1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra c 1 đại 9

3 147 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 93,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 9 Ngày soạnTiết 18: BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I Mụn: Đại số 9 Thời gian : 45 phỳt I- Mục tiờu: - Kiểm tra mức độ tiếp thu và vận dụng kiến thức cũng như kỹ năng thực hành toỏn căn bậc

Trang 1

Tuần 9 Ngày soạn

Tiết 18:

BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I

Mụn: Đại số 9 ( Thời gian : 45 phỳt)

I- Mục tiờu:

- Kiểm tra mức độ tiếp thu và vận dụng kiến thức cũng như kỹ năng thực hành toỏn căn bậc hai của học sinh qua bài làm trong phạm vi chương I Đại số 9

- Rốn luyện tớnh chớnh xỏc và thỏi độ học tập nghiờm tỳc, tớnh trung thực thật thà trong lao động

II- Đề bài:

Bài 1(1,5 điểm):

Viết định lý về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng Cho ví dụ?

Bài 2(1,5 điểm) :

Bài tập trắc nghiệm

Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

a) Cho biểu thức: M x 2

+

=

-Điều kiện xác định của M là:

A x > 0 B x ≥ 0 và x ≠ 4 C x ≥ 0

b) Giá trị của biểu thức: (2- 3)2 + 7 4 3+ bằng:

Bài 3( 2 điểm) Tìm x biết

(2x 3+ )2 = 05

Bài 4( 4 điểm)

x 1

=ỗỗỗố - - - ữữứỗỗố + + - ữữứ

a) Tìm diều kiện của x đển P xác định

b) Rút gọn P

c) Tìm các giá trị của x để P > 0?

Bài 5( 1 điểm)

Cho Q 1

=

Tìm giá trị lớn nhất của Q Giá trị đó đạt đợc khi x bằng bao nhiêu?

Trang 2

đáp án tóm tắt và biểu điểm chấm

Bài 1( 1,5 điểm)

- Định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

Với hai số a và b không âm

Ta có a.b= a b ( 1 điểm)

- Cho ví dụ đúng ( 0,5 điểm)

Bài 2( 1,5 điểm)

a) B x ≥ 0 và x ≠ 4 ( 0,75 điểm)

b) A 4 ( 0,75 điểm)

Bài 3( 2 điểm)

* 2x + 3 = 5

↔ 2x = 2

↔ x = 1

* 2x + 3 = -5

↔ 2x = - 8

↔ x = - 4 Vậy phơng trình có hai nghiệm là: x1 = 1 ; x2 = - 4

Bài 4( 4 điểm)

a) Điều kiện của x để P xác định là: x ≥ 0 và x ≠ 4 0,5 điểm b) Rút gọn P

x 1

=ỗỗỗố - - - ữữứỗỗố + + - ữữứ

:

:

=

x 1

P

x 1

+

-x 1

P

x

-=

2.5 điểm

c) Tìm x để P > 0

x 1

x

-> Û > ( x > 0 và x ≠ 1)

Có x > 0 ị x> 0

1 điểm

Trang 3

VËy x 1 0 x 1 0 x 1

x

-> Û - > Û > (TM§K)

KÕt luËn: P > 0 ↔ x > 1

Bµi 5( 1 ®iÓm):

XÐt biÓu thøc:

x 2 x- + = -3 x 2 x 1 2+ + §K x ≥ 0

Ta cã: ( x 1- )2 ³ víi mäi x ≥ 00

( x 1- )2+ 2 2³ víi mäi x ≥ 0

Q

2

=

- + víi mäi x ≥ 0

0.5 ®iÓm

VËy : GTLN cña Q 1 x 1 x 1

2

* GV thu bµi vµ nhËn xÐt giê kiÓm tra

Ngày đăng: 08/07/2014, 14:00

w