1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập - Phương trình đường thẳng pot

6 1,1K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập - Phương trình đường thẳng pot
Người hướng dẫn Vũ Hoàng Sơn
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 236 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cỏc đường cao hạ từ và lần lượt nằm trờn cỏc đường thẳng d1và d2theo thứ tự cú phương trỡnh:2x-y+8=0 và 2x+3y-6=0 Hóy viết phương trỡnh đường thẳng chứa đường cao hạ từ A và xỏc định tọa

Trang 1

Bài tập ôn tập về phơng trình đờng thẳng

1 Trong mặt phẳng cho hai đường thẳng ( )d x y1 − =0 và 2x y+ − =1 0( )d Tỡm tọa độ cỏc đỉnh hỡnh vuụng2

ABCD biết rằng đỉnh A thuộc (d1), đỉnh C thuộc (d2) và cỏc đỉnh B, D thuộc trục hoành

2 Một tam giỏc cú M ( - 1; 1) là trung điểm của một cạnh, hai cạnh cũn lại là : x + y - 2 = 0

và 2x + 6y + 3 = 0 Hóy xỏc định tọa độ cỏc đỉnh của tam giỏc

3 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giỏc ABC cú AB=AC Gúc BAC là gúc vuụng Biết M(1;-1) là trung điểm cạnh

BC và G(3

2;0) là trọng tõm tam giỏc ABC Tỡm tọa độ A,B,C

4 Viết pt đường thẳng (d) đi qua M(-2;-4) và cắt hai trục tọa độ hai đoạn thẳng bằng nhau

5 Trong mặt phẳng Oxy cho d: x-2y+15=0 Tỡm điểm M(x1;y1)thuộc d sao cho 2+ 2

x y nhỏ nhất.

6 Trờn mặt phẳng cho hệ tọa độ trực chuẩn Oxy và tam giỏc với đỉnh A(1;1) Cỏc đường cao hạ từ và lần lượt nằm trờn cỏc đường thẳng (d1)và (d2)theo thứ tự cú phương trỡnh:2x-y+8=0 và 2x+3y-6=0 Hóy viết phương trỡnh đường thẳng chứa đường cao hạ từ A và xỏc định tọa độ cỏc đỉnh B,Ccủa tam giỏc ABC

7.Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng (d1):x-y+2=0; 2x+y-5=0 (d2)và điểm M(-1;4).Viết phương trỡnh đường thẳng cắt (d1), (d2) lần lượt tại A và B sao cho M là trung điểm của đoạn AB

8.Cho ( ) :d1 x y+ + =3 0 ( ) :d2 x y− − =4 0 ( ) :d3 x −2y =0:TỡmM ∈( ) d sao3 cho d( , ) =2d( ; ) M d1 M d2

9.Trong mặt phẳng cho tam giỏc ABC với cỏc đỉnh A(-6;-3),B(-4;3),C(9;2)

a Viết phương trỡnh đường thẳng d chứa đường phõn giỏc trong của gúc A của tam giỏc ABC

b Tỡm điểm P∉d sao cho tứ giỏc abpc là hỡnh thang

10 Cho A (0;2)và B(- 3; 1).Tỡm tọa độ trực tõm và tõm đường trũn ngoại tiếp của tam giỏc OAB.−

11.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(-1;1),B(-4;-3) Tỡm điểm C thuộc đường thẳng X+2Y+1=0 sao cho khoảng cỏch từ C đến đường thẳng AB bằng 6

12.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giỏc biết C (-2 ; - 4), trọng tõm G (0; 4) , M (2; 0) là trung điểm cạnh BC.Hóy viết phương trỡnh đường thẳng chứa cạnh AB

13.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giỏc ABC cú A (2; - 4) , B (0; - 2) và điểm C nằm trờn đường thẳng 3x - y + 1= 0 ; diện tớch tam giỏc ABC bằng 1 ( đơn vị diện tớch ) Hóy tỡm tọa độ điểm C

14.Trong mặt phẳng tọa độ trực chuẩn Oxy cho tam giỏc ABC vuụng cõn tại A (4 ; 1) và cạnh huyền BC cú

phương trỡnh là 3x - y + 5 = 0 Viết phương trỡnh hai cạnh gúc vuụng AC và AB

15.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giỏc ABC cú điểm A(2;-1)và hai đường phõn giỏc trong của hai gúc B, C lần lượt cú phương trỡnh : x-2y+1=0, x+y+3=0 Viết phương trỡnh cạnh BC

16.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giỏc ABC vuụng ở A Biết tọa độ A (3 ; 5) , B (7 ; 1) và đường thẳng BC đi qua điểm M (2; 0) Tỡm tọa độ đỉnh C

1

Trang 2

17.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh A (0 ; 1) và hai đường thẳng chứa các đường cao vẽ từ B và C có phương trình tương ứng là 2x - y - 1 = 0 và x + 3y - 1 = 0 Tính diện tích của tam giác ABC

18.Trong mặt phẳng cho tam giác ABC biết đỉnh A (3 ; 9) và phương trình các đường trung tuyến BM , CN lần lượt là : 3x - 4y + 9 = 0 và y - 6 = 0 Viết phương trình đường trung tuyến AD của tam giác đã cho

19.Cho hai đường thẳng (d1)2x-3y+1=0 (d2) 4x+y-5=0 .Gọi Alà giao điểm của (d1) và (d2) Tìm điểm B trên (d1)và điểm C trên (d2)sao cho tam giác ABC có trọng tâm là điểm G (3; 5)

20.Trong mặt phẳng (Oxy) cho hình thoi ABCD có phương trình 2 cạnh và 1 đường chéo là :(AB) : 7x - 11y + 83

= 0; (CD) : 7x - 11y - 53 = 0; (BD) : 5x - 3y + 1 = 0 Tìm tọa độ của B , D, A và C

21.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có các đỉnh A (-1 ; 0) ; B (4; 0); C (0; m) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC theo m Xác định m để tam giác GAB vuông tại G

22.Một hình thoi có một đường chéo phương trình là : x + 2y - 7 = 0 ; một cạnh phương trình là :

x + 3y - 3 = 0; một đỉnh là ( 0 ; 1) Tìm phương trình các cạnh hình thoi

23.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC Biết A (2 ; 2) và phương trình đường cao kẻ từ B là x +

y + 2 = 0 Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AC của tam giác đã cho

24.Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng (d1) x-y+2=0; (d2) 2x+y-5=0 và điểm M ( - 1; 4)

a Viết ptđt (d) cắt (d1);(d2)lần lượt tại A và B sao cho M là trung điểm của đoạn AB

b Viết pt đ/tròn (C) qua M tiếp xúc với đường thẳng (d1) tại giao điểm của (d1) với trục tung

25.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho A(2;2)và các đường thẳng (d1) x+y-2=0 (d2) :x + y -8 =0 Tìm tọa độ các điểm B và C lần lượt thuộc(d1) và (d2)sao cho tam giác ABC vuông cân tại A

26.Cho biết ∆ABC ,A(2;-1)và phương trình tia đường phân giác trong của góc và góc lần lượt làx-2y+1=0 và x+y+3=0 Tìm B và C

27.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy,xét tam giác ABC vuông tại A,phương trình đường thẳng

BC là ,các đỉnh A và B thuộc trục hoành và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 2 Tìm tọa độ trọng tâm G và các đỉnh của tam giác ABC

28.Trong măt phẳng cho hình chữ nhật ABCD có tâm  

1 ;0 2

I , phương trình đường thẳng AB là x-2y+2=0và

AB=2AD Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C,D biết rằng đỉnh A có hoành độ âm

29.Trong mặt phẳng cho đường thẳng (d) có phương trình x+y-3=0và hai điểm A(1;1),B(-3;4) Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng (d) sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 1

30.Trong mặt phẳng tam giác có một đỉnh là A(4; 3) , một đường cao và một trung tuyến đi qua hai đỉnh khác nhau

có phương trình lần lượt là : 3x+y+11=0 ; x+y-1=0 Hãy viết phương trình các cạnh tam giác

31.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho 3 điểm A (1; 2), B (3; 1), C (4; 3)

Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác cân Viết phương trình các đường cao của tam giác đó

Trang 3

32.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho 2 đường thẳng :(d1) x-y=0 và (d2): 2x+y-1=0

Tìm tọa độ các đỉnh hình vuông ABCD biết rằng đỉnhA d C d B D∈ 1; ∈ 2; , ∈Ox

33.Trong mặt phẳng xét tam giác ABC vuông tại A, phương trình BC 3x y− − 3 0= , các đỉnh A và B thuộc trục hoành và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 2 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

34.Trong mặt phẳng cho 2 điểm A(1; 1) , B(2 ; 1) , và đường thẳng d : x - 2y + 2 = 0

a Chứng tỏ 2 điểm A, B ở về cùng một phía của d

b Tìm tọa độ điểm M thuộc d sao cho tổng khoảng cách MA + MB bé nhất

35.Trong mặt phẳng cho A(1;2); B(-5;4) và đường thẳng( )∆ x +3y − =2 0 Tìm điểm trên ( )∆ để

ngắn nhất

36.Cho tam giác ABC có B(2;-7), đường cao vẽ từ A và trung tuyến kẻ từ C là 3x+y+11=0 và x+2y+7=0 Viết phương trình các cạnh tam giác

37.Chox −2y + = ∆2 0( )1 3x+y-1=0 ( )∆2 G/s chúng cắt nhau tại A Lập phương trình đường thẳng qua

M(-1;1) cắt hai đường thẳng trên tại B và C sao cho tam giác ABC cân tại A

38.Cho tam giác ABC có B(7, 9), C(2,-1), phương trình đường phân giác trong góc A là: x = 7y - 20 = 0 Lập phương trình các cạnh tam giác ABC

39.Cho∆ABC cóAB:x+y-2=0AC:2x+6y+3=0M(-1,1) là trung điểm của BC Viết phương trình cạnh BC

40.Viết PT đường thẳng đi qua điểm I(-2,3) và cách đều hai điểm A(5,-1) và B(3,7)

41.Viết PT đường thẳng đi qua A(0,1) và tạo với đường thẳng (d): x + 2y +3 = 0 một góc bằng

42.Viết phương trình các đường thẳng // (d): 3x - 4y + 1 = 0 và có khoảng cách đến (d) bằng 1

43.Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A(1;2) , đường trung tuyến BM , phân giác trong CD tương ứng

có phương trình 2x+y+1=0 và x+y-1=0 ,viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC

44.Lập phương trình các cạnh tam giác ABC biết: Đỉnh C(2;3) và phương trình đường cao, đường trung tuyến xuất phát từ A và B lần lượt là(d1): 2x-y-2=0, (d2): x-y-2=0

45.Lập phương trình các cạnh tam giác ABC biết đỉnh B(-1;-1) và phương trình phân giác ngoài góc B, đường trung tuyến xuất phát từ C lần lượt là: (d): x-3y+1=0 và (d'): 2x+y-4=0.Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết đỉnh A(2;1) phương trình trung trực BC và trung tuyến xuất phát từ C có phương trình là: (d): x+y-3=0

và (d'): 2x-y-1=0

46.Lập phương rình các cạnh tam giác ABC biết đỉnh A(-3;4), phương trình trung trực BC và phân giác ngoài góc

B lần lượt là: (d): x+2y-4=0 và (d'): 2x+y-4=0

3

Trang 4

47.Lập phương trỡnh cỏc cạnh tam giỏc ABC biết: Đỉnh C(4;-3), phõn giỏc trong gúc A là (d): 2x-3y+6=0, phõn giỏc ngoài gúc B là (d'): 2x+3y+6=0

Lập phương trỡnh cỏc cạnh của tam giỏc ABC biết đỉnh A(-3;1), phương trỡnh đường cao và phõn giỏc ngoài xuất phỏt từ đỉnh B lần lượt là (d): x+3y+12=0 và (d'): x-6y+18=0

48.Cho hỡnh thang cõn ABCD cú A(2;1); B(3;0) Biết đỏy lớn là CD đỏy nhỏ AB Biết rằng chõn đường cao H kẻ

từ đỉnh A thỏa tam giỏc ADH vuụng cõn đỉnh H và cú diện tớch là 9( đvdt) Viết phương trỡnh cỏc cạnh hỡnh thang

d đi qua giao điểm của 2 đường thẳng đồng thời chắn trờn 2 trục tọa độ những đoạn bằng nhau

50.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng và

51.Lập phương trỡnh đường thẳng d qua giao điểm của 2 đường thẳng và tạo với đường thẳng y-1=0 gúc

52.Cho điểm M(2;5) và đường thẳng a cú phương trỡnh : x+2y-2=0

a) Tỡm tọa độ hỡnh chiếu H của M trờn a

b) Tỡm tọa độ điểm M1 đối xứng với M qua a

c) Viết phương trỡnh đường thẳng đối xứng với đường thẳng a qua M

53.Cho điểm A(1;3) và B(3;7) Viết phương trỡnh đường thẳng qua A và cỏch B một khoảng bằng 2

54.Cho đường thẳng (d): 2x-y+3=0 Viết phương trỡnh đường thẳng (d1) song song với (d) và cỏch (d) một khoảng bằng 5

55.Hai cạnh AB và AD của hỡnh hành cú phương trỡnh là :x-3y-2=0 và 2x+5y+7=0 Điểm I(2;2) là tõm hỡnh hành , viết phương trỡnh cỏc cạnh cũn lại của hỡnh bỡnh hành

Đề Thi Hình GT phẳng

1. (Đề CT- khối A năm 2008)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy,hãy viết phơng trình chính tắc của elip(E) biết rằng (E) có

tâm sai bằng 5

3 và hình chữ nhật cơ sở của (E) có chu vi bằng 20.

2 ( K B - 08)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy ,hãy xác định toạ độ đỉnh C của tam giác ABC biết rằng hình chiếu vuông

góc của C trên đờng thẳng AB là điểm H(-1;-1),đờng phân giác trong của góc A coá phơng trình x -y +2 = 0 và đờng cao kẻ

từ B có phơng trình 4x +3y -1 = 0.

3. (Đề CT- K D - 08) cho parabol(P): y2 = 16x và điểm A(1;4) Hai điểm phân biệt B,C (B và C khác A) di động trên (P) sao

cho góc ãBAC=90 0 Chứng minh rằng đờng thẳng BC luôn đi qua một điểm cố định.

4. (KA - 07)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ oxy, cho tam giác ABC có A(0;2) ,

B(-2; -2) và C(4;-2) gọi H là chân đờng cao kẻ từ B ; M và N lần lợt là trung điểm của các cạnh AB và BC , viết phơng trình

đờng tròn đi qua các điểm H,M,N.

5. (KB - 07)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ oxy, cho điểm A(2;2) và các đờng thẳng :d1 : x + y - 2 = 0 , d 2 : x + y - 8 = 0.Tìm toạ độ các điểm B và C lần lợt thuộc d 1 và d 2 sao cho tam giác ABC vuông cân tại A.

6.(KD - 07) cho đờng tròn (C) :( x - 1 )2 + ( y + 2 ) 2 = 9 và đờng thẳng d : 3x - 4y + m = 0Tìm m để trên d có duy nhất một

điểm P mà từ đó có thể kẻ đợc hai tiếp tuyến PA, PB tới (C) , ( A, B là các tiếp điểm ) sao cho tam giác PAB đều.

7. (DBKA - 07)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy ,cho đờng tròn (C) : x2 +y 2 = 1.Đờng tròn (C') tâm I(2;2) cắt (C) tại hai

điểm A,B sao cho AB = 2.Viết phơng trình đờng thẳng AB.

8 (DBKA - 07)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy Cho tam giác ABC có trọng tâm G(-2;0) Biết phơng trình các cạnh AB ,AC theo

thứ tự là 4x+y+14=0 , 2x+5y-2=0 Tìm toạ độ các đỉnh A,B,C

9. (DBKB - 07)Cho đờng tròn (C) : x2 + y 2 -8x +6y +21 = 0 và đờng thẳng d : x + y -1 = 0.Xác định toạ độ các đỉnh của hình vuông ABCD ngoại tiếp (C) ,biết A thuộc d.cắt (C) tại các điểm A,B sao cho AB = 3

10 (DBKD - 07)Trong mặt phẳng toạ độ Oxy ,cho các điểm A(0;1), B(2;-1) và các đờng thẳng

d 1 : (m-1)x +(m-2)y +2 –m = 0, d 2 : (2-m)x +(m-1)y +3m-5 = 0.

Chứng minh d 1 và d 2 luôn cắt nhau.Gọi p = d1∩ d2.Tìm m sao cho PA+PB lớn nhất

11. (DBKA - 06)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy ,cho elip (E) : 2 2 1.

12 2

x + y = Viết phơng trình Hypebol (H) có hai đờng tiệm cận là y = ± 2 x và có hai tiêu điểm là hai tiêu điểm của elip (E)

12.(KA - 06)Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy , cho các đờng thẳng D1 : x + y + 3 = 0, d 2 : x - y - 4 = 0, d 3 : x - 2y = 0 Tìm toạ độ điểm M nằm trên đờng thẳng d 3 sao cho khoảng cách từ M đến d 1 bằng hai lần khoảng cách từ M đến đờng thẳng d 2 x +y +3 = 0,và trung điểm của cạnh AC là M(1;1) Tìm toạ độ các đỉnh A,B,C.

13.(KB - 06) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy ,Cho đờng tròn (C) : x2 +y 2 -2x -6y +6 = 0 và điểm M(-3;1).Gọi T 1 và T 2 là

các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ M đến (C) Viết phơng trình đờng thẳng T 1 T 2

14. (DBKB - 06) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy ,cho tam giác ABC cân tại B,với A(1;-1) , C(3;5)Đỉnh B nằm trên đờng

thẳng d: 2x - y = 0.Viết phơng trình các đờng thẳng AB ,BC

14. (DBKB - 06) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy ,cho tam giác ABC có đỉnh A(2;1) ,đờng cao qua đỉnh B có phơng trình

là x - 3y -7 = 0 và đờng trung tuyến qua đỉnh C có phơng trình là x + y +1 = 0 Xác định toạ độ các đỉnh B và C của tam

giác.

15 (KD - 06) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đờng tròn (C): x2 + y 2 - 2x - 2y + 1 = 0 và đờng thẳng d: x-y+3=0 Tìm tọa độ điểm M nằm trên d sao cho đờng tròn tâm M, có bán kính gấp đôi bán kính đờng

Trang 5

16. (DBKD - 06) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy ,cho đờng thẳng d: x -y +1- 2 = 0 và điểm A(-1;1).Viết phơng trình đ-ờng tròn (C) đi qua A,gốc toạ độ O và tiếp xúc với đđ-ờng thẳng d.

17. (DBKD - 06) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , lập phơng trình chính tắc của elip (E) có độ dài trục lớn bằng 4 2,các

đỉnh trên trục nhỏ và các tiêu điểm của (E) cùng nằm trên một đờng tròn.

18. (KA - 05) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hai đờng thẳng d : x y 0 , d : 2x y 1 0.1 − = 2 + − =

Tìm toạ độ các đỉnh hình vuông ABCD biết rằng đỉnh A thuộc d 1 ,đỉnh C thuộc d 2 , và các đỉnh B,D thuộc trục hoành

19. (DBKA - 05)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đờng tròn (C1 ):x 2 +y 2 -12x-4y+36 = 0 Viết phơng trình đờng tròn (C 2 ) tiếp xúc với hai trục toạ độ Ox ,Oy ,đồng thời tiếp xúc với đờng tròn (C 1 ).

20. (DBKA - 05) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đờng tròn (C) : x2 +y 2 -4x-6y -12 = 0.Gọi I là tâm và R là bán kính của (C) Tìm toạ độ điểm M thuộc đờng thẳng d: 2x -y +3 = 0 sao cho MI = 2 R.

21.(KB - 05) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hai điểm A(2;0) và B(6;4) Viết phơng trình đờng tròn (C) tiếp xúc với

trục hoành tại điểm A và khoảng cách từ tâm của (C) đến điểm B bằng 5.

22. (DBKB - 05)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hai điểm A(0;5), B(2;3) Viết phơng trình đờng tròn đi qua hai điểm

A, B và có bán kính R bằng 10.

23 (KD - 05) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho điểm C(2,0) và elip (E) : x2+y2 = 1

4 1 Tìm toạ độ các điểm A,B thuộc (E) ,biết rằng hai điểm A,B đối xứng với nhau qua trục hoành và tam giác ABC là tam giác đều.

24. (DBKD - 05)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho elip (E) : 2 2 1.

64 9

x y

+ = Viết phơng trình tiếp tuyến d của (E) ,biết d cắt hai trục toạ độ Ox,Oy lần lợt tại A và B Sao cho AO = 2BO.

25. (DBKD - 05)Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đờng tròn :(C1 ): x 2 +y 2 = 9 và (C 2 ) : x 2 +y 2 -2x -2y -23

=0.Viết phơng trình trục đẳng phơng d của hai đờng tròn (C 1 ) và (C 2 ).Tìm toạ độ điểm K thuộc d sao cho khoảng cách từ K

đến tâm (C 1 ) bằng 5.

26. (CT-KA-04)Trong mặt phẳng hệ toạ độ Oxy cho hai điểm A (0;2) và B (− 3;-1) Tìm toạ độ trực tâm và toạ độ tâm đờng tròn ngoại tiếp của tam giác OAB.

27. (DB KA-04)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đờng thẳng d: x –y +1 - 2 = 0 và điểm A(-1;1).Viết phơng trình

đờng tròn đi qua A,qua gốc toạ độ O và tiếp xúc với đờng thẳng d.

tam giác ABC vuông ở B và AB = 2BC.

= 0 sao cho khaỏng cách từ C đến đờng thẳng AB bằng 6.

phơng trình đờng thẳng d đi qua I và cắt hai đờng thẳng d 1 , d 2 lần lợt tại A, B sao cho IA = 2 IB

4 8

2 2

= +y

x Viết phơng trình các tiếp tuyến của (E) song song với đờng thẳng d: x+ 2y−1=0

trọng tâm G của tam giác ABC theo m Xác định m để tam giác GAB vuông tại G.

0.Tìm toạ độ các điểm B trên d 1 và C trên d 2 sao cho tam giác ABC có trọng tâm là G(2;0).

.

.IN

IM 4 =

M(1;-1) là trung điểm cạnh BC và G 

 0

3

2

; là trọng tâm tam giác ABC Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C.

đờng thẳng Δ: 2x + y = 0 và tiếp xúc với đờng thẳng d tại điểm A(4;2).

1 4

2 2

= +y

x và các điểmM(-2;3) ,N(5;n) Viết phơng trình các đờng thẳng d 1 ,d 2 qua M và tiếp xúc với (E) Tìm n để trong số các tiếp tuyến của (E) đi qua N có một tiếp tuyến song song với d 1 ,d 2

xứng với đờng tròn (C) qua đờng thẳng d Tìm tọa độ các giao điểm của (C) và (C’).

39 (DB -KD-03) cho tam giác ABC có đỉnh A(1;0) và hai đờng thẳng lần lợt chứa các đờng cao vẽ từ B và C có phơng trình

t-ơng ứng là:x – 2y + 1 = 0 và 3x + y – 1 = 0.Tính diện tích tam giác ABC.

40 (CT -KA-02)Trong mặt phẳng toạ độ Oxy ,xét tam giác ABC vuông tại A ,phơng trình đờng thẳng BC là :

3x y− − 3 =0,Các đỉnh A và B thuộc trục hoành và bán kính đờng tròn nội tiếp bằng 2.Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC.

5

Trang 6

41. (DB -KA-02) cho đờng thẳng d: x-y+1=0 và đờng tròn (C) :x 2 +y 2 +2x- 4y = 0 Tìm toạ độ điểm M truộc đờng thẳng d mà qua đó ta kẻ đợc hai đờng thẳng tiếp xúc với (C) tại A và B sao cho góc ∠AMB =60 0

 0

2

1

; ,phơng trình đờng thẳng AB là x-2y+2=0 và AB=2AD Tìm toạ độ của các đỉnh A,B, C,D, biết rằng đỉnh A có hoành độ âm

43. (DB -KB-02) cho hai đờng tròn (C 1 ) : x 2 +y 2 -4y -5 = 0 và (C 2 ) : x 2 +y 2 -6x +8y +16 = 0.Viết phơng trình các tiếp tuyến chung của hai đờng tròn (C 1 ) và (C 2 ).

9 16

2 2

= +y x

Xét điểm M chuyển động trên tia Ox và điểm N chuyển động trên tia Oy sao cho đờng thẳng MN luôn tiếp xúc với (E) Xác

định toạ độ của M ,N để đoạn MN có độ dài nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất đó

4 9

2 2

= +y

x và đờng thẳng d m :mx –y -1 = 0 a)Chứng minh rằng với mọi giá trị của m ,đờng thẳng d m luôn cắt elip (E) tại 2 điểm phân biệt

b)Viết phơng trình tiếp tuyến của (E) ,biết tiếp tuyến đó đi qua điểm N(1;-3).

46.(DB -KD-02) cho hai đờng tròn (C 1 ) : x 2 +y 2 -10x =0 , (C 2 ) : x 2 +y 2 +4x -2y -20 = 0.

a. Viết phơng trình đờng tròn đi qua các giao điểm của (C1 ) ,(C 2 ) và có tâm nằm trên đờng thẳng d: x +6y -6 = 0.

b.Viết phơng trình tiếp tuyến chung của các đờng tròn (C 1 ),(C 2 ).

Ngày đăng: 08/07/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w