1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAP AN DE THI TOAN 10NC-HKII 0910

3 300 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tiêu điểm, tâm sai và độ dài các trục của H.. Tìm điểm M thuộc H sao cho M nhìn đoạn F1F2 dưới một góc vuông.

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2009-2010

Môn thi: TOÁN 10 (Nâng cao)

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Câu 1 (1.5 điểm) Tìm các giá trị của m để bất phương trình x2+(m+2)x+3m+ >6 0

nghiệm đúng với mọi xR

Đáp án:

Đặt (x)=x2 +(m+2)x+3m+6

<

>

>

0

0 a 0 x f , R

x 0.5đ

2 4 3 6 0

⇔ + − + < 0.25đ

⇔ − − < ⇔ ∈ − 0.5đ

Vậy với m∈ −( 2;10)thì bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x thuộc R

0.25đ Câu 2 (2.0 điểm) Giải phương trình và bất phương trình sau:

a/ x2+3x = - 4x+8 b/ x2+4x- 5< +x 1

Đáp án:

a x2+3x = - 4x+8 1.0 đ

= +

+

= +

+

8 x x

x

8 x x

x

0 8

x

2

2

0.5đ

= +

=

− +

0 8 x

x

0 8 x

7

x

2

x

2

2

=

=

) n ( 8 x

) n ( 1 x

0.5đ

Vậy phương trình có hai nghiệm là: x = 1; x = -8

b x2+4x- 5< +x 1 1.0 đ

+

<

+

+

>

+

2 2

2

1 x 5 x

x

0 5 x

x

0

1

x

0.5đ

Trang 2

( )



+∞

+∞

3

;

; 1 5

;

;

1

x

x

x

0.25đ

[1;3)

x Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là S =[1;3) 0.25đ Câu 3 (1.5 điểm) Với biểu thức có nghĩa, chứng minh rằng 1 cos2 sin2 tan

1 cos2 sin2

x

=

Đáp án:

x cos x sin 2 x cos 2

x cos x sin 2 x sin 2 x sin x cos

1

x sin x 2

cos

1

+

+

= +

+

+

= 0.5đ

(cosx sinx)

x cos 2

x cos x sin x sin 2

+

+

=

0.5đ

x

cos

x

sin = =

= 0.5đ

Câu 4 (1.0 điểm) Biết: sin 4,

5

a = với

2 4

π α

π < <

Tính các giá trị c aos và cos2 a

Đáp án:

Ta có:

25

9 sin

1 cos2 α= − 2 α= Suy ra

5

3 cosα = hoặc

5

3 cosα =− 0.25đ

2 4

π

α

π < <

nên

5

3 cosα= 0.25đ

1 cos

2

2

cos α= 2 α− 0.25đ

25

7

= 0.25đ

Câu 5 (2.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(1;3), (6;3)B

a Lập phương trình tổng quát đường thẳng chứa đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác OAB.

b Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB.

Đáp án:

a Gọi d là đường cao kẻ từ A của tam giác OAB

b Gọi ( )C :x2 +y2 +2ax+2by+c=0(a2 +b2 −c>0) là đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB

0.25đ

Trang 3

Theo giả thiết ta có hệ phương trình sau:



= + +

= + +

=

45 c b a 12

10 c b a 2

0 c

0.5đ

=

=

=

0 c 2

1 b 2

7 a

0.25đ

Câu 6 (2.0 điểm) Cho hypebol (H): 9x2- 25y2=225

a Tìm tiêu điểm, tâm sai và độ dài các trục của (H)

b Tìm điểm M thuộc (H) sao cho M nhìn đoạn F1F2 dưới một góc vuông

Đáp án:

a 1.0đ

9

y 25

x : H

2 2

=

34 b a

c2 = 2 + 2 =

Tâm sai

5

34 a

c

b 1.0đ

Gọi M(x; y) là điểm cần tìm

34 y

x2 + 2 =

Giải hệ phương trình



±

=

±

=



=

= +

34

34 9 y

34

1462 5 x 225 y

25 x 9

34 y x

2 2

2 2

0.25đ

Vậy các điểm cần tìm là:









 −









34

34 9

; 34

1462 5 M , 34

34 9

; 34

1462 5 M , 34

34 9

; 34

1462 5 M , 34

34 9

; 34

1462

5

0.25đ

.…… Hết ……….

Ngày đăng: 08/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w