Câu 12: Cơng thức tổng quát của este được tạo thành từ axit khơng no cĩ 1 nối đơi, đơn chức và ancol no, đơn chức là: Câu 13: Metyl fomiat cĩ thể cho được phản ứng với chất nào sau đây..
Trang 1ESTE – LIPIT
I Lý thuyết:
Câu 1: Chất béo lỏng cĩ thành phần axit béo:
A chủ yếu là các axit béo chưa no B chủ yếu là các axit béo no
C chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no D Khơng xác định được
Câu 2: Hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa một loại nhĩm chức cĩ cơng thức phân tử C3H6O2 Cơng thức cấu tạo cĩ thể cĩ của (X) là:
A axit cacboxylic hoặc este đều no, đơn chức B xeton và andehit hai chức.
C ancol hai chức khơng no cĩ một nối đơi D ancol và xeton no
Câu 3: Lipít là:
A hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N B trieste của axit béo và glixerol
C là este của axit béo và ancol đa chức D trieste của axit hữu cơ và glixerol
Câu 4: Este cĩ cơng thức phân tử C3H6O2 cĩ gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đĩ là:
A axit axetic B Axit propanoic C Axit propionic D Axit fomic
Câu 5: Thủy phân một este trong dd NaOH chỉ thu được một sản phẩm duy nhất thì este đĩ là:
A este đơn chức B este vịng, đơn chức C este 2 chức D este no, đơn chức
Câu 6: Cho các phản ứng sau:
1) Thủy phân este trong mơi trường axit
2) Thủy phân este trong dung dịch NaOH, đun nĩng
3) Cho este tác dụng với dung dịch KOH, đun nĩng
4) Thủy phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun nĩng
5) Cho axit hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH
Các phản ứng KHƠNG được gọi là phản ứng xà phịng hĩa là:
A 1, 2, 3, 4 B 1, 4, 5 C 1, 3, 4, 5 D 3, 4, 5
Câu 7: Hai hợp chất hữu cơ (A) và (B) cĩ cùng cơng thức phân tử C2H4O2 (A) cho được phản ứng với dung dịch NaOH nhưng khơng phản ứng với Na, (B) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với Na Cơng thức cấu tạo của (A) và (B) lần lượt là:
Câu 8: Hợp chất nào sau đây không phải là este:
A C2H5Cl B CH3-O-CH3 C CH3COOC2H5 D C2H5ONO2
Câu 9: Khi xà phịng hĩa este A cho sản phẩm là natripropionat và anđehit axetic Vậy este A là
A CH3CH2COOCH2-CH=CH3 B CH3CH2COOCH2CH3
Câu 10: Thuỷ tinh hữu cơ cĩ thể được điều chế từ monome nào sau đây?
A Axit acrylic B Metyl metacrylat C Axit metacrylic D Etilen
Câu 11: Khi đốt cháy hồn tồn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được cĩ:
A số mol CO2 = số mol H2O B số mol CO2 > số mol H2O
C số mol CO2 < số mol H2O D khơng đủ dữ kiện để xác định
Câu 12: Cơng thức tổng quát của este được tạo thành từ axit khơng no cĩ 1 nối đơi, đơn chức và
ancol no, đơn chức là:
Câu 13: Metyl fomiat cĩ thể cho được phản ứng với chất nào sau đây?
C Dung dịch AgNO3 trong amoniac D Cả (A) và (C) đều đúng
Câu 14: Chất nào dưới đây khơng phải là este?
Câu 15: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất cĩ cơng thức cấu tạo nào sau đây?
Trang 2A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COOC2H5
Câu 16: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm
C.có thể dùng để giặt rửa cả trong nước D.có khả năng hoà tan tôta trong nước
Câu 17: Hãy chọn khái niệm đúng:
A.Chất giặt rửa là chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng hợp từ dầu mỏ B.Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn
C.Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên bề mặt các vật rắn
D.Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra phản ứng hoá học với các chất đó
Câu 18: Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau:
A.Etyl fomiat B.n-propyl fomiat C.isopropyl fomiat D.B, C đều đúng
Câu 19: Sản phẩm phản ứng xà phòng hóa vinyl axetat có chứa:
Câu 20: Khi thủy phân este etyl axetat trong môi trường axit, để tăng hiệu suất phản ứng thủy phân
ta nên dùng biện pháp nào?
Trong 4 biện pháp trên, biện pháp đúng là:
Câu 21: Chỉ số xà phòng hóa là:
A chỉ số axit của chất béo
B số mol NaOH cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo
C số mol KOH cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo
D Tổng số mg KOH cần để trung hòa hết lượng axit béo tự do và xà phòng hóa hết lượng este trong 1 gam chất béo
Câu 22: Đun este E (C4H6O2) với HCl thu được sản phẩm có khả năng có phản ứng tráng gương E
có tên là:
A.Vinyl axetat B.propenyl axetat C.Alyl fomiat D.Cả A, B, C đều đúng
Câu 23: Đun este E ( C6H12O2) với dung dịch NaOH ta được 1 ancol A không bị oxi hoá bởi CuO.
E có tên là:
A.isopropyl propionat B.isopropyl axetat C.n-butyl axetat D.tert-butyl axetat
Câu 24: Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế etyl axetat?
A.Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc
B.Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, ancol trắng và axit sunfuric đặc
C.Đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thuỷ tinh chịu nhiệt D.Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc
Câu 25: Hãy chọn nhận định đúng:
A.Lipit là chất béo
B.Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật
C.Lipit là este của glixerol với các axit béo
D.Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit
Câu 26: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
A.là chất lỏng dễ bay hơi
B.có mùi thơm, an toàn với người
C.có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng
D.đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
Câu 27:Este X ( C4H8O2) thoả mãn các điều kiện:
X H2 , H Y1 + Y2 Y1 O ,2 xt
Y2 X có tên là:
A.Isopropyl fomiat B.n-propyl fomiat C.Metyl propionat D.Etyl axetat
Trang 3Câu 28:Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C5H10O2 là:
Câu 29:Chất nào sau đây cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng.
Câu 30:Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Câu 31:Chọn sản phẩm chính cho phản ứng sau:
C2H5COOCH3 LiAlH 4 A + B A, B là:
Câu 32:Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?
Câu 33:Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
Câu 34:Phát biểu đúng là:
A.Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
B.Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol
C.Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
D.Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Câu 35:Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại tries được tạo ra tối đa là:
A.6 B.5 C.4 D.3
Câu 36:Thuỷ phân este có công thức phân tử C4H8O2 ( với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu
cơ X, Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là:
A Ancol metylic B.Etyl axetat C.axit fomic D.ancol etylic
Câu 37:C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?
A 5 đồng phân B.6 đồng phân C.7 đồng phân D.8 đồng phân
Câu 38:Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức no mạch
hở có dạng
A- CnH2n+2O2 ( n ≥ 2) C- CnH2nO2 (n ≥ 2)
Câu 39: Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?
C Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac D Dung dịch Na2CO3
Câu 40: Đặc điểm của phản ứng este hóa là:
A Phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì
B Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác
C Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác
D Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 loãng xúc tác
Câu 41: Một hợp chất hữu cơ đơn chức có công thức C3H6O2 không tác dụng với kim loại mạnh, chỉ tác dụng với dung dịch kiềm, nó thuộc dãy đồng đẳng :
A.Ancol B.Este C.Andehit D.Axit
Câu 42: Sản phẩm thủy phân este trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp:
A ancol và axit B ancol và muối C muối và nước D axit và nước
Câu 43: Công thức phân tử tổng quát của este hai chức được tạo bởi ancol no và axit đơn chức,
không no có 1 nối đôi là:
A CnH2nO4 (n 8) B CnH2n – 2O4 (n 8) C CnH2nO4 (n 6) D Tất cả đều sai
Trang 4Câu 44: Công thức phân tử của X là C4H6O2, nghiên cứu hoá tính của X ta thấy: X không tác dụng với Na; có phản ứng tráng gương; tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra sản phẩm có phản ứng tráng gương; X làm mất màu dung dịch Br2 thì công thức cấu tạo hợp lý của X là:
Câu 45: Chất X có CTPT là C4H6O2 Biết X không tác dụng với Na, X có phản ứng tráng bạc, khi thủy phân X thu được các sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc CTCT của X là:
A CH3CH2CH2COONa B CH3CH2OH C CH2=C(CH3)-CHO D CH3CH2CH2OH
Câu 47: Số đồng phân este có chứa nhân thơm có cùng CTPT C8H8O2 là:
Câu 48: Hợp chất hữu cơ chỉ chứa một loại nhóm chức có CTPT là C3H6O2 là:
A axit hoặc este B ancol hai chức không có một nối đôi
C xeton và andehit hai chức D ancol và xeton no
Câu 49: Số các chất đồng phân có nhân thơm có cùng CTPT là C8H8O2 khi tác dụng dung dịch NaOH tạo ra 2 muối và nước là:
Câu 50:Trong phản ứng este hoá giữa ancol và một axit hữu cơ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra este khi ta:
A Cho ancol dư hay axit hữu cơ dư.
B Giảm nồng độ ancol hay axit hữu cơ.
C Dùng chất hút nước hay tách nước Chưng cất ngay để tách este.
D Cả 2 biện pháp A, C
Câu 51:Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?
Câu 52:Glixerol C3H5(OH)3 có khả năng tạo ra 3 lần este (trieste) Nếu đun nóng glixerol với hỗn hợp axit R'COOH và R''COOH (có H2SO4 đặc xúc tác) thì thu được tối đa là bao nhiêu este?
Câu 53:Để phân biệt các este riêng biệt: vinyl axetat, vinyl fomiat, metyl acrylat, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?
A Dùng dung dịch NaOH, đun nhẹ, dùng dung dịch brom, dùng dung dịch H2SO4 loãng.
B Dùng dung dịch NaOH, dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 , dùng dung dịch brom.
C Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3, dùng dd brom, dùng dung dịch H2SO4 loãng.
D Tất cả đều sai
A polistiren B polivinyl axetat C polibutađien D polietilen
Câu 55:Sản phẩm thu được khi thuỷ phân vinylaxetat trong dd kiềm là:
A Một muối và một ancol B Một muối và một anđehit
C Một axit cacboxylic và một ancol D Một axit cacboxylic và một xeton
Câu 56:Một chất hữu cơ A có CTPT C3H6O2 thỏa mãn: A tác dụng được dd NaOH đun nóng và dd AgNO3/NH3,t0.Vậy A có CTCT là:
A.C2H5COOH B.CH3-COO- CH3 C H-COO- C2H5 D.HOC-CH2-CH2OH
Câu 57:Khi đốt cháy hoàn toàn este no đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là:
A.etyl axetat B.metyl axetat C.metyl fomiat D.propyl axetat
Câu 58:Điều kiện phản ứng este hoá đạt hiệu suất cao nhất là gì?
A Dùng dư ancol hoặc axit B Chưng cất để este ra khỏi hỗn hợp
C Dùng H2SO4 đặc hút nước và làm xúc tác cho phản ứng D Cả 3 đáp án trên
Câu 59:Một chất hữu cơ X mạch hở có khối lượng phân tử là 60 đvC thỏa mãn điều kiện sau:
Trang 5X không tác dụng với Na, X tác dụng với d2 NaOH, và X phản ứng với Ag2O.NH3 Vậy X là chất nào trong các chất sau:
Câu 60:Trong thành phần của một số dầu để pha sơn có este của glixerol với các axit không no
C17H13COOH (axit oleic), C17H29COOH (axit linoleic) Hãy cho biết có thể tạo ra được bao nhiêu loại este (chứa 3 nhóm chức este) của glixerol với các gốc axit trên?
Câu 61:Este X có CTCP C4H6O2 Biết X thuỷ phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và anđêhit. Công thức cấu tạo của X là
Câu 62:Xà phòng hóa este C4H8O2 thu được ancol etylic Axit tạo thành este đó là
A) axit axetic B) axit propionic C) axit fomic D) axit oxalic
Câu 63:Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:
A) Tách nước B) Hidro hóa C) Đề hidro hóa D) Xà phòng hóa
Câu 64:Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng:
A) Este hóa B) Xà phòng hóa C) Tráng gương D) Trùng ngưng
Câu 65:Khi thuỷ phân este E trong môi trường kiềm(dd NaOH) người ta thu được natri axetat và
etanol Vậy E có công thức là
A.CH3COOCH3 B.HCOOCH3 C.CH3COOC2H5 D C 2H5COOCH3
Câu 66:Chọn phát biểu sai:
A Lipít là este của glixerol với các axits béo
B.Ở động vật ,lipít tập trung nhiều trong mô mỡ.Ở thực vật ,lipít tập trung nhiều trong hạt,quả
C.Khi đun nóng glixerol với các axit béo,có H2 SO4,đặc làm xúc tác,thu được lipít
D.Axit panmitit, axit stearic là các axit béochủ yếu thường gặp trong thành phần của lipít trong hạt ,quả
Câu 67: Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được
A.glixerol và axit béo B.glixerol và muối natri của axit béo
C.glixerol và axit cacboxylic D.glixerol và muối natri của axit cacboxylic
Câu 68: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế xà phòng?
A.Đun nóng axit béo với dung dịch kiềm B.Đun nóng chất béo với dung dịch kiềm C.Đun nóng glixerol với các axit béo D.Cả A, B đều đúng
Câu 68: Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?
A.Hiđro hoá axit béo B.Hiđro hoá chất béo lỏng
C.Đehiđro hoá chất béo lỏng D.Xà phòng hoá chất béo lỏng
Câu 69: Chỉ số axit là
A.số mg OH- dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo
B.số gam KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 100 gam chất béo
C.số mg KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo
D.số mg NaOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo
Câu 70:Chỉ số iot là
A.số gam iot dùng để tác dụng hết với 100 gam chất béo
B.số mg iot dùng để tác dụng hết với 1 gam chất béo
C.số gam iot dùng để tác dụng hết 100 gam lipit
D.số mg iot dùng để tác dụng hết 1 gam lipit
Câu 71:Chỉ số xà phòng hoá là:
A.số mg KOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong 1 gam chất béo
B.số mg NaOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong 1 gam chất béo
Trang 6C.số gam KOH để trung hồ hết lượng axit tự do và xà phịng hố hết lượng este trong 100 gam chất béo
D.số mg KOH để trung hồ hết lượng axit tự do và xà phịng hố hết lượng este trong 1 gam lipit
Câu 72:Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, cĩ thể
chỉ cần dùng
A.nước và quỳ tím B.nước và dd NaOH C.dd NaOH D.nước brom
Câu 73:Ở ruột non cơ thể người , nhờ tác dụng xúc tác củacác enzim như lipaza và dịch mật chất
béo bị thuỷ phân thành
A.axit béo và glixerol B.axit cacboxylic và glixerol
Câu 74:Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
A.là chất lỏng dễ bay hơi B.cĩ mùi thơm, an tồn với người
C.cĩ thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D.đều cĩ nguồn gốc từ thiên nhiên
Câu 75: Metyl acrylat cĩ cơng thức cấu tạo thu gọn là
Câu 76: Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nĩng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ
là
Câu 77: Chất béo là trieste của axit béo với
Câu 78: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là
Câu 79: Este etyl fomiat cĩ cơng thức là
Câu 80: Đun nĩng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 81: Hợp chất X cĩ cơng thức phân tử là C3H6O2 X cĩ các tính chất sau: Cho Natri vào X khơng thấy phản ứng; X phản ứng được với dung dịch kiềm; X cĩ phản ứng tráng gương Vậy cơng thức cấu tạo đúng của X là:
A CH2=CH-CH2-OH B H-COO-CH2-CH3 C CH3-COO-CH3 D CH2=CH-O-CH3
Câu 82: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Phản ứng este xảy ra hoàn toàn
B Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và rượu
C Phản ứng giữa axit và rượu là phản ứng thuận nghịch
D Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và rượu
Câu 83: Cho chuỗi biến đổi sau:
C2H2 X Y Z CH3COOC2H5
X, Y , Z lần lượt là:
2 4 ,
H SO t
Để phản ứng xảy ra với hiệu suất cao thì:
A Tăng thêm lượng axit hoặc rượu B Thêm axit sunfuric đặc
C Chưng cất ester a khỏi hỗn hợp D Tất cả A, B, C đều đúng
Trang 7Câu 85: Dầu chuối là este có tên iso amyl axetat, được điều chế từ:
Câu 86: Hãy chọn câu sai khi nói về lipit:
A Ở nhiệt độ phòng lipit động vật thường ở trạng thái rắn, thnàh phần cấu tạo chứa chủ yếu các gốc axit béo no
B Ở nhiệt độ phòng lipit thực vật thường ở trạng thái lỏng, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các gốc axit béo không no
C Các lipit đều nặng hơn nước, không tan trong chất hữu cơ như xăng, bezen…
D Các lipit đều nhẹ hơn nước , tan trong các chât hữu cơ như xăng , bezen…
Câu 87: Trong các công thức sau , công thức nào là của lipit:
Câu 88:Khi đun nóng glixerin với hỗn hợp 2 axit béo C17H35COOH và C17H33COOH để thu chất béo có thành phần chứa hai gốc axit của 2 axit trên số công thức cấu tạo có thể có của chất béo là:
Câu 89: Phát biểu nào sau đây không chính xác:
A Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu
B Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerin và các axit béo
C Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerin và xà phòng
D Khi hidro hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn
Câu 90: Hãy chọn câu đúng nhất:
A xà phàng là muối canxi của axit béo B.xà phòng là muối natri, kali của axit béo
C xà phòng là muối của axit hữu cơ D.xà phòng là muối natri, kali của axit axetic
II Bài tập
Câu 1: Chất hữu cơ (A) mạch thẳng, cĩ cơng thức phân tử C4H8O2 Cho 2,2g (A) phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,05g muối Cơng thức cấu tạo đúng của (A) là:
dịch NaOH, đun nĩng Khối lượng NaOH cần dùng là:
Câu 3: Đốt cháy hồn tồn 4,2g một este đơn chức (E) thu được 6,16g CO2 và 2,52g H2O (E) là:
Câu 4: Để trung hịa 14g một chất béo cần dung 15 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất
béo đĩ là:
Câu 5: Xà phịng hố 7,4g este CH3COOCH3 bằng ddNaOH Khối lượng NaOH đã dùng là:
Câu 6: Thủy phân hồn tồn 1 mol este (X) (chỉ chứa chức este) cần vừa đủ 100 g dung dịch NaOH
12% thu được 20,4g muối của axit hữu cơ và 9,2 g ancol CTPT của axit tạo nên este (biết ancol
hoặc axit là đơn chức) là:
Trang 8Câu 7: Hỗn hợp (X) gồm hai este đồng phân đều được tạo ra từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn
chức Trong cùng điều kiện 1 lít hơi hỗn hợp (X) nặng bằng 2 lần 1 lít CO2 Khi thủy phân 35,2g hỗn hợp (X) bằng 4 lít dung dịch NaOH 0,2M sau đó cô cạn thì được 44,6g chất rắn khan Công thớc của hai este đó là:
C HCOOC3H7 và C2H5COOCH3 D Chỉ có B và C đúng
Câu 8: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng muối CH3COONa thu được là
Câu 9: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và rượu no đơn chức phản ứng vừa hết
với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat
Câu 10 Đốt cháy một este A cho sản phẩm CO2 và hơi nước có tỉ lệ số mol là 1:1 Khi xà phòng hóa 4,4gam A bằng 50ml dung dịch NaOH 0,1M (vừa đủ) thu được 4,1gam muối khan CTCT thu gọn của A là
A CH3CH2COOCH3 B CH3COOCH2CH3 C.(CH3COO)3C2H4 D HCOOCH=CH2
Câu 11: Khi xà phòng hóa este A cho sản phẩm là natripropionat và anđehit axetic Vậy este A là
A CH3CH2COOCH2-CH=CH3 B CH3CH2COOCH2CH3
Câu 12 Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ
Y và Z, trong đó Z có tỉ khối so với H2 bằng 23 Tên của X là
A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D propyl fomat
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 7,4gam este X đơn chức thu được 6,72lit CO2(đktc) và 5,4gam H2O. Khi đun nóng 7,4gam X với NaOH vừa đủ, thu được 3,2gam ancol Y và m gam muối Z CTCT của
X và giá trị của m là
CH3COOC2H5, 6,8 D CH3CH2COOCH3, 9,6
Câu 14: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8gam este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH
1M(vừa đủ) thu được 4,6gam một ancol Y Tên gọi của X là
A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 3,7gam một este đơn chức Xthu được 3,36lit (đktc) khí CO 2 và 2,7gam H2O CTPT của X là
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H8O2
Câu 16: Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150gam dung
dịch NaOH 4% Phần trăm khối lượng etyl axetat trong hỗn hợp bằng
Câu 17: Cho 34,6gam hỗn hợp axit propioic và phenyl axetat tỉ lệ số mol 1:2 tác dụng hoàn toàn
với dung dịch NaOH dư Sau phản ứng khối lượng muối khan thu được
A.26,0gam B 49,2gam C 32,8gam D 54,8gam
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn a gam một este, no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy thu được qua
bình đựng dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 6,2gam.Khối lượng CO2 và nước sinh ra lần lượt là
A 4,4 g và 1,8g B 0,44g và 0,18g C 4,4 g và 0,18g D 0,44g và 1,8g
Câu 19: Khi đốt cháy hoàn toàn một este E sinh ra số mol CO2 và H2O như nhau Để thuỷ phân hoàn toàn 6,0 gam E cần 100ml dung dịch NaOH 1M CTPT của E là
A C4H8O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C5H10O2
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol este E thu được 0,3mol CO2 và 0,3mol H2O Cho 0,1mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH thì tạo ra 8,2gam muối Vậy CTCT của X là
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 1,48g este A thu được 2,64g CO2 và 1,08g nước Xác định CTPT A?
Trang 9Cõu 22: Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X cần 4,48 lit oxi(đkc) thu được
nCO2:nH2O=1:1 Biết rằng X tỏc dụng với dd NaOH tạo hai chất hữu cơ Xỏc định CTCT X?
Cõu 23 Đốt chỏy hoàn toàn 7,4 gam một este X thu được 13,2g CO2 và 5,4 g nước Biết X trỏng
gương được Tỡm CTCT X?
Cõu 24: Cho 14,8 g hỗn hợp 2 este đồng phân của nhau bay hơi thu đợc thể tích hơi bằng thể tích
của 6,4g oxi ở cùng điều kiện Khi đốt cháy hỗn hợp este thu đợc CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1:1 Công thức của 2 este là:
A HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B HCOOC2H5 và CH3COOC2H5
C CH3COOC2H5 và CH3COOC2H5 D CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7
Câu 25 Cho 7,4g este X đơn chức tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 d thu đợc 21,6 g Ag Công thức của X là:
Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este A rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2
d thu đợc 20 g kết tủa Công thức của A là:
Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 este đồng phân của nhau thu đợc số mol CO2 bằng số mol H2O Cho 2,22 g hỗn hợp 2 este đó tác dụng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M Công thức 2 este là:
Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol este X thu đợc 0,3 mol CO2 và 5,4 g H2O Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH thì thu đợc 8,2 g muối Công thức của A là:
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5
Câu 29 Làm bay hơi 0,37 g một este thu đợc thể tích bằng thể tích của 0,16g oxi ở cùng điều kiện.
Công thức của este là:
A C4H8O2 B C5H10O2 C C6H12O2 D C3H6O2
Câu 30 Chia m gam CH3COOH làm 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng hết với Na thu đợc 2,24 lít khí ở đktc Phần 2 cho tác dụng với C2H5OH (H=100%) Khối lợng este thu đợc là:
Caõu 31: ẹoỏt moọt este hửừu cụ X thu ủửụùc 13,2gam CO2 vaứ 5,4 gam H2O X thuoọc loaùi:
A este no ủụn chửực B.este coự moọt lieõn keỏt ủoõi C=C chửa bieỏt maỏy chửực
C este maùch voứng ủụn chửực D este hai chửực no
Caõu 32: ẹoỏt chaựy moọt lửụùng este no, ủụn chửực E, duứng ủuựng 0,35 mol oxi, thu ủửụùc 0,3 mol
CO2 Vaọy coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa este naứy laứ :
Caõu 33:Cho 4,2 gam moọt este hửừu cụ ủụn chửực no X xaứ phoứng hoaự baống dung dũch NaOH dử,
thu ủửụùc a,76 gam muoỏi Coõng thửực cuỷa X laứ:
Caõu 34: ẹun noựng lipit cần duứng vửứa ủuỷ 40 kg dung dũch NAOH 15%, giaỷ sửỷ phaỷn ửựng xaỷy ra
hoaứn toaứn Khoỏi lửụùng glixein thu ủửụùc laứ:
A 13,8 kg B 6,975 kg C 4,6 kg D ẹaựp soỏ khaực
Caõu 35: Khi cho 178 kg chaỏt beựo trung tớnh, phaỷn ửựng vửứa ủuỷ vụựi 120 kg dung dũch NaOh 20%,
giaỷ sửỷ phaỷn ửựng hoaứn toaứn Khoỏi lửụùng xaứ phoứng thu ủửụùc laứ:
A 61,2 kg B 183,6 kg C.122,4 kg D Trũ soỏ khaực
Cõu 36:Làm bay hơi 0,37 gam este nú chiếm thể tớch bằng thể tớch của 1,6 gam O2 trong cựng điều kiện Este trờn cú số đồng phõn là:
Cõu 17: Một este đơn chức no cú 54,55 % C trong phõn tử.Cụng thức phõn tử của este cú thể là:
Cõu 37: Đốt chỏy hoàn toàn 7,5 gam este X ta thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2O.Nếu X đơn chức thỡ X cú cụng thức phõn tử là:
Trang 10A.C3H6O2 B.C4H8O2 C.C5H10O2 D.C2H4O2
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam chất hữu cơ A gồm C, H, O thì thu được 1,344 lit CO2 (đktc)
và 0,9 gam H2O Công thức nào dưới đây có thể là công thức đúng
COOC2H5
Câu 38:Làm bay hơi 5,98 gam hỗn hợp 2 este của axit axetic và 2 ancol đông đẳng kế tiếp của
ancol metylic Nó chiếm thể tích 1,344 lit (đktc) Công thức cấu tạo của 2 este đó là:
A.HCOOC2H5 và HCOOC3H7 B.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C.CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 39: Thuỷ phân một este trong môi trường kiềm ta được ancol etylic mà khối lượng ancol bằng
62% khối lương phân tử este Công thức este có thể là công thức nào dưới đây?
Câu 40:Thuỷ phân một este trong môi trường kiềm thu được một muối natri có khối lượng 41/37
khối lượng este.Biết khi làm bay hơi 7,4 gam este thì thể tích hơi của nó đúng thể tích của 3,2 gam O2 ở cùng điều kiện.Công thức cấu tạo của este có thể là công thức nào dưới đây?
Câu 41:Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08 gam este Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp đó thu được 23,4 ml H2O Tìm thành phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp đầu và hiệu suất của phản ứng este hoá
A.53,5% C2H5OH; 46,5% CH3COOH và hiệu suất 80%
B.55,3% C2H5OH; 44,7% CH3COOH và hiệu suất 80%
C.60,0% C2H5OH; 40,0% CH3COOH và hiệu suất 75%
D.45,0% C2H5OH; 55,0% CH3COOH và hiệu suất 60%
Câu 42: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol ( có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:
Câu 43: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dd NaOH dư, thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Câu 44:Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể
tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 ( đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X,
Y là:
A.C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 B.HCOOC2H5 và CH3COOCH3
C.C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 D.HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5
Câu 45: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại tries được tạo ra tối đa là:
A.6 B.5 C.4 D.3
Câu 46: Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol và 2 loại axit béo Hai
loại axit béo đó là:
A.C15H31COOH và C17H35COOH B.C17H33COOH và C15H31COOH
C.C17H31COOH và C17H33COOH D.C17H33COOH và C17H35COOH
Câu 47:Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH0,2M Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A.8,56 gam B.3,28 gam C.10,4 gam D.8,2 gam
Câu 48: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH ( có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este ( hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là:
A.10,12 B.6,48 C.8,10 D.16,20