 0,06mol/l.ph B 0,3 mol/l và 0,03mol/l.ph

C 1,2 mol/l và 0,06mol/l.ph D 1,2 mol/l và 0,03mol/l.ph

C©u 6 : Phát biểu nào sau đây phản ảnh đúng về tính chất vật lý của lưu huỳnh tà phương(S)và lưu

huỳnh đơn tà(S)?

A Nhiệt độ nóng chảy của S lớn hơn S B Số nguyên tử trong phân tử của S lớn hơn

S

C Độ bền của S lớn hơn S D Khối lượng riêng của S lớn hơn S

C©u 7 : Trong các hợp chất với kim loại và hiđro các nguyên tố nhóm VIA có số oxi hoá đặc trưng là:

C©u 8 : Kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, vừa đủ giải phóng khí SO2 Nếu tỉ lệ số

mol X và SO2 là 2:3 Vậy X có thể là kim loại nào sau đây?

C©u 9 : Phát biểu nào sau đây đúng khi nói đến phân tử H2S?

A Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử B S trong phân tử H2S lai hoá sp2

C Phân tử H2S có cấu tạo hình nón D Góc hoá trị HSH lớn hơn góc HOH

C©u 10 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A HI là chất có tính axit và tính oxi hoá mạnh

B I2 được dùng nhiều dưới dạng cồn iot để làm chất sát trùng

C I2 là chất có khả năng thăng hoa

D HI không được điều chế bằng phương pháp sunfat.

C©u 11 : Cho phản ứng hóa học sau: H2O2 + 2KI I2 + 2KOH

Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất?

A H2O2 là chất khử, KIlà chất oxi hóa B H2O2 là chất bị oxi hóa, KIlà chất bị khử

C H2O2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D H2O2 là chất oxi hoá, KIlà chất khử

C©u 12 : Đem 7,9g KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư(H=80%), lượng khí clo thu được có thể

tác dụng tối đa với bao nhiêu gam Al?

C©u 13 : Ở trạng thái cơ bản số electron độc thân của các nguyên tố nhóm halogen và nhóm oxi là:

Mã đề thi 123

Trang 2

C©u 14 : Những điều khẳng định nào sau đây là không đúng?

A Sự thay đổi áp suất của hệ làm thay đổi hằng số cân bằng

B Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng làm chuyển dịch cân bằng

C Chất xúc tác làm thay đổi tốc độ của phản ứng

D Sự thay đổi nhiệt độ làm thay đổi hằng số cân bằng

C©u 15 : Nhận biết các dung dịch mất nhãn chứa các chất: Na2SO4, BaCl2, Na2SO3 Người ta có thể dùng

thêm một thuốc thử là

C©u 16 : Khi tăng nồng độ, áp suất, nhiệt độ và diện tích bề mặt chất phản ứng, yếu tố chung làm tăng

tốc độ phản ứng là…

A tần số va chạm có hiệu quả tăng B số phân tử khí tăng

C số phân tử chất phản ứng tăng D khả năng chuyển động của số phân tử khí

tăng

C©u 17 : Nhóm chất nào sau đây phản ứng được với cả axit HCl và H2SO4?

C©u 18 : Trong quá trình sản xuất axit sufuric, giai đoạn oxi hoá SO2 thành SO3 được biểu diễn bằng

PTHH: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k); H<0 Hiệu suất tạo thành SO3 giảm khi:

A Tăng nhiệt độ và tăng áp suất chung B Giảm nồng độ oxi và giảm áp suất chung

C Tăng nồng độ oxi và tăng áp suất chung D Tăng nồng độ SO2 và giảm áp suất chung

C©u 19 : Điện phân dung dịch không màn ngăn NaCl, ở 700C Sản phẩm thu được là:

A NaCl, NaClO3, H2O, H2 B NaCl, NaClO, H2O

C NaCl, NaClO, H2O, H2 D NaCl, NaClO3, H2O

C©u 20 : Phản ứng tổng hợp amoniac từ khí N2 và H2: 3H2(k) + N2(k) 2NH3(k)

Khi đạt đến trạng thái cân bằng(ở nhiệt không đổi) nồng độ của các chất là: [N2]=1,0 mol/l;

[H2]=0,7 mol/l;[NH3]=0,8 mol/l Vậy nồng độ ban đầu của H2 là:

C©u 21 : Cho 4,80g Mg tác dụng với 5,12g S Chất rắn thu được cho tác dụng với dung dịch HCl dư,

giải phóng V(l) hỗn hợp khí X(đktc) Đem X tác dụng vừa đủ với dung dịch Pb(NO3)2 thu được m(g) kết tủa.Vậy giá trị V và m là:

A. 3,58l và 47,80g B 3,58l và 38,24g C. 4,48l và 47,80g D 4,48l và 38,24g

C©u 22 : Kim loại nào khi tác dụng với axit HCl và khí Cl2 cho hai muối có hoá trị khác nhau?

C©u 23 : Đem 0,81 gam một kim loại X cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, vừa đủ giải phóng

1,008 lít khí SO2( ở đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan?

C©u 24 : Hỗn hợp khí gồm O2, CO2, SO2 có lẫn hơi nước Có thể làm khô hỗn hợp khí bằng…

A. NaOH khan B H2SO4 đậm đặc C. Ca(OH)2 khan D BaO khan C©u 25 : Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc của chất phản ứng trong hệ dị thể, kết quả là….

C©u 26 : Cho phản ứng sau: 2CO(k) CO2(k) + C(r)

Thể tích của hệ tăng lên bao nhiêu lần để cho tốc độ phản ứng giảm 4 lần?

C©u 27 : Vận tốc của phản ứng sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 250C đến 550C, biết rằng

khi tăng nhiệt độ lên 100C thì tốc độ phản ứng tăng lên ba lần?

C©u 28 : Phương pháp nào sau đây tiêu tốn nhiều axit H2SO4 nhất khi điều chế 1 mol Fe2(SO4)3?

C©u 29 : Nhóm chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?

A. H2S, O2, Na2SO3 B KClO4, Cl2, O3 C. Br2, Na2SO3, S D H2SO4, SO2, HI

C©u 30 : Trộn lẫn 150ml dung dịch HCl 0,800M với 100ml dung dịch HCl xM thu được dung dịch HCl

1,250M Vậy x là:

Trang 3

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : thi-NC-1

Đề số : 1

Ngày đăng: 08/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w