1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

t34.nhat.doc

22 114 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 187 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Bài cũ 4 phútõ: Con chim chiền chiện GGV yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng bài tập đọc, trả lời các câu

Trang 1

Tuần 34

(Giáo án buơi sáng)

Thứ hai, ngày 3 tháng 5 năm 2010

Tiết 2 Tập đọc

TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ

I.MỤC TIÊU:

- Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoát

- Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người

hành phúc, sống lâu (trả lời được các CH trong SGK)

- Giáo dục học sinh luơn yêu cuộc sống

II CHUẨN BỊ:

+ Tranh minh hoạ Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện

đọc

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Bài cũ (4 phút)õ: Con chim chiền chiện

GGV yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng bài tập

đọc, trả lời các câu hỏi về bài đọc trong

SGK

GV nhận xét & chấm điểm

2.Bài mới:

* Giới thiệu bài(1 phút)õ:

Hoạt động1: Luyện đọc(10phút)õ:

Bước 1: GV giúp HS chia đoạn bài tập đọc

Bước 2: GV yêu cầu HS luyện đọc theo

trình tự các đoạn trong bài (đọc 2, 3 lượt)

Bước 3: Yêu cầu 1 HS đọc lại toàn bài

Bước 4: GV đọc diễn cảm cả bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu

bài(11phút)õ:

-Phân tích cấu tạo của bài báo trên Nêu ý

chính của từng đoạn văn?

HS đọc thuộc lòng bài thơ

HS trả lời câu hỏi

+ HS nhận xét cách đọc của bạn+ HS xem tranh minh họa

+ HS đọc thầm phần chú giải

1, 2 HS đọc lại toàn bài+ Đoạn 1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt con người với các loài

Trang 2

-Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ?

-Người ta tìm cách tạo ra tiếng cười cho

bệnh nhân để làm gì?

Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc diễn cảm(7-8

phút)õ:

Bước 1: Hướng dẫn HS đọc từng đoạn văn

-GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn

trong bài

-GV hướng dẫn giúp các em đọc đúng

giọng một văn bản phổ biến khoa học

-GV cùng trao đổi, thảo luận với HS cách

đọc diễn cảm (ngắt, nghỉ, nhấn giọng)

-GV sửa lỗi cho các em

3.Củng cố(2 phút)õ:

-Em rút điều gì qua bài học này? Hãy

chọn ý đúng nhất?

động vật khác

+ Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ.+ Đoạn 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn

-Vì khi cười, tốc độ thở của con người tăng lên đến 100 ki-lô-mét một giờ, các

cơ mặt thư giãn, não tiết ra một chất làm con người có cảm giác sảng khoái, thỏa mãn

-Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh, tiết kiệm tiền cho Nhà nước

-Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tự các đoạn trong bài

-HS nhận xét, điều chỉnh lại cách đọc cho phù hợp

-Thảo luận thầy – trò để tìm ra cách đọc phù hợp

-HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp

-HS đọc trước lớp-Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm (đoạn, bài) trước lớp

-HS nêu: ý b là ý đúng

- Học sinh lắng nghe

Tiết 3 Chính tả(Nghe viết)

NÓI NGƯỢC

I.MỤC TIÊU:

- Nghe-viết đúng bài CT; biết trình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát

- Làm đúng bài tập 2 (phân biệt âm đầu, thanh dễ lẫn)

- Học sinh cĩ trách nhiệm với bài viết của mình.Viết dúng, đẹp Tiếng việt

II.CHUẨN BỊ:

+ Một số phiếu khổ rộng viết nội dung BT2

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 3

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Giới thiệu bài: (1 phút)

Hoạt động1: Hướng dẫn HS nghe - viết

chính ta: û (20 phút)

-GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1 lượt

-GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn

cần viết & cho biết những từ ngữ cần phải

chú ý khi viết bài

-GV viết bảng những từ HS dễ viết sai &

hướng dẫn HS nhận xét

-GV yêu cầu HS viết những từ ngữ dễ viết

sai vào bảng con

-GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt cho

HS viết

-GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt

-GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng cặp

HS đổi vở soát lỗi cho nhau

-GV nhận xét chung

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

chính tả: (7-8 phút)

Bài tập 2a(CN):GV mời HS đọc yêu cầu

của bài tập 2a

-GV dán 3 phiếu lên bảng lớp, mời 3

nhóm thi tiếp sức

-GV nhận xét kết quả bài làm của HS,

chốt lại lời giải đúng

-HS nghe – viết-HS soát lại bài-HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính tả

-HS đọc yêu cầu của bài tập-Các nhóm thi đua làm bài-Đại diện nhóm xong trước đọc kết quả-Cả lớp nhận xét kết quả làm bài

-Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

Trang 4

Thứ ba, ngày 4 tháng 5 năm 2010Tiết 1 LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN , YÊU ĐỜI I.MỤC TIÊU:

- Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa (BT1); biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời (BT2;BT3)

- Giáo dục học sinh tình yêu Tiếng việt

II.CHUẨN BỊ:

- Phiếu khổ rộng kẻ bảng phân loại các từ phức mở đầu bằng tiếng vui

(BT2).Bảng phụ viết tóm tắt cách thử để biết một từ phức đã cho chỉ hoạt động, cảm giác hay tính tình (BT1)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Bài cũ: (4 phút) Thêm trạng ngữ chỉ mục

đích cho câu

-GV kiểm tra 2 HS

-GV nhận xét & chấm điểm

3.Bài mới:

Giới thiệu bài:(1 phút)

Hoạt động 1: Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm

lạc quan – yêu đời:(14 phút)

Bài tập 1(N2):

-GV phát phiếu cho HS trao đổi theo cặp

-GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

+ Từ chỉ hoạt động: vui chơi, góp vui, mua

vui

+ Từ chỉ cảm giác: vui thích, vui mừng, vui

sướng, vui lòng, vui thú, vui vui

+ Từ chỉ tính tình: vui tính, vui nhộn, vui tươi

+ Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ cảm giác: vui

vẻ

Hoạt động 2: Sử dụng các từ đã học để đặt câu

:(14 phút)

Bài tập 2(CN):

-Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

-GV nhận xét, chỉnh sửa câu văn cho HS

-1 HS nhắc lại nội dung ghi nhớ.1

HS đặt câu có TrN chỉ mục đích -Cả lớp nhận xét

-HS đọc yêu cầu của bài tập-HS làm việc theo cặp – đọc nội dung bài tập, xếp đúng các từ đã cho vào bảng phân loại

-HS dán bài làm lên bảng lớp, trình bày kết quả

-Cả lớp nhận xét

-Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

-HS đọc yêu cầu của bài tập-HS làm bài cá nhân

-HS tiếp nối nhau phát biểu.-HS đọc yêu cầu đề bài

Trang 5

Bài tập 3:

-GV nhắc các em: chỉ tìm các từ miêu tả tiếng

cười – tả âm thanh (không tìm các từ miêu tả

nụ cười, như: cười ruồi, cười nụ, cười tươi……)

-GV phát giấy trắng cho các nhóm HS

-GV nhận xét, bổ sung những từ ngữ mới

4.Củng cố : :(2 phút)

-GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của

HS

-Yêu cầu HS ghi nhớ những từ tìm được ở

BT3, đặt câu với 5 từ tìm được

-HS trao đổi với các bạn theo nhóm tư để tìm được nhiều từ miêu tả tiếng cười

-Đại diện các nhóm báo cáo

-HS nhận xét

KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA I.MỤC TIÊU:

- Chọn được các chi tiết nói về một người vui tính; biết kể lại rõ ràng về những sựviệc minh họa cho tính cách của nhân vật (Kể không thành chuyện); hoặc kể lại sựviệc để lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật (kể thành chuyện)

- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện

- Giáo dục học sinh luơn yêu cuộc sống

II.CHUẨN BỊ:

+ Bảng lớp viết đề bài.Bảng phụ viết gợi ý 3

+ Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Bài cũ:(4 phút) Kể chuyện đã nghe, đã

đọc

-Yêu cầu 1 HS kể lại câu chuyện các em đã

được đọc hay được nghe về một người có

tinh thần lạc quan, yêu đời Nêu ý nghĩa của

chuyện

-GV nhận xét & chấm điểm

3.Bài mới:

Giới thiệu bài :(1 phút)

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu

-HS kể -HS nhận xét

-HS đọc đề bài -HS tiếp nối nhau đọc các gợi ý 1,

Trang 6

của đề bài:(5 phút)

GV nhắc HS:

+ Nhân vật trong câu chuyện của mỗi em là

một người vui tính mà em biết trong cuộc

sống thường ngày

+ Có thể kể chuyện theo 2 hướng:

-Giới thiệu 1 người vui tính, nêu những sự

việc minh họa cho đặc điểm tính cách đó

(kể không thành chuyện) Nên kể hướng này

khi nhân vật là người thật, quen thân

-Kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc về một

người vui tính (kể thành chuyện) Nên kể

hướng này khi nhân vật là người em không

biết nhiều

Hoạt động 3: HS thực hành kể chuyện:(20

phút)

a.Yêu cầu HS kể chyện theo nhóm

-GV đến từng nhóm, nghe HS kể, hướng

dẫn, góp ý

b Yêu cầu HS thi kể chuyện trước lớp

-GV dán lên bảng tiêu chuẩn đánh giá bài

kể chuyện

-GV viết lần lượt lên bảng tên những HS

tham gia thi kể & tên truyện của các em

(không viết sẵn, không chọn trước) để cả

lớp nhớ khi nhận xét, bình chọn

-GV cùng cả lớp bình chọn bạn kể chuyện

hay nhất

4.Củng cố : (2 phút)

-GV nhận xét tiết học, khen ngợi những HS

kể hay, nghe bạn chăm chú, nêu nhận xét

-Mỗi HS kể lại toàn bộ câu chuyện

b) Kể chuyện trước lớp -Vài HS tiếp nối nhau thi kể chuyệntrước lớp

-Mỗi HS kể chuyện xong đều nói ý nghĩa câu chuyện của mình trước lớp hoặc trao đổi cùng bạn, đặt câu hỏi cho các bạn hoặc trả lời câu hỏi của cô giáo, của các bạn về nhân vật, chi tiết, ý nghĩa câu chuyện -HS cùng GV bình chọn bạn kể chuyện hay nhất

Thứ tư, ngày 5 tháng 5 năm 2010Tiết 1 Tập đọc

ĂN “MẦM ĐÁ”

I.MỤC TIÊU:

Trang 7

- Bước đầu biết đọc với giọng kể vui, hóm hỉnh; đọc phân biệt được lời nhân vật và người dẫn câu chuyện.

- Hiểu ND: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vùa biết cách làm cho vua ăn ngonmiệng, vừa khéo giúp chúa thấy được một bài học về ăn uống (trả lời được các câuhỏi trong SGK)

- Giáo dục học yêu cuộc sống

II.CHUẨN BỊ:

+ Tranh minh hoạ Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Bài cũ: (2 phút)

Tiếng cười là liều thuốc bổ

-GV yêu cầu 2 – 3 HS nối tiếp nhau đọc bài,

trả lời câu hỏi về nội dung bài

-GV nhận xét & chấm điểm

2.Bài mới:

*Giới thiệu bài: (1 phút)

Hoạt động1: Hướng dẫn luyện đọc;(10 phút)

Bước 1: GV giúp HS chia đoạn bài tập đọc

Bước 2: GV yêu cầu HS luyện đọc theo trình tự

các đoạn trong bài (đọc 2, 3 lượt)

Bước 3: Yêu cầu 1 HS đọc lại toàn bài

Bước 4: GV đọc diễn cảm cả bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài :(11 phút)

-Câu1(CN):Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món

“mầm đá”?

-Câu2(CN):Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho

chúa như thế nào?

-HS nối tiếp nhau đọc bài-HS trả lời câu hỏi

+ Đoạn 3: Tiếp theo ……… đến khó tiêu (chúa đói)

+ Đoạn 4: còn lại (bài học dành cho chúa)

+Học sinh luyện đọc theo từng doạn

+Học sinh luyện đọc theo cặp.+ HS đọc thầm phần chú giải-1, 2 HS đọc lại toàn bài-Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng, thấy “mầm đá” là món lạ thì muốn ăn

-Trạng cho người đi lấy đá về ninh, còn mình thì chuẩn bị một lọ tương đề bên ngoài hai chữ “đại phong” Trạng bắt chúa phải chờ

Trang 8

-Câu3(N2):Cuối cùng chúa có ăn được mầm đá

-GV mời 3 HS đọc theo cách phân vai

-GV giúp HS tìm đúng giọng đọc lời nhân vật

& thể hiện biểu cảm

-GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn cần đọc

diễn cảm (Thấy chiếc lọ để hai chữ ……… thì

chẳng có gì vừa miệng đâu ạ.)

-GV cùng trao đổi, thảo luận với HS cách đọc

diễn cảm (ngắt, nghỉ, nhấn giọng)

-GV sửa lỗi cho các em

4.Củng cố- Dặn dị:(2 phút)

-Qua bài này, em học hỏi được điều gì? (liên

hệ thực tế)

cho đến lúc đói mèm

Chúa không được ăn món “mầm đá” vì thật ra không hề có món đó

-Vì đói thì ăn gì cũng thấy ngon miệng

-HS nêu

-Một tốp 3 HS đọc diễn cảm toàn truyện theo cách phân vai (người dẫn chuyện, nhà vua, cậu bé) -HS nhận xét, điều chỉnh lại cách đọc cho phù hợp

-HS đọc trước lớp-Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm (đoạn, bài) trước lớp

TRẢ BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT I.MỤC TIÊU:

- Biết rút kinh nghiệm về bài TLV tả con vật (đúng ý, bố cục rõ, dùng từ, đặt câu và viết đúng chính tả,…); tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV

- Giáo dục học sinh tình yêu con vật

II.CHUẨN BỊ:

- Một số tờ giấy ghi một số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu, ý …… cần chữa chung trước lớp Phiếu học tập để HS thống kê các lỗi (chính tả, dùng từ, câu

……) trong bài làm của mình theo từng loại & sửa lỗi (phiếu phát cho từng HS)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 9

1.Bài mới: (33 phút)

*Giới thiệu bài:(1phút)

Hoạt động1: Nhận xét chung về kết quả

làm bài

-GV viết lên bảng đề bài của tiết TLV

(kiểm tra viết)

Nêu nhận xét:

*Ưu điểm:

+ Xác định đúng đề bài

+ Biết miêu tả

+ Bố cục rõ ràng 3 phần bài làm tốt

*Những thiếu sót hạn chế:

+ Mở bài ngắn

+ Tả sơ sài hoặc thiên về liệt kê

+ Cảm xúc chưa hay

+ Diễn đạt chưa tốt, câu văn còn lủng củng

-Thông báo điểm số cụ thể

-GV trả bài cho từng HS

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS chữa bài

Hướng dẫn HS sửa lỗi

-GV phát phiếu cho từng HS làm việc

Nhiệm vụ:

-Đọc lời nhận xét của GV

-Đọc những chỗ GV chỉ lỗi trong bài

-Viết vào phiếu học tập các lỗi trong bài

làm theo từng loại & sửa lỗi

-Yêu cầu HS đổi bài làm, đổi phiếu cho bạn

bên cạnh để soát lỗi còn sót, soát lại việc

sửa lỗi

-GV theo dõi, kiểm tra HS làm việc

Hướng dẫn HS chữa lỗi chung

-GV dán lên bảng một số tờ giấy viết một

số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt

câu,ý -GV chữa lại cho đúng bằng phấn

màu (nếu sai)

Hoạt động 3: Hướng dẫn học tập những

đoạn văn, bài văn hay

-GV đọc những đoạn văn, bài văn hay của

-HS đọc lại các đề bài kiểm tra -HS theo dõi

-HS đọc thầm lại bài viết của mình, đọc kĩ lời phê của cô giáo, tự sửa lỗi

-HS viết vào phiếu học tập các lỗi trong bài làm theo từng loại & sửa lỗi.-HS đổi bài trong nhóm, kiểm tra bạn sửa lỗi

-Một số HS lên bảng chữa lần lượt từng lỗi Cả lớp tự chữa trên nháp.-HS trao đổi về bài chữa trên bảng -HS chép lại bài chữa vào vở

-HS nghe, trao đổi, thảo luận -Mỗi HSchọn 1 đoạn trong bài làm của mình, viết lại theo cách hay hơn

Trang 10

moọt soỏ HS trong lụựp (hoaởc ngoaứi lụựp sửu

taàm ủửụùc) 3.Cuỷng coỏ- Dặn dũ : (2 phỳt)

II Địa điểm, phơng tiện

- Trên sân trờng , vệ sinh nơi tập, đảm bảo tập luyện

- Chuẩn bị 2 còi, mỗi H 1 dây nhảy, 4 quả bóng chuyền hay bóng đá cỡ số 4 để tổ chứctrò chơi

III Nội dung và phơng pháp lên lớp:

lng-bụng, toàn thân và nhảy

của bài phát triển chung

* Trò chơi khởi động : Tìm

ngời chỉ huy

2 Phần cơ bản

a, Nhảy dây

- Ôn nhảy dây kiểu chân

tr-ớc chân sau Cho H tập theo

Tiết 2 LYỆN TỪ VÀ CẤU

THEÂM TRAẽNG NGệế CHặ PHệễNG TIEÄN CHO CAÂU I.MUẽC TIEÂU:

Trang 11

- Hiểu được tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ phương tiện trong câu (tả lời câu hỏi Bằng gì? Với cái gì?-ND ghi nhớ.

- Nhận diện được trạng ngữ chỉ phương tiện trong câu (BT1, mục III); bước đầu viết được đoạn văn ngắn tả con vật yêu thích, trong đó có ít nhất 1 câu dùng trạng ngữ chỉ phương tiện (BT2)

- Giáo dục học sinh tích cực dùng câu cĩ trạng ngữ

II.CHUẨN BỊ:

+ Bảng phụ viết 2 câu văn ở BT1 (phần Nhận xét); 2 câu văn ở BT1 (phần Luyện tập)

2 băng giấy Tranh ảnh vài con vật

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Bài cũ: (4 phút) Mở rộng vốn từ: lạc quan

– yêu đời

-GV kiểm tra 2 HS:

-GV nhận xét

2.Bài mới:

Giới thiệu bài : (1 phút)

Hoạt động1: Hình thành khái niệm: (10 phút)

Bước 1: Hướng dẫn phần nhận xét

GV yêu cầu HS đọc nội dung bài tập 1, 2

*GV kết luận, chốt lại ý đúng:

+ Ý 1: Các TrN đó trả lời cho câu hỏi Bằng

cái gì? Với cái gì?

+ Ý 2: Cả 2 TrN đều bổ sung ý nghĩa phương

tiện cho câu

Bước 2: Ghi nhớ kiến thức: (3 phút)

-Yêu cầu HS đọc thầm phần ghi nhớ

Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập : (16

phút)

Bài tập 1(CN):

-GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập

-Mỗi HS làm lại BT3

-HS nhận xét

-HS đọc nội dung bài tập

-HS trao đổi nhóm, bàn bạc, cùng trả lời câu hỏi

-Nhiều HS nhắc lại

-HS đọc thầm phần ghi nhớ-3 – 4 HS lần lượt đọc to phần ghi nhớ trong SGK

-HS đọc yêu cầu của bài tập-HS làm việc cá nhân vào vở-2 HS lên bảng làm bài – gạch

Trang 12

-GV mụứi 2 HS leõn baỷng laứm baứi – gaùch dửụựi

boọ phaọn TrN trong caực caõu vaờn

-GV nhaọn xeựt, choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng

1 caõu coự TrN chổ phửụng tieọn -HS tieỏp noỏi nhau ủoùc ủoaùn vaờn mieõu taỷ con vaọt, noựi roừ caõu vaờn naứo trong ủoaùn vaờn coự TrN chổ phửụng tieọn

-Caỷ lụựp nhaọn xeựt

Luyện từ và câu thêm trạng ngữ chỉ phơng tiện cho câu.

I, Mục tiêu.

- Củng cố cho hs nắm vững về trạng ngữ trong câu, ý nghĩa của trạng ngữ

- Biết vận dụng làm tốt bài tập

II, Đồ dùng

- Tài liệu:Vở luyện Tviệt trang 117-118

III, Hoạt động dạy học chủ yếu.

1, Giới thiệu bài 2'

? Nêu yêu cầu bài tập 1?

Yêu cầu hs làm bài

Gv quan sát- hdẫn hs yếu

? Thế nào là trạng ngữ? TN trả lời chocâu hỏi nào?

TN có thể đứng ở vị trí nào trong câu?

Gv nxét- kết luận

? Nêu yêu cầu bài tập 2?

Yêu cầu hs thảo luận nhóm đôi làm bài

Gọi hs đọc câu và xác định TN trongcâu? Nêu tác dụng của trạng ngữ đó?

Gv nxét- kết luận

? Bài tập 3 yêu cầu gì?

Hs nêu yêu cầu

Hs làm bài

Hs trả lời cá nhân.Nhận xét, bổ sung

Hs nêu yêu cầu

Hs làm nhóm 2nhóm làm bảng

đôi-Hs đọc câu và xác

định TN trong câu.Nhận xét

Hs nêu yêu cầu

Hs làm bài

Ngày đăng: 08/07/2014, 09:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động1: Hình thành khái niệm: (10 phút) - t34.nhat.doc
o ạt động1: Hình thành khái niệm: (10 phút) (Trang 11)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w