- Nêu đợc cấu tạo và nguyên lý làm việc của đèn sợi đốt, các đặc điểm của đèn sợi đốt.- Nêu đợc cấu tạo và nguyên lý làm việc các đặc điểm của đèn huỳnh quang.. Nguyên lý làm việc SGK HĐ
Trang 1- Phát biểu đợc khái niệm vật liệu dẫn điện , vật liệu cách điện , vật liệu dẫn từ
- Nêu đợc nguyên lý biến đổi năng lợng điện và chức năng của mỗi nhóm đồ dùng điện
- Đọc đợc các số liệu kĩ thuật của đồ dùng điện và ý nghĩa của chúng, đặc tính và côngdụng của mỗi loại vật liệu kĩ thuật điện
1.Giao viên: Tranh vẽ các đồ dùng điện gia đình và các dụng cụ bảo vệ an toàn điện, các
mẫu vật về dây điện, các thiết bị điện và đồ dùng điện gia đình, máy biến áp, chuông
Giới thiệu bài: GV đa tranh vẽ các đồ dùng điện sau đó giới thiệu:
Trong đời sống, các đồ dùng điện gia đình, các thiết bị điện, các dùng cụ bảo vệ an toàn
điện đều làm bằng vật liệu kĩ thuật điện Vậy vật liệu kĩ thuật điện là gì? Để trả lời câuhỏi đó chúng ta sẽ cùng nghiên cứu bài: “Vật liệu kĩ thuật điện”
HĐ 1: Tìm hiểu vật liệu dẫn điện(8p)
* Mục tiêu : Nêu đợc khái niệm và đặc điểm của vật liệu dẫn điện
* Đồ dùng : dây nhôm , đồng , kẽm
* Cách tiến hành: vấn đáp
Dựa vào tranh vẽ và mẫu
HS trả lời theo gợi ý SGK
Trang 2HĐ 2: Tìm hiểu vật liệu cách điện(8p)
* Mục tiêu : Nêu đợc khái niệm và đặc điểm của vật liệu cách điện
cách li 2 lõi dây dẫn điện
với nhau và cách li với
HS trả lời theo gợi ý SGK
HS ghi các kết luận của
Cho học sinh quan sát
tranh và mẫu vật máy
biến áp, chuông điện sau
đó đặt câu hỏi:
? Ngoài tác dụng làm lõi
để quấn dây dẫn điện, lõi
thép còn có tác dụng gì?
- HS quan sát, tiếp thu
HS có thể trả lời: nhờ códòng điện nên lõi thépsinh ra từ trờng Vậy tácdụng của lõi thép là dùng
để dẫn từ
III Vật liệu dẫn từ
Trang 3- Giáo viên kết luận về
đặc tính và công dụng
của vật liệu dẫn từ
- HS lắng nghe, tiếp thu,
HĐ 4: Phân loại đồ dùng điện gia đình(7p)
* Mục tiêu : Phân loại đợc các đồ dùng điện trong nhà và nêu đợc công dụng của chúng
HS có thể trả lời: Năng ợng đầu vào cho cả 3thiết bị là điện năng
l-Năng lợng đầu ra:
+ Quạt điện: Cơ năng+ Nồi cơm điện: nhiệtnăng
+ Đèn điện: Quang năng
HS lắng nghe, ghi chépsau đó thực hiện điền vàobảng 37.1
I Phân loại đồ dùng điện gia
đình.
- Gồm 3 loại:
+Đồ dùng loại điện - quang.+Đồ dùng loại điện – cơ
+Đồ dùng loại điện – nhiệt
HĐ 5: Tìm hiểu các số liệu kĩ thuật của đồ dùng điện(8p)
* Mục tiêu : Đọc đợc các số liệu kĩ thuật và ý nghĩa của các số liệu đó trong các đồ dùng
HS thảo luận đa ra câutrả lời
- HS lắng nghe, ghi chép
Các nhóm thảo luận và
đ-a rđ-a đáp án:
+ 220V: điện áp địnhmức là 220V
+ 100W: công suất địnhmức là 100W
+ 5A: Dòng điện địnhmức là 5 Ampe
HS thảo luận đa ra câutrả lời
II Các số liệu kĩ thuật
* Số liệu kĩ thuật do nhà sản xuấtquy định để sử dụng đồ điện đợctốt
1 Các đại lợng điện định mức.
+ Điện áp định mức U - đơn vị V+ Dòng điện định mức I - đơn vịA
+ Công suất định mức P - đơn vịW
2 ý nghĩa của các số liệu kĩ thuật
Trang 4có điện áp phù hợp với
l-ới điện và công suất phùhợp với yêu cầu của đènhọc
- HS lắng nghe, tiếp thu,ghi chép
Các số liệu KT giúp ta lựa chọn
- GV: Yêu cầu 1 HS đọc ghi nhớ
? Trong các đồ dùng điện trong gia đình chúng ta thờng có những nhóm loại đồ dùngnào?
? Các đại lợng định mức ghi trên nhãn đồ dùng điện là gì? ý nghĩa của chúng?
VI H ớng dẫn về nhà(1p)
- Tìm hiểu bóng đèn chiếu sáng mà gia đình các em đang sử dụng, đọc trớc họcBài38/SGK ở nhà
Trang 5
- Nêu đợc cấu tạo và nguyên lý làm việc của đèn sợi đốt, các đặc điểm của đèn sợi đốt.
- Nêu đợc cấu tạo và nguyên lý làm việc các đặc điểm của đèn huỳnh quang
- Nêu đợc u, nhợc điểm của mỗi loại đèn để biết lựa chọn hợp lý đèn chiếu sáng trongnhà
2 Kiểm tra bài cũ:(5p)
? Trong các đồ dùng điện trong gia đình chúng ta thờng có những nhóm loại đồ dùngnào?
? Các đại lợng điện định mức ghi trên nhãn đồ dùng điện là gì? ý nghĩa của chúng?
3 Bài mới.
Giới thiệu bài:
Năm 1879, nhà bác học ngời Mỹ Thomas Edison đã phát minh ra đèn sợi đốt đầu tiên.Sáu mơi năm sau (1939), đèn huỳnh quang suất hiện để khắc phục những nhợc điểm của
đèn sợi đốt Vậy, những nhợc điểm đó là gì? Chúng ta cùng nghiên cứu bài: “Đồ dùngloại điện quang - đèn sợi đốt”
HĐ 1: Tìm hiểu cách phân loại đèn điện (6p)
* Mục tiêu : Phân loại đợc các loại đèn điện
* Đồ dùng : tranh vẽ hình 38.1
* Cách tiến hành: vấn đáp
GV yêu cầu HS quan sát
- HS: Đèn điện tiêu thụ
điện năng và biến đổithành quang năng
HS suy nghĩ trả lời
I Phân loại đèn điện
Trang 6GV nhận xét và đi đến
kết luận HS lắng nghe và ghi cáckết luận vào vở - Có 3 loại đèn điện chính:+ Đèn sợi đốt
+ Đèn huỳnh quang
+ Đèn phóng điện
HĐ 2: Tìm hiểu cấu tạo và nguyên lý làm việc của đèn sợi đốt (6p)
* Mục tiêu : Nêu đợc cấu tạo và nguyên lý làm việc của đèn sợi đốt, các đặc điểm của
? Em hãy mô tả cấu tạo
của bóng thuỷ tinh?
sau đó đặt câu hỏi:
?Em hãy phát biểu tác
dụng phát quang của
dòng điện?
GV hớng dẫn HS và cho
nghiên cứu tại SGK
HS quan sát vật mẫu vàtranh vẽ để trả lời
- HS dựa vào hình vẽ vàvật mẫu để trả lời
- HS: Sợi đốt là dây kimloại có dạng lò xo xoắn,
Vônfram
- HS: Vì chịu đợc đốtnóng ở nhiệt độ cao
+ Sợi đốt: là dây kim loại códạng lò xo xoắn, thờng làm bằngVônfram
+ Bóng thuỷ tinh: đợc làm bằngthuỷ tinh chịu nhiệt, phía tronghút hết không khí và bơm khí trơlàm tăng tuổi thọ bóng
+ Đuôi đèn: làm bằng đồng hoặcsắt tráng kẽm và đợc gắn chặt vớibóng thuỷ tinh Trên đuôi có 2cực tiếp xúc, có 2 kiểu đuôi: đuôingạnh và đuôi xoáy
2 Nguyên lý làm việc (SGK) HĐ 3: Tìm hiểu đặc điểm, số liệu kĩ thuật và sử dụng đèn sợi đốt.(6p)
* Mục tiêu : Nêu đợc các đặc điểm và số liệu kĩ thuật của đèn sợi đốt
* Đồ dùng :
* Cách tiến hành: vấn đáp
Cho HS nghiên cứu SGK
và đặt câu hỏi:
?Đèn sợi đốt có những HS nghiên cứu, thảo luậncó thể trả lời nh sau:
3 Đặc điểm của đèn sợi đốt.
Trang 7+ Hiệu suất phát quangthấp
+ Tuổi thọ thấp
- HS lắng nghe, tiếp thu
và ghi các ý chính vàovở
- HS có thể trả lời: điện
áp định mức và công suất
định mức
- HS quan sát và giảithích:
+ Tuổi thọ thấp: 1000 giờ
4 Số liệu kĩ thuật.
- Điện áp định mức:U(V)-Công suất định mức: P(W)
loại này Ngoài ra còn có
các loại có chiều dài
- HS lắng nghe, ghi chép
- HS có thể trả lời: Lớpbột này tác dụng với tia
tử ngoại sinh ra ở hai đầubóng khi đèn sáng đểphát ra ánh sáng
Trang 8(Điện cực nằm ở hai đầu
bóng) Sau đó giáo viên
- GV cho HS thảo luận
nhóm theo câu hỏi sau:
? Em hãy nêu đặc điểm
ra điện tử
HS lắng nghe, ghi các ýchính vào vở
- HS đọc phần 2
- HS trả lời nh SGK
Các nhóm thảo luận vàtrả lời
- HS lắng nghe, ghi chépcác ý chính
- HS đọc SGK và tiếp thucả hai phần
đợc hút hết không khí bơm vàomột ít khí trơ, hơi thuỷ ngân
b Điện cực
Làm bằng Vonfram dạng lò xoxoắn phía ngoài điện cực phủmột lớp BariOxit để phát ra điệntử
- Tuổi cao: 8000 giờ
- Phải mồi phóng điện
4 Các số liệu KT (SGK)
5 Sử dụng (SGK)
HĐ 5: Tìm hiểu đèn com pact huỳnh quang(4p)
* Mục tiêu : Nêu đợc cấu tạo nguyên lí làm việc của đèn ống huỳnh quang
II Đèn compact huỳnh quang
- Cấu tạo: Gồm bóng đèn và đuôi
đèn (có chấn lu đặt bên trong)
- Nguyên lý làm việc: giống đènHQ
- Ưu điểm: Kích thớc gọn nhẹ và
Trang 9dễ sử dụng, có hiệu suất phátquang gấp 4 lần đèn sợi đốt.
HĐ 6: So sánh đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang (5p)
* Mục tiêu : So sanh đợc các đặc điểm của đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang
III So sánh đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang.
V Củng cố - luyện tập (3p)
* Mục tiêu : Củng cố cho học sinh về đen sợi đốt và đèn huỳnh quang
* Đồ dùng :
* Cách tiến hành: vấn đáp
- GV: Cho 1 HS đọc ghi nhớ trong SGK
? Phát biểu đặc điểm và nguyên lí làm việc của đèn huỳnh quang?
? Vì sao ngời ta thờng dùng đèn huỳnh quang để chiếu sáng?
VI H ớng dẫn về nhà
- Chuẩn bị trớc báo cáo thực hành trang 142/ SGK/
-*** -Ngày soạn :21/02/2010
Trang 10Ngày giảng: 8A : 23/02/2010
8B : 24/01/2010
Tiết 39 thực hành Đèn ống huỳnh quang
I Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức
- Nhắc lại đợc cấu tạo của đèn ống huỳnh quang, chấn lu và tắc te
- Nêu đợc nguyên lý làm việc và cách sử dụng đèn ống huỳnh quang
- GV: + Thiết bị: 1 đèn ống huỳnh quang 220V, loại 0,6m, 1 bộ máng đèn cho loại 0,6m,
1 chấn lu, 1 tắc te,1 phích cắm điện
+ Vật liệu:1 cuộn băng dính cách điện, 2m dây dẫn điện 2 lõi
+ Dụng cụ: Kìm cắt dây, kìm tuốt dây, tua vít Nguồn 220V lấy ở ổ điện
- HS: Mỗi tổ chuẩn bị trớc 1 báo cáo thực hành
Kiểm tra bài cũ: (7p)
* Mục tiêu : Củng cố cho học sinh về đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang
* Đồ dùng :
* Cách tiến hành: vấn đáp
? Nêu cấu tạo của đèn huỳnh quang? Trên đèn huỳnh quang thờng ghi các thông số nào?
? Đèn huỳnh quang có đặc điểm gì? Vì sao ngời ta thờng dùng đèn huỳnh quang đểchiếu sáng?
3 Bài mới.(1p)
Giới thiệu bài:
Nh bài trớc chúng ta đã thấy, nguồn sáng do đèn sợi đốt tạo ra có năng suất phát quangthấp Để khắc phục nhợc điểm này ngời ta đã chế tạo ra loại đèn cho năng suất phátquang cao hơn hẳn Đó là đèn ống huỳnh quang Vậy chúng ta sẽ quan sát, tìm hiểu các
bộ phận chính và sơ đồ mạch điện của bộ phận đèn ống huỳnh quang, quá trình mồiphóng điện và đèn phát sáng làm việc GV ghi đầu bài lên bảng: “Thực hành đèn ốnghuỳnh quang”
HĐ 1: Tìm hiểu đèn ống huỳnh quang(12p)
* Mục tiêu : Nêu đợc cấu tạo nguyên lí làm việc và cách sử dụng đèn ống huỳnh quang
* Đồ dùng : đèn ống huỳnh quang
* Cách tiến hành: vấn đáp, hoạt động nhóm
? Hãy đọc và giải thích ýnghĩa số liệu KT ghi trênống huỳnh quang?
- GV kết luận, Y/C HSghi vào mục 1 báo cáo
- GV yêu cầu HS cácnhóm thảo luận nêu cấutạo và chức năng từng bộ
- HS nhắc lại cấu tạo
- HS thảo luận và trả lời
- HS thảo luận trong 5 phút
- HS lắng nghe và ghi vào báocáo
Trang 11+ Cấu tạo: Gồm dây quấn
và lõi thép
+ Chức năng: Tạo sự tăng
thế ban đầu để làm việc,
giới hạn dòng điện qua
Yêu cầu học sinh ghi nhớsơ đồ và vẽ lại sơ đồ vào
vở bài tập
HĐ 2: Quan sát sơ đồ mạch điện của đèn ống huỳnh quang(10p)
* Mục tiêu : Đọc đợc sơ đồ mạch điện của đèn ống huỳnh quang
đầu dây của bộ đèn)
- GV: Yêu cầu HS ghinhớ và vẽ lại sơ đồ mạch
điện vào bản báo cáo
- HS thảo luận và chi vào mục 3của báo cáo thực hành
- HS thực hiện vẽ lại sơ đồ vàobản báo cáo
HĐ 3: Quan sát sự mồi phóng điện và đèn phát sáng(10p)
* Mục tiêu : Mô tả đợc hiện tợng xảy ra khi đóng điện
điện, quan sát thấy đènphát sáng bình thờng
- GV: Yêu cầu HS nhắclại quá trình diễn ra cho
đến khi đèn sáng sau đóyêu cầu HS điện vào mục
4 báo cáo thực hành
HS quan sát, lắng nghe chỉ dẫncủa GV
HS nhắc lại và hoàn thành báocáo
Trang 12Giáo viên hớng dẫn học sinh tự đánh giá kết quả thực hành của mình theo mục tiêu bàihọc
- GV: Thu báo cáo thực hành về chấm
Tiết 40 đồ dùng loại điện nhiệt
Bàn là điện , Bếp điện , nồi cơm điện
I Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức
- Nêu đợc nguyên lý làm việc của đồ dùng điện loại điện nhiệt
- Nêu đợc cấu tạo, nguyên lý làm việc và cách sử dụng bàn là điện, bếp điện nồi cơm
- GV:Tranh vẽ và mô hình đồ dùng loại điện – nhiệt (bàn là điện, bếp điện, nồi cơm
điện),bàn là điện còn tốt và các bộ phận của bàn là điện
- HS: Đọc trớc bài học và tìm hiểu bàn là điện trớc ở nhà
2 Kiểm tra bài cũ:(5p)
? Đồ dùng điện gồm những loại nào? Đồ dùng điện - nhiệt là đồ dùng hoạt động nh thếnào?
HĐ 1: Tìm hiểu nguyên lý biến đổi năng l ợng của đồ dùng điện – nhiệt(5p)
* Mục tiêu : Phát biểu đợc nguyên lí làm việc của đồ dùng loại điện nhiệt
* Đồ dùng :
* Cách tiến hành: vấn đáp
Trang 13HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
? Hãy nêu tác dùng nhiệt
điện: Dòng điện chạytrong dây đốt nóng biến
đổi điện năng thành nhiệtnăng
HS lắng nghe, tiếp thughi chép
HS có thể trả lời:
+ Năng lợng đầu vào là
điện năng+ Năng lợng đầu ra lànhiệt năng
I Đồ dùng loại điện - nhiệt.
1 Nguyên lý làm việc
Nguyên lý biến đổi năng lợngcủa đồ dùng loại điện - nhiệt dựavào tác dụng nhiệt của dòng
điện: Dòng điện chạy trong dây
đốt nóng biến đổi điện năngthành nhiệt năng
+ Năng lợng đầu vào là điệnnăng
+ Năng lợng đầu ra là nhiệt năng
HĐ 2: tìm hiểu các yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng(5p)
* Mục tiêu : nêu đợc các yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng
HS lắng nghe, tiếp thu
HS thảo luận trả lời:
- Vì điện trở suất tỉ lệ vớicông suất
- Vì đảm bảo yêu cầu củathiết bị là nhiệt lợng toả
ra lớn
2 Dây đốt nóng.
a Điện trở của dây đốt nóng
l R S
; (l: chiều dài dây, s: tiếtdiện dây, : điện trở xuất)
b Các yêu cầu KT của dây đốtnóng
- Có điện trở suất lớn
- Chịu đợc nhiệt độ cao
HĐ 3: Tìm hiểu cấu tạo và nguyên lý làm việc, số liệu kĩ thuật và cách sử dụng bàn
? Em hãy cho biết cấu
tạo bàn là điện có mấy bộ
phận chính?
- HS quan sát
- HS: gồm 2 bộ phậnchính: dây đốt nóng và
vỏ bàn là
II Bàn là điện.
1 Cấu tạo
a Dây đốt nóng
Trang 14HS trả lời nh SGK
- Làm bằng hợp kim Niken-Crômchịu đợc nhiệt độ cao
b Vỏ bàn là
- Cấu tạo gồm đế và nắp+ Đế: làm bằng gang hoặc hợpkim nhôm đợc đánh bóng hoặcmạ Crôm
+ Nắp: làm bằng đồng, thép mạcrôm hoặc nhựa chịu nhiệt Trên
có gắn tay cầm bằng nhựa cứngchịu nhiệt
2 Nguyên lý làm việc (SGK)
3 Các số liệu KT
+ Điện áp định mức+ Công suất định mức
4 Sử dụng (SGK) HĐ 4: Tìm hiểu cấu tạo, số liệu kĩ thuật, công dụng của bếp điện.(10p)
* Mục tiêu : Nêu đợc cấu tạo , số liệu kĩ thuật , công dụng của bếp điện
? Bếp điện có mấy loại?
GV kết luận và cho ghi
? So sánh 2 loại bếp điện
- HS quan sát tranh vàbếp điện
- HS: Có 2 bộ phậnchính: Dây đốt nóng vàthân bếp
- HS: Niken - Crom hoặc
Fe - Crom
Có 2 loại: kiểu hở (dây
đốt nóng quấn thành lò
xo và để hở), kiểu kín(Dây đốt nóng đợc đúckín trong ống)
- Bếp điện kiểu hở kém
I Bếp điện.
1 Cấu tạo
- Có 2 bộ phận chính: Dây đốtnóng và thân bếp
+ Dây đốt nóng thờng làm bằngNiken - Crom hoặc Fe - Crom
* Bếp điện kiểu hở: dây đốt nóngquấn thành lò xo và để hở
* Bếp điện kiểu kín: Dây đốtnóng đợc đúc kín trong ống
Trang 15- HS: Điện áp định mức
và công suất định mức
1 HS đọc các em kháctheo dõi SGK
HĐ 5: Tìm hiểu cấu tạo, số liệu kĩ thuật, công dụng của nồi cơm điện.(8p)
* Mục tiêu : Nêu đợc cấu tạo số liệu kĩ thuật công dung của nồi cơm điện
* Đồ dùng : nồi cơm điện
* Cách tiến hành: vấn đáp
Sử dụng tranh vẽ, nồi
- HS: Để cách nhiệt bênngoài và giữ nhiệt bêntrong
- HS lắng nghe, tiếp thu
- HS: Làm bằng hợp kimnhôm, phía trong phủmột lớp men chống dính
- HS: Làm bằng hợp kimNiken - crom, gồm 2 dây(dây đốt nóng chính vàdây đốt nóng phụ)
* Soong:
Làm bằng hợp kim nhôm, phíatrong phủ một lớp men chốngdính
Trang 16Cần sử dụng đúng điện
áp định mức, bảo quảnnơi khô ráo
- GV: Yêu cầu 1 HS đọc ghi nhớ
? Dựa vào nguyên lí chung của đồ dùng loại điện - nhiệt hãy nêu nguyên lí hoạt động củabàn là điện ,bếp điện và nồi cơm điện?
? Hãy so sánh công suất, cách đặt và chức năng của dây đốt nóng chính và dây đốt nóngphụ của nồi cơm điện?
I Mục tiêu bài học:
- GV: Tranh vẽ mô hình bàn là điện, nồi cơm điện, bếp điện,
+ Thiết bị: 1 bàn là điện, 1 bếp điện và 1 nồi cơm điện
+ Dụng cụ: kìm, tua vít, nguồn điện 220V, một số vật mẫu của các bộ phận bàn là điện,bếp điện, nồi cơm điện
- HS: Chuẩn bị trớc báo cáo thực hành trang 150/Bài 43 SGK
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu cấu tạo, nguyên lí hoạt động của nồi cơm điện?
3 Bài mới.
HĐ 1: Chuẩn bị thực hành.(5p)
Trang 17* Mục tiêu : Sắp xếp các đồ dùng điện theo nội dung thực hành
* Đồ dùng : nồi cơm điện , bếp điện , bàn là điện
* Cách tiến hành: vấn đáp
I Chuẩn bị. - Chia nhóm: chia lớp
thành 3 - 4 nhóm
- Các nhóm kiểm tra việcchuẩn bị báo cáo củanhau
- GV kiểm tra các nhóm,nhắc lại nội quy an toàn
và hớng dẫn trình tự làmbài thực hành
- HS ngồi theo nhóm đã đợc chia
- Các nhóm tiến hành kiểm trachéo
- HS lắng nghe, tiếp thu
II Bàn là điện ? Em hãy đọc và giải
thích ý nghĩa số liệu KTcủa bàn là điện? (ghi vàomục 1 của báo cáo thựchành)
? Em hãy quan sát, tìmhiểu cấu tạo và chứcnăng các bộ phận củabàn là điện?
- GV hớng dẫn HS đi đếnkết luận
- HS thực hiện tìm hiểu và ghivào bản báo cáo thực hành
(Điện áp định mức: 220V Công suất định mức: 1000W
- Dây đốt nóng: làm nóng bàn là
- Vỏ bàn là: che kín dây đốt nóng
- Đế: Dùng để tích nhiệt để có nhiệt độ cao khi là
III Bếp điện ? Em hãy đọc và giải
thích ý nghĩa số liệu KTcủa bếp điện? (ghi vàomục 2 của báo cáo thựchành)
? Em hãy quan sát, tìmhiểu cấu tạo và chứcnăng các bộ phận của bếp
điện?
- Cho HS ghi vào mục 2báo cáo TH
Điện áp định mức: 220VCông suất định mức: 1500W
+ Dây đốt nóng: Biến điện năngthành nhiệt năng
+ Thân bếp: Đỡ dây đốt nóng,lắp đèn báo, công tắc điều chỉnhnhiệt độ
HĐ 4: Tìm hiểu nồi cơm điện.(10p)
Trang 18* Mục tiêu : Quan sát và nêu đợc cấu tạo , đọc và giải thích đợc các số liệu kĩ thuật của
nồi cơm điện
* Đồ dùng : nồi cơm điện
* Cách tiến hành: hoạt động nhóm
IV Nồi cơm điện.
? Em hãy quan sát, tìmhiểu cấu tạo và chứcnăng các bộ phận của nồicơm điện?
- Cho HS ghi vào mục 2báo cáo TH
Điện áp định mức: 220VCông suất định mức: 1500WDung tích soong: 1,8 l
+ Vỏ: Cách nhiệt+ Soong: Đựng gạo
+ Dây đốt nóng; Biến điện năngthành nhiệt năng là cho cơmchín
HĐ 5: Tìm hiểu cách sử dụng.(7p)
* Mục tiêu : Nêu đợc cách sử dụng các loại đồ dùng trên
* Đồ dùng :
* Cách tiến hành: vấn đáp
V Cách sử dụng - Cho HS trả lời các câu
hỏi sau: ( Cho HS đọclại cách sử dụng bàn là,bếp điện, nồi cơm điện)
? Cần chú ý điều gì khi
sử dụng nồi cơm điện
- GV hớng dẫn HS kiểmtra bên ngoài các đồdụng điện: cho mỗi tổkiểm tra thông mạchmột đồ dùng điện rồibáo cáo kết quả
- HS trả lời các câu hỏi dựa vàcách sử dụng đã đợc học
- HS quan sát GV làm mẫu sau đótiến hành kiểm tra thông mạch đồdùng đã đợc phát
- HS: điền kết quả vào báo cáothực hành
V Củng cố - luyện tập(3p)
* Mục tiêu : Hoàn thành xong bài thực hành , dọn dẹp lớp học sạch sẽ
* Đồ dùng :
* Cách tiến hành: vấn đáp
Trang 19- Nhận xét sự chuẩn bị của HS, tinh thần thái độ khi thực hành.
- Thu báo cáo về chấm
Tiết 42 Đồ dùng loại điện - cơ : Quạt điện, máy bơm nớc
Thực hành : quạt điện , máy bơm nớc
I Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức
- Nêu đợc cấu tạo, nguyên lý làm việc và công dụng của động cơ điện 1 pha
- Nêu đợc nguyên lý làm việc và cách sử dụng quạt điện, máy bơm nớc
Trang 20HĐ1:Tìm hiểu cấu tạo của động cơ điện 1 pha.(13p)
* Mục tiêu : Nêu đợc cấu tạo , nguyên lí hoạt động các số liệu kĩ thuật và cách sử dung
động cơ điện 1 pha
* Đồ dùng : động cơ điện 1 pha , tranh vẽ
* Cách tiến hành: vấn đáp
- Cho HS quan sát tranh
- 1 HS đọc bài các emkhác theo dõi SGK
- HS nêu nguyên lý làmviệc theo SGK
- HS lắng nghe, tiếp thu,ghi chép
+ Lõi thép làm bằng lá thép KTĐ+ Dây quấn làm bằng dây điện từ+ Chức năng: tạo ra từ trờng quay
b Rôto
Gồm:
+Lõi thép làm bằng lá thép KTĐ+ Dây quấn: Gồm các thanh dẫn(Cu hoặc Al) vòng ngắn mạch+ Chức năng: Làm quay máy côngtác
2 Nguyên lý làm việc (SGK)
3 Các số liệu kĩ thuật
- Trên động cơ điện thờng ghi điện
áp định mức và công suất địnhmức
4 Sử dụng (SGK)
HĐ 2: Tìm hiểu quạt điện.(10p)
Trang 21* Mục tiêu : Nêu đợc cấu tạo , nguyên lí làm việc , số liệu kĩ thuật , cách sử dụng quạt
- HS lắng nghe, tiếp thu,ghi chép
-HS: Tạo ra gió khiquay
- HS: Khi đóng điện vàoquạt, động cơ điệnquay, kéo cánh quạtquay theo, tạo ra giólàm mát
- HS: lắng nghe, tiếpthu, ghi chép
II Quạt điện
1 Cấu tạo
- Gồm: động cơ điện và cánh quạt
2 Nguyên lý làm việc
- Khi đóng điện vào quạt, động cơ
điện quay, kéo cánh quạt quaytheo, tạo ra gió làm mát
- HS thảo luận và trả
lời
- HS lắng nghe, tiếp thu
- HS dựa vào SGK vàthực tế trả lời
- HS lắng nghe, tiếp thu,ghi chép
và đồng thời đẩy nớc đến ốngthoát đa đến nơi sử dụng
3 Sử dụng.
- Cần nối đất vỏ bơm, điểm đặtmáy bơm hợp lý, tránh làm cho đ-ờng ống gấp khúc nhiều
HĐ4: Thực hành tìm hiểu quạt điện (10p)
Trang 22* Mục tiêu : Đọc đợc các số liệu kĩ thuật , sử dụng đợc quạt điện 1 cách an toàn và hiệu
điện, yêu cầu HS cácnhóm đọc và điền vàomục 1 báo cáo TH (5phút)
- GV kiểm tra, uốn nắntừng nhóm
- Trả lời các câu hỏi về
an toàn sử dụng quạt
điện
- Quan sát và tìm hiểu
cách sử dụng quạt điện
- Kiểm tra về toàn bộ
bên ngoài của quạt điện
- Kiểm tra về cơ:
(SGK)
-Kiểm tra về điện:
(SGK)
*Ghi các kết quả kiểm
tra vào báo cáo thực
- Giáo viên đặt câu hỏi
để học sinh liên hệ kiếnthức cũ :
? Em hãy nêu cấu tạo
và chức năng của các bộphận chính vào mục 2báo cáo TH (10 phút)
? Trớc khi cho quạt điệnlàm việc chúng ta cầnlàm gì?
? Để quạt điện làm việc
an toàn và bền ta phảilàm gì?
- GV tiến hành thao tácvận hành quạt điện +giải thích
- GV nêu phơng phápthực hiện và quay thử
độ trơn của trục 1 chiếcquạt sau đó đánh giá độtrơn của quạt
- Gọi các nhóm báo cáokết quả (3phút)
- GV cho HS các nhómtiến hành kiểm tra về
điện cho quạt của nhóm(5 phút)
- GV yếu cầu các nhómghi nội dung kiểm tra vềcơ, điện vào mục 3 báocáo thực hành
- GV tiến hành thu 4quạt không có vỏ vàphát cho HS các nhóm 1chiếc quạt sử dụng đợc
- HS trả lời nh SGK
- Học sinh quan sát giáo viên tháocác chi tiết
- Học sinh các nhóm tiến hànhthực hành
- Một HS trả lời nh SGK
- Một HS trả lời nh phần sử dụngquạt điện bài 44
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- Các nhóm tiến hành thực hiện vàbáo kết quả
Trang 23- Đóng điện cho quạt
làm việc
- GV nêu yêu cầu HS
đóng điện và kiểm tra
sự hoạt động của quạt
Trang 24- Sử dụng máy biến áp 1 pha theo đúng số liệu kĩ thuật
2 Kiểm tra bài cũ: (5p)
? Trong các loại đồ dùng điện đã học chúng ta đã học những loại đồ dùng điện loại nào? Cho ví dụ và nguyên lí hoạt động của nó?
3 Bài mới.
HĐ1: Tìm hiểu cấu tạo của máy biến áp.(8p)
* Mục tiêu : Nêu đợc cấu tạo của máy biến áp 1 pha
* Đồ dùng : máy biến áp
* Cách tiến hành: vấn đáp
- Cho HS quan sát tranh
thiệu cho học sinh các
kí hiệu của máy biến áp
- HS quan sát, lắngnghe, tiếp thu, ghi chép
1 Cấu tạo.
+ Lõi thép: Làm bằng các lá thép
kĩ thuật điện có lớp cách điện bênngoài ghép lại thành một khối.Dùng để dẫn từ nhằm giảm tổnhao năng lợng
+ Dây quấn: Làm bằng dây điện
từ đợc quấn quanh lõi thép Giữacác vòng dây cách điện với nhau
và cách điện với lõi thép
- Dây sơ cấp : nối với nguồn điện
Trang 25* Mục tiêu : Nêu đợc nguyên lí hoạt động của máy biến áp , áp dung đợc công thức tỉ số
giữa điện áp và số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp vào giải bài tập
2
1 2 1 1
2 1 2
N
N U U N
N U
2
1 2 1 1
2 1 2
U
U N N U
U N
k N
N U
k : hệ số máy biến áp
HĐ3: Tìm hiểu số liệu kĩ thuật và cách sử dụng.(5p)
* Mục tiêu : Nêu đợc các số liệu kĩ thuật và cách sử dụng máy biến áp 1 pha
kVA) là đại lợng cho ta
biết khả năng cung cấp
công suất cho các tải
của máy biến áp
HĐ4: Th c hành tìm hiểu máy biến áp.(8p)
* Mục tiêu : Chỉ rõ đợc vị trí các bộ phận và chức năng của từng bộ phận trong máy biến
áp
* Đồ dùng :
* Cách tiến hành: hoạt động nhóm