1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II - ĐS8(4 ĐỀ)

4 251 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra chương II - ĐS8(4 đề)
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 301,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

A 1

1

x x

0

x

Câu 2 : Kết quả rút gọn phân thức

2 2 5

6x 8x

y

y là:

A 6

3x

2 2 5

x x

y y

Câu 3 : Thực hiện phép tính x yxx yy ta được kết quả là:

Câu 4 : Thương của phép chia

:

y y là:

A

2

3

5

x

2 2 5

x

2 10

y

2 10

x y

Câu 5 : Đa thức N trong đẳng thức 5( 1) 5 2 5

Câu 6: Điều kiện xác định của phân thức x 32

x 6x

+

− là :

A x 0≠ B x 6≠ C.x 0≠ và x ≠ −  6 D.x 0≠ và x 6≠

Câu 7: Kết quả của phép tính : 2(x3x−2) (2+ −3x)

A x

3x

x 2−

Câu 8: Giá trị của phân thức 2 2

2 y- 2 x

x - 2 xy+ y tại x = 1 và y = 1 là:

B Tự luận:

Câu 9: Hai phân thức 2 2

;

+ − + + có bằng nhau không? Vì sao?

Câu 10: Cho biểu thức A =x + 2x + 3 - (x - 2 x + 3) (5 )+ 2 - x1

a) Tìm điều kiện xác định của A

b) Rút gọn biểu thức A c) Tính giá trị của A khi x = -2010.d) Tìm xZ để A có giá trị nguyên

Trang 2

A x 1

x

0

x

D.1

x

Câu 2 : Kết quả rút gọn phân thức

2 4 2

16x 8x

y

y là:

A 6

3x

2 2 5

x x

y y

Câu 3 : Thực hiện phép tính x yyx yx ta được kết quả là:

Câu 4 : Thương của phép chia

:

y y là:

A

2

3

5

x

2 2 5

x

2 10

y

2 10

x y

Câu 5 : Đa thức N trong đẳng thức 4( 1) 4 2 4

Câu 6: Điều kiện xác định của phân thức 2

2 5

x

+

− là :

A x 0≠ B x 0≠ và x≠5 C.x 0≠ và x≠ − 5 D.x≠5

Câu 7: Kết quả của phép tính : 2(x3x−2) (2+ −3x)

A 3x

Câu 8: Giá trị của phân thức 2 2

2 y- 2 x

x - 2 xy+ y tại x = 2 và y = 2 là:

B Tự luận:

Câu 9: Hai phân thức 2 2

;

+ − + + có bằng nhau không? Vì sao?

Câu 10: Cho biểu thức A =x + 2x + 3 - (x - 2 x + 3) (5 )+ 2 - x1

e) Tìm điều kiện xác định của A

f) Rút gọn biểu thức A g) Tính giá trị của A khi x = -2010.h) Tìm xZ để A có giá trị nguyên

Trang 3

A x−1

+1 0

x

C 1

Câu 2 : Kết quả rút gọn phân thức − 2 2

5

6x 8x

y

y là:

2 2 5

-x x

y

6

3

3x

4y

Câu 3 : Thực hiện phép tính x y+x + x y+y ta được kết quả là:

Câu 4 : Thương của phép chia

:

y y là:

A

2

3

5

x

2 2 5

x

2 10

y

2 10

x y

Câu 5 : Đa thức N trong đẳng thức 3( 1) 3 2 3

Câu 6: Điều kiện xác định của phân thức 2

7 4

x

+ + là :

A x 0≠ và x≠ − 4 B x 0≠ C.x≠4 D.x 0≠ và x≠4

Câu 7: Kết quả của phép tính : 2(x3x−2) (2+ −3x)

A 3x

Câu 8: Giá trị của phân thức 2 2

2 y- 2 x

x - 2 xy+ y tại x = 3 và y = 3 là:

B Tự luận:

Câu 9: Hai phân thức 2 2

;

+ − + + có bằng nhau không? Vì sao?

Câu 10: Cho biểu thức A =x + 2x + 3 - (x - 2 x + 3) (5 )+ 2 - x1

i) Tìm điều kiện xác định của A

j) Rút gọn biểu thức A k) Tính giá trị của A khi x = -2010.l) Tìm xZ để A có giá trị nguyên

Trang 4

A 2 +1

0

x

B 1

1

x x

+

Câu 2 : Kết quả rút gọn phân thức − 2 5

3

16x 8x

y

y là:

2 2 5

-x x

y

3

3x

4y

Câu 3 : Thực hiện phép tính x y+y + x y+x ta được kết quả là:

Câu 4 : Thương của phép chia

:

y y là:

A

2

3

5

x

2 2 5

x

2 10

y

2 10

x y

Câu 5 : Đa thức N trong đẳng thức 2( 1) 2 2 2

Câu 6: Điều kiện xác định của phân thức 2

1 3

x

+ + là :

A x 0≠ B x≠3 C.x 0≠ và x≠ − 3 D.x 0≠ và x≠3

Câu 7: Kết quả của phép tính : 2(x3x−2) (2+ −3x)

A 3

3x 2(x 2)−

Câu 8: Giá trị của phân thức 2 2

2 y- 2 x

x - 2 xy+ y tại x = 4 và y = 4 là:

B Tự luận:

Câu 9: Hai phân thức 2 2

;

+ − + + có bằng nhau không? Vì sao?

Câu 10: Cho biểu thức A =x + 2x + 3 - (x - 2 x + 3) (5 )+ 2 - x1

m) Tìm điều kiện xác định của A

n) Rút gọn biểu thức A o) Tính giá trị của A khi x = -2010.p) Tìm xZ để A có giá trị nguyên

Ngày đăng: 11/11/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w