1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT 12NC- HK2

3 218 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Chất Lượng Học Kỳ II Môn: Sinh Học Lớp 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 57,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trung bình năng lượng mất đi 80% Câu 2: Trong lịch sử tiến hoá, những sinh vật xuất hiện sau mang nhiều đặc điểm hợp lí hơn những sinh vật xuất hiện trước là do A.. Đột biến và biến dị t

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II MÔN: SINH HỌC LỚP 12 NĂM HỌC 2009 -2010

(Thời gian làm bài: 45 phút )

Họ và tên:

Lớp…….

Khoanh tròn vào đáp án đúng

Câu 1: Trong các hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp đến bậc dinh dưỡng cao kề liền, thì trung bình năng lượng mất đi bao nhiêu phần trăm?

A Trung bình năng lượng mất đi 60% B Trung bình năng lượng mất đi 70%

C Trung bình năng lượng mất đi 90% D Trung bình năng lượng mất đi 80%

Câu 2: Trong lịch sử tiến hoá, những sinh vật xuất hiện sau mang nhiều đặc điểm hợp lí hơn những sinh vật xuất hiện trước là do

A Áp lực của chọn lọc thường diễn ra theo hướng tăng dần trong điều kiện tự nhiên

B Chọn lọc tự nhiên đã đào thải những dạng kém thích nghi và chỉ giữ lại những dạng thích nghi nhất

C Kết quả của vốn gen đa hình, giúp sinh vật dễ dàng thích nghi khi điều kiện sống thay đổi

D Đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh, chọn lọc tự nhiên không ngừng tác động nên các đặc điểm thích nghi liên tục được hoàn thiện ngay cả khi hoàn cảnh sống ổn định

Câu 3: Hiện tượng hoán vị gen xảy ra trên cơ sở

A Hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit của cặp NST tương đồng trong quá trình giảm phân

B Hiện tượng phân ly ngẫu nhiên giữa các cặp NST tương đồng trong giảm phân và tổ hợp tự do của chúng trong thụ tinh

C Các loại đột biến cấu trúc của các NST ở các tế bào sinh dục liên quan đến sự thay đổi vị trí của các gen không alen

D Thay đổi vị trí của các cặp gen trên cặp NST tương đồng do đột biến chuyển đoạn tương đồng

Câu 4: Làm thế nào để biết được một gen nào đó nằm ở đâu trong tế bào?

Câu 5: Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì ?

A Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống từ môi trường

B Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể

C Các cá thể hỗ trợ nhau chống chọi với điều kiện bất lợi của môi trường

D Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt giành nguồn sống

Câu 6: Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn m nằm trên NST X qui định, mẹ bình thường sinh con gái bị bệnh Kiểu gen của bố, mẹ là:

A XmXm x XMY B XMXm x XmY C XMXm x XMY D XmXm x XmY

Câu 7: Sự kiện không thuộc về giai đoạn tiến hóa tiền sinh học là:

A Hình thành các đại phân tử B Hình thành màng của coaxecva

C Hình thành các hệ Enzim D Hình thành hạt coaxecva

Câu 8: Một gen gồm 2 alen A và a, giả sử trong một quần thể ngẫu phối tần số tương đối của các kiểu gen là 0.4AA + 0.5Aa + 0.1aa = 1 Hãy cho biết: Tần số tương đối của các alen A, a trong quần thể

Trang 2

Cõu 9: Trong trường hợp trội khụng hoàn toàn, khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng khỏc nhau 1 cặp tớnh trạng tương phản sau đú cho F1 tự thụ hoặc giao phấn thỡ ở F2 sẽ xuất hiện tỉ lệ phõn tớnh:

Cõu 10: Cỏ rụ phi Việt nam chỉ sống trong điều kiện nhiệt độ từ 5,6 oC đến 42oC, Khoảng nhiệt độ này được gọi là:

A Giới hạn dưới B Khoảng cực thuận C Giới hạn trờn D Giới hạn sinh thỏi Cõu 11: Việc trồng trọt sau khi đốt rừng là một kiểu:

Cõu 12: Điều mụ tả nào dưới đõy là khụng đỳng với học thuyết Lamac?

A Những biến dị nào giỳp sinhh vật thớch nghi thỡ biến dị đú sẽ ngày một phổ biến trong quần thể

B Bố tập tạ thỡ con cũng sẽ cú cơ bắp phỏt triển

C Cơ quan nào hoạt động nhiều thỡ cơ quan đú sẽ phỏt triển và cú thể truyền cho thế hệ sau

D Trong quỏ trỡnh tiến hoỏ khụng cú loài nào bị tuyệt chủng

Cõu 13: Cỏc nhà khoa học nhận thấy nếu trẻ sơ sinh cú trọng lượng quỏ lớn hoặc quỏ nhỏ đều dễ bị chết hơn so với những trẻ sơ sinh cú trọng lượng bỡnh thường Kết luận nào sau đõy được rỳt ra là đỳng?

A Đõy là vớ dụ về kiểu chọn lọc phõn hoỏ (giỏn đoạn)

B Trọng lượng trẻ sơ sinh là tớnh trạng số lượng

C Đõy là vớ dụ về kiểu chọn lọc định hướng (vận động)

D Đõy là vớ dụ về kiểu chọn lọc ổn định (kiờn định)

Cõu 14: Phộp lai giữa 2 cỏ thể cú kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với cỏc gen trội là trội hoàn toàn Số

tổ hợp giao tử ở thế hệ sau là bao nhiờu

Cõu 15: Cơ chế điều hoà đối với Operon Lac ở E Coli dựa vào tương tác của các yếu tố nào?

A Dựa vào tương tác của protein ức chế với vùng O

B Dựa vào tương tác của protein ức chế với sự thay đổi điều kiện môi trờng

C Dựa vào tương tác của protein ức chế với nhóm gen cấu trúc

D Dựa vào tương tác của protein ức chế với vùng P

Cõu 16: Ở người, bệnh bạch tạng liờn quan với một đột biến gen lặn trờn nhiễm sắc thể thường Nếu

bố mẹ dị hơp thỡ tỉ lệ sinh con bạch tạng là:

Cõu 17: Khi nào thỡ chọn lọc vận động đem lại hiệu quả cao?

A Kiểu gen và kiểu hỡnh cú tương quan chặt chẽ

B Mụi trường thay đổi mạnh theo nhiều hướng khỏc nhau

C Cả A và C

D Chỉ một số rất ớt cỏ thể cú thể sinh sản

Cõu 18: Tiờu chuẩn quan trọng nhất để phõn biệt cỏc loài vi khuẩn cú quan hệ thõn thuộc là:

A Tiờu chuẩn hỡnh thỏi B Tiờu chuẩn di truyền

C Tiờu chuẩn địa lớ - sinh thỏi D Tiờu chuẩn sinh lớ - hoỏ sinh

Cõu 19: Chu trỡnh sinh địa hoỏ cỏc chất là:

A Sự trao đổi liờn tục của vật chất giữa mụi trường và quần xó sinh vật

B Chu trỡnh vận động của cỏc chất vụ cơ trong hệ sinh thỏi

C Chu trỡnh vận động cỏc chất vụ cơ cú tớnh chất tuần hoàn

D Cỏc vật chất tạo nờn thức ăn lần lượt đi qua cỏc bậc dinh dưỡng và sau đú trở về trạng thỏi ban đầu Cõu 20: Cỏi được di truyền nguyờn vẹn từ bố mẹ sang con cỏi là:

Cõu 21: Liờn quan đến sự biến đổi một, một vài cặp hoặc toàn bộ NST gọi là:

A đột biến số lượng NST B đột biến dị bội thể

Trang 3

Câu 22: Phân tử ADN được tạo ra mang gen sản xuất Insulin của người để chuyển vào vi khuẩn E.Coli được gọi là:

A ADN trần B ADN đột biến C ADN biến dị D ADN tái tổ hợp

Câu 23: Sinh vật tiêu thụ có sinh khối lớn nhất là

A Sinh vật tiêu thụ gần nhất với sinh vật sản xuất

B Sinh vật tiêu thụ xa nhất với sinh vật sản xuất

C Cả sinh vật tiêu thụ gần nhất và xa nhất với sinh vật sản xuất

D Sinh vật phân huỷ

Câu 24: Trong công nghiệp sản xuất rượu bia để tăng hoạt tính của enzim đã sử dụng dạng đột biến:

A mất đoạn NST B đảo đoạn NST C lặp đoạn NST D chuyển đoạn NST Câu 25: Phương pháp không được áp dụng trong nghiên cứu di truyền người:

A Phương pháp phả hệ B Phương pháp nghiên cứu tế bào

C Phương pháp lai phân tích D Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh

Câu 26: Nếu cho cây có kiểu gen AaBb tự thụ phấn thì xác suất thu được cây có kiểu gen aaBB là bao nhiêu?

Câu 27: Nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật theo quan niệm hiện đại là

A Quá trình đột biến – Chọn lọc tự nhiên và phân li tính trạng

B Quá trình đột biến– Chọn lọc tự nhiên

C Quá trình đột biến – Giao phối – Chọn lọc tự nhiên

D Quá trình đột biến – Cách li – Chọn lọc tự nhiên

Câu 28: Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác nhưng trình tự axit amin lại vẫn không bị thay đổi Nguyên nhân là do:

A Mã di truyền có tính phổ biến B Mã di truyền có tính thoái hoá

C Mã di truyền có tính không đặc hiệu D Mã di truyền là mã bộ ba

Câu 29: Theo Đácuyn những biến dị nào nêu dưới đây được xem là nguồn nguyên liệu cho chọn lọc

tự nhiên ?

A Tất cả các biến dị lẻ tẻ có thể di truyền được

B Tất cả những biến dị làm tăng khả năng sống sót của sinh vật

C Tất cả những biến dị làm tăng khả năng sinh sản của sinh vật

D Tất cả những biến dị di truyền làm tăng khả năng sống sót và khả năng sinh sản của sinh vật Câu 30: Đặc điểm quan trọng nhất để nhận biết đó là loài ưu thế của quần xã, đó là:

A loài có vai trò quan trọng, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã

B loài có khả năng cạnh tranh cao

C loài có sinh khối lớn

D loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao

Câu 31: Ở đậu Hà lan bộ nhiễm sắc thể 2n =14, thể một nhiễm có số lượng NST là:

Câu 32: Cơ thể sinh vật có số lượng bộ nhiễm sắc thể đơn bội trong nhân tế bào sinh dưỡng tăng lên

số nguyên lần ( 3n, 4n, 5n ) đó là dạng:

A Thể đa bội B Thể lưỡng bội C Thể lệch bội D Thể đột biến

- HẾT

Ngày đăng: 07/07/2014, 22:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì ? - Đề KT 12NC- HK2
u 5: Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì ? (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w