1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử tốt nghiệp 12 THPT Lê Hồng Phong - Hưng nguyên NA

4 300 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 101,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn lọc tự nhiờn tỏc động trực tiếp lờn kiểu hỡnh của cỏc cỏ thể trong quần thể.. Chọn lọc tự nhiờn tỏc động trực tiếp đến kiểu gen và alen của cỏc cỏ thể trong quần thể.. C âu 26: The

Trang 1

Sở GD&ĐT Nghệ An

Tr ờng thpt lê hồng phong Kì thi THử TốT NGHIệP LớP 12 Năm học 2010 – 2011 2011

Môn thi: Sinh học

Thời gian làm bài: 60 phút(không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh :………

Số báo danh:………

a phần dành chung cho tất cả thí sinh (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

C

âu 1: Khi lai hai thứ bớ ngụ quả trũn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bớ ngụ quả dẹt Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 cú tỉ lệ kiểu hỡnh là 9 quả dẹt : 6 quả trũn : 1 quả dài Tớnh trạng hỡnh dạng quả bớ ngụ

A di truyền theo quy luật tương tỏc bổ sung B di truyền theo quy luật tương tỏc cộng gộp

C do một cặp gen quy định D di truyền theo quy luật liờn kết gen

C

âu 2 : Đột biến gen là những biến đổi

A kiểu gen của cơ thể do lai giống

B trong vật chất di truyền ở cấp độ tế bào

C liên quan đến một cặp nuclêôtit (đột biến điểm) hoặc một số cặp nuclêôtit

D kiểu hình do ảnh hởng của môi trờng

C

âu 3: Cơ chế điều chỉnh số lượng cỏ thể của quần thể là:

A Sự thay đổi mối quan hệ chủ yếu giữa mức sinh sản và thành phần tuổi

B Sự thay đổi mối quan hệ chủ yếu giữa mật độ và loài ưu thế

C Sự thay đổi mối quan hệ chủ yếu giữa mức sinh sản và tỉ lệ đực cỏi

D Sự thay đổi mối quan hệ chủ yếu giữa mức sinh sản và tử vong

C

âu 4: ở cà chua (2n = 24) số NST ở thể tam bội là

A 36 B 25 C 48 D 27

C

âu 5: Một đoạn mARN có trình tự các nuclêôtit nh sau: 5 ’…- XAUAAGAAUXUUGX-…3’ - XAUAAGAAUXUUGX- …- XAUAAGAAUXUUGX-…3’ ’ 3

Trình tự nuclêôtit của doạn AND đã tạo ra đoạn mARN này là

A B

c D

C

âu 6: Các dạng đột biến chỉ làm thay đổi vị trí của gen trong phạm vi một NST là

A đảo đoạn NST và lặp đoạn trên 1 NST B đảo đoạn NST và mất đoạn NST

C mất đoạn NST và lặp đoạn NST D đảo đoạn NST và chuyển đoạn trên một NST

C

âu 7: Để tạo ra cỏc giống cõy trồng mới cú cỏc kiểu gen khỏc nhau của cựng một giống ban đầu người ta

dựng cụng nghệ tế bào nào?

A Chọn dũng tế bào xụma cú biến dị B Dung hợp tế bào trần

C Nuụi cấy hạt phấn D Nuụi cấy tế bào

C âu 8: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Phộp lai nào sau đõy cho F1 cú tỉ lệ kiểu hỡnh là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?

A Aa x Aa B AA x Aa C Aa x aa D AA x aa

C

âu 9: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng về chọn lọc tự nhiờn theo quan điểm của thuyết tiến hoỏ hiện đại ?

A Chọn lọc tự nhiờn tỏc động trực tiếp lờn kiểu hỡnh của cỏc cỏ thể trong quần thể

B Chọn lọc tự nhiờn chỉ tỏc động lờn từng gen riờng rẽ, khụng tỏc động đến toàn bộ kiểu gen

C Chọn lọc tự nhiờn chỉ tỏc động ở cấp độ cỏ thể, khụng tỏc động ở cấp độ quần thể

D Chọn lọc tự nhiờn tỏc động trực tiếp đến kiểu gen và alen của cỏc cỏ thể trong quần thể

C

âu 10: Mã di truyền là

A mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một axit amin

B mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một axit amin

C mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một axit amin

D mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một axit amin

C

âu 11: Bản chất quy luật phõn li của Menđen là

A sự phõn li đồng đều của cỏc alen về cỏc giao tử trong quỏ trỡnh giảm phõn

B sự phõn li kiểu hỡnh ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1

C sự phõn li kiểu hỡnh ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1 D sự phõn li kiểu hỡnh ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1

C

âu 12: Xột tổ hợp gen Ab/aBXY giảm phõn xảy ra trao đổi chộo với tần số bằng 20% Tỉ lệ giao tử hoỏn vị

thu được là:

C

âu 13: Phơng pháp độc đáo của Menđen trong việc nghiên cứu tính quy luật của hiện tợng di truyền là

A lai giống B phân tích cơ thể lai C lai phân tích D sử dụng xác suất thống kê

C

âu 14: Nếu kết quả phộp lai thuận và lai nghịch là khỏc nhau, tớnh trạng phõn bố khụng đều ở hai giới, tớnh

trạng lặn phổ biến ở giới dị giao tử (XY) thỡ kết luận nào sau đõy là đỳng?

Mã đề thi 123

3’…- XATAAGAATXTTGX-…5’( mạch mã gốc)

5’…- GTATTXTTAGAAXG-…3’ 3’5’……- GTATTXTTAGAAXG -- XATAAGAATXTTGX -……5’( mạch 3’ mã gốc) 5’…- GTATTXTTAGAAXG -…3’

3’…- XATAAGAATXTTGX -…5’( mạch mã gốc) 3’5’……- XGTTXTAAGAATAX-- GXAAGATTXTTATG -……5’( mạch mã gốc)3’

Trang 2

A Gen quy định tớnh trạng nằm trong ti thể của tế bào chất

B Gen quy định tớnh trạng nằm trờn NST thường

C Gen quy định tớnh trạng nằm trờn NST Y vựng khụng tương đồng

D Gen quy định tớnh trạng nằm trờn NST X vựng khụng tương đồng

C

âu 15: Trong trường hợp cỏc gen liên kết hoàn toàn, mỗi gen quy định một tớnh trạng, tớnh trạng trội là trội

hoàn toàn, phộp lai AB/ab x AB/ab sẽ cho kết quả phõn li kiểu hỡnh là

A 1 : 1 : 1 : 1 B 3 : 1 C 9 : 3 : 3 : 1 D 1: 1

Câu 16: Cho lỳa F1 thõn cao, hạt dài dị hợp tử về 2 cặp gen tự thụ phấn thu được F2 gồm 400 cõy với 4 loại kiểu hỡnh khỏc trong đú cú 64 cõy thõn thấp, hạt gạo trũn Cho biết mọi diễn biến của NST trong giảm phõn là hoàn toàn giống nhau Tần số hoỏn vị gen là:

A 10% B 16% C 20% D 40%

C âu 17: Trong cỏc quần thể dưới đõy, quần thể nào đó đạt trạng thỏi cõn bằng di truyền?

A 0,01AA : 0,18Aa : 0,81aa B 0,3AA : 0,4Aa: 0.3aa

C 0,49AA : 0,35Aa : 0,16aa D 0,36AA : 0,46Aa : 0,18aa

C

âu 18: Một quần thể giao phối cú tỉ lệ cỏc kiểu gen là 0,3AA : 0,6Aa : 0,1aa Tần số tương đối của alen A và alen a lần lượt là

A 0,4 và 0,6 B 0,3 và 0,7 C 0,5 và 0,5 D 0,6 và 0,4

C

âu 19: Khoảng giỏ trị xỏc định của một nhõn tố sinh thỏi mà trong khoảng đú, SV cú thể tồn tại và phỏt triển

ổn định theo thời gian, được gọi là:

A sinh cảnh B ổ sinh thỏi C giới hạn sinh thỏi D mụi trường sống

C

âu 20: Mục đớch của kỹ thuật di truyền là:

A Tạo biến dị tổ hợp B Chuyển gen từ tế bào cho sang tế bào nhận

C Gõy ra đột biến NST D Gõy ra đột biến gen

C

âu 21: Một phân tử ADN tự nhân đôi liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử ADN là

A 6 B 25 C 64 D 32

C

âu 22: Ở người: gen M nhỡn màu bỡnh thường, m bị mự màu Gen nằm trờn NST X khụng cú alen trờn Y.

Trong một gia đỡnh cú bố, mẹ bỡnh thường; đứa con gỏi mang gen dị hợp Kiểu gen của bố mẹ sẽ là

A XmXm x XMY B XMXm x XmY C XMXM x XMY D XMXm x XMY

C

âu 23: Vớ dụ nào dưới đõy phản ỏnh cơ quan tương đồng?

A Đuụi cỏ mập và duụi cỏ voi B Vũi voi và vũi bạch tuộc

C Mang cỏ và mang tụm D Cỏnh của dơi và tay của người

C

âu 24: Đúng gúp quan trọng nhất của học thuyết ĐacUyn là:

A đưa ra học thuyết chọn lọc để lớ giải cỏc vấn đề thớch nghi,hỡnh thành loài và nguồn gốc cỏc loài

B đề xuất cỏc biến dị cỏ thể cú vai trũ quan trọng trong tiến húa

C giải thớch tớnh đa dạng của sinh giới

D giải thớch tớnh hợp lớ của sinh giới

C

âu 25: Theo quan niệm của Lamac, cú thể giải thớch cỏc loài rắn khụng cú chõn là do

A sự xuất hiện của cỏc đột biến khụng cú chõn

B sự tớch luỹ cỏc biến dị chõn tiờu biến bởi chọn lọc tự nhiờn

C rắn khụng thường xuyờn dựng chõn để di chuyển nờn chõn đó bị tiờu biến

D sự chọn lọc cỏc đột biến khụng cú chõn

C

âu 26: Theo quan niệm của thuyết tiến hoỏ hiện đại, đơn vị tổ chức cơ sở, đơn vị sinh sản của loài trong tự

nhiờn là

C

âu 27: Ở một loài thực vật, giả sử mỗi gen quy định một tớnh trạng và cú tương quan trội lặn hoàn toàn

Nếu P cú 3 cặp gen dị hợp nằm trờn cỏc cặp NST tương đồng khỏc nhau, tự thụ phấn thỡ số loại kiểu hỡnh ở F1

là A 10 B 6 C 8 D 4

C

âu 28:Điểm đỏng chỳ ý nhất trong đại Tõn sinh là

A chinh phục đất liền của thực vật và động vật

B phồn thịnh của cõy hạt kớn, sõu bọ, chim, thỳ và người

C phỏt triển ưu thế của cõy hạt trần, chim và thỳ

D phỏt triển ưu thế của hạt trần, bũ sỏt

C

âu 29: Thể truyền cú thể là:

Trang 3

A phagơ hoặc ADN tỏi tổ hợp. B plasmit của vi khuẩn hoặc ADN tỏi tổ hợp.

C plasmit của vi khuẩn hoặc phagơ D ADN tỏi tổ hợp hoặc vectơ chuyển gen.

C

âu 30: Dạng song nhị bội hữu thụ đợc tạo ra bằng cách

A gây đột biến nhân tạo bằng 5- brôm uraxin B gây đột biến nhân tạo bằng tia phóng xạ

C gây đột biến nhân tạo bằng côn sixin D.lai xa kèm theo đa bội hoá

C

âu 31: Tiờu chớ nào sau đõy là đặc trưng sinh thỏi của quần xó SV?

A Sự phõn bố theo chiều thẳng đứng hay theo chiều ngang B Nhúm tuổi

C

âu 32: Hệ sinh thỏi biểu hiện chức năng sống của một tổ chức sống như thế nào?

A Biểu hiện sự trao đổi chất và năng lượng giữa cỏc SV trong nội bộ quần xó và giữa quần xó với sinh cảnh của chỳng

B Biểu hiện sự trao đổi chất và năng lượng giữa quần xó SV với sinh cảnh của chỳng

C Biểu hiện sự trao đổi chất và năng lượng giữa cỏc SV trong nội bộ quần thể và giữa quần thể với sinh cảnh của chỳng

D Biểu hiện sự trao đổi chất và năng lượng giữa cỏc SV trong nội bộ quần xó

b phần riêng: Thí sinh chỉ đợc chọn làm một trong hai phần (phần I hoặc phần II)

phần i: Theo chơng trình chuẩn (8câu, từ câu 33 đến câu 40)

C

âu 33: Bằng phơng pháp tứ bội hoá, từ hợp tử lỡng bội có kiểu gen Aa có thể tạo ra thể tứ bội có kiểu gen

A aaaa B aAaa C aAAa D aAAA

C

âu 34: Chất cônsixin thờng đợc dùng để gây đột biến thể đa bội ở thực vật, do nó có khả năng

A cản trở hình thành thoi vô sắc làm cho NST không phân li B tăng cờng sự trao đổi chất ở tế bào

C kích thích cơ quan sinh dỡngphát triển D tăng cờng qúa trình sinh tổng hợp chất hữu cơ

C

âu 35: Để kích thích tế bào lai phát triển thành cây lai ngời ta dùng

A các xung điện cao áp B virut xenđê

C môi trờng nuôi dỡng chọn lọc D hoocmon thích hợp

C

âu 36: Nhõn tố tiến hoỏ chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà khụng làm thay đổi tần số alen của quần

thể là

A giao phối khụng ngẫu nhiờn B đột biến

C

âu 37:Loài mới được hỡnh thành là do

A loài mở rộng khu phõn bố, chiếm thờm cỏc vựng lónh thổ mới

B thành phần kiểu gen của quần xó sinh vật bị biến đổi, nhờ cỏch li địa lớ dẫn đến hỡnh thành loài mới

C kiểu gen trong quần thể bị đột biến, qua quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn dẫn đến hỡnh thành loài mới

D thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu bị biến đổi theo hướng thớch nghi, tạo ra kiểu gen mới, cỏch li sinh sản với quần thể gốc

C

âu 38: Tập thể sinh vật nào sau đõy là quần thể sinh vật ?

A Những cõy cỏ sống trờn đồng cỏ

B Những con chim sống trong vườn quốc gia Bạch Mó

C Những con cỏ rụ phi sống trong ao

D Những con thỳ sống trong rừng Tõy Nguyờn

C

âu 39: Vi khuẩn nốt sần và cõy họ đậu cú quan hệ

C

âu 40: Trong hệ sinh thỏi, thành phần hữu sinh bao gồm cỏc yếu tố nào?

A Sinh vật sản xuất, sinh vật tiờu thụ, cỏc chất hữu cơ

B Sinh vật vật tiờu thụ, sinh vật sản xuất, cỏc chất hữu cơ

C Sinh vật vật tiờu thụ, sinh vật sản xuất, sinh vật phõn giải

D Sinh vật phõn giải, sinh vật sản xuất, cỏc chất hữu cơ

phần ii: Theo chơng trình nâng cao (8câu, từ câu 41 đến câu 48)

C

âu 41: Nếu thé hệ F1 tứ bội là: AAaa x AAaa, trong trờng hợp giảm phân, thụ tinh bình thờng thì tỷ lệ kiểu

gen ở thế hệ F2 sẽ là

A 1aaaa : 8 Aaa : 8Aaaa : 18AAaa : 1AAAA B 1AAAA : 8 AAa : 18AAAa : 8Aaaa : 1aaaa

C 1 AAAA : 8AAAa : 18AAaa: 8Aaaa:1 aaaa D 1aaaa : 8 AAa : 8Aaaa : 18AAaa : 1AAAA

C

âu 42: Cơ chế tác dụng của tia phóng xạ trong việc gây đột biến nhân tạo là gây

A kích thích và ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua mô sống

B kích thích các nguyên tử khi xuyên qua mô sống

C kích thích nhng không ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua mô sống

D ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua mô sống

C âu 43: Trong kỹ thuật tạo dũng ADN tỏi tổ hợp, cỏc thao tỏc được thực hiện theo trỡnh tự

Trang 4

A Tách ADN → Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → Cắt và nối tạo ADN tái tổ hợp → Phân lập dòng ADN tái tổ hợp

B Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → Tách ADN → Cắt và nối tạo ADN tái tổ hợp → Phân lập dòng ADN tái tổ hợp

C Tách ADN → Cắt và nối tạo ADN tái tổ hợp → Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → Phân lập dòng ADN tái tổ hợp

D Cắt và nối tạo ADN tái tổ hợp → Tách ADN → Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → Phân lập dòng ADN tái tổ hợp

C ©u 44: Thế nào là cách li sinh sản sau hợp tử?

A Là các trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai và tạo ra con lai hữu thụ

B Là trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai hữu thụ

C Là các trở ngại ngăn cản các loài giao phối với nhau

D Là trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai

C ©u 45: Vai trò của đột biến đối với quá trình tiến hoá là:

A phân hoá khả năng sinh sản của những cá thể có kiểu gen khác nhau trong quần thể.

B tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá.

C tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá.

D làm thay đổi giá trị thích nghi của các kiểu gen.

C

©u 46: Sự thay đổi làm tăng hay giảm kích thước quần thể, được gọi là:

C

©u 47: Loài ưu thế trong quần xã là:

A loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã B loài có nhiều hơn hẵn các loài khác

C loài phân bố ở trung tâm quần xã D loài chỉ có ở một quần xã

C ©u 48: Trong hệ sinh thái nếu sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau, trong số các chuỗi thức ăn

sau chuỗi thức ăn cung cấp năng lượng cao nhất cho con người là:

A thực vật  thỏ  người

B thực vật  người

C thực vật  động vật phù du cá nhỏ cá lớn  người

D thực vật  cá  vịt  người

Ngày đăng: 21/06/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w