Một nửa lượng dung dịch A cho tỏc dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac, thu được 3,024 gam bạc kim loại.. Chất thuộc loại lipit là: Câu 11 : Cho m gam Anilin tỏc dụ
Trang 1Đỗ BIÊN GIớI
Sở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯNG YÊN
TRƯờNG THPT PHù Cừ
(Đề thi cú 04 trang)
ĐỀ THI thử ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010
Mụn thi: HểA HỌC Thời gian làm bài: 90 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
PHẦN CHUNG: (40 cõu – từ cõu 1 đến cõu 40)
Câu 1 : Cho 0,08 mol Al và 0,03 mol Fe tỏc dụng với dd HNO3 loóng (dư) thu được V lớt khớ NO (ở đktc) và dd
X (khụng chứa muối Fe2+) Làm bay hơi dd X thu được 25,32 gam muối Giỏ trị của V là
Câu 2 : Hoà tan 46 gam một hổn hợp gồm Ba và hai kim loại kiềm A,B thuộc hai chu kì liên tiếp nhau vào nớc
thu đợc dung dịch D và 11,2 lít khí H2 (đkc) N ếu thêm 0,18 mol Na2SO4 vào dung dịch D thì dung dịch
D sau phản ứng vẫn cha kết tủa hết ion Ba2+.Còn nếu thêm 0,21 mol Na2SO4 vào dung dịch D thì dung dịch D sau phản ứng còn d Na2SO4 Hai kim loại A,B là:
A Na và K B Li và Na C Li và K D K và Rb
Câu 3 : Đem oxi húa 2,76 gam ancol etylic, thu được dung dịch A cú chứa anđehit, axit, ancol và nước Một nửa
lượng dung dịch A cho tỏc dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac, thu được 3,024 gam bạc kim loại Một nửa dung dịch A cũn lại trung hũa vừa đủ 10 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng ancol etylic đó bị oxi húa là:
Câu 4 : Khí Clo tác dụng đợc với:(1) H2S trong d.d (2) SO2 trong d.d (3) NH3
Câu 5 : Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X Trongcỏc
chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa ,C2H5Cl số chất phự hợp với X là
Câu 6 : Cho tất cả cỏc đồng phõn đơn chức, mạch hở, cú cựng cụng thức phõn tử C2H4O2 lần lượt tỏc dụng với:
Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 7 : Cho 22 gam dd NaOH 10% vào 5 gam dd axit H3PO4 39,2% Muối thu được sau phản ứng là
A Na3PO4 v Naà 2HPO4 B Na2HPO4.
C NaH2PO4 D Na2HPO4 v NaHà 2PO4
Câu 8 : Số đồng phõn amin bậc một ứng với cụng thức phõn tử C4H11N là
Câu 9 : Hoà tan 2,4 gam FeS2 bằng H 2SO4 đặc, nóng Khíi thoát ra là SO2.Thể tích của H 2SO4 5M cần để hoà
tan vừa đủ lợng FeS2 ở trên là:
Câu 10 : Cho cỏc este sau (CH3COO)3C3H5(1), (C2H3COO)3C3H5(2),
[CH2=C(CH3)COO]3C3H5(3), (C17H35COO)3C3H5(4) Chất thuộc loại lipit là:
Câu 11 : Cho m gam Anilin tỏc dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa Giỏ trị m đó dựng là
Câu 12 : Cho cỏc chất sau đõy: Cr(OH)2; Cr(OH)3; CrO; Cr2O3; CrO3 CuO, NiO, ZnO, Al2O3 Cú bao nhiờu chất
cú thể hũa tan được trong dung dịch NaOH
Câu 13 : Aminoaxit nào sau đõy cú hai nhúm amino?
Câu 14 : Để phân biệt 3 dung dịch : AlCl3 , ZnCl2 ,CuCl2 ta dùng thuốc thử là :
A Dung dịch AgNO3 d B Dung dịch NH3 d
C Dung dịch NaOH d D Dung dịch HNO3 d
Câu 15 : Một hỗn hợp X gồm etilen, propilen và propin Đốt chỏy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X thu được 14,56
lớt CO2 (đktc) và 10,8 gam nước Mặt khỏc, nếu dẫn 0,25 mol X vào 500ml dung dịch Br2 cú nồng độ aM thỡ sau phản ứng hoàn toàn nồng độ của dung dịch Br2 cũn lại là 0,1M Giỏ trị của a là(thể tớch dung dịch thay đổi khụng đỏng kể):
A 0,6M B 0,75M C 0,7M D 0,8M
Câu 16 : Một hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no,đơn chức A và axit acrylic Thực hiện 2 thí nghiệm
- Lấy 1,44 gam X đem đốt hoàn toàn thu đợc 1,2096 lít CO2 (đkc)
ml NaOH 0,5 M Tìm ctpt của axit và thành phần theo khối lợng của A trong hỗn hợp X là:
A CH3COOH 50% B C2H 5COOH 33,3% C HCOOH 25% D. C 3H 7COOH 50%
Câu 17 : Cho biết phản ứng hoá học sau: H
2 (k) + CO2 (k) ơ → H2O (k) + CO (k) k c = 1 ( 800oC)
Mó đề thi 128
Trang 2Đỗ BIÊN GIớI
Nồng độ ban đầu của CO2vaứ H2 lần lợt là 0,2 M và 0,8 M không có CO và H2O.Tính nồng độ của H2 ở thời điểm cân bằng
Câu 18 : Hỗn X gồm Fe, Cu Cho 2,96 gam X hũa tan trong H2SO4 1M dư được 0,672 lớt (đktc) khớ Cho 11,84
gam hỗn hợp X hũa tan trong dd HNO3 đặc nguội thu được V lớt (đktc) khớ NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Giỏ trị của V là:
Câu 19 : Trộn 6 gam Mg bột với 4,5 gam SiO2 rồi đun nóng ở nhiệt độ cao cho đế khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
Lấy hỗn hợp thu đợc cho tác dụng với dung dịch NaOH d Thể tích khí hiđro bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
Câu 20 : Polime dựng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trựng hợp
A CH2 =CHCOOCH3 B C6H5CH=CH2 C CH3COOCH=CH2 D. CH2=C(CH3)COOCH3.
Câu 21 : Hỗn hợp X gồm 0,03 mol axetilen, 0,015 mol etilen và 0,04 mol hidrụ được cho vào bỡnh kớn cú 1 ớt bột
niken xỳc tỏc Nung núng bỡnh để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khớ Y Cho Y tỏc dụng với dd AgNO3/NH3 (dư) thu được 3,6 gam kết tủa Thành phần % thể tớch của etan trong hỗn hợp Y là:
A 55,556% B.66,667% C 11,111% D 26,667%
Câu 22 : Cho cỏc phản ứng hoỏ học sau:
1 C6H5CH(CH3)2 →1)O kk2 ( );2)H SO2 4
2 CH2 = CH2 + O2 ,
o
t xt
→
3 CH4 + O2 ,
o
t xt
→
4 CH3CH2OH + CuO→t o
5 5.CH3 – C ≡ CH + H2O HgSO t4 ,o→
6 CH ≡ CH + H2O HgSO t4 ,o→
Cú bao nhiờu phản ứng trong số cỏc phản ứng trờn cú thể tạo ra anđehit hoặc xeton?
Câu 23 : Cho cỏc chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin (5), p-nitroanilin
(6) Tớnh bazơ tăng dần theo thứ tự là
A (6), (4), (5), (3), (2), (1) B (6), (5), (4), (3), (2), (1)
C (3), (2), (1), (4), (5), (6) D (1), (2), (3), (4), (5), (6)
Câu 24 : Xét các d.d:(1) CH3COONa; (2) NH4Cl ; (3): Na2CO3 ; (4): NaHSO4 (5)NaCl.Caực d.d coự pH >7 laứ:
Câu 25 : Khi thuỷ phõn một peptit chỉ thu được cỏc đipeptit sau: Glu-His, Asp-Glu, Phe-Val, Val-Asp Cụng thức
cấu tạo của peptit đem thuỷ phõn là:
A Glu-Phe-Val-Asp-Glu-His-Asp-Val-Asp B Asp-Glu-Phe-Val-Asp-Phe-Val-Asp
C His-Asp-Glu-Phe-Val-Asp-Glu D Phe-Val-Asp-Glu-His
Câu 26 : Hũa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoỏt ra 20,16 lớt
khớ NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thờm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được m gam kết tủa Giỏ trị của m:
Câu 27 : Ion AB2- có tổng số hạt mang điện tích âm là 30 Trong đó số hạt mang điện tích của A nhiều hơn số hạt
mang điện tích của B là 10 Vị trí của A, B trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A CK2, nhóm II A và CK 3, nhóm VI A B CK 3, nhóm III A và CK 2, nhóm VI A
C CK2, nhóm III A và CK2, nhóm VI A D CK 3, nhóm III A vaứ CK 3, nhóm VI A
Câu 28 : nung đến hoàn toàn 0.05 mol FeCO3 trong bình kín chứa 0,01 mol O2 thu đợc chất rắn A Để hoà tan hết
A bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng thì số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là:
Câu 29 : Cú 11,2 lớt (đktc) hỗn hợp khớ A gồm clo và oxi tỏc dụng vừa hết với 16,98 gam hỗn hợp B gồm Mg và
Al tạo ra 42,34 gam hỗn hợp oxit và clorua Thành phần % khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp B lần lượt là
Câu 30 : Khi ủiện phaõn hỗn hợp dung dịch NaCl vaứ CuSO4, nếu dung dịch sau khi ủiện phaõn hoaứ tan Al2O3
thường xảy ra trường hợp naứo sau ủaõy
A NaCl vaứ CuSO4 bị ủ.phaõn hết B CuSO4 dư
Câu 31 : Trong phõn tử aminoaxit X cú một nhúm amino và một nhúm cacboxyl Cho 15,0 gam X tỏc dụng vừa
đủ với dd NaOH, cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Cụng thức của X là
Câu 32 : Dung dịch Br2 màu vàng, chia làm 2 phần Dẫn khớ X khụng màu qua phần I thấy mất màu Khớ Y khụng
màu qua phần II, thấy dung dịch sẫm màu hơn X và Y là:
A HI v SOà 2 B SO2 v HIà C H2S v SOà 2 D SO2 v Hà 2S
Câu 33 : Thuỷ phõn hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong mụi trường axit (vừa đủ) thu được
Trang 3Đỗ BIÊN GIớI
dung dịch X Cho X tỏc dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) được m gam Ag Giỏ trị m là:
A 6,75 gam B 8 gam C 13,5 gam D 6,5 gam Câu 34 : Cho sơ đồ chuyển hoỏ: CH2O2 →+X CH5NO2→+Y CHO2Na→+Z Na2CO3
Cỏc chất X, Y, Z lần lượt là:
A NH3, NaOH, Cu(OH)2/OH- B NH3, NaOH, AgCl
C CH3NH2, NaOH, NH3 D Na2CO3, NaOH, Cu(OH)2/OH-
Câu 35 : Cho N2 tỏc dụng với H2 cú Fe xỳc tỏc ở nhiệt độ t0C và ỏp suất p atm thỡ tốc độ phản ứng là v Nếu giữ
nguyờn nhiệt độ và tăng ỏp suất lờn 2p thỡ tốc độ của phản ứng N2 + 3H2 ↔ 2NH3 sẽ tăng lờn
Câu 36 : Cho 2a mol NO2 vào dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 Thêm tiếp vài giọt dd phenolphtalein vào bình phản
ứng sẽ thấy:
Câu 37 : Cho 2-brom-2-metylbutan tỏc dụng với KOH đặc trong dd ancol thu được sản phẩm hữu cơ chớnh là:
A 2-metylbut-2-en B 2-metylbut-1-en
C 3-metylbut-1-en D 2-metylbut-2-ol
Câu 38 : Cú cỏc cặp kim loại tiếp xỳc với nhau: Fe-Zn, Fe-Cu, Fe-Sn, Fe-Mg, Fe-Pb Khi cho cỏc cặp kim loại
trờn tiếp xỳc với dung dịch chất điện li thỡ cú bao nhiờu trường hợp Fe bị ăn mũn trước ?
Câu 39 : Khi thuỷ phõn trong mụi trường axit, tristearin ta thu được sản phẩm là
Câu 40 : Cho sơ đồ: A + Br2 → B B + NaOH → D + NaBr
D + CH3COOH H2SO4đ,t o→ C6H10O4 + H2O
Tờn gọi của A là:
phần riêng : Thí sinh chỉ đợc chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)
Phần I ( 10 câu, từ câu 40 đến câu 50)
Câu 41 : Cú 4 hợp chất hữu cơ cú cụng thức phõn tử lần lượt là: CH2O, CH2O2, C2H2O3 và C3H4O3.Số chất vừa tỏc
dụng với Na, vừa tỏc dụng với dung dịch NaOH, vừa cú phản ứng trỏng gương là
Câu 42 :
Khi đun nóng HI trong một bình kín xảy ra phản ứng sau: 2HI (k) ( )
( )
1 2
→ H2 (k) + I2 (k) Nếu biết hằng số cân bằng K của phản ứng bằng 1/64 (ở nhiệt độ lúc khảo sát thí nghiệm) thì phần trăm
HI bị phân huỷ ở nhiệt độ đó là:
Câu 43 : Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal Khi oxi húa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn hợp (X) thu được hỗn hợp
(Y) gồm hai axit hữu cơ tương ứng, cú tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X bằng x Giỏ trị x trong khoảng nào?
A 1,36 < x < 1,53 B 1,62 < x < 1,53 C 1,42 < x < 1,53 D 1,36 < x < 1,47 Câu 44 : Cho lần lượt cỏc chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5Cl, vào dd NaOH loóng đun núng Hỏi mấy chất
cú phản ứng?
Câu 45 : Hoà tan 4,32 gam kim loại M có hoá trị không đổi bằng 288ml HNO3 2M thấy tạo thành sản phẩm khử X
duy nhất Nhiệt phân hoàn toàn lợng muối tạo thành thu đợc 8,16 gam oxit Kim loại M và sản phẩm khử X lần lợt là:
Câu 46 : Cho các chất sau đây : (1) Hexametilen điamin ; (2) butan- 1,2 -điamin ; (3) metan điamin ;
(4) alanin ; (5) axit 2,6 - điamino hexannoic ; (6) N – metylpropan -1,2 -điamin , lần lợt tác dụng với dung dịch HNO2 Sau phản ứng thu lấy chất hữu cơ sản phẩm , chất này phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam Số chất cho sản phẩm có phản ứng tạo phức màu xanh lam là
Câu 47 : X là một ancol (rợu no), mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu đợc hơi nớc và
6,6 gam CO2 Công thức của X là :
A C3H7OH B C3H6(OH)2 C C2H4(OH)2 D C3H5(OH)3
Câu 48 : phân biệt Na2O2, Na2O,Mg,Cu ta có thể dùng :
A dung dịch NH3 B H2O C dung dịch H2SO4 D dung dịch Na2S
Câu 49 : Hoà tan m gam hỗn hợp A gồm Cu, Ag trong ddhh: HNO3, H2SO4 thu đợc dung dịch B chứa 7,06 gam
muối và hỗn hợp G : 0,05 mol NO2; 0,01 mol SO2 Khối lợng hỗn hợp A bằng :
Câu 50 : Xenlulozơ trinitrat đợc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để có
29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của
m là :
Trang 4Đỗ BIÊN GIớI
Phần II ( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51 : Đun sụi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3,
NH4HCO3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất
Câu 52 : Oxi hoá 4,48 lít C2H4 (ở đktc) bằng O2 (xúc tác PdCl2, CuCl2) thu đợc chất X đơn chức Toàn bộ lợng chất
X trên cho tác dụng với HCN (d) thì đợc 7,1 gam CH3CH(CN)OH (xianohiđrin) Hiệu suất quá trình tạo
X từ C2H4 là
Câu 53 : Điện phõn 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với I = 9,65Ampe Tớnh khối lượng Cu bỏm lờn catốt khi thời
gian điện phõn t1 = 200 s, t2 = 500s lần lượt là:
A 0,64g và 1,28g B 0,32g và 0,64g C 0,64g và 1,32g D 0,32g và 1,28g Câu 54 : Trong cỏc chất sau : Cu(OH)2, Ag2O(AgNO3)/NH3, (CH3CO)2O, dung dịch NaOH Số chất tỏc
dụng được với glucozơ là
Câu 55 : Số đồng phân este (chứa vòng benzen) có công thức phân tử C8H8O2 là :
Câu 56 : Hợp chất A cú cụng thức C2H7O2N cú phản ứng trỏng gương, khi phản ứng với dung dịch NaOH loóng
tạo ra dung dịch B và khớ D, khớ này khi tỏc dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO2 và HCl tạo ra khớ đơn chất X Cho 11,55 gam A tỏc dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cụ cạn dung dịch thu được số gam chất rắn khan là:
Câu 57 : Cho 0,2 mol Na cháy hết trong O2 d thu đợc sản phẩm rắn A Hoà tan hết A trong nớc thu đợc 0,025 mol O2
Khối lợng của A bằng:
A. 7,0 gam B. 6,2 gam C. 3,9 gam D. 7,8 gam
Câu 58 : Cho hợp chất C4H10O tỏc dụng với CuO khi đun núng, thu được chất A cú cụng thức C4H8O khụng cú
phản ứng trỏng bạc Cho A tỏc dụng với HCN rồi đun núng sản phẩm với H2SO4 80%, thu được chất C
cú cụng thức C5H8O2 làm hồng dung dịch quỳ tớm Vậy cụng thức của C là:
Câu 59 : Cho các dd sau: NaCl, Na2S, Na2CO3, Na2SO3 Nếu chỉ dùng H2SO4loãng thì nhận biết đợc:
A NaCl, Na2S, Na2CO3, Na2SO3 B Na2S, Na2CO3, Na2SO3
Câu 60 : Cho biết thế điện cực chuẩn của cỏc cặp oxi hoỏ khử: 2H+/H2; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu; Ag+/Ag lần lượt là
0,00V; -0,76V; +0,34V; +0,80V Suất điện động của pin điện hoỏ nào sau đõy lớn nhất?
A 2Ag + 2H+ → 2Ag+ + H2 B Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu
C Zn + 2H+ → Zn2+ + H2 D Cu + 2Ag+→ Cu2+ + 2Ag
****************HếT****************