Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại 1.. sick twig big fig 5.. Tìm từ trái nghĩa với các từ sau He on tall Young round fat Fine big boy B.. Gạch chân đáp án đúng trong ngo
Trang 1Đề 2
I Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại
1 cap lap map bag
2 hat fat cat sad
3 dog log frog mop
4 sick twig big fig
5 hun sun run jump
II A Tìm từ trái nghĩa với các từ sau
He on tall
Young round fat
Fine big boy
B Viết dạng số nhiều của danh từ
Yo-yo , apple , peach , plum , mango
Litchi , window
II Gạch chân đáp án đúng trong ngoặc
1 he climb a tree ? ( do , can , what ) 2.what are these ? ( they , it , this )
3 Is a blue book ? ( this , those , these )
4 There four windows ( am , is , are )
5 .are you ? ( how’s , how old , how )
IV Dựa vào gợi ý viết một đoạn văn khoảng 70 từ bạn em
name He is a years
old
can can’t
likes don’t
like
He
hates
V Đọc đoạn văn sau và điền từ vào chỗ trống
Hi My name Nam I am a
I eleven
Years old I live Nam Dịnh I can sing a song , speak
English , can fly a kite I can’t climb a tree , swim , and
Draw I ice – cream very much
Are , is , am , on , student , in Like , can