1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

các đề KT HK 2-Lớp 7

13 364 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 394 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua M vẽ đường thẳng a vuông góc với Ox tại A cắt Oy tại C và vẽ đường thẳng b vuông góc với Oy tại B cắt Ox tại D a/ Chứng minh OM là đường trung trực của AB... a/ Đường thẳng AI luôn

Trang 1

Một số đề ôn tập–Toán -2010

Đề số 1 :

I.Trắc nghiệm :Hãy chọn kết quả đúng và ghi vào bài của mình

Câu 1/Giá trị của x2+xy –yz khi x=-2 ;y = 3 và z = 5 là

a/ 13 b/ 9 c/ -13 d/-17

Câu 2/Kết quả của phép nhân hai đơn thức ( 1 )

3xy

 (3x2yz2) là a/ x3yz2 b/ -x3y2z2 c/ -x3y2z d/ kq khác

Câu3/Kếtquảcủaphéptính: 2 1 2 1 2 1 2

5

xyxyxyxy là a/ 6xy2 b/ 5,25xy2 c/ -5xy2 d/ Kq khác

Câu 4/Nghiệm của đa thức : x  23 là a/ 0 b/ 23 c/ -23 d/ Kq khác

Câu 5/ Cho ∆ ABC có A  ˆ 70 ,B Cˆ ˆ 20 Tính ˆBCˆ?

a/ 70o và 50o b/ 60o và 40o c/ 65o và 45o d/ 50 o và 30 o Câu 6/ Cho ∆ ABC = ∆ MNP Biết AB = 10 cm ,MP = 8 cm , NP = 7 cm Chu vi ∆ ABC là

a/ 30 cm b/ 25 cm c/ 15 cm d/ Không tính được

II Tự luận :

Bài 1 : Cho các đa thức :P(x) = 5x5 + 3x – 4x4 – 2x3 +6 + 4x2

Q(x) = 2x4 –x + 3x2 – 2x3 +14- x5

a/ Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm của biến

b/ Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x)

c/ Chứng tỏ rằng x = -1 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x) Bài 2 : Tìm nghiệm của đa thức a/ 4 1

2

x  b/ (x -1) ( x+ 1) Bài 3 : Cho xOy Oz là phân giác của xOy, M là một điểm bất kì thuộc tia Oz Qua M vẽ đường thẳng a vuông góc với Ox tại A cắt Oy tại C và vẽ đường thẳng b vuông góc với

Oy tại B cắt Ox tại D

a/ Chứng minh OM là đường trung trực của AB

Trang 2

Đề số 2 : A.Trắc nghiệm :Hãy chọn kết quả đúng và ghi vào bài của mình

Câu 1/Kết quả của phép nhân các đơn thức : 2 1 2 2 3

( 2 )( ) ( )

2

x y x y z

a/1 3 2

2x yz b/1 3 6 3

2x y z c/ 1 3 7 3

2x y z

 d/ Kq khác Câu 2/ Bậc của đa thức : - 15 x3 + 5x 4 – 4x2 + 8x2 – 9x3 –x4 + 15 – 7x 3 là

a/ 3 b/ 4 c/ 5 d/ 6

Câu 3/Nghiệm của đa thức : x2 – x là

a/ 0 và -1 b/ 1 và -1 c/ 0 và 1 d / Kq khác

Câu 4/Cho ∆ ABC có ˆB = 60o , Cˆ= 50 o Câu nào sau đây đúng :

a/ AB > AC b/ AC < BC c/ AB > BC d/ một đáp số khác

Câu 5/ Cho ∆ ABC có ˆB<Cˆ< 90 o Vẽ AHBC ( H BC ) Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HD = HA Câu nào sau đây sai :

a/ AC > AB b/ DB > DC c/ DC >AB d/ AC > BD

Câu 6/ Phát biểu nào sau đây là đúng :

a/ Trong tam giác vuông cạnh huyền có thể nhỏ hơn cạnh góc vuông

b/ Trong tam giác cân góc ở đỉnh có thể là góc tù

c/ Trong tam giác cân cạnh đáy là cạnh lớn nhất

d/ ba phát biểu trên đều đúng

B.Tự luận :

Bài 1 : Tìm các đa thức A ; B biết ;

a/ A – ( x2 – 2xy + z2 ) = 3xy – z2 + 5x2 b/ B + (x2 + y2 – z2 ) = x2 – y2 +z2

Bài 2 : Cho đa thức P(x ) = 1 +3x5 – 4x2 +x5 + x3 –x2 + 3x3

Q(x) = 2x5 – x2 + 4x5 – x4 + 4x2 – 5x

a/ Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa tăng của biến

b/ Tính P(x ) + Q(x ) ; P(x) – Q(x) c/ Tính giá trị của P(x) + Q(x) tại x = -1

d/ Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức Q(x) nhưng không là nghiệm của đa thức P(x)

Bài 3 : Chứng tỏ rằng đa thức f(x) = 2

3x 1 không có nghiệm Bài 4 : Cho ∆ ANBC có AB <AC Phân giác AD Trên tia AC lấy điểm E sao cho AE =

AB

a/ Chứng minh : BD = DE

b/ Gọi K là giao điểm của các đường thẳng AB và ED Chứng minh ∆ DBK = ∆ DEC c/ ∆ AKC là tam giác gì ? Chứng minh d/ Chứng minh DE KC

GV: Hứa Thị Huyền Trang 2

Trang 3

Đề số 3 :

A.Trắc nghiệm :

Câu 1/Giá trị của đa thức P = x3+x2+2x-1 tại x = -2 là a/ -9 b/ -7 c/ -17 d/ -1 Câu 2/ Bậc của đa thức :1 2 3 2 3 3 2 2 2 4 3 2 2 2

2x yx yx y zzx y z là :

Câu 3/ Kết quả của phép tính : 2 2 1 2 1 2 3 2

a/ 6xy2 b/ 5,25xy2 c/ -5xy2 d/ Kq khác

Câu 4/ Với bộ ba đoạn thẳng có số đo sau đây, bộ ba nào không thể là ba cạnh của một tam giác ? a/ 3cm,4cm,5cm b/ 6cm,9cm,12cm c/ 2cm,4cm,6cm d/ 5cm,8cm,10cm

Câu 5/ Cho AB = 6cm, M nằm trên trung trực của AB, MA = 5cm I là trung điểm AB, Kết quả nào

sau đây là sai ? a/ MB = 5cm b/ MI = 4cm c/ MI=MA = MB d/ AMI =

BMI

Câu 6/ Cho ∆ ABC có I là giao điểm ba đường phân giác trong Phát biểu nào sau đây là đúng ? a/ Đường thẳng AI luôn vuông góc với BC

b/ Đường thẳng AI luôn đi qua trung điểm của BC

c/ IA = IB = IC

d/ I cách đều ba cạnh của tam giác

B.Tự luận

Bài 1 : Tính giá trị của các biểu thức sau :

2

( 2)

/ 2 y x

a x

xy y

 tại x = 0 ; y = -1

b/ xy + y2z2 + z3x3 tại x = 1; y =-1 ; z =2

Bài 2 : Tìm các đa thức A ; B biết ;

a/ A + ( x2 – 4xy2 + 2xz – 3y2) = 0

b/ Tổng của đa thức B với đa thức ( 4x2y + 5y2 – 3xz +z2 ) là một đa thức không chứa biến x

Bài 3 : Cho ∆ ABC có A = 900 Đường trung trực của AB cắt AB tại E và BC tại F

a/ Chứng minh FA = FB

b/ Từ F vẽ FH AC ( HAC ) Chứng minh FHEF

c/ Chứng minh FH = AE

d/ Chứng minh EH =

2

BC

; EH // BC

Trang 4

Phịng GD-ĐT Huyện Đức Linh

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- NĂM HỌC :2008-2009

I TRẮC NGHIỆM

1) Biểu thức nào khơng phải là đơn thức ?

A x y2 B 0 C 1

2x D 10x +y 2) Đơn thức 4x y đồng dạng với đơn thức :3 2

A 2xy B x y3 2 C 4x y2 3 D x y3 5

3) Bậc của đa thức x  là :2 1

4) Đa thức x – 2 cĩ nghiệm là :

5) Tam giác đều là tam giác cĩ :

A Ba cạnh bằng nhau B Hai gĩc bằng nhau

C Hai cạnh bằng nhau D cả A,B,C đều đúng

6) Tam giác ABC cĩ A 90 0 thì :

A BC2 AB2AC2 B AB2 BC2 AC2

C AC2 AB2BC2 D BC2 AB2 AC2

7) Bộ ba đọan thẳng nào sau đây cĩ thể vẽ được một tam giác?

8) Tam giác vuơng là tam giác cĩ:

A Một gĩc vuơng , một gĩc nhọn, một gĩc tù B Hai gĩc vuơng, một gĩc nhọn

C Hai gĩc vuơng một gĩc tù D Một gĩc vuơng , hai gĩc nhọn

II TỰ LUẬN

Câu 1: Thực hiện phép tính :

a/ 2x +3x b/ 2xy2  xy2 c/ 2x y3 2.5xy3

Câu 2: Tìm nghiệm của đa thức : x x( 21) 3( x21)

Câu 3: Cho tam giác ABC cân tại A ( A 90 ) 0 Vẽ BE vuơng gĩc với AC (E thuộc AC), vẽ CF vuơng gĩc với

AB ( F thuộc AB)

a/ Chứng minh ABE= ACF

b/ Chứng minh BE =CF

c/ Cho biết CE =6cm; BC = 10cm Tính CF?

GV: Hứa Thị Huyền Trang 4

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- NĂM HỌC :2005-2006

I Trắc nghiệm

Câu 1: Với bảng số liệu 1,2,2,5,5,5,5,6,6,6,7,7,7,7,7 Thì mốt của dấu hiệu là:

Câu 2: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x y là:2

A 6xy B 3x y +12 C x y2 D -5xy2

Câu 3: Bậc của đa thức N = x57x y2 2 y45x y4 31 là:

Câu 4: Đơn thức điền vào ô vuông của đẳng thức 7xy + = 10xy là:

Câu 5 : Bộ ba độ dài đọan thẳng nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác ?

A 3cm ; 1cm ; 2cm B 3cm ;2cm ;3cm

C 4cm ;8cm ;12cm D 2cm ; 6cm ; 3m

Câu 6 : Chu vi tam giác cân co 1hai cạnh bằng 3cm và 7cm là :

Câu 7 : Tâm đường tròn ngọai tiếp của môt tam giác là :

A Giao điểm của ba đường cao B Giao điểm của ba đường phân giác

C Giao điểm của ba đường trung trực D Giao điểm của ba đường trung tuyến

Câu 8 : Nếu một tam giác có trực tậm trùng với một đỉnh thì tam giác đó là :

A Tam giác vuông B Tam giác cân C Tam giác đều D Tam giác thường

II Tự luận

Bài 1: Cho đa thức : P(x) = 5x33x4 2 2x4 5x3x2

a/ Thu gọn và sắp xếp đa thức P(x) theo lũy thừa giảm dần của biến

b/ Tính P(0), P(1); (-2)

c/ Chứng tỏ rằng đa thức P(x) không có nghiệm

Bài 2: Tìm nghiệm của đa thức sau :

a/ x -12 b/ x24x c/ x 3 8

Bài 3: Cho tam giác ABC cân tại A Vẽ AM là tia phân giác của góc A, M thuộc cạnh BC

a/ Chứng minh rằng MB = MC

b/ Vẽ Mx song song với AC và cắt AB tại E Chứng minh tam giác AME là tam giác cân

c/ Trên tia đối của tia EM lấy điểm F sao cho EF =EM Tìm điều kiện của tam giác ABC để AB là đường trung trực của MF

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- NĂM HỌC :2006-2007

I Trắc nghiệm

Câu 1: Với bảng số liệu 3, 4, 3, 3 , 5, 3, 5, 5 thì mốt của dấu hiệu bằng :

A 3 B 4 C 5

Câu 2: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2xy là:

A 6xy B 3x y2 C xy 2

Câu 3: Kết qua phép tính 3x +7x là:

A 10 B 10x C 10x2

Câu 4 : Kết quả phép tính 5x2.3x là :3

A 15x 6 B 15x5 C 8x5

Câu 5 : Tam giác ABC vuơng tại A, cĩ AB = 6cm ; AC = 8cm thì độ dài cạnh BC bằng :

A 6cm B 8cm C 10cm

Câu 6 : Tam giác MNP cân tại M khi :

A MN = PM B MP = NP C NP = MN

Câu 7: Tam giác ABC cĩ A 30 ; 0 B 70 ;0 C 800 thì cạnh lớn nhất của tam giác là:

Câu 8: Điểm cách đều ba cạnh của một tam giác là giao điểm :

A Ba đường trung tuyến B Ba đường cao C Ba đường phân giác

II Tự luận

Bài 1: Cho hai đa thức :

P(x) = 5x32x25x2 Q(x) = 5x3 2x23x1

a/ Tính P(x) +Q(x)

b/ Tính P(x) –Q(x)

Bài 2:

a/ Tính giá trị của đa thức H(x) = 2x -3 tại x =5

b/ Tìm nghiệm của đa thức P(x) = x 3 27

Bài 3: Cho tam gáic ABC cân tại A Lấy điểm D thuộc cạnh AB, điểm E thuộc cạnh AC sao cho AD = AE

a/ Chứng minh BE = CD

b/ BE cà CD cắt nhau tại K Chứng minh tam giác BKC là tam gíac cân

c/ Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh ba điểm A, K, M thẳng hàng

GV: Hứa Thị Huyền Trang 6

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- NĂM HỌC :2007-2008 I.Trắc nghiệm

Câu 1:Cho bảng số liệu sau :

Tổng các tần số của dấu hiệu là:

Câu 2: Đơn thức đồng dạng vói đơn thức 2xy là:3

A xy B xy3 C x y2

Câu 3: Bậc của đơn thức 3x yz là:3 2

Câu 4:Bậc của đa thức 3xy + 5 2

5yxy z là:

Câu 5: Bộ ba đọan thẳng nào sau đây có thể là ba cạnh của một tam giác :

A 1;2;1 B 1;2;2 C.5;6;11

Câu 6: Trong một tam giác góc đối diện với cạnh nhỏ nhất là :

A Góc nhọn B Góc tù C Góc vuông

Câu 7: Tâm đường tròn ngọai tiếp tam giác là :

A Giao điểm ba đường trung trực B Giao điểm ba đường cao C Giao điểm ba đường phân giác

Câu 8: tam giác ABC có góc A=600và góc C =600 Câu nào sau đây đúng nhất :

A Tam giác ABC vuông B Tam giác ABC cân C Tam giác ABC đều

II Tự luận

Bài 1: Cho đa thức : P(x) = 10x35x4  7x 8x3 2x44x2 2x5

a Thu gọn đa thức trên

b Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

c Tính P(-1)?

d Tìm nghiệm của đa thức R(x) = 2

2x  2x

Bài 2: Cho tam gíac ABC vuông tại A , đường phân giác BE, kẻ FH vuông góc BC (H thuộc BC)

Chứng minh:

b BE là đường trung trực của đọan thẳng AH

c AE < EC

Trang 8

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II (Sưu tầm)

NĂM HỌC :2009- 2010

Họ và tên :……… Mơn : Toán Lớp :7

Lớp……… Thời gian làm bài :90 phút

Câu 1 (2điểm) Thời gian làm bài kiểm tra (tính theo phút) của 30 học sinh lớp 7C được ghi lại

như sau:

a, Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b, Lập bảng “tần số”.

Câu 2

a, (1,5điểm) Cho hai đa thức: M(x) = 2x3y + 4xy – 5xy2 + 8;

và N(x) = 4 + xy2 – 5x3y

Tính M(x) + N(x)?

b, (1,5điểm) Cho hai đa thức: P(x) = 5x5 + 5x4 – 9x3 + 2x2 – 0,5x

Q(x) = 5x4 + 2x3 + 3x2 – 3 – x5

Tính M(x) –N(x)?

Câu 3 (1,5điểm)

Cho các giá trị x = -1; x = 1; x = 2 giá trị nào là nghiệm của đa thức

P(x) = x2 – 3x + 2 Vì sao?

Câu 4: ( 3,5 điểm) Cho ABC vuơng tại A, phân giác của B cắt AC tại D Kẻ DEBC.

a) Chứng minh: DA = DE.

b) Đường thẳng DE cắt cắt đường thẳn AB tại F Chứng minh BDCF

c) Chứng minh AE CF//

GV: Hứa Thị Huyền Trang 8

Trang 9

Đề kiểm tra học kỳ II Năm học :2003 -2004

I Phần trắc nghiệm

1 Giá trị của biểu thức x y2 tại x = -4 và y = 3 là:

2 Cho 3x y2  5 x y2 đơn thức thích hợp điền vào ô tróng là:

A 2x y2 B x y2 C -2x y2 D - 8x y4 2

3 Đa thức 7x5x3 x 3 có bậc là :

4 Trong các số sau , số nào là nghiệm của đa thức A(x) = 2x -6?

5 Tam giác ABC cân tại A thì góc đáy B sẽ là:

A góc vuông B góc nhọn C góc tù D góc bẹt

6 Cho tam giác ABC có AB = 2cm; BC = 4cm; AC = 5cm So sánh các góc của tam giác ABC ta được kết quả là:

A   C<A<B B   A<B<C C   B<C<A D   C<B<A

II Phần tự luận

Bài 1: a/ Tính tích của hai đơn thức 4 2

2x y

 và 1 3 5

3x y

b/ Tính 3xyz – 7xyz -2xyz

Bài 2: Cho hai đa thức : P(x) = 5x23x3 2x11 và Q(x) = 2x3 3x2 1 6x

Hãy tính P(x) +Q(x) ? và P(x) –Q(x)

Bài 3: a/Tìm nghiệm của đa thức R(x) = 2x +5

b/ Chứng tỏ đa thức A(x) = x42x2 không có nghiệm 7

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A và B 60 0 Tia phân gíc của góc B cắt AC tại M Kẻ

MH vuông góc với BC ( H thuộc BC) Kẻ CD vuông góc với tia BM ( D thuộc BM)

a/ chứng minh AB = BH

b/ Chứng minh BCA ACD

c/ AB và CD cắt nhau tại S Tính độ dài AB biết AM = 1cm

Trang 10

bài

Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là:

Câu 2: Mốt của dấu hiệu là:

Câu 3: Tích của hai đơn thức 1 3

2xy và 3x y2 là:

A 3 3 4

2x y

 B 3 3 3

2x y C 6x y3 4 D 3 2 4

2x y

 Câu 4: Giá trị nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = x3 2x ?4

Câu 5: Trực tâm của tam giác là:

A Giao điểm của ba đường phân giác

B Giao điểm của ba đường trung trực

C Giao điểm của ba đường trung tuyến

D Giao điểm của ba đường cao

Câu 6: Tam giác ABC vuông tại A ; AB =3cm; AC = 4cm , cạnh BC có độ dài là :

Câu 7: Cho tam giác ABC , trung tuyến AM có độ dài 7,5cm Khỏang cách từ trọng tâm đến đỉnh A là:

Câu 8: Cho tam giác ABC có góc A bằng 80 ;AB =AC So sánh nào sau đây sai?0

A  B=C B  A>B C   A>B>C D   A>B=C

II Tự luận

Bài 1: Cho hai đa thức f(x) = 9 3 x34x 2x3x2 6

g(x) = 3x34x2 2x37x 6x3 3x

a/ Thu gọn và sắp xếp hai đa thức trên theo lũy thứa giảm dần của biến

b/ Tính f(x) –g(x)?

c/ Tìm nghiệm của đa thức h(x) = f(x) –g(x)?

Bài 2: Cho tam giác DEF cân tại D với DI là trung tuyến

a/ Chứng minh rằng : DEI = DFI

b/ Gọi M; N lần lượt là hình chiếu của I trên DE và DF Chứng minh : IM =

IN

c/ Cho biết DE = 13cm ; EF = 10cm Tính độ dài đường trung tuyến ID ?

GV: Hứa Thị Huyền Trang 10

Trang 11

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲII

NĂM HỌC 2009-2010

Môn :TOÁN – LỚP 7

a, Dấu hiệu: là thời gian làm bài kiểm tra của học sinh

Số các giá trị là 30

b, Bảng “tần số”:

0,5 0,5 1

Trang 12

3

4

b, P(x) = 5x5 + 5x4 - 9x3 + 2x2 - 0,5x

Q(x) = - x5 + 5x4 + 2x3 + 3x2 - 3

M(x) - N(x) = 6x5 - 11x3 - x2 - 0,5x - 3

Ta cĩ: P(-1) = (-1)2 -3(-1) + 2 = 1 + 3 + 2 = 6

Vậy x = -1 khơng phải là nghiệm của P(x)

P(1) = 12 – 3.1 + 2 = 0

Vậy x = 1 là nghiệm của P(x)

P(2) = 22 – 3.2 + 2 = 4 – 6 +2 = 0

Vậy x = 2 là nghiệm của P(x)

Vẽ hình ghi giả thiết kết luận a Ta cĩ DAAB(ABC vuơng tại A) DEBC(GT) DA, DE là khoảng cách từ D đến hai cạnh AB, BC củaABC mà D thuộc phân giác của B vậy DA = DE b Ta cĩ: FE là đường cao của BCF (DEBC) CAlà đường cao của BCF (ABC vuơng tại A) D là trực tâm BCF Do đĩ BD thuộc đường cao thứ 3 của BCF vậy BDCF c Hai tam giác vuơng ABD và EBD cĩ: BD cạnh chung DA = DE (chứng minh trên) ABD EBD   ( cạnh huyền _ cạnh gĩc vuơng ) BA BE   ( hai cạnh tương ứng) Hay tam giác BAE cân tại A mặt khác BD là phân giác B 1,5 0,5 0,5 0.5 0,5 1 1 1 GV: Hứa Thị Huyền Trang 12

D F

A

B 2 1

Trang 13

suy ra BD cũng là đường cao BAE

từ đó BDAE

BDCF

Ngày đăng: 08/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w