1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi học kì 2 năm 2010

1 193 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 51,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Xỏc định tất cả cỏc số thực a để hàm số fx liờn tục trờn toàn tập xỏc định.. Bài3:3,5điểm Chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a.. ∆SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.

Trang 1

cơ sở luyện thi ngọc hiền đề luyện thi cuối năm toán 11 năm 2010 đề số 1 (Thời gian : 120 phút)

I Phần chung cho tất cả các thí sinh (7điểm)

Bài1:(1,5điểm) 1) Tớnh cỏc giới hạn sau:

a)

2 2 3

lim

9

x

x

→−

− b)

lim

3 2

x

x

→−∞

Bài2:(1,5điểm) Cho hàm số

2

2 1 1

1 1

( ) 1 2 1

2 3 1 2

x

khi x x

x x khi x

>





a ∈ R

1) Chứng tỏ hàm số f(x) liờn tục tại x = 1 với mọi số thực a

2) Xỏc định tất cả cỏc số thực a để hàm số f(x) liờn tục trờn toàn tập xỏc định

Bài3:(3,5điểm)

Chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ∆SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi H , K , E , F lần lợt là trung điểm AB , CD , SA , SB

1) Tính khoảng cách từ A đến (SCD)

2) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAB) & (SCD)

3) Gọi G = CE ∩ DF Chứng minh rằng GE ⊥ SA ; GF ⊥ SB ; G là trọng tâm tam giác SHK

4) Gọi M là điểm di động trên trên đoạn SA.Tìm tập hợp hình chiếu J của S lên (CDM)

Bài4:(0,5điểm)Cho n số thực : x1 ; x2 ; x3 ; x… n thuộc đoạn [ - 1 ; 1 ] thỏa mãn : 3 3 0

2

3

CMR : x1 + x2 + x3 + + x… n ≤

3

n

;

II PHẦN RIấNG ( 3,0 điểm ) Học sinh chọn một trong hai phần sau : Phần IIa hoặc phần IIb Phần IIa ( Dành cho học sinh học chương trỡnh chuẩn ) Bài5a:(2điểm)

1

n n

2) Cho hàm số y=x3- 3x2+ 2 Viết PTTT của (C) đi qua điểm A(-1;2)

Bài6a(1điểm) Cho phương trỡnh x−sinmx n− =0 ( với m , n là cỏc số dương cho trước )

Chứng minh rằng phương trỡnh đó cho cú ớt nhất một nghiệm

Phần IIb ( Dành cho học sinh học chương trỡnh nâng cao ) Bài5b.(2điểm)

1) Cho = +

2 2

x y

x (C) Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến đi qua A(-6;5)

2) Tỡm số hạng đầu u1 và cụng bội q của cấp số nhõn ( )u n , biết :

8 27 8 81

u u

u u

 − = −



 − =



Bài6b (1điểm)

Chứng minh rằng phương trỡnh sin( ) 5 0

4

x x

π − = cú ớt nhất ba nghiệm trong khoảng ;

2 2

π π

Họ và tên : ……… Số báo danh : ……….

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Ngày đăng: 08/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w