1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyen viet ki I lop 3

15 145 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 140 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/mục tiêu -Hớng dẫn HS thực hành luyện viết chữ Ă , hoa.Luyện viết tên riêng : Âu Cơ.Viết câu ứng dụng: + Ăn ngay ở thật mọi tật mọi lành.. -Hớng dẫn tơng tự với chữ hoa: 2/HD viết tê

Trang 1

tiếng việt (ôn)

Luyện viết :Bài 2.

I/mục tiêu

-Hớng dẫn HS thực hành luyện viết chữ Ă , hoa.Luyện viết tên riêng : Âu Cơ.Viết câu ứng dụng:

+ Ăn ngay ở thật mọi tật mọi lành

+ Ân cha nặng lắm cha ơi,

Nghĩa mẹ bằng trời chín tháng cu mang

-Rèn cho HS kĩ năng viết chữ đúng mẫu,liền nét,thẳng dòng

-Giáo dục cho HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II/Đồ dùng dạy , học

-Mẫu chữ Ă , trong khung chữ.Bảng phụ chép tên riêng, câu ứng dụng

III/Các hoạt động dạy học

HĐ1:Giới thiệu bài.

-GV nêu mục tiêu tiết học Vào bài

HĐ2:Hớng dẫn viết bảng con.

1/Hớng dẫn viết chữ hoa: Ă

-GV đa chữ haa Ă YC HS nêu cấu tạo,cách viết

chữ hoa:Ă

-GV theo dõi, bổ sung

-YC HS viết chữ hoa :Ă vào bảng con

-GV kết hợp sửa chữa cho HS

-Hớng dẫn tơng tự với chữ hoa:Â

2/HD viết tên riêng: Âu Cơ.

-GV đa bảng phụ.Gọi HS đọc tên riêng

H:Em biết gì về Âu Cơ ?

-Cho HS nhận xét cách viết

-Cho HS viết vào bảng con

3/Hớng dẫn viết câu ứng dụng:

+ Ăn ngay ở thật mọi tật mọi lành

-Gọi HS đọc câu ứng dụng

-Cho HS nêu ý nghĩa câu trên

-Cho HS nhận xét cách viết câu ứng dụng

-Cho HS viết bảng con: Ăn

-Hớng dẫn tơng tự với câu ứng dụng:

+ Ân cha nặng lắm cha ơi,

Nghĩa mẹ bằng trời chín tháng cu mang

HĐ3:Hớng dẫn luyện viết vào vở

- Cho HS mở vở viết theo bài 2

-GV theo dõi, uốn nắn cho HS

-GVchấm bài , chữa bài cho HS

HĐ3:Củng cố,dặn dò

-GV nhận xét giờ học.D2: viết bài phần ở nhà

-HS theo dõi

-HS nêu trớc lớp

-HS dới lớp theo dõi, bổ sung -HS viết bảng con

-1 vài HS đọc

-HS nêu ý kiến

-HS nhận xét

-HS viết bảng con

-1 vài HS đọc

-HS nêu ý nghĩa

-HS nêu cách viết

-HS viết bảng con

-HS viết bài vào vở

Trang 2

-Hớng dẫn HS thực hành luyện viết chữ B hoa.Luyện viết tên riêng:Bà Triệu.Viết câu ứng dụng: + Bạn bè là nghĩa tơng tri

Sao cho sau trớc mọi bề mới nên

+ Buôn có bạn, bán có phờng

Làm ăn có xóm có làng mói vui

-Rèn cho HS kĩ năng viết chữ đúng mẫu,liền nét,thẳng dòng

-Giáo dục cho HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II/Đồ dùng dạy , học

-Mẫu chữ B trong khung chữ.Bảng phụ chép tên riêng, câu ứng dụng

III/Các hoạt động dạy học

HĐ1:Giới thiệu bài.

-GV nêu mục tiêu tiết học Vào bài

HĐ2:Hớng dẫn viết bảng con.

1/Hớng dẫn viết chữ hoa: B

-GV đa chữ haa B YC HS nêu cấu tạo,cách viết chữ

hoa:B

-GV theo dõi, bổ sung

-YC HS viết chữ hoa :B vào bảng con

-GV kết hợp sửa chữa cho HS

2/HD viết tên riêng: Bà triệu.

-GV đa bảng phụ.Gọi HS đọc tên riêng

H:Em biết gì về Bà Triệu ?

-Cho HS nhận xét cách viết

-Cho HS viết vào bảng con

3/Hớng dẫn viết câu ứng dụng:

+ Bạn bè là nghĩa tơng tri

Sao cho sau trớc mọi bề mói nên

-Gọi HS đọc câu ứng dụng

-Cho HS nêu ý nghĩa câu trên

-Cho HS nhận xét cách viết câu ứng dụng

-Cho HS viết bảng con: Bạn

-Hớng dẫn tơng tự với câu ứng dụng:

+ Buôn có bạn, bán có phờng

Làm ăn có xóm có làng mói vui

HĐ3:Hớng dẫn luyện viết vào vở

- Cho HS mở vở viết theo bài 3

-GV theo dõi, uốn nắn cho HS

-GVchấm bài , chữa bài cho HS

HĐ3:Củng cố,dặn dò

-GV nhận xét giờ học.D2: viết bài phần ở nhà

-HS theo dõi

-HS nêu trớc lớp

-HS dới lớp theo dõi, bổ sung -HS viết bảng con

-1 vài HS đọc

-HS nêu ý kiến

-HS nhận xét

-HS viết bảng con

-1 vài HS đọc

-HS nêu ý nghĩa

-HS nêu cách viết

-HS viết bảng con

-HS viết bài vào vở

Trang 3

tiếng việt (ôn)

Luyện viết :Bài 4.

I/mục tiêu

-Hớng dẫn HS thực hành luyện viết chữ C hoa.Luyện viết tên riêng: Côn Đảo.Viết câu ứng dụng: + Có vàng, vàng chẳng hay phô

Có con con nói trầm trồ mẹ nghe

+ Con ơi muốn nên thân ngời

Lắng tai nghe lấy những lời mẹ cha

-Rèn cho HS kĩ năng viết chữ đúng mẫu,liền nét,thẳng dòng

-Giáo dục cho HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II/Đồ dùng dạy , học

-Mẫu chữ C trong khung chữ.Bảng phụ chép tên riêng, câu ứng dụng

III/Các hoạt động dạy học

HĐ1:Giới thiệu bài.

-GV nêu mục tiêu tiết học Vào bài

HĐ2:Hớng dẫn viết bảng con.

1/Hớng dẫn viết chữ hoa:C

-GV đa chữ haa C YC HS nêu cấu tạo,cách

viết chữ hoa:C

-GV theo dõi, bổ sung

-YC HS viết chữ hoa :C vào bảng con

-GV kết hợp sửa chữa cho HS

2/HD viết tên riêng: Côn Đảo.

-GV đa bảng phụ.Gọi HS đọc tên riêng

H:Em biết gì về Côn Đảo ?

-Cho HS nhận xét cách viết

-Cho HS viết vào bảng con

3/Hớng dẫn viết câu ứng dụng:

+ Có vàng, vàng chẳng hay phô

Có con con nói trầm trồ mẹ nghe

-Gọi HS đọc câu ứng dụng

-Cho HS nêu ý nghĩa câu trên

-Cho HS nhận xét cách viết câu ứng dụng

-Cho HS viết bảng con: Có

-Hớng dẫn tơng tự với câu ứng dụng:

+ Con ơi muốn nên thân ngời

Lắng tai nghe lấy những lời mẹ cha

HĐ3:Hớng dẫn luyện viết vào vở

- Cho HS mở vở viết theo bài 4

-GV theo dõi, uốn nắn cho HS

-GVchấm bài , chữa bài cho HS

HĐ3:Củng cố,dặn dò

-GV nhận xét giờ học.D2: viết bài phần ở

nhà

-HS theo dõi

-HS nêu trớc lớp

-HS dới lớp theo dõi, bổ sung

-HS viết bảng con

-1 vài HS đọc

-HS nêu ý kiến

-HS nhận xét

-HS viết bảng con

-1 vài HS đọc

-HS nêu ý nghĩa

-HS nêu cách viết

-HS viết bảng con

-HS viết bài vào vở

Trang 4

-Hớng dẫn HS thực hành luyện viết chữ Ch hoa.Luyện viết tên riêng:Chơng Dơng Viết câu ứng dụng: + Chim trời ai dễ đếm lông

Nuôi con ai dễ kể công tháng ngày

+ Chiều chiều ra đứng ngõ sau

Nhìn về quê mẹ ruột đau chín chiều

-Rèn cho HS kĩ năng viết chữ đúng mẫu,liền nét,thẳng dòng

-Giáo dục cho HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II/Đồ dùng dạy , học

-Mẫu chữ Ch trong khung chữ.Bảng phụ chép tên riêng, câu ứng dụng

III/Các hoạt động dạy học

HĐ1:Giới thiệu bài.

-GV nêu mục tiêu tiết học Vào bài

HĐ2:Hớng dẫn viết bảng con.

1/Hớng dẫn viết chữ hoa:Ch

-GV đa chữ haa Ch YC HS nêu cấu tạo,cách

viết chữ hoa:Ch

-GV theo dõi, bổ sung

-YC HS viết chữ hoa :Ch vào bảng con

-GV kết hợp sửa chữa cho HS

2/HD viết tên riêng: Chơng Dơng.

-GV đa bảng phụ.Gọi HS đọc tên riêng

H:Em biết gì về Chơng Dơng ?

-Cho HS nhận xét cách viết

-Cho HS viết vào bảng con

3/Hớng dẫn viết câu ứng dụng:

+ Chim trời ai dễ đếm lông

Nuôi con ai dễ kể công tháng ngày

-Gọi HS đọc câu ứng dụng

-Cho HS nêu ý nghĩa câu trên

-Cho HS nhận xét cách viết câu ứng dụng

-Cho HS viết bảng con: Chim

-Hớng dẫn tơng tự với câu ứng dụng:

+ Chiều chiều ra đứng ngõ sau

Nhìn về quê mẹ ruột đau chín chiều

HĐ3:Hớng dẫn luyện viết vào vở

- Cho HS mở vở viết theo bài 5

-GV theo dõi, uốn nắn cho HS

-GVchấm bài , chữa bài cho HS

HĐ3:Củng cố,dặn dò

-GV nhận xét giờ học.D2: viết bài phần ở nhà

-HS theo dõi

-HS nêu trớc lớp

-HS dới lớp theo dõi, bổ sung

-HS viết bảng con

-1 vài HS đọc

-HS nêu ý kiến

-HS nhận xét

-HS viết bảng con

-1 vài HS đọc

-HS nêu ý nghĩa

-HS nêu cách viết

-HS viết bảng con

-HS viết bài vào vở

Trang 5

tiếng việt (ôn)

Luyện viết :Bài 6.

I/mục tiêu

-Hớng dẫn HS thực hành luyện viết chữ D,Đ hoa.Luyện viết tên riêng: Đinh Bộ Lĩnh Viết câu ứng dụng: + Dân ta nhớ một chữ đồng

Đồng tình, đồng sức, đồng lòng, đồng minh

+ Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững nh kiềng ba chân

-Rèn cho HS kĩ năng viết chữ đúng mẫu,liền nét,thẳng dòng

-Giáo dục cho HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II/Đồ dùng dạy , học

-Mẫu chữ D, Đ trong khung chữ.Bảng phụ chép tên riêng, câu ứng dụng

III/Các hoạt động dạy học

HĐ1:Giới thiệu bài.

-GV nêu mục tiêu tiết học Vào bài

HĐ2:Hớng dẫn viết bảng con.

1/Hớng dẫn viết chữ hoa: D,Đ

-GV đa từng chữ hoa D, Đ YC HS nêu cấu

tạo,cách viết chữ hoa:D, Đ

-GV theo dõi, bổ sung

-YC HS viết chữ hoa : D, Đvào bảng con

-GV kết hợp sửa chữa cho HS

2/HD viết tên riêng: Đinh Bộ Lĩnh.

-GV đa bảng phụ.Gọi HS đọc tên riêng

H:Em biết gì về Đinh Bộ Lĩnh ?

-Cho HS nhận xét cách viết

-Cho HS viết vào bảng con

3/Hớng dẫn viết câu ứng dụng:

+ Dân ta nhớ một chữ đồng

Đồng tình, đồng sức, đồng lòng, đồng minh

-Gọi HS đọc câu ứng dụng

-Cho HS nêu ý nghĩa câu trên

-Cho HS nhận xét cách viết câu ứng dụng

-Cho HS viết bảng con: Dân

-Hớng dẫn tơng tự với câu ứng dụng:

+ Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững nh kiềng ba chân

HĐ3:Hớng dẫn luyện viết vào vở

- Cho HS mở vở viết theo bài 6

-GV theo dõi, uốn nắn cho HS

-GVchấm bài , chữa bài cho HS

HĐ3:Củng cố,dặn dò

-GV nhận xét giờ học.D2: viết bài phần ở nhà

-HS theo dõi

-HS nêu trớc lớp

-HS dới lớp theo dõi, bổ sung

-HS viết bảng con

-1 vài HS đọc

-HS nêu ý kiến

-HS nhận xét

-HS viết bảng con

-1 vài HS đọc

-HS nêu ý nghĩa

-HS nêu cách viết

-HS viết bảng con

-HS viết bài vào vở

Trang 6

-Hớng dẫn HS thực hành luyện viết chữ E,Ê hoa.Luyện viết tên riêng:Ê-đi-xơn Viết câu ứng dụng: + én bay thấp, ma ngập bờ ao

én bay cao, ma rào lại tạnh

+ ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nớc

-Rèn cho HS kĩ năng viết chữ đúng mẫu,liền nét,thẳng dòng

-Giáo dục cho HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II/Đồ dùng dạy , học

-Mẫu chữ E,Ê trong khung chữ.Bảng phụ chép tên riêng, câu ứng dụng

III/Các hoạt động dạy học

HĐ1:Giới thiệu bài.

-GV nêu mục tiêu tiết học Vào bài

HĐ2:Hớng dẫn viết bảng con.

1/Hớng dẫn viết chữ hoa: E,Ê

-GV đa từng chữ hoa E,Ê YC HS nêu cấu

tạo,cách viết chữ hoa: E, Ê

-GV theo dõi, bổ sung

-YC HS viết chữ hoa : E, Êvào bảng con

-GV kết hợp sửa chữa cho HS

2/HD viết tên riêng: Ê-đi-xơn.

-GV đa bảng phụ.Gọi HS đọc tên riêng

H:Em biết gì về Ê-đi-xơn ?

-Cho HS nhận xét cách viết

-Cho HS viết vào bảng con

3/Hớng dẫn viết câu ứng dụng:

+ én bay thấp, ma ngập bờ ao

én bay cao, ma rào lại tạnh

-Gọi HS đọc câu ứng dụng

-Cho HS nêu ý nghĩa câu trên

-Cho HS nhận xét cách viết câu ứng dụng

-Cho HS viết bảng con: én

-Hớng dẫn tơng tự với câu ứng dụng:

+ ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nớc

HĐ3:Hớng dẫn luyện viết vào vở

- Cho HS mở vở viết theo bài 8

-GV theo dõi, uốn nắn cho HS

-GVchấm bài , chữa bài cho HS

HĐ3:Củng cố,dặn dò

-GV nhận xét giờ học.D2: viết bài phần ở nhà

-HS theo dõi

-HS nêu trớc lớp

-HS dới lớp theo dõi, bổ sung

-HS viết bảng con

-1 vài HS đọc

-HS nêu ý kiến

-HS nhận xét

-HS viết bảng con

-1 vài HS đọc

-HS nêu ý nghĩa

-HS nêu cách viết

-HS viết bảng con

-HS viết bài vào vở

- HS theo dõi, ghi nhớ

Trang 7

tiếng việt (ôn)

Luyện viết :Bài 9.

I/mục tiêu

-Hớng dẫn HS thực hành luyện viết chữ Gi hoa.Luyện viết tên riêng: Gia Lai Viết câu ứng dụng: + Giếng Ngọc Hà vừa trong vừa mát

Vờn Ngọc Hà thơm ngát gần xa

+ Gió đa trăng thì trăng đa gió

Trăng lặn rồi gió biết đa ai?

-Rèn cho HS kĩ năng viết chữ đúng mẫu,liền nét,thẳng dòng

-Giáo dục cho HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II/Đồ dùng dạy , học

-Mẫu chữ Gi trong khung chữ.Bảng phụ chép tên riêng, câu ứng dụng

III/Các hoạt động dạy học

HĐ1:Giới thiệu bài.

-GV nêu mục tiêu tiết học Vào bài

HĐ2:Hớng dẫn viết bảng con.

1/Hớng dẫn viết chữ hoa:Gi

-GV đa chữ hoa Gi YC HS nêu cấu tạo,cách

viết chữ hoa: Gi

-GV theo dõi, bổ sung

-YC HS viết chữ hoa : Gi vào bảng con

-GV kết hợp sửa chữa cho HS

2/HD viết tên riêng: Gia Lai.

-GV đa bảng phụ.Gọi HS đọc tên riêng

H:Em biết gì về Gia Lai ?

-Cho HS nhận xét cách viết

-Cho HS viết vào bảng con

3/Hớng dẫn viết câu ứng dụng:

Giếng Ngọc Hà vừa trong vừa mát

Vờn Ngọc Hà thơm ngát gần xa

-Gọi HS đọc câu ứng dụng

-Cho HS nêu ý nghĩa câu trên

H:Em cần làm gì để giữ đợc vẻ đẹp của môi

trờng tự nhiên?

-Cho HS nhận xét cách viết câu ứng dụng

-Cho HS viết bảng con: Giếng, Vờn

-Hớng dẫn tơng tự với câu ứng dụng:

+ Gió đa trăng thì trăng đa gió

Trăng lặn rồi gió biết đa ai?

HĐ3:Hớng dẫn luyện viết vào vở

- Cho HS mở vở viết theo bài 9

-GV theo dõi, uốn nắn cho HS

-GVchấm bài , chữa bài cho HS

HĐ3:Củng cố,dặn dò

-GV nhận xét giờ học.D2: viết bài phần ở nhà

-HS theo dõi

-HS nêu trớc lớp

-HS dới lớp theo dõi, bổ sung

-HS viết bảng con

-1 vài HS đọc

-HS nêu ý kiến

-HS nhận xét

-HS viết bảng con

-1 vài HS đọc

-HS nêu ý nghĩa

-HS liên hệ bản thân

-HS nêu cách viết

-HS viết bảng con

-HS viết bài vào vở

-HS thu bài , chấm

-HS theo dõi, ghi nhớ

Trang 8

-Hớng dẫn HS thực hành luyện viết chữ Gh hoa.Luyện viết tên riêng: Ghềnh Ráng Viết câu ứng dụng: + Ai về đến huyện Đông Anh

Ghé xem phong cảnh Loa Thành Thục Vơng

Cổ Loa hình ốc khác thờng

Trải bao năm tháng nẻo đờng là đây

-Rèn cho HS kĩ năng viết chữ đúng mẫu,liền nét,thẳng dòng

-Giáo dục cho HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II/Đồ dùng dạy , học

-Mẫu chữ Gh trong khung chữ.Bảng phụ chép tên riêng, câu ứng dụng

III/Các hoạt động dạy học

HĐ1:Giới thiệu bài.

-GV nêu mục tiêu tiết học Vào bài

HĐ2:Hớng dẫn viết bảng con.

1/Hớng dẫn viết chữ hoa: Gh

-GV đa chữ hoa Gh YC HS nêu cấu tạo,cách viết

chữ hoa: Gh

-GV theo dõi, bổ sung

-YC HS viết chữ hoa : Gh vào bảng con

-GV kết hợp sửa chữa cho HS

2/HD viết tên riêng: Ghềnh Ráng.

-GV đa bảng phụ.Gọi HS đọc tên riêng

H:Em biết gì về Ghềnh Ráng ?

-Cho HS nhận xét cách viết

-Cho HS viết vào bảng con

3/Hớng dẫn viết câu ứng dụng:

Ai về đến huyện Đông Anh,

Ghé xem phong cảnh Loa Thành Thục Vơng

Cổ Loa hình ốc khác thờng

Trải bao năm tháng nẻo đờng là đây

-Gọi HS đọc câu ứng dụng

-Cho HS nêu ý nghĩa câu trên

H:Nếu có dịp đến thăm Cổ Loa Em cần làm gì để

giữ đợc vẻ đẹp của nơi đây?

-Cho HS nhận xét cách viết câu ứng dụng

-Cho HS viết bảng con: Ghé, Thục Vơng

HĐ3:Hớng dẫn luyện viết vào vở

- Cho HS mở vở viết theo bài 10

-GV theo dõi, uốn nắn cho HS

-GVchấm bài , chữa bài cho HS

HĐ3:Củng cố,dặn dò

-GV nhận xét giờ học.D2: viết bài phần ở nhà

-HS theo dõi

-HS nêu trớc lớp

-HS dới lớp theo dõi, bổ sung -HS viết bảng con

-1 vài HS đọc

-HS nêu ý kiến

-HS nhận xét

-HS viết bảng con

-1 vài HS đọc

-HS nêu ý nghĩa

-HS liên hệ bản thân

-HS nêu cách viết

-HS viết bảng con

-HS viết bài vào vở

-HS thu bài , chấm

Trang 9

tiếng việt (ôn)

Luyện viết :Bài 11.

I/mục tiêu

-Hớng dẫn HS thực hành luyện viết chữ H hoa.Luyện viết tên riêng: Hồng Hà Viết câu ứng dụng: + Hai bàn tay em + Em yêu em quý

Nh hoa đầu cành Hai bàn tay em

Hoa hồng hồng nụ

Cánh tròn ngón xinh

-Rèn cho HS kĩ năng viết chữ đúng mẫu,liền nét,thẳng dòng

-Giáo dục cho HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II/Đồ dùng dạy , học

-Mẫu chữ H trong khung chữ.Bảng phụ chép tên riêng, câu ứng dụng

III/Các hoạt động dạy học

HĐ1:Giới thiệu bài.

-GV nêu mục tiêu tiết học Vào bài

HĐ2:Hớng dẫn viết bảng con.

1/Hớng dẫn viết chữ hoa: H

-GV đa chữ hoa H YC HS nêu cấu tạo,cách viết chữ

hoa: H GV theo dõi, bổ sung

-YC HS viết chữ hoa : H vào bảng con

-GV kết hợp sửa chữa cho HS

2/HD viết tên riêng: Hồng Hà.

-GV đa bảng phụ.Gọi HS đọc tên riêng

H:Em biết gì về Hồng Hà ?

-ChoHS nhận xét cách viết HS viết vào bảng con

3/Hớng dẫn viết câu ứng dụng:

Hai bàn tay em

Nh hoa đầu cành

Hoa hồng hồng nụ

Cánh tròn ngón xinh

-Gọi HS đọc câu ứng dụng

-Cho HS nêu ý nghĩa câu trên

H: Em cần làm gì để bảo vệ hai bàn tay em?

-Cho HS nhận xét cách viết câu ứng dụng

-Cho HS viết bảng con: Hai, Hoa

-Hớng dẫn tơng tự với câu:

Em yêu em quý

Hai bàn tay em

HĐ3:Hớng dẫn luyện viết vào vở

- Cho HS mở vở viết theo bài 11

-GV theo dõi, uốn nắn cho HS

-GVchấm bài , chữa bài cho HS

HĐ3:Củng cố,dặn dò

-GV nhận xét giờ học.D2: viết bài phần ở nhà

-HS theo dõi

-HS nêu trớc lớp

-HS dới lớp theo dõi, bổ sung -HS viết bảng con

-1 vài HS đọc

-HS nêu ý kiến

-HS nhận xét.HS viết bảng con

-1 vài HS đọc

-HS nêu ý nghĩa

-HS liên hệ bản thân

-HS nêu cách viết

-HS viết bảng con

-HS thực hành luyện viết

-HS viết bài vào vở

-HS thu bài , chấm

-HS theo dõi, ghi nhớ

Trang 10

-Hớng dẫn HS thực hành luyện viết chữ I hoa.Luyện viết tên riêng: In-đô-nê-xi-a Viết câu ứng dụng: + Cây pơ mu đầu dốc

Im nh ngời lính canh

Ngựa tuần tra biên giới

Dừng đỉnh đèo hí vang

-Rèn cho HS kĩ năng viết chữ đúng mẫu,liền nét,thẳng dòng

-Giáo dục cho HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II/Đồ dùng dạy , học

-Mẫu chữ I trong khung chữ.Bảng phụ chép tên riêng, câu ứng dụng

III/Các hoạt động dạy học

HĐ1:Giới thiệu bài.

-GV nêu mục tiêu tiết học Vào bài

HĐ2:Hớng dẫn viết bảng con.

1/Hớng dẫn viết chữ hoa: I

-GV đa chữ hoa I YC HS nêu cấu tạo,cách viết chữ

hoa: I GV theo dõi, bổ sung

-YC HS viết chữ hoa : I vào bảng con

-GV kết hợp sửa chữa cho HS

2/HD viết tên riêng: In-đô-nê-xi-a.

-GV đa bảng phụ.Gọi HS đọc tên riêng

H:Em biết gì về In-đô-nê-xi-a ?

H:Em cần làm gì để giữ tình đoàn kết với các nớc

láng giềng?

-ChoHS nhận xét cách viết HS viết vào bảng con

3/Hớng dẫn viết câu ứng dụng:

Cây pơ mu đầu dốc

Im nh ngời lính canh

Ngựa tuần tra biên giới

Dừng đỉnh đèo hí vang

-Gọi HS đọc câu ứng dụng

-Cho HS nêu ý nghĩa câu trên

-Cho HS nhận xét cách viết câu ứng dụng

-Cho HS viết bảng con: Im, Ngựa

HĐ3:Hớng dẫn luyện viết vào vở

- Cho HS mở vở viết theo bài 12

-GV theo dõi, uốn nắn cho HS

-GVchấm bài , chữa bài cho HS

HĐ3:Củng cố,dặn dò.

-GV nhận xét giờ học.D2: viết bài phần ở nhà

-HS theo dõi

-HS nêu trớc lớp

-HS dới lớp theo dõi, bổ sung -HS viết bảng con

-1 vài HS đọc

-HS nêu ý kiến

-HS liên hệ bản thân

-HS nhận xét.HS viết bảng con

-1 vài HS đọc

-HS nêu ý nghĩa

-HS nêu cách viết

-HS viết bảng con

-HS viết bài vào vở

-HS thu bài , chấm

-HS theo dõi, ghi nhớ

Ngày đăng: 08/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w