1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on thi TN-DH

6 705 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mặt cầu trong Oxyz
Tác giả Lâm Thành Phương
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi TN-ĐH
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 225 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề : mặt cầu trong Oxyz Người thực hiện: Lâm Thành Phương I.. Phương trình mặt cầu.. Các dạng bài tập.. lập phương trình mặt cầu.. Lập phương trình mặt cầu nhận AB làm đường kính.. t

Trang 1

Chủ đề : mặt cầu trong Oxyz Người thực hiện: Lâm Thành Phương

I Định nghĩa:

( S ) = { M(x,y,z) /IMR(const)} I ( a , b c ) cố định.

Diện tích mặt cầu : S = 4 πR 2

Thể tích khối cầu : V =

3

4 πR 3

II Phương trình mặt cầu

1.phương trình chính tắc : (S) có tâm I ( a.b,c), bán kính R

(S) : ( x – a) 2 + ( y – b) 2 + ( z – c) 2 = R 2

Khai triển (S) : x 2 + y 2 + z 2 – 2ax – 2by – 2cz +d = 0 ( d = a 2 + b 2 + c 2 – R 2 ))

2.Dạng: (S) : x 2 + y 2 + z 2 – 2ax – 2by – 2cz + d = 0 là mặt cầu khi ta có:

a 2 + b 2 + c 2 –d 0 và khi đó R = a2 +b2 +c2 −d

III Các dạng bài tập.

1 lập phương trình mặt cầu.

a) lập phương trình mặt cầu nhận I (1 , 3, -2 ) làm tâm và đi qua M ( 2 ,1 ,3 ).

*M (S) nên : IM = R = ( 2 − 1 ) 2 + ( 1 − 3 ) 2 + ( 3 − ( − 2 )) 2 = 30

*Mặt cầu (S): ( x – 1) 2 + ( y – 3) 2 + ( z -+ 2) 2 = 30

b) Cho A (1 , 0 ,3) , B (-2 ,1 ,4) Lập phương trình mặt cầu nhận AB làm đường kính.

AB là đường kính nên tâm I là trung điểm AB I ( ,72

2

1 , 2

1

)

2

AB

=

2

) 3 4 ( ) 0 1 ( ) 1 2

2 11

(S): (x +

2

1

) 2 + (y -

2

1

) 2 + (z -

2

7

) 2 =

4 11

c) Cho A (2 , 4 , -1) , B (1 , 4 , -1) , C (2 , 4 , 3) , D (2 , 2 , -1) Lập phương trình mặt cầu qua A , B , C , D.

(S) : x 2 + y 2 + z 2 – 2ax -2by – 2cz + d = 0

A , B, C , D (S) Ta có :



= + +

= +

= + +

= + +

0 2

4 4 9

0 6

8 4 29

0 2

8 2 18

0 2

8 4 21

d c b a

d c b a

d c b a

d c b a



=

− +

=

− +

=

0 20 8 4

0 11 8 2

0 3 2

c b

c a a

2

3

, b =3 , c =1 , d =7

(S): x 2 + y 2 + z 2 – 3x – 6y – 2z + 7 = 0

d) Lập phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD với A (3 , 2 , 6) , B (3 , -1 ,0) ,

C (0 , -7 , 3) , D (-2 , 1 , -1) ( tương tự bài trên).

Trang 2

e) Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I (0 , 4 , 3) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):

2x + y -2z +8 = 0

(S) có bán kính R = d (I , (P) ) = 2 2 2

) 2 ( 1 2

8 3 ).

2 ( 4 0 2

− + +

+

− + +

= 2

(S) : (x – 0) 2 + (y – 4) 2 + (z – 3) 2 = 4

f) Viết phương trình mặt cầu (S) qua 3 điểm : A (0, 8 , 0) , B (4, 6 , 2) , C (0 , 12 , 4) và có tâm trên (Oyz).

* ( Oyz) có phương trình : x = 0

* I (Oyz) : I (0 , b , c).

* (S) qua A , B , C nên ta có :



=

=

2 2

2 2

IC IA

IB IA

=

= +

96 8 8

8 4 4

c b

c b

=

=

5

7

c b

* I(0 , 7 , 5) , R= IA = 0 2 + 1 2 + ( − 5 ) 2 = 26

* (S) : ( x – 0) 2 + ( y – 7) 2 + ( z – 5) 2 = 26

g) Lập phương trình mặt cầu có R = 2 và tiếp xúc (Oyz), tâm I trên Ox

I ( a , 0 , 0)

(S) tiếp xúc (Oyz) nên R = IO = 2 chứng tỏ I (2 , 0 , 0)

(S) : ( x – 2) 2 + (y – 0) 2 + (z – 0) 2 = 4

h) Lập phương trình mặt cầu có tâm I (1 , 2 , 3) và tiếp xúc (Oyz)

(S) tiếp xúc (Oyz) nên R = d ( I , (Oyz) )

( Oyz) : x = 0 R =

1

1

= 1

(S) : (x – 1) 2 + (y – 2) 2 + (z – 3) 2 =1

l) Lập phương trình mặt cầu tâm I (1 , -2 , 3) và tiếp xúc (P) : x – y + 2z – 1 =0

( tương tự câu e) )

2 Bài toán liên quan vị trí của (S) với (P) , với d.

* Cần nhớ :

(S) : I , R

(P) : Ax + By + Cz + D = 0

+ d ( I , P ) = R thì (P) tiếp xúc (S) tại 1 điểm ( tiếp diện ).

+ d ( I , P ) R thì (P) và (S) không có điểm chung.

+ d ( I , P ) R thì (P) cắt (S) bởi (C) : tâm H , bán kính r

a) xét vị trí tương đối của (S) : x 2 + y 2 + z 2 – 6x – 2y + 4z +5 = 0 và mặt phẳng (P) :

x + 2y + + z – 1 = 0

Trang 3

* (S) : I ( 3 , 1 , -2) , R = 3

* d( I , P ) = 2 2 2

1 2 1

1 ) 2 ( 1 2 3

+ +

− + +

=

6

2

R nên (P) (S) = C ( H , r )

* Tìm r , H : r 2 = R 2 – d 2 ( d = d (I , P) )

H = ∆ ∩(P) với đi qua I và (P)

b) cho (α ) : 2x -2y – z +9 = 0

(S) : x 2 + y 2 + z 2 – 6x +4y - 2z – 86 = 0 chứng tỏ (α ) cắt (S) theo 1 đường tròn

(C ) tâm H bán kính r Tìm H , r.

* Cần nhớ :

Cho (S) : x 2 + y 2 + z 2 – 2ax – 2by – 2cz + d = 0

d :

+

=

+

=

+

=

ct z z

bt y y

at x x

0 0

0

thay x , y z vào (S) ta được PT : At 2 + Bt + C = 0 (1)

* Nếu (1) vô nghiệm thì : d và (S) không có điểm chung.

* Nếu (1) có 1 nghiệm thì d tiếp xúc (S).

* Nếu (1) có 2 nghiệm phân biệt thì d cắt (S) tại 2 điểm.

c) cho A (1 -1 , 0) , B (1 , 3 , 2) , C (4 , 3 , 2) , D (4 , -1 , 2) Lập phương trình mặt cầu qua A , B , C , D Viết phương trình tiếp diện tại của (S) tại A

* (S) : x 2 + y 2 + z 2 – 5x -2y – 2z + 1 =0

* I (

2

5

, 1 , 1) ; R =

2 29

* (P) tiếp xúc (S) nên IA : IA=(

-2

3

, -2 , -1) là PVT, ta có : (P) : 3x + 4y + 2z + 1 - 0

d) Tìm giao điểm của đường thẳng d :



 +

=

=

+

=

t z

t y

t x

4 1

2 1 1

và (S) : x 2 + y 2 + z 2 - 2x – 4y – 6z =0

Thay x , y , z của d vào (S) : 21t 2 – 12t – 9 =0 ⇔ 

=

=

7 3

1

x x

Ta có : M (2 , -1 , 5) ; N (

7

5 , 7

13 , 7

e) Lập phương trình mặt cầu qua A (0 , 1 , 0) , B (1 , 0 , 0) , C (0 , ,0 , 1) và có tâm I trên Mặt phẳng (P) : x + y + z – 3 = 0

Trang 4

(S) qua A , B , C ; I trên (P) nên ta có :



=

= + +

= + +

= + +

0 3

0 2

1

0 2

1

0 2

1

C B A

D C

D B

D A



=

=

=

=

1 1 1 1

D C B A

(S) : x 2 + y 2 + z 2 – 2x – 2y – 2z + 1 = 0

f) Cho mặt cầu (S) : ( x -

2

3

) 2 + ( y – 3) 2 + ( z – 1) 2 = (

2

21) 2 Viết phương trình tiếp diện của (S) biết nó song song mp ( ABC) với A ( 2 , 4 , -1) , B (1 , 4 , -1) , C (2 , 2 , -1).

(S) : I ( , 3 , 1

2

3

) , R =

2 21

Tiếp diện (P) nhận [AB, AC] làm PVT , viết dạng PT ( chưa biết D )

Dùng d ( I , (P) ) = R tìm D

g) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm trên đường thẳng d :



=

=

=

1

0

z y

t x

và tiếp xúc với

hai mặt phẳng (P) : 3x + 4y + 3 = 0 ; (Q) : 2x + 2y – z + 39 = 0

I d nên : I ( t , 0 , -1)

d ( I , (P) ) = d ( I , (Q) )

16 9

3 3

+

+

t

=

1 4 4

9 1 2

+ +

+ +

t

9 (t+1 ) = 5 ( 2t +40 ) hoặc

9 ( t+ 1) = 5 ( -2t – 40) t = -191 hoặc t = -11

* t = -191 , (S 1 ) có I 1 (-191, 0 ,1) R 1 = 114

* t = -11 , (S 2 ) có I 2 (-11, 0 , 1) R 2 = 6

h) Viết phương trình mặt cầu có tâm trên d :

=

− +

= + + +

0 1

0 1

z y x

z y x

và tiếp xúc 2 mặt phẳng (P) : x + 2y + 2z + 3 = 0 và (Q) : x + 2y + 2z + 7 =0

* (P) // (Q) nên d ( P , Q) = 2R , gọi I (x 0 , y 0 , z 0 )

* I d và d (I ,P) = d ( I, Q) nên :

{

3

7 2 2 3

3 2 2

0 1

0 1

0 0 0 0

0 0

0 0 0

0 0 0

+ + +

= + + +

=

− +

= + + +

z y x z

y x

z y x

z y x

*

+ + +

= + + +

=

− +

= + + +

) 7 2 2 ( 3 2 2

0 1

0 1

0 0 0 0

0 0

0 0 0

0 0 0

z y x z

y x

z y x

z y x

=

=

=

3 1

3

0 0

z y x

i) cho (S) : x 2 + y 2 + z 2 + 2x – 4y – 6z + 5 = 0 viết phương trình tiếp diện của (S) biết tiếp

Trang 5

diện chứa d :

=

=

0 1

0 1 2

z

y x

• (S) có I ( -1 , 2 , 3) , R = 3

i) Lập phương trình mặt cầu có tâm thuộc d :

=

=

− +

0 2

0 1

y

z x

và cắt (P) : y – z = 0 theo thiết diện là đường tròn lớn có bán kính bằng 4

• (S) có R = 4 , I ∈ (P) và I ∈d nên ta có hệ với I ( x , y , z ):



=

=

=

− +

0 2

0 1

z y y

z x



=

=

=

2 2 1

z y

x

⇒ (S) : ( x + 1)2 + ( y – 2)2 + ( z – 2)2 = 16

l) Cho (P) : 5x – 4y + z – 6 = 0 , (Q) : 2x – y + z + 7 = 0 và d :

= + +

=

− +

0 3

0 3 2

z y x

z y x

Viết phương



=

− +

= + +

=

− +

0 6 4

5

0 3

0 3 2

z y x

z y x

z y x



=

=

=

1 0 1

z y x

1 1 4

7 1 2

+ +

+ +

=

6

10

• r2 = 20 ; R2 = h2 + r2 = 1006 + 20 = 1103

• (S) : ( x – 1)2 + ( y – 0 )2 + ( z – 1)2 =

3 110

BÀI TẬP TỰ LÀM

1) Tìm tâm và bán kính đường tròn :

= +

− +

= +

− +

− + +

0 1 2 2

0 1 2 2 6

2 2 2

z y x

z y x z y x

2) Cho (S) : x2 + y2 + z2 -2z =0 và (P) : y + z – 1 =0

a) chứng tỏ (P) cắt (S)

b) Xác định tâm , bán kính đường tròn giao tuyến ( C )

3) Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua đường thẳng d :

4 1

1 1

x

=

+

=

và tiếp xúc mặt Cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z – 67 = 0

Ngày đăng: 08/07/2014, 12:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w