1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Hóa 11 KT HK II số 12

4 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a, propan tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 b, Tách phân tử hiđro từ phản ứng propan.. phần trăm theo số mol của phenol trong hỗn hợp đầu.. Câu 8 : Từ metan và các chất vô cơ cần thiế

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II KHỐI 11 ( Năm học 2010-2011)

MÔN : HOÁ HỌC

Thời gian 45 phút

Câu 2 : Viết phương trình hoá học của các phản ứng sau.

a, propan tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1

b, Tách phân tử hiđro từ phản ứng propan.

Câu 4: Viết phương trình phản ứng hoá học của các phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau:

C2H2 C6H6 C6H5Cl C6H5OH C6H2OH(Br)3

Câu 5 : Viết công thức cấu tạo của các anken có tên gọi sau :

• 2 – metyl pent - 1- en

• 2,3 – đimetyl but – 2 – en

Câu 6 : Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết các chất lỏng đựng riêng biệt trong các lọ không

nhãn etanol, glixerol, nước và benzen

Câu 7 : Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 2,5

M phần trăm theo số mol của phenol trong hỗn hợp đầu

Câu 8 : Từ metan và các chất vô cơ cần thiết hãy điều chế axit fooc mic Viết các phương trình hoá học

CH3COOH (b); HCOOH (c); CH3CH(Cl)- COOH (d)

A biết khi hiđrat hoá A chỉ thu được 1 ancol duy nhất

(Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm)

Hết

Trang 2

Đáp án

Câu 1 : (1đ)

Ta có: n ankan = 3,36/ 22,4 = 0,15 mol

n CO2 = 13,2/ 44 = 0,3 mol

pư : CnH2n+2 + 3n+1/2 O2 n CO2 + (n +1) H2O (1)

mol 0,15 0,15 n

từ 1 ta có n CO2 = 0,15 n = 0,3 n = 2 CTPT : C2H6

Câu 2: (1đ)

a CH3- CH2-CH3 + Cl2 as CH3-CH2-CH2Cl (spp)

+HCl

CH3-CH –CH3 (spc)

To, Cl

b CH3-CH2-CH3 CH3-CH= CH2 + H2

to, xt CH2

CH2 CH2 + H2

Câu 3 :(1đ)

CH2= CH – CH2 – CH2 OH

( But-3-en-1-ol)

CH2= CH – CH – CH3

OH ( but-3-en-2-ol)

CH3 – CH = CH – CH2 OH

(But-2-en-1-ol)

CH2 = C – CH2 OH

CH3 ( 2- metylprop-2-en-ol)

Câu 4: (1đ)

C2H2 toc C6H6

C6H6 + Cl2 as C6H5Cl + HCl

C6H5Cl + NaOH C6H5OH + NaCl

C6H5OH + 3 HBr C6H2OH(Br)3 + 3 HBr

Câu 5: (1đ)

CH3 – CH2 – CH2 – C = CH2

CH3

CH3 – C =C – CH3

CH3 CH3

Câu 6: (1đ)

Trang 3

*Dùng nước nhận biết được benzen vì benzen không tan trong nước và chia thành hai lớp.

* Dùng Cu(OH)2 nhận biết được glixerol thành dung dịch màu xanh da trời

* Cho benzen vào hai chất còn lại , etanol hoà tan benzen, nước không hoà tan benzen Phương trình phản ứng :

2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 { C3H5(OH)2O}2Cu + 2H2O

Câu 7 :(1đ)

Ta có : nNaOH = 0,1 2,5 = 0,25 (mol)

C6H5OH + NaOH C6H5O Na + H2O (1)

a a CH3COOH + NaOH CH3COO Na + H2O (2)

b b Theo đề bài ta có hệ phương trình : 94a + 60b = 18,4 a = 0,1 a + b = 0,25 b = 0,15 Vậy % nC6H5OH = 0,1/0,25 100 = 40% Câu 8: (1đ) CH4 + O2 HCOH + H2O HCOH + ½ O2 HCOOH

Câu 9:(1đ) d.> a.> c> b Câu 10 :(1đ) Tacó : nBr2 = 8/160 = 0,05 (mol) CnH2n + Br2 CnH2nBr2 0,05 0,05 CH3

MA = 2,8/0,05 = 56 (g) 14n = 56 n= 4 Vậy CTPT của A là : C4H8; CH2 = C – CH3

CH2= CH – CH2 – CH3 ; CH3 – CH = CH – CH3

Ngày đăng: 12/06/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w