ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TỐN 8 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1: 4 điểm Giải các phương trình và bất phương trình.. Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đ
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TỐN 8 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1: (4 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình.
1) - = + 3
2) - =
3) | 3x – 1| - x = 2
4) - + 1 >
Bài 2: (2 điểm)
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quảng đường AB
Bài 3: (3 điểm)
Cho ∆ABC (Â = 90o) có AB = 6cm, AC = 8cm Phân giác của góc A cắt BC tại D
1) Tính DB, DC
2) Kẻ đường cao AH của tam giác ABC Chứng minh: HA2 = HB.HC
3) Từ D kẻ đường thẳng vuông góc với AC tại E Chứng minh: EA.AC = AB.EC
Bài 4: (1 điểm)
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy AB = 20cm, cạnh bên
SA = 10cm
Tính chiều cao SO và thể tích của hình chóp
Trang 2
-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MƠN TỐN 8
Bài 1: (5 đ)
đ)
đ)
đ)
đ)
đ)
đ)
3 |3x – 1| - x = 2
* x > <=> 3x – 1 > 0
Phương trình trở thành:
đ)
* x < <=> 3x – 1 < 0
Phương trình trở thành:
đ)
Trang 3Vậy S = 3; 1
2 4
−
đ)
Ox > 13
đ)
Bài 2: (2 điểm)
Gọi độ dài quãng đường AB là x (km) (x > 0) (0,25 đ)
đ)
đ)
Theo đề tài ta có phương trình:
đ)
đ)
Vậy độ dài quãng đường AB là 50km (0,25 đ)
Bài 3:
Trang 4=> = (0,25 đ)
đ)
đ)
đ)
Bài 4: