Các chất rắn nở ra khi nóng lên.. Các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.. Chất rắn nở vì nhiệt ít nhất.. Câu 5: Nút thuỷ tinh đậy một lọ thuỷ tinh bị kẹt.. Hơ nóng nút và cổ lọ.. Câu
Trang 1Trường THCS Hưng Phong
Họ tên:
Lớp:………
Ngày……… tháng ……… năm 2011
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (Học kì II) Môn: Vật lí 6
I TRẮC NGHIỆM : Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây :( 1,5đ)
Câu 1: Nhiệt kế nào sau đây dùng để đo nhiệt độ cơ thể?
A Nhiệt kế thủy ngân B Nhiệt kế rượu
C Nhiệt kế y tế D Nhiệt kế y tế, nhiệt kế rượu
Câu 2: Cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều đến ít nào sau đây là đúng ?
Câu 3: Khi tăng nhiệt độ nước từ 200C đến 500C thì thể tích nước
Câu 4: Băng kép được cấu tạo dựa vào hiện nào sau đây:
A Các chất rắn nở ra khi nóng lên B Các chất rắn co lại khi lạnh đi
C Các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau D Chất rắn nở vì nhiệt ít nhất
Câu 5: Nút thuỷ tinh đậy một lọ thuỷ tinh bị kẹt Phải mở nút bằng cách nào ?
A Hơ nóng nút B Hơ nóng cổ lọ
C Hơ nóng nút và cổ lọ D Hơ nóng đáy lọ
Câu 6: Khi sử dụng palăng, nếu hệ thống được cấu tạo càng nhiều rịng rọc thì cường độ lực kéo
II ĐIỀN TỪ: (1đ)
Câu 7: Hãy điền các từ thích hợp vào chỗ ( ) trong các câu sau: nở ra, co lại, nhiều nhất, ít
nhất
- Các chất rắn, lỏng, khí đều ……… khi nóng lên và ……… khi lạnh đi
- Chất rắn nở vì nhiệt ……… chất khí nở vì nhiệt ………
III- GH ÉP CÂU :
Câu 8 Ghép cột A và cột B tạo thành câu hồn chỉnh : (3đ)
1-Đo nhiệt độ cơ thể người bằng a OoC
2-Đo nhiệt độ nước đang sơi bằng b nhiệt kế thuỷ dầu
3-Nhiệt độ nước đang sơi là c nhiệt kế y tế
4-Nhiệt độ nước đá đang tan là d 1000C
6-Khi thanh thép co dãn vì nhiệt nếu gặp vật cản f 370C
j cĩ thể gây ra những lực rất lớn
h từ 00C đến 1000C
Câu 9: (1,5đ) Tại sao khi đun nước, ta khơng nên đổ nước thật đầy ấm?
Câu 10: (1,5đ)Ở đầu cán dao, cán liềm bằng gỗ thường cĩ cái đai bằng sắt gọi là khâu dùng để giữ chặt lưỡi dao hoặc lưỡi liềm Tại sao người thợ rèn phải nung nĩng khâu rồi mới tra vào cán?
Câu 11: (1,5đ)Hãy tính 400C bằng bao nhiêu 0F ?
Trang 2
Xác lập ma trận hai chiều: Nội dung chủ đề Mức độ nhận thức Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Sự nở vì nhiệt của chất rắn 1 0,5 1 0,5 1 2
3 3
Sự nở vì nhiệt của chất lỏng 1 0,5 1 0,5 1 2 3 3
Sự nở vì nhiệt của chất khí 1 0,5 1 0,5 2 1
Sự nở vì nhiệt của các chất và ứng dụng 1 0,5 1 0,5 Nhiệt kế nhiệt giai 1 2,5 1 2,5 Tổng 3 1,5 4 2
3 6,5 10 10
Trang 3ĐÁP ÁN
A- TRẮC NGHIỆM : Mỗi câu 0,25 đ x 12= 3 đ
B- ĐIỀN TỪ : Mỗi 0,25 x8 = 2 đ
(1):nóng chảy ;( 2): đông đặc ; (3):không đổi ;(4): 00C ;(5): 800C
(6): nhiều nhất ; (7): ít nhất ;(8): giảm.
C- GHÉP CÂU : Mỗi câu 0,25x 8= 2 đ
1-c ; 2-d ; 3- b ; 4 – a ; 5- e ; 6 – j ; 7 – h ; 8- f
D- TỰ LUẬN :
16- Đổi nhiệt độ :
a.370C = 320F +( 1,80Fx 37)= 98,60F b 1000C= 320F +(1,80F x100) =2120F
Trang 45) (1 điểm)
Vì khi đun nóng nước trong ấm nở ra(0.5đ) và tràn ra ngoài(0.5đ)