Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực tỏc dụng A.. Biờn độ của dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.. Thế năng biến đổi đi
Trang 1ĐỀ THI THỬ TN SỐ 2 NĂM HỌC 2009 - 2010 ( Thời gian làm bài 60’)
1 Dao động cơ (6)
1 Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng? Trong dao động điều hoà x = Acos(t + ), sau một chu kỡ thỡ
A vật lại trở về vị trớ ban đầu B vận tốc của vật lại trở về giỏ trị ban đầu
C gia tốc của vật lại trở về giỏ trị ban đầu D li độ vật khụng trở về giỏ trị ban đầu
2 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực tỏc dụng
A đổi chiều B bằng khụng C cú độ lớn cực đại D thay đổi độ lớn
3 Một vật dao động điều hũa cú độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s Lấy 3,14 Tốc độ trung bỡnh của vật trong một chu kỡ dao động là A 20 cm/s B 10 cm/s C 0 D 15 cm/s
4 Nhận xột nào sau đõy là khụng đỳng?
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của mụi trường càng lớn
B Dao động duy trỡ cú chu kỳ bằng chu kỳ dao động riờng của con lắc
D Biờn độ của dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
5 Phỏt biểu nào sau đõy về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là khụng đỳng?
A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cựng chu kỳ C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ
B Động năng biến đổi điều hoà cựng chu kỳ với vận tốc D Tổng động năng và thế năng khụng phụ thuộc vào thời gian
6 Nhận xột nào sau đõy về biờn độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hoà cựng phương, cựng tần số là khụng đỳng?
A phụ thuộc vào biờn độ của dao động thành phần thứ nhất C phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động thànhphần
B phụ thuộc vào biờn độ của dao động thành phần thứ hai D phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động thành phần
2 Súng cơ (4)
7 Điều kiện để hai súng cú cựng phương dao động khi gặp nhau giao thoa được với nhau là
A cựng tần số, cựng biờn độ B cựng biờn độ, và hiệu số pha khụng đổi theo thời gian
C cựng biờn độ và cựng pha D cựng tần số và hiệu số pha khụng thay đổi theo thời gian
8 Súng dừng xảy ra trờn dõy AB=11cm với đầu B tự do, bước súng bằng 4cm Trờn dõy cú
A 5 bụng, 5 nỳt B 6 bụng, 5 nỳt C 6 bụng, 6 nỳt D 5 bụng, 6 nỳt
9 Các điểm đứng yên trong vùng giao thoa thỏa điều kiện: ( k = 0;1; 2 )
A d2 - d1 = k λ B d2 - d1 = ( k +
2
1 ) λ C d2 - d1 = k λ /2 D d2 - d1 = ( k + 1 )
2
10 Cho cường độ õm chuẩn I0=10-12 W/m2 Tớnh cường độ õm của một súng õm cú mức cường độ õm 80 dB
A 10-4 W/m2 B 10-16 W/m2 C 10-8 W/m2 D 10-2 W/m2
3 Dũng điện xoay chiều (7)
11 Trong cỏc đại lượng đặc trưng cho dũng điện xoay chiều sau đõy, đại lượng nào cú dựng giỏ trị hiệu dụng ?
A Hiệu điện thế B Chu kỡ C Tần số D Cụng suất
12 Một dũng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10, nhiệt lượng toả ra trong 30min là 900kJ Cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch là: A 50 A B 100 A C 5 2 A D 10A
13 Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộn hưởng Tăng dần tần số dũng điện và giữ nguyờn cỏc thụng số
của mạch, kết luận nào sau đõy là khụng đỳng?
A Hệ số cụng suất của đoạn mạch giảm B Cường độ hiệu dụng của dũng điện giảm
C Hiệu điện thế hiệu dụng trờn tụ điện tăng D Hiệu điện thế hiệu dụng trờn điện trở giảm
14 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100 , tụ điện
4
10
C (F) và cuộn cảm L =
2 (H) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều cú dạng u 200cos100 (V) Cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạcht là: A I = 2 A B I = 2A C I = 1 A D I = 0,5 A
15 Đặt điện ỏp 0 cos 100
3
u U t
(V) vào hai đầu một tụ điện cú điện dung 2.104
(F) Ở thời điểm điện ỏp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thỡ cường độ dũng điện trong mạch là 4A Biểu thức của cường độ dũng điện trong mạch là
A 4 2 cos 100
6
i t
(A) B 5cos 100
6
i t
(A) C 5cos 100
6
i t
(A) D 4 2 cos 100
6
i t
2
2.10 cos 100
4
t Wb
Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vũng dõy này là A 2sin 100 ( )
4
e tV
4
e t V
C e2sin100 ( )t V D e2 sin100 ( ) t V
17 Điện năng ở một trạm phỏt điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV và cụng suất 200kW Hiệu số chỉ của cỏc cụng tơ điện
ở trạm phỏt và ở nơi thu sau mỗi ngày đờm chờnh lệch nhau thờm 480kWh Hiệu suất của quỏ trỡnh truyền tải điện là:
A H = 95% B H = 90% C H = 85% D H = 80%
4 Dao động và súng điện từ (2)
18 Phỏt biều nào sai khi núi về súng điện từ ?
A Súng điện từ là sự lan truyền trong khụng gian của điện từ trường biến thiờn theo thời gian
B Trong súng điện từ, điện trường và từ trường luụn dao động lệch pha nhau / 2
C Trong súng điện từ, điện trường và từ trường biến thiờn theo thời gian với cựng chu kỡ
Trang 2D Sĩng điện từ dùng trong thơng tin vơ tuyến gọi là sĩng vơ tuyến.
19 Mạch dao động cĩ tần số riêng 100kHz và tụ điện cĩ điện dung 5.10-3F Độ tự cảm L của mạch dao động là :
5 Sĩng ánh sáng (5)
20 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối
với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m Bước sĩng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là: A λ = 0,40 μm B λ = 0,45 μm C λ = 0,68 μm D λ = 0,72 μm
21 Hai khe Iâng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 0,60 μm, màn cách hai khe 2m Tại điểm M
cách vân trung tâm 1,2 mm cĩ: A vân sáng bậc 2 B vân sáng bậc 3 C vân tối thứ 2 D vân tối thứ 3
22 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực cĩ tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song
B Trong máy quang phổ, buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính
C Trong MQP, lăng kính cĩ tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm sáng đơn sắc song song
D Trong máy quang phổ, quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh luơn là một dải sáng cĩ màu cầu vồng
23 Trong thí nghiệm giao thoa với khe Yâng hai khe S1, S2 cách nhau 2mm được chiếu bởi nguồn sáng S Màn quan sát cách S1
S2 một khoảng 1,2m Cho nguồn S phát ánh sáng đơn sắc, người ta quan sát được 6 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngồi cùng là 1,8mm Bước sĩng: A 0,5m B 0,78m C 0,6m D 0,40m
24 Trong thí nghiệm Yâng các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng trắng Khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn là 2m Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 của màu đỏ và vân sáng bậc 2 của màu tím là (biết đ = 0,76 m, t =
0,400 m) A 3,8mm B 4,8mm C 5,8mm D 6,8mm
6 Lượng tử ánh sáng (3)
25 Lần lượt chiếu hai bức xạ cĩ bước sĩng 1=0,75m và 2=0,25m vào catốt của một tế bào quang điện Biết c=3.108m/s, h=6,625.10-34Js, e=1,6.10-19C; cơng thốt của êlectron của kim loại dùng làm catốt bằng 3,74eV Bức xạ nào cĩ thể gây ra hiệu ứng quang điện trong tế bào? A Cả hai bức xạ B Chỉ cĩ bức xạ 1 C Chỉ cĩ bức xạ 2 D Khơng cĩ bức xạ nào
26 Xét ba mức năng lượng EK , EM , EL của nguyên tử hiđrơ Một photơn cĩ năng lượng bằng EM - EK bay đến gặp nguyên tử này Nguyên tử sẽ hấp thụ phơtơn và chuyển trạng thái như thế nào?
C hấp thụ rối chuyển dần từ K lên L rồi lên M D hấp thụ rồi chuyển thẳng từ K lên M
27 Một chất cĩ khả năng phát ánh sáng màu đỏ và ánh sáng màu lục nếu dùng tia tử ngoại để kích thích sự phát quang của chất
đĩ thì ánh sáng phát quang cĩ thể cĩ màu nào A đỏ B vàng C lục D lam
7 Hạt nhân nguyên tử - Vĩ mơ và vi mơ (5)
28 Sao nào dưới đây không phải là hành tinh của hệ Mặt Trời? A Sao Thuỷ B Trái Đất C Sao Băng D Sao Hoả
29 Ha®r«n lµ tªn gäi cđa c¸c h¹t s¬ cÊp nµo ? A Photon vµ lept«n.B Lept«n vµ mªz«n C Mªz«n vµ barion D.Nucl«n vµ hiper«n
30 Cơng thức nào sau đây khơng được dùng để tính năng lượng trong phản ứng hạt nhân:A B C D
A E(m Am B m C m c D) 2 B E ( m D m C m B m c A) 2 C E ( E D E C E B E A) D EZ m p(A Z m m c ) n 2
31 Định luật về phân rã phĩng xạ khơng được diễn tả theo cơng thức nào dưới đây?
A N = N e t
0 B m m e t
t
m
32 Cho phản ứng hạt nhân: 31T 12D n Biết mT = 3,01605u; mD = 2,01411u; m = 4,00260u; mn = 1,00867u; 1u=931MeV/
c2 Năng lượng toả ra hay thu vào khi 1 hạt α được hình thành là:
8 Phần riêng (8)
33 Cơ ban phĩng xạ dùng trong y học và kỹ thuật cĩ chu kỳ bán rã T = 5, 7 năm Để k/l của nĩ giảm đi e lần (e là cơ số của lơga
tự nhiên) thì cần thời gian là A 8, 55 năm B 9 năm C 8 năm D 8, 22 năm
34: §êng kÝnh cđa mét Thiªn Hµ vµo cì A 10 000 NAS B 100 000 NAS C 1 000 000 NAS D 10 000 000 NAS 35: Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phơtơn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì
A ε1 > ε2 > ε3 B ε2 > ε1 > ε3 C ε2 > ε3 > ε1 D ε3 > ε1 > ε2
36 Dùng thuyết lượng tử ánh sáng khơng giải thích được
A hiện tượng quang – phát quang B hiện tượng giao thoa ánh sáng
C nguyên tắc hoạt động của pin quang điện D hiện tượng quang điện ngồi
37 Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây?
A cảm ứng điện từ B cộng hưởng điện C tự cảm D từ hóa
38 Một sĩng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d Biết tần số f, bước sĩng và biên độ
a của sĩng khơng đổi trong quá trình sĩng truyền Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M cĩ dạng uM(t) = asin2ft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là
A 0
d
u (t) a sin 2 (ft ).
B 0
d
u (t) a sin 2 (ft ).
C 0
d
u (t) a sin (ft ).
D 0
d
u (t) a sin (ft )
39 Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu cịn lại được kích thích để dao động với chu kì khơng đổi và bằng 0,08 s Âm do lá
thép phát ra là A âm mà tai người nghe được B nhạc âm C hạ âm D siêu âm
40 Đặt điện áp u =100√2 cos100Št (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC khơng phân nhánh với C, R cĩ độ lớn khơng đổi và L = 1/Š
H Khi đĩ điện áp hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C cĩ độ lớn như nhau Cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch là
HẾT