1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra dai chuong 3

8 354 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 322,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số học sinh khá chiếm 2 5 số học sinh cả lớp.. Số học sinh trung bình chiếm 1 2 số học sinh cả lớp.. a Tính số học sinh mỗi loại của lớp?. b Tính tỷ số phần trăm của số học sinh giỏi so

Trang 1

Trường THCS Hùng Vương ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II năm học 2006 – 2007

Tp – Buôn Ma Thuột MÔN TOÁN: LỚP6

Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A) PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2điểm) Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu và ghi

chữ cái tương ứng vào giấy bài làm

Câu 1: Số nghịch đảo của 2

3

là:

a) 2

3 b)

3

3 2

Câu 2: Phân số nào lớn nhất trong 3 phân số sau: 1

2

; 2

3 ;

3 4

a) 1

2

3 4

Câu 3: Hai ·AOB và ·BOC kề bù , ·AOB 55 = ° Số đo ·BOC là:

Câu 4: Rút gọn phân số 24

80 đến tối giản:

a) 3

4

3

6 20

B) PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 1,4 15

49 -

22

15 :

1 2 5

7

2

11 +

5 7

9

11 +

5 1 7

Bài 2: (2 điểm) Tìm x:

3 + = 5

b) 4

3 - 25% x = 1

2

Bài 3: (2 điểm) Một lớp có 50 học sinh gồm 3 loại :

Giỏi , khá và trung bình Số học sinh khá chiếm 2

5 số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình

chiếm 1

2 số học sinh cả lớp.

a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp ?

b) Tính tỷ số phần trăm của số học sinh giỏi so với số học sinh của cả lớp

Bài 4: (2 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia ox, vẽ 2 tia ot, ov sao cho

¶xot= 250, ·xov = 500

a) Trong 3 tia ox , ot, ov tia nào nằm giữa 2 tia còn lại ? vì sao?

b) Tính số đo ¶tov?

c) Tia ot có phải là tia phân giác của ·xov không? Vì sao?

Trang 2

Trường THCS Hùng Vương ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II năm học 2006 – 2007

Tp – Buôn Ma Thuột MÔN TOÁN: LỚP 7

Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A) PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu

và ghi chữ cái tương ứng vào giấy bài làm

Câu 1 Trong thống kê mốt của dấu hiệu là:

a) Giá trị lớn nhất của dấu hiệu

b) Tần số lớn nhất của giá trị

c) Số có các giá trị khác nhau của dấu hiệu

d) Giá trị có tần số lớn nhất trong bảng “ tần số”

Câu 2: Thu gọn đa thức :

M = - 7 x5y2 + 4 x5y2 – x5y2 được kết quả:

a) 2x5y2 b) 4x5y2 c) – 4x5y2 d) 12 x5y2

Câu 3: Hai cạnh góc vuông của tam giác vuông là 6 cm và 8 cm thì cạnh huyền bằng:

Câu 4: Cho hai tam giác bằng nhau ABC và MNP biết µA= 500 và µB = 700 số đo của $ P là:

B) PHẦN TỰ LUẬN: ( 8 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

a) Tìm nghiệm đa thức: H(x) = 3x + 15

b) Tìm x biết: 4 2

x = 7

Bài 2: ( 2 điểm) Cho : A(x) = 2x6 – 4x4 + 5x3 + x6 + 2x + 3 – 2x3

B (x) = 5x2 – 3x4 – 4x3 – 5x5 – 3x – 3x2 – 7 + x

a) Thu gọn đa thức A(x) và B(x) rồi săùp xếp theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính A(x) + B(x)

Bài 3: (3 điểm) Cho tam giác ABC có AB < AC < BC gọi M, N lần lượt là trung điểm của

AB , AC và AH là đưởng cao của tam giác ABC

a) So sánh các góc của tam giác ABC

b) Chứng minh rằng ∆AMN = ∆HMN

c) Chứng minh rằng MN ⊥AH

Bài 4: (1 điểm) Chứng tỏ rằng nếu a và c cùng dấu thì đa thức:

F(x) = a(x – 2003)2 + c vô nghiệm

Trang 3

Trường THCS Hùng Vương ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II năm học 2006 – 2007

Tp – Buôn Ma Thuột MÔN TOÁN: LỚP 8

Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A) PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 2 điểm) Học sinh chọn một câu trả lời đúng và đầy đủ nhất ở mỗi câu hỏi rồi ghi chữ cái tương ứng vào giấy bài làm

Câu 1: Các phương trình phải có nghiệm như thế nào thì tương đương với phương trình x2 + 1 = 0

A Vô nghiệm B Có nghiệm là 1 C Hai nghiệm D Vô số nghiệm

Câu 2: Bất phương trrình : 5(x- 1) > 4(x- 3) có nghiệm là :

A x > -7 B x < -7 C x < -17 D x > -17

Câu 3: Cho tam giác ABC có AB= 14 cm , AC= 21 cm, AD là phân giác góc A, biết BD = 8

cm Độ dài BC là:

A 12 cm B 18 cm C 20 cm D 22 cm

Câu 4: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài , chiều rộng và chiều cao lần lượt là

30 cm; 15 cm ;10 cm Diện tích xung quanh bằng :

A 450 cm2 B 600 cm2 C 1500 cm2 D 900 cm2

B)PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Giải các phương trình sau:

2 1

2

2

= +

+

x x x x

x

b) 3x =x+6

Bài 2: (1 điểm) Giải bất phương trình sau:

x 1

5

+

- x 2 3

< 1 + 3x

Bài 3: (2 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h Lúc về người ấy đi với

vận tốc 40 km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB

Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC có AB = 15 cm, AC = 20 cm Trên cạnh AB lấy điểm D sao

cho AD = 8 cm ; trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 6 cm

a) Hai tam giác ABC và AED có đồng dạng không? Vì sao?

b) Nếu diện tích tam giác ABC bằng 140 cm2 Tính diện tích của tam giác ADE

Trang 4

Trường THCS Hùng Vương ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II năm học 2006 – 2007

Tp – Buôn Ma Thuột MÔN TOÁN : LỚP6

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A) PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm

B) PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

a) 1,4 15 22 : 2 1 14 15 22 11 :

49 15 − 5 10 49 15 5 = −

= 3 22 5

7 15 11 − (0,5 đ) = 3 2 9 14 5

7 3 21 21 21

b) 5 2 5 9 1 5

7 11 7 11 7

7 11 11 7

  (0,5 đ)

= 5 1 5

7 7

− + = 1 (0,5 đ)

Bài 2: (2 điểm)

a) x = 2

15 (1 điểm) b) x = 10

3 (1 điểm)

Bài 3: (2 điểm)

a) Số học sinh khá 50 2

5 = 20 học sinh (0,5 đ) Số học sinh trung bình 50 1

2 = 25 học sinh (0,5 đ) Số học sinh giỏi 50 - (20 + 25) = 5 học sinh (0,5 đ)

b) Số học sinh giỏi chiếm 5.100

50 % = 10% (Số học sinh cả lớp) (0,5 đ)

Bài 4: (2 điểm)

Trang 5

O x

v

t

25°

50°

Vẽ hình đúng (0,5 đ)

a) Lý luận đúng tia Ot nằm giữa 2 tia Ox và Ov (0,5 đ)

b) Tính được ·tOv = 250 (0,5 đ)

c) Lý luận đúng tia Ot là tia phân giác của ·xOv (0,5 đ)

(Nếu học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

Trường THCS Hùng Vương ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II năm học 2006 – 2007

Tp – Buôn Ma Thuột - MÔN TOÁN : LỚP 7

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A) PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm

B) PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

a) x = - 5 là nghiệm của đa thức (1 đ)

b) x = 14 (1 đ)

Bài 2: (2 điểm)

a) Thu gọn và sắp xếp theo luỹ thừa giảm của biến (1đ)

b) A(x) + B(x) = 3x6 – 5x5 -7x4 – x3 + 2x2 – 4 (1đ)

Bài 3: (3 điểm)

A

H Vẽ hình chính xác , ghi GT và KL đúng (0,5 đ)

a) Ta có AB < AC < BC ⇒ µC < µB < µA ( Liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác) (0,5 đ)

b) ∆ABH vuông tai H , HM là trung tuyến nên HM = AB

2 = AM (0,25đ)

AHC vuông tai H , HN là trung tuyến nên HN= AB

2 = AN (0,25đ) Xét ∆AMN và ∆HMN ta có:

AN = HN

MN là cạnh chung

Suy ra ∆AMN = ∆HMN (c c c) (0,5 đ)

Trang 6

c) Ta có AM = HM , AN = HN (c/m trên) (0,5 đ)

Nên MN là trung trực của AH Vậy MN ⊥ AH (0,5 đ)

Bài 4: (1 điểm)

x 2003− ≥ 0 với ∀x (0,25 đ)

Nếu a và c cùng là số dương thì a( )2

x 2003 − + c ≥ c > 0 vậy đa thức f(x) vô nghiệm (0,25 đ)

Nếu a và c cùng là số âm thì a( )2

x 2003− + c ≤ c < 0 vậy đa thức f(x) vô nghiệm (0,25 đ)

Vậy nếu a và c là hai số cùng dấu thì đa thức f(x) vô nghiệm (0,25 đ)

Trường THCS Hùng Vương ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II năm học 2006 – 2007

Tp – Buôn Ma Thuột - MÔN TOÁN : LỚP 8

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A)PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm

B)PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

2 1

2

2

= +

+

x x x x

x

TXĐ: x ≠ 0, x ≠ 2 (0,25 đ)

Quy đồng và khử mẫu ta được:

x(x +2) + (x – 2) = 2

⇔ x2 + 2x + x – 2 = 2

⇔ x2 + 3x – 4 = 0 (0,25 đ)

⇔ x2 + 4x – x - 4 = 0

⇔ x(x +4) - (x + 4) = 0

⇔ (x + 4)(x – 1) = 0

⇔ x 4 0

x 1 0

+ =

 − =

x 4(TM)

x 1(TM)

= −

 =

Vậy S = {−4;1} (0,25 đ)

b) 3x = x+6

*Nếu 3x ≥ 0 ⇔ x≥0 thì 3x =3x

3x = x + 6 ⇔ 2x = 6

⇔ x = 3 (TM) (0,5 đ)

*Nếu 3x ≤ 0 ⇔ x≤0 thì 3x =−3x

-3x = x + 6

(t m)

x

x

/ 2 3

6 4

=

=

Trang 7

Vậy S =

 −

2

3

;

3 (0,5 đ)

Bài 2: (1 điểm) Giải bất phương trình sau:

x 1 x 2

< 1 + 3x ⇔ 3(x + 1) – 5(x – 2) ≤ 15(1 + 3x) (0,5 đ)

Giải đúng đến x 2

47

≥ −

Vậy nghiệm của bất phương trình là x 2

47

≥ − (0,5 đ)

Bài 3: (2 điểm) Gọi quãng đường AB là x (km) ĐK: x > 0 (0,25 đ)

Thời gian đi là x

30 giờ

Thời gian về là x

40 giờ (0,5 đ)

Vì thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút = 1

2 giờ ta có phương trình: x

30 -

x

40 =

1

2 (0,5 đ) Giải đươc x = 60 (TM) (0,5 đ) Trả lời (0,25 đ)

Bài 4: (3 điểm)

A

D

E

Vẽ hình chính xác GT và KL đúng (0,5 đ)

a) Xét 2 tam giác ABC và AED có góc A chung (0,5 đ)

Lập mỗi tỷ số đúng ⇒ hai cặp cạnh tỷ lệ (0,5 đ)

⇒ ∆ABC : ∆AED (c.g.c) (0,5 đ)

b) Tỷ số đồng dạng là 2

5 ⇒ tỷ số diện tích là 4

25 (0,5 đ) ⇒ SADE = (4 140) : 25 = 22,4 cm2 (0,5 đ)

Ngày đăng: 08/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w