ÔN TẬP I/Mục tiờu: 1/ Kiến thức: Giỳp hs nhớ lại những kiến thức đó học ở chương trỡnh lớp 8 HKI 2/ Kĩ năng: Làm được tất cả những TN đó học 3/ Thái độ: Tập trung, tư duy trong học tập
Trang 1ÔN TẬP
I/Mục tiờu:
1/ Kiến thức:
Giỳp hs nhớ lại những kiến thức đó học ở chương trỡnh lớp 8 HKI 2/ Kĩ năng:
Làm được tất cả những TN đó học
3/ Thái độ:
Tập trung, tư duy trong học tập
II/ Chuẩn bị:
1.Giỏo viờn:
Chuẩn bị một số cõu lớ thuyết và bài tập cú liờn quan
2 Học sinh:
Nghiờn cứu kĩ sgk
III/ Giảng dạy:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra sự chuẩn bị của hs cho bài mới
1 Tỡnh huống bài mới
Để ụn lại những kiến thức mà các em đó học ở chương trỡnh lớp 9, hụm nay chỳng ta vào tiết “ụn tập”
Trang 22 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1:
Tỡm hiểu phần lớ thuyết
GV: Chuyển động cơ học là gỡ?
HS: Khi vị trớ vật thay đổi so với vật mốc
GV: Hóy nờu một số chuyển động thường
gặp
HS: Trả lời
GV: Hóy lấy VD về chuyển động đều và
không đều?
HS: Lấy vớ dụ
GV: Khi nào cú lực ma sát trượt? lặn? nghỉ?
HS: Trả lời
GV: Hóy nờu một số VD về lực ma sỏt?
HS: Lấy VD
GV: Áp suất là gỡ? Cụng thức tính, đơn vị?
HS: Trả lời
GV: Hóy viết cụng thức tớnh ỏp suất chất
lỏng
A Lớ thuyết
1.Chuyển động cơ học là gỡ?
2 Hóy nờu một số chuyển động thường gặp?
3 Hóy viết cụng thức tớnh vận tốc? đơn vị?
4 Hóy nờu VD về chuyển động đều? không đều?
5 Khi nào cú lực ma sát trượt? nghỉ? lặn?
6 Nờu một số VD về lực ma sỏt?
7 Áp suất là gỡ? Cụng suất tớnh
Trang 3HS: P = d.h
GV: Hóy viết cụng thức tớnh lực đẩy
Ácsimột
HS: FA = d.v
GV: Khi vật nổi thỡ F A như thế nào với
trọng lực của vật?
HS: Bằng nhau
GV: Khi nào có công cơ học? Viết cụng thức
tớnh?
HS: Thực hiện
GV: Hóy phỏt biểu định luật về cụng?
HS: Nêu định luật
HS viết cụng thức
HOẠT ĐỘNG 2:
Tỡm hiểu bước vận dụng:
8 Cụng thức tớnh ỏp suất chất lỏng
9 Lực đẩy Ácsimột là gỡ?
10 Khi nào có công cơ học?
11 Phỏt biểu định luật cụng
12 Cụng suất là gỡ ? viết cụng thức ?
B/ Vận dụng:
Trang 4GV: Cho hs thảo luận 5 phỳt cỏc cõu hỏi ở
phần vận dụng trang 63 sgk
HS: Thực hiện
GV: Em nào hóy giải cõu 1 sgk?
HS: câu B đúng
GV: Em nào giải được cõu 2?
HS: câu D đúng
GV: Em nào giải C3
HS: Thực hiện
GV: tương tự hướng dẫn hs giải cỏc BTở
phần BT trang 65 sgk
HS: Lắng nghe và lờn bảng thực hiện
Bài 1: Vận tốc đoạn một là:
V1 =
1
1
t
s
=
25
100
= 4 m/s
Vận tốc đoạn 2 là:
V2 =
2
2
t
s
=
20
50
= 2,5 m/s
Vận tốc cả quóng đường
V =
2 1
2 1
t t
s s
=
20 25
50 100
=
45
150
= 3,3 m/s
HOẠT ĐỘNG 3:
Củng cố và hướng dẫn tự học
1 Củng cố:
Hệ thống lại kiến thức vừa ụn
2 Hương dẫn cỏc bài tập về nhà 3Hướng dẫn tự học
Nhắc HS chuẩn bị kiểm tra HKI