1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tập đề toán9 ôn HKII_đáp án (đủ dạng)

14 459 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 462,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5/ Cho đường tròn ngoại tiếp hình vuông có cạnh 5 cm.. Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với AD tại H kéo dài AB cắt HC tại I ; BD và CH cắt nhau tại E.. b/ Chứng minh tứ giác HDIB nội

Trang 1

Phòng giáo dục thị xã cam Ranh KIỂM TRA HỌC KÌ II _ Năm học 2009_2010 Môn : Toán 9

(Thời gian 90 phút không kể thời gian phát đề )

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3điểm – thời gian 15/ )

Chọn câu đúng trong các câu sau :

Câu 1/ Nghiệm tổng quát của phương trình: 2x – 3y = 6 là:

A/ ( x∈ R ; y = 2

3

2x

2

3 +

= y

Câu 2/ Tích 2 nghiệm của phương trình: - x2 + 3x – 2 = 0 là :

A/ - 1 B / 1 C/ -2 D/ 2

Câu 3/ Nghiệm của hệ phương trình : − − = x x−33y y=15 là :

A/ ( 2; 1 ) B/ ( -2 ; 1 ) C/ ( - 2 ; - 1 ) D/ (2 ; - 1 )

Câu 4/ Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của :

A/ 2 đường trung trực B/ 2 đường trung tuyến

C/ 2 đường phân giác trong D/ 2 đường cao

Câu 5/ Cho đường tròn ngoại tiếp hình vuông có cạnh 5 cm Bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình vuông là :

A/ 5 2 B/ 5 C/

2

2

5 D/ Một kết quả khác

Câu 6/ Cho đường tròn (O; R ) , Sđ cung MaN = 140 0 ( hình 1 ) Diện tích hình quạt tròn O MaN bằng :

18

7

R

π B / 2

7

18

R

π C/ πR

18

7 D/ πR

7 18

(Hình 1)

-II/ PHẦN TỰ LUẬN : ( 7điểm )

Bài1(2,5 điểm): Cho phương trình : 2x2 - kx + 8 = 0

a) Định k để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

b) Đặt A = x12 + x22 + 3 Tìm k để A = 10

Bài 2 (1,5 điểm): Giải phương trình (x – 1)(x – 3)( x – 5)(x – 7) = 20

Bài 3 (3 điểm):

Trên nửa đường tròn (O; R),đường kính AD lấy điểm B và C sao cho cungAB = cung BC = cungCD Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với AD tại H kéo dài AB cắt HC tại I ; BD và CH cắt nhau tại E a/ Tứ giác OBCD là hình gì?

b/ Chứng minh tứ giác HDIB nội tiếp đường tròn

c/ Tiếp tuyến của nửa đường tròn (O;R) tại B cắt tia HC tại F Chứng minh ∠FBE = ∠FEB

O N M

Trang 2

HD CHẤM TOÁN 9

I/ Phần trắc nghiệm : ( mỗi câu đúng được 0,5đ)

1/ B 2/ D 3/ C 4/ C 5/ C 6/ A

II/ Phần tự luận :

1/ 2x2 – kx + 8 = 0

a) ∆ = k2 – 64

= 0 ⇔ k2 - 64 = 0

⇔ k = ± 8

k = 8 ⇒ x1 = x2 = 2

k = - 8 ⇒ x1 = x2 = - 2

b) x1 + x2 =

2

k

x1 x2 = 4

A = ( x1 + x2 )2 – 2x1x2 + 3

=

4

2

k - 5

A = 0 ⇒

4

2

k - 5 = 10 ⇔ k = ± 152 2/ ( x – 1 )( x – 3 )(x – 5 )( x – 7 ) = 20

⇔ [ (x−1)( )x7 ].[ (x−3)(x−5) ]=20

⇔(x2 – 8x + 7)(x2 – 8x + 7 + 8 ) = 20

Đặt y = x2 – 8x + 7

Khi đó (*) viết lại : y (y +8) = 20

⇔ 2 + 8y – 20 = 0

∆ = 16 + 20 = 36

⇒ y1 = 2 ; y2 = - 10

• y1 = 2 ⇒ x2 – 8x + 5 = 0

⇒ x1 = 4 + 11 , x2 4 - 11

• y2 = - 10 ⇒ x2 – 8x +17 = 0 ( vô nghiệm)

3/ a/ ∠ABD = 900 ( gnt chắn ½ đường tròn )

⇒ ∠TBH = 900 ( kb với ABD)

xét ◊ HDTB có

∠TBH = 900 ( cmt)

∠THD = 900 ( gt)

( B, D cùng nhìn cạnh TD dưới 1 góc vuông )

⇒ ◊ HDTB là nội tiếp đường tròn TD

b/ Sđ cungAB = Sđ cung CD = Sđ cung BD = 600 (gt)

∠ADB =

2

1

sđ cungAB = 300 ⇒ ∠HED = 600

⇒ ∠BEF = ∠HED = 600 (1)

∠FBE =

2

1

sđ cungBD =

2

1 1200 = 600 (2) Từ (1) và (2) ⇒ ∠BEF = ∠FBE

A

H

I

E F

Trang 3

ĐỀ THI HKII MÔN TOÁN 9 THỜI GIAN :90’(không kể thời gian phát đề )

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :

Câu 1.Phương trình x2 – 3x –4 = 0 có nghiệm là:

a 1 và –4 b –1 và 4 c –1 và –4 d 1 và 4

Câu 2 Đồ thị hàm số y=(3-m)x2 đi qua điểm A(-1;-4) khi :

Câu 3 Phương trình x2 + 3x +7 = 0 có tổng và tích hai nghiệm là:

c không có tổng và tích hai nghiệm d a,b,c đều sai

Câu 4 Diện tích đường tròn có đường kính 6cm là:

a 36 π(cm2) b 9π(cm2) c 6π(cm2) d kết quả khác

Câu 5 Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn khi :

a ˆA = Cˆ b ˆA + Cˆ = 1800 c cả a,b đều đúng d Cả a,b đều sai

Câu 6 Cho (O;R) và dây cung AB = R , lấy điểm M thuộc đường tròn (M ≠A ;M ≠B).Số đo góc AMB bằng: a 300 b 600 c 1500 d Cả a,c đều đúng

-II/ PHẦN TỰ LUẬN :

A

a Tìm giá trị của x để A có nghĩa

b Rút gọn biểu thức A

2 Cho phương trình x2+3x+2m=0 (1)

a Giả sử phương trình có hai nghiệm x1,x2

Tính tổng S và tích P các nghiệm của phương trình (1)

b Giải phương trình trên khi m= -20

c Tìm m để phương trình (1) có nghiệm kép

3.Cho (O) đường kính AB=8cm ;Điểm M nằm trong đường tròn ; đường thẳng AM cắt (O) tại

C , đường thẳng BM cắt (O) tại D , đường thẳng AD cắt đường thẳng BC tại N , đường thẳng

NM cắt AB tại K

a/ Tính chu vi và diện tích (O) ?

b/ Chứng minh : Tứ giác CMDN nội tiếp ? Xác định tâm I và Bán kính của (CMDN) ? c/ Chứng minh các tứ giác ADMK;BKDN nội tiếp ?

d/ Chứng minh OC là tiếp tuyến của (I) ?

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN THI: TOÁN 9

THỜI GIAN: 90’ (Không kể thời gian phát đề)

A.Phần trắc nghiệm ( 3đ – 15 phút)

Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Hệ phương trình − − =x x+22y y=31 có nghiệm là:

Câu 2: Với giá trị nào của m thì phương trình 2x2-x-m+1=0 có hai nghiệm phân biệt:

Câu 3: Phương trình 2x2-3x+7=0 có tổng và tích các nghiệm là:

;

;

x + =xx x =−

;

x + =x x x = D.Kết quả khác Câu 4: Cho đường tròn (O;R) và dây cung AB có sđ»AB=1200, M là điểm trên

»AB nhỏ Sđ∠AMB là:

Câu 5: Cho đường tròn (O;R) và hai bán kính OA,OB vuông góc nhau Diện tích

hình quạt OAB là:

4

R

3

R

2

R

Câu 6: Chu vi đường tròn (O;R) là 16π.Độ dài của cung 900 của đường tròn này là:

B Phần tự luận: (7 đ-75’)

Bài 1:

a/ Vẽ đồ thị (P) của hàm số y= 2

4

x

b/ Tìm giá trị của m để đường thẳng (d): y=x+m tiếp xúc với (P)

Bài 2: Cho phương trình( ẩn số x) : x2-ax+a-1=0

a/ Chứng tỏ phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi số thực a

b/ Tìm a để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1,x2 và 2 2

x +x = Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ đường cao AH và phân giác BE (H∈ BC,

E∈ AC) Kẻ AD vuông góc với BE (D∈ BE) Gọi I là giao điểm của AH và BE

a/ Chứng minh tứ giác ADHB nội tiếp, xác định tâm O đường tròn ngoại tiêùp tứ giác b/ Chứng minh ∠EAD= ∠HBD và tam giác AIE cân

c/ Chứng minh tứ giác HCED nội tiếp

Trang 5

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

A PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3đ-15 phút) Mỗi câu chọn đúng cho 0.5 điểm

Câu 1: D Câu 2:D Câu 3:D Câu 4:A Câu 5:A Câu 6:A

B.PHẦN TỰ LUẬN: (7đ-75’ )

Bài 1:

a/

• Lập đúng bảng giá trị (0,5 đ)

• Vẽ đúng đồ thị (0,5 đ)

(Thiếu mũi tên hoặc Ox, Oy trừ 0.25đ)

b/

• Lập đúng phương trình hoành độ giao điểm: x2−4x−4m=0 (0,25đ)

• Tính đúng ∆'=4+4m (0,25 đ)

• Lí luận dẫn đến ∆'= 0  4+4m=0  m= -1 (0,25 đ)

(Thiếu điểm lí luận không cho điểm phần này)

• Kết luận (0,25 đ)

Bài 2:

a/

• Tính đúng : ∆=a2−4a+4 (0,25 đ)

• Chứng minh được : ∆=( 2

2)

a− ≥ 0 ∀a (0,5 đ)

• Kết luận: (0,25 đ)

b/

• phương trình có hai nghiệm phân biệt  ∆>0  a≠2 (0,25 đ)

• Tính đúng 1 2

1 2 1

+ =

 = −

 (0,25 đ)

• 2 2

(x +x ) −2x x =10⇔a −2a− =8 0 (0,25 đ)

• Tìm được (tmđk) (0,25 đ)

Bài 3:

a/ ∠∠ADB AHB==11v v (0,25 đ)â -Kết luận:ADHB nội tiếp(0,25 đ) -Tâm O là trung điểm AB (0,25 đ) b/ -Chứng minh được :∠ = ∠A1 B1(0,25 đ)

-∠ = ∠B1 B2(gt) (0,25 đ) -suy ra: ∠ = ∠A1 B2 (0,25 đ)

* AIE cân

∠A2 = ∠B2 (cùng chắn cung HD)(0,25 đ)

Suy ra :∠ = ∠A1 A2(0,25đ)

có AD vừa là đường cao vừa là phân giác nên cân tại A (0,25 đ) c/ ∠IDH = ∠A3 (cùng chắn cung BH) (0,25 đ)

3

∠ = ∠ (cùng phụ ∠ABC) (0,25 đ)

Suy ra: ∠ = ∠D1 C và kết luận HCED nội tiếp(0,25 đ)

1 2

4 2

a a

=

 = −

D

I

H

E

A

1

2

3

1

2

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II.

Môn Toán 9 - Thời gian :90 phút

( Không kể thời gian phát đề)

I Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Tọa độ giao điểm của đường thẳng 2x + y = -3 và đường thẳng y = x – 6 là:

Câu 2: Phương trình : 2x2 + 3x – 1 = 0 có hai nghiệm là x1 và x2 thì

x + x có giá trị là:

Câu 3: Phương trình :x2 + 2(m-1)x – (2m+3) = 0 có hai nghiệm phân biêt khi :

A m > 2 B m > -2 C m > 2 hoặc m < -2 D Với mọi m∈ R

Câu 4: Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O) có ·DAC=50 ;0 ·ABD=700 thì số đo góc ADC là:

Câu 5: Cho (O:R) và hai điểm A,B thuộc (O) sao cho » 5

6

R

AB= π

thì số đo độ của cung AB là:

Câu 6: Hình trụ có bán kính đáy bằng 1

2 độ dài đường cao và thể tích là 2π (cm3) thì diện tích xung quanh của hình trụ là:

A 16π(cm2) B 8π(cm2) C 4π(cm2) D 2π(cm2)

II Tự luận: ( 7điểm )

Bài 1: ( 2,5 Điểm )Cho hàm số y = 2x2 (P) và hàm số y = 5x – 3 (D)

a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Xác định gíao điểm của hai đồ thị (P) và (D)

Bài 2: (1,5 Điểm ) Cho phương trình: 3x2 – 4x + (m - 1) = 0

a) Tìm điều kiện của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

Bài 3: ( 3 Điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 1

2BC, kẻ AH vuông góc BC tại H Gọi D là điểm đối xứng của A qua H, E là giao điểm của DB và CA

a) Chứng minh: Tứ giác ABDC nội tiếp được một đường tròn, xác định tâm O của đường tròn đó

b) Chứng minh: EB.ED = EA EC

c) Tính diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi đường tròn tâm O ngoại tiếp tứ giác

ABDCvà tứgiác ABDC biết AB = 3 cm

- Hết –

Trang 7

Đáp án và biểu điểm :

I Trắc nghiệm:

II Tự luận:

Bài 1:

Câu a: Vẽ đúng đồ thị hai hàm số và đủ các yếu tố của hệ trục tọa độ … (1đ)

Câu b: Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (D): 2x2 = 5x – 3

Giải phương trình tìm được: x1 = 1; x2 = 3/2 thay vào (P) hoặc (D) (0,75đ) Tìm được y1 = 1; y2 = 9/2 và kết luận tọa độ giao điểm là: (1; 2) và ( 3/2; 9/2) (0,75đ)

Bài 2:

Câu a: Tính được:

'

'

7

3

∆> ⇔ − > ⇔ <

vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi m < 7

Câu b: Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi a.c < 0

Suy ra: 3( m – 1 ) <0  m- 1 < 0  m < 1 (0,75đ)

Bài 3:

Xác định đúng tâm đường tròn ngoại tiếp là trung điểm BC (0,25đ)

Lập đúng các tỉ số : EA EB EB ED EA EC

Câu c:Tính đúng bán kính đường tròn (O) R = 3 cm => BC = 2 3cm (0,25đ)

Tính đúng AD = 3cm => SABDC = . 3.2 3 3 3

Tính đúng S(O)= πR2= 3π ( cm2) => Sct = S(O) - SABDC = 3π - 3 3 (cm2) (0,5đ)

Các cách giải khác nếu giải đúng vẫn có điểm tối đa

Làm tròn điểm theo quy định

Trang 8

-Hết-ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC : 2007 - 2008

Môn thi : TOÁN 9

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm - 15 phút)

Chọn câu trả lời đúng

Câu 1: Cặp số (2; -1) là nghiệm của phương trình nào sao đây?

A 4x – y = 7 B x + 2y = 0 C 2x + 0y = - 4 D Cả 3 phương trình trên

Câu 2: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình x – 2y = 3 là

x R

 = −

3 2

y R

= +

 ∈

x R x y

 = −

Câu 3 : Số nghiệm của hệ phương trình 2 3 2

− = =

− = −

A Có 1 nghiệm duy nhất B Có 2 nghiệm

Câu 4 : Xác định giá trị hệ số a để parabol y = ax2 đi qua M 1; 2

2

− 

  ?

Câu 5 : Chọn câu phát biểu đúng trong các câu sau :

A Trong một đường tròn, các góc cùng chắn một cung thì bằng nhau

B Trong một đường tròn, số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo góc ở tâm cùng chắn một cung

C Trong một đường tròn, các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau

D Tứ giác có 2 góc đối bằng nhau thì nội tiếp được trong đường tròn

Câu 6 : Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn (O), biết·BCD=140o Tính số đo của ·BCD

?

II TỰ LUẬN : (7 điểm – 75 phút)

Bài 1:

a Giải hệ phương trình : 3x y2x y+ =510

− + =

b Giải phương trình : 2x2 – 3x + 1 = 0 (1 điểm)

Bài 2: Cho (P): y = -x2

b Viết phương trình đường thẳng (d) biết (d) cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng -2 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2? (1 điểm)

Bài 3: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O) Gọi M, N và I lần lượt là điểm chính giữa »AB AC AC;» ;»

a Chứng minh AI là phân giác của ·BAC

b Chứng minh ∆AEH cân

c Chứng minh tứ giác KNPS nội tiếp

Hết

Trang 9

-ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 0,5 điểm

Câu 1: B Câu 2: C Câu 3: C Câu 4: A Câu 5: C Câu 6: D 3 điểm

II TỰ LUẬN:

Bài 1:a.

1

8

x

y

− + = − + =

= −

⇔  =

Vậy nghiệm của hệ phương trình là x y= −81

 =

0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Bài 1: b Giải phương trình 2x2 – 3x + 1 = 0

Ta có a + b + c = 2 – 3 + 1 = 0

Nên phương trình có 2 nghiệm: x1 = 1; x2 = 1

2

0,5 điểm 0,5 điểm

Bài 2:

a

- Vẽ đúng đồ thị hàm số

b Đường thẳng (d) có dạng y = ax + b,

cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng x = -2 => y = -4

nên – 4 = a.(-2) + b (1)

(d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2 => b = -2 (2)

Từ (1) và (2) ta có 2 4 1

− + = − =

 = −  = −

Vậy phương trình đường thẳng (D) là : y = x – 2

0,5 điểm 0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

Bài 4:

K

P

H

S O A

I

N

M E

Trang 10

a) Ta có BIº =ICº (gt)

BAI IAC

⇒ = (2 góc nt chắn 2 cung bằng nhau)

=> AI là phân giác của ·BAC

2

Sd AEN = Sd AN BM+ (góc có đỉnh trong đtròn)

2

Sd AHM = Sd AM CN+ (góc có đỉnh trong đtròn)

( )

Nên ∆AEH cân tại A

c)

1

ISC

1

ICM

2

Sd MA IC

Sd MB IB



=> ∆SIC cân tại I

Mà IN là phân giác nên IN⊥SC (1)

Mặt khác ta có :∆AEH cân tại A (câu b)

Mà AI là phân giác của góc A nên AI ⊥ MN (2)

Từ (1) và (2) =>·SKP SPN+· =1800

Nên tứ giác KNPS nội tiếp được đường tròn)

0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm

* Ghi chú: - Mọi cách làm khác đúng đều được điểm tối đa phần tương ứng

- Bài hình học không có hình vẽ hoặc hình vẽ sai thì không chấm bài đó

Trang 11

ĐỀ THI HỌC KÌ II

Năm học: 2007 – 2008 Môn: Toán 9

I Phần tự luận: (7 điểm – 80 phút)

Bài 1: (2 điểm)

a) Vẽ đồ thị 2 hàm số 1 2

2

y= x và y = 2x – 2

b) Tìm tọa độ giao điểm của 2 đồ thị trên.

Bài 2: (2 điểm)

Cho phương trình: x2 – 6x + m = 0

a) Tìm giá của m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2

b) Tính theo m giá trị của biểu thức: A = x1x2 – x1 – x2

Bài 3: (3 điểm)

Cho hình vuông ABCD Qua đỉnh A kẻ 2 tia Ax và Ay nằm trong hình vuông sao cho

· 450

xAy= Cạnh Ax cắt BC ở M và cắt đường chéo BD ở N, cạnh Ay cắt CD ở P và cắt

đường chéo BD ở Q

a) Chứng minh tứ giác ABMQ nội tiếp được trong một đường tròn Từ đó suy ra ∆AQM là tam giác vuông cân

b) Chứng minh: 5 điểm M, N, P, Q, C thuộc một đường tròn.

c) Gọi giao điểm của MQ và NP là H Chứng minh AH ⊥ MP

II Phần trắc nghiệm: (3 điểm – 10 phút)

Chọn câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Nghiệm của hệ phương trình − + =25x y x− =6y3 1 là cặp số:

A 19 17;

7 7

Câu 2: Điểm M(-2,5; 0) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây:

A 1 2

5

y= x B y = x2 C y = 5x2 D Tất cả đều sai

Câu 3: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A 4x2 – 16 = 0 B 4x2 + x + 5 = 0 C 3x2 – 2x – 1 D x2 + x = 0

Câu 4: Từ một điểm A bên ngoài đường tròn (O), kẻ 2 tia tiếp tuyến AM, AN tạo với nhau 1

góc 600 Số đo cung lớn MN là:

Câu 5: Cho ∆ABC nội tiếp đường tròn (O’) và ngoại tiếp đường tròn (O) Tia AO cắt đường tròn (O’) tại D Ta có:

A CD = BD = BD B CD = BD = O’D C CD = CO = BD D AO = OC = OD

Câu 6: Chu vi đường tròn ngoại tiếp hình vuông cạnh 4 cm là:

A 2π (cm) B 2 2π (cm) C 4 2π (cm) D Một đáp số khác

Trang 12

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Môn: Toán 9 Thời gian: 90 phút.

( Không kể thời gian giao đề )

I TRẮC NGHIỆM: ( 15 phút) Chọn và khoanh tròn câu đúng, mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm

Câu1: Cho hàm số y = -2x2 :

A Hàm số đồng biến với mọi x B Hàm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0

C Hàm số nghịch biến với mọi x D Hàm số đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0

Câu 2: Biết đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(2;2) Hàm số có dạng:

A y = x2 B y = 2x2 C y = 12x2 D y = -21x2

Câu 3: Phương trình: 3x2 – 2x – 1 = 0 có:

A Hai nghiệm là: -1 và -13 B Hai nghiệm là: 1 và -13

C Nghiệm kép là: 23 D Vô nghiệm

Câu 4: Định k để phương trình: x2 + kx +1 = 0 có nghiệm kép:

A k = 2 B k = - 2 C k = ±2 D k = ±4

Câu 5: Tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O) Số đo góc AOB là:

A 600 B 900 C 1200 D 450

Câu 6:Trên hình vẽ biết ∆AOB đều cạnh 4cm

Hình quạt OAB có diện tích là:

A 43π (cm2) B 83π (cm2)

C 2π (cm2) D 4π (cm2)

………

II.TỰ LUẬN: ( 75 phút)

Bài 1: (2 điểm)

Cho (P): y = x2 và (d) : y = 3x – 2

a Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục toạ độ

b Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

Bài 2: (2 điểm)

Cho phương trình: x2 – 2(m +1)x +m – 4 = 0 (1)

a Giải phương trình khi m = - 2

b Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

c Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1) Chứng minh biểu thức A = x1(1 – x2) + x2(1 – x1) không phụ thuộc vào m

Bài 3: (3 điểm)

Cho ∆ABC vuông tại A và điểm I trên AC Đường tròn đường kính IC cắt BC ở E và cắt

BI ở D ( D khác I) Chứng minh:

a) Tứ giác ABCD nội tiếp

b) I là tâm đường tròn nội tiếp ∆ADE

c) Các đường thẳng AB, CD, EI đồng quy

………

4cm O

B A

Ngày đăng: 07/07/2014, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình quạt OAB là: - Tập đề toán9 ôn HKII_đáp án (đủ dạng)
Hình qu ạt OAB là: (Trang 4)
Hình quạt OAB có diện tích là: - Tập đề toán9 ôn HKII_đáp án (đủ dạng)
Hình qu ạt OAB có diện tích là: (Trang 12)
Bảng giá trị: - Tập đề toán9 ôn HKII_đáp án (đủ dạng)
Bảng gi á trị: (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w