1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP ( chuẩn bộ giáo dục)

5 300 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 104 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là Câu 4.. Kim loại tác dụng được với dung dịch HCl, H2SO4 loãng: Fe, Al, Mg C?. Kim loại không tác dụng với dung dịch NaOH:

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG HẬU GIANG NĂM HỌC 2009-2010

ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: HÓA HỌC

( Đề có 04 trang ) Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 8điềm)( 32 câu, từ câu 1đến câu 32 )

Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phân tử có hai nhóm -CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit

B Những hợp chất hình thành bằng cách trùng ngưng hai hay nhiều α - amino axit được gọi là peptit

C Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit

D Trong mỗi phân tử peptit, các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự xác định

Câu 2 Khi đun nóng 28,8 g hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,3 g este Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp ban đầu đó thu được 48,4 g CO2 Tính thành phần % hỗn hợp ban đầu

và hiệu suất của phản ứng este hóa.:( C =12 , O = 16, H = 1)

A 47,9% C2H5OH; 52,1%CH3COOH và hiệu suất 65%

B 52,1% C2H5OH; 47,9 % CH3COOH và hiệu suất 65%

C 47,9 % C2H5OH; 52,1 % CH3COOH và hiệu suất 54,2%

D 39,9% C2H5OH; 60,1% CH3COOH và hiệu suất 65%

Câu 3 Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol

benzylic,glyxin Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 4 Amino axit là những hợp chất hữu cơ ., trong phân tử chứa đồng thời nhóm

chức và nhóm chức Điền vào chổ trống còn thiếu là :

A Tạp chức, cacbonyl, amino B Đa chức, amino, cacboxyl

C Tạp chức, amino, cacboxyl D Tạp chức, cacbonyl, hidroxyl

Câu 5 Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giam dần tính bazơ:

(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3

A (5)>(4)>(2)>(6)>(1)>(3) B (6)>(4)>(3)>(5)>(1)>(2)

C (5)>(4)>(2)>(1)>(3)>(6) D (1)>(3)>(5)>(4)>(2)>(6)

Câu 6 X là một este đơn chức có tỷ khối hơi đối với CO2 là 2 Nếu đem đun 13,2g X với lượng dư dung dịch KOH thì thu được 16,8g muối Vậy X là: ( C =12 , O =16, K =39 )

Câu7 Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → etyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A C2H5OH, CH3COOH B C2H4, CH3COOH

C CH3COOH, CH3OH D CH3COOH, C2H5OH

Câu 8 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 , C6H12O6

( glucozơ), C12H22O11 (saccarozơ) ,số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

Câu 9 Cho các kim loại: Fe, Cu, Ag, Al, Mg Trong các kết luận dưới đây, kết luận nào sai?

A Kim loại không tác dụng được với H2SO4 đặc nguội: Al, Fe,Cr

B Kim loại tác dụng được với dung dịch HCl, H2SO4 loãng: Fe, Al, Mg

C Kim loại không tác dụng với dung dịch NaOH: Al

D Ở nhiệt độ thường, các kim loại cho trên đều không tan trong nước

Câu 10 Hòa tan hoàn toàn 20,8g hỗn hợp Fe và Cu trong lượng dư dung dịch HNO3 thấy thoát ra khí 6,72 lít khí NO duy nhất (đktc ).Khối lượng Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt bằng:( Fe = 56 , Cu = 64 , N =14 , O =16 )

A 11,2g và 9,6g B 9,6 g và 11,2g C 5,6 g và 15,2g D 16,8g và 4g

Mã đề thi :102

Trang 2

Câu 11 Cho 8,66 gam hỗn hợp bột gồm ZnO, Fe3O4, MgO, CuO tác dụng vừa đủ với 700 ml dung dịch HCl 0,4M Kết thúc phản ứng, khối lượng muối có trong dung dịch X là ( Zn = 65 , Fe = 56 , Mg = 24 , Cu = 64 )

Câu 12 Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 400g kết tủa Biết hiệu suất của quá trình sản xuất là 80% giá trị của m là:

( C =12 , O = 16, Ca = 40 )

A 506,25g B 405g C 259,2g D 207,36g

Câu13 Trong số các loại quặng sắt: FeCO3 (xiđeri), Fe2O3 (hematit), Fe3O4( manhetit), FeS2 (pirit) Quặng có chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là

Câu 14 Cho các dung dịch muối sau: NaCl, AlCl3, NH4Cl, (NH4)2SO4, FeCl2 , CrCl3 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn Thuốc thử duy nhất để nhận ra các dung dịch muối trên là

Câu 15 Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự

A Ag, Cu, Au, Al, Fe B Au, Ag, Cu, Fe, Al

C Al, Fe, Cu, Ag, Au D Ag, Cu, Fe, Al, Au

Câu 16 Thổi một luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng thu được 2,96 gam hỗn hợp rắn Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 6 gam kết tủa Giá trị của m là::( Fe = 56 , Cu = 64 , Ca = 40 , O =16 )

Câu 17 Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 1008 ml khí H2 (đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần 3 dung dịch A là : ( Na = 23 , K = 39 , Cl = 35,5 )

Câu 18 Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

A +2; +4, +6 B +1, +2, +4, +6 C +3, +4, +6 D +2, +3, +6.

Câu 19 Ngâm một đinh sắt sạch trong 500ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 3,2 gam Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 đã dùng là: ( Cu =64 , S = 32 , Fe = 56 )

Câu20 Dãy các ion nào sau đây vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxy hóa

A Cu+

, Fe2+, Cr3+

C Zn2+ , Na+ , Cr2+ D Fe3+

,Cu2+

, Cr3+

Câu 21 Phương trình điện phân nào là sai?

A 2 ACln (đpnc) → 2 A + n Cl2

B 2 NaCl + 2 H2O → H2 + Cl2 + 2 NaOH ( có vách ngăn )

C 4 AgNO3 + 2 H2O → 4 Ag + O2 + 4 HNO3

D 4 MOH (đpnc) → 4 M + 2 H2O

Câu 22 Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng phân tử là 4984 đvC và của polisaccarit (C6H10O5)n

có khối lượng phân tử 162000 đvC lần lượt là:

A 178 và 1000 B 278 và 1000 C 178 và 2000 D 187 và 100

Câu 23 Để nhận biết glucozơ, glixerol, anđehit axetic, lòng trắng trứng và ancol etylic có thể chỉ dùng một

thuốc thử là:

C Dung dịch AgNO3/NH3 D Cu(OH)2/OH-,to

Câu 24 Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 11,2 lit khí (đkc) thoát ra Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là: ( Zn = 65 , Al = 27 , S =32 ,O = 16 )

Trang 3

Câu 25 X là một α -aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm - COOH Cho 10,3 gam X tác dụng với dd HCl dư thu được 13,95 gam muối clohiđrat của X Công thức cấu tạo thu gọn của X là ?

( C =12 , O =16, Cl = 35,5 )

A CH3CH2CH(NH2)COOH B CH3CH(NH2)COOH

C H2NCH2CH2COOH D H2NCH2CH2CH2COOH

Câu 26 Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Ca(OH)2

C NaCl và Ca(OH)2. D Na2CO3 và Na3PO4

Câu 27 Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên

trong, sẽ xảy ra quá trình:

A Fe bị ăn mòn điện hóa B Sn bị ăn mòn điện hóa

Câu 28 Nhóm các chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam là

A Glixerol, glucozơ, axit axetic ,saccarozơ B glixerol, glucozơ, andehyt axetic, saccarozơ

C Axetilen, glucozơ, fructozơ, saccarozơ D Saccarozơ, glucozơ, andehyt axetic, etylaxetat Câu 29 Khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

A có phản ứng xảy ra nhưng không quan sát được hiện tượng.

B xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hòa tan.

C lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan hết.

D lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan một phần.

Câu 30 Chất không có tính chất lưỡng tính là

A NaHCO3 B Al(OH)3 C Al2O3 D AlCl3

Câu 31 Nhiên liệu nào sau đây thuộc nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng một số nhiên liệu khác

gây ô nhiễm môi trường?

A Xăng, dầu B Than đá C Khí H2 D Khí butan ( gaz)

Câu 32 Hòa tan 37,6 gam một hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên

tiếp nhau bằng dung dịch HCl dư đã thu được 4,928 lít khí ở 27,30C ; 2 atm và một dung dịch X Hai kim loại

đó là: ( Be = 9 , Mg = 24, Ca = 40,Sr = 88,Ba = 137 )

II.PHẦN RIÊNG ( 16 câu, từ câu 33 đến câu 48 ) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần

A Theo chương trình Chuẩn ( 2điểm) (8 câu, từ câu 33 đến câu 40 )

Câu 33 Để trung hòa lượng axit tự do có trong 16 gam một mẫu chất béo cần 20ml dung dịch KOH 0,1M

Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là (Cho H = 1; O = 16; K = 39)

Câu 34 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất

điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, II và IV B I, III và IV C I, II và III D II, III và IV.

Câu 35 Trường hợp nào dưới đây có sự tương ứng giữa loại vật liệu polime và tính đặc trưng cấu tạo hoặc

tính chất của nó?

C Chất dẻo: Sợi dài, mảnh và bền D Tơ: Có khả năng kết dính

Câu 36 So sánh(1) thể tích khí H2 thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH và (2) thể tích khí N2 duy nhất thu được khi cho cùng lượng Al trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư

A (1) bằng (2 ) B (1) gấp 2,5 lần (2) C (1) gấp 5 lần (2) D (2) gấp 5 lần (1)

Câu 37 Các chất glucozơ (C6H12O6), fomanđehit (HCHO), axetanđehit CH3CHO, metylfomat (H-COOCH3), phân tử đều có nhóm - CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng:

Câu 38 Cho 7,68 gam kim loại (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 1,792 lít khí

Trang 4

A Mg ( M = 24) B Fe ( M = 56) C Zn ( M = 65) D Cu.( M = 64)

Câu 39 Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

Câu 40 Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?

A Thêm dư NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

B Thêm dư NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thì dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng

C Thêm từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện kết tủa trắng tan lại trong NH3 dư

D Thêm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaCrO2 thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan lại

B Theo chương trình Nâng cao ( 2điểm) (8 câu, từ câu 41 đến câu 48 )

Câu 41 Trong pin điện hóa Cr-Cu xảy ra phản ứng: 2Cr + 3Cu2+ →2Cr3+ + 3Cu

Cho biết E0 Cr3+/ Cr = -0,74V và E0Cu2+/Cu = 0,34 V Suất điện động chuẩn của pin điện hóa là:

Câu 42 Poli (vinylancol) là :

A Sản phẩm của phản ứng thủy phân poli (vinyl axetat) trong môi trường kiềm

B Sản phẩm của phản ứng trùng hợp CH2=CH(OH)

C Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen

D Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetilen.

Câu 43 Cho 10 gam sắt vào dung dịch HNO3 loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, còn dư 1,6 gam sắt Thể tích NO thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:(Fe = 56 , N = 14)

A 2,24lít B 6,72 lít C 3,36 lít D 4,0 lít

Câu 44 Phát biểu nào sau đây sai:

A Thủy phân saccarozơ cũng như mantozơ ( H+, to) đều cho cùng một sản phẩm

B Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2

C Sản phẩm thủy phân xelulozơ ( H+, to) có thể tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 đun nóng

D Dung dịch mantozơ hòa tan được Cu(OH)2

Câu 45 Cho X là một aminoaxit Khi cho 0,02 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80 ml dung dịch HCl

0,25M và thu được 3,67 gam muối khan Khi cho 0,02 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 50 gam dung dịch NaOH 3,2% Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

(Na = 23 , C = 12 , O = 16 , Cl = 35,5 )

A NH2C3H6(COOH)2 B (NH2)2C3H5COOH

C .NH2C5H9(COOH)2 D NH2C3H5(COOH)2

Câu 46 Hãy cho biết cặp hoá chất nào dưới đây có thể tác dụng được với nhau:

(1) kẽm vào dung dịch CuSO4 (2) Đồng vào dung dịch AgNO3

(3) Kẽm vào dung dịch MgCl2 (4) Nhôm vào dung dịch MgCl2

(5)Sắt vào H2SO4 đặc, nguội (6)Nhôm vào dung dịch NaOH

Câu 47 Chỉ số xà phòng hóa là:tổng số miligam KOH cần trung hòa axit tự do và xà phòng hóa hòan toàn

trieste có trong 1 gam chất béo Chỉ số xà phòng hóa của mẫu chất béo có chỉ số axit bằng 7 chứa tristearin có lẫn axit stearic là :( K = 39 , C = 12 , O = 16 )

Câu 48 Để phân biệt 3 hợp kim: Cu-Ag ; Cu-Al ; Cu-Zn , người ta dùng:

A dung dịch HCl, dung dịch Ca(OH)2 B dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch NaOH

C dung dịch HCl, dung dịch KOH D dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch NH3

.HẾT

Họ và tên thí sinh Số báo danh Chữ ký Giám thị I .Chữ ký Giám thị II

Trang 5

ĐÁP ÁN 102

Đáp án đề: 102

01 { - - - 09 - - } - 17 - - - ~ 25 { - - -

02 { - - - 10 { - - - 18 - - - ~ 26 - - - ~

03 { - - - 11 { - - - 19 - | - - 27 { - - -

04 - - } - 12 - | - - 20 { - - - 28 { - - -

05 { - - - 13 - - - ~ 21 - - - ~ 29 - - } -

06 - | - - 14 - | - - 22 { - - - 30 - - - ~

07 { - - - 15 { - - - 23 - - - ~ 31 - - } -

08 - | - - 16 { - - - 24 - - } - 32 - - } -

ĐÁP ÁN TỰ CHỌN PHẦN A ( CƠ BẢN)

ĐÁP ÁN TỰ CHỌN PHẦN B ( NÂNG CAO )

Đáp án đề:102

Ngày đăng: 08/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w