Vừa tăng vừa giảm Câu 6: Trong số các hidro halogenua, chất nào sau đây cĩ tính khử mạnh nhất A.. Khơng thay đổi D.Vừa tăng vừa giảm Câu 9: Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khi HCl tron
Trang 1CHƯƠNG V: HALOGEN Câu 1:Cấu hình electron lớp ngồi cùng của các nguyên tố nhĩm VII A(halogen ) là:
A ns2np5 B.ns2np4 C ns2np3 D ns2np6
Câu 2: Ở trạng thái cơ bản nguyên tử của các halogen cĩ số electron độc thân là:
A 2 B 1 C 3 D 7
Câu 3: Phân tử của các đơn chất halogen cĩ kiểu liên kết:
Câu 4:Trong các hợp chất flo luơn cĩ số oxh âm vì flo là phi kim
A Mạnh nhất B Cĩ bán kính ng tử nhỏ nhất C.Cĩ độ âm điện lớn nhất D A,B,C đúng
Câu 5:Từ flo đến iot nhiệt độ nĩng chảy, nhiệt độ sơi biến đổi theo quy luật
A Giảm B Khơng thayđổi C Tăng D Vừa tăng vừa giảm
Câu 6: Trong số các hidro halogenua, chất nào sau đây cĩ tính khử mạnh nhất
A HF B.HBr C HCl D HI
Câu 7: Clo tự do cĩ thể thu được từ phản ứng hĩa học nào sau đây
Câu 8:Cho dãy axit HF, HCl,HI theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau
A Tăng B Giảm C Khơng thay đổi D.Vừa tăng vừa giảm
Câu 9: Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khi HCl trong phịng thí nghiệm từ các hĩa chất đầu sau ?
C Tổng hợp từ H2 và Cl2 D NaCl tinh thể và H2SO4 đặc
Câu 10:Khi mở dd đựng axit HCl 37 0 trong khơng khí ẩm , thấy cĩ “khói trắng “bay ra , khĩi đĩ là
C do HCl dễ bay hơi hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl D do HCl đã tan trong nước đến mức bão hịa
Câu 11: Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí HCl trong cơng nghiệp từ các hĩa chất đầu sau
Câu 12: Đầu que diêm chứa S, P, C, KClO3 vai trị của KClO3 là:
A Chất cung cấp oxi để đốt cháy C, P, S B Làm chất độn để hạ giá thành sản phẩm
C Làm chất kết dính D Làm tăng ma sát giữa đầu que diêm với vỏ bao diêm
Câu 13: Thuốc thử để nhận ra iot là:
A Hồ tinh bột B Nước brom C Phenolphatalein D Quì tím
Câu 14:Để phân biệt O2 và O3 ta dùng:
A Quì tím B Hồ tinh bột C Dd KI D Dd KI cĩ tẩm Hồ tinh bột
Câu 15:Cho 15.8g KMnO4 tác dụng với dd HCl đậm đặc thể tích khí clo thu được ở đkc là
A 5,6l B 0,56l C 0,28l D 2,8l
Câu 16:Cho 200g dd HX( X: F, Cl,Br, I) nồng độ 14,6 0 để trung hịa dd trên cần 250ml dd NaOH 3,2M Dd axit trên là: A HF B.HBr C HCl D HI
Câu 17:Trong pứ hĩa học nào sau đây chứng tỏa HI cĩ tính khử mạnh hơn các halogen khác
C.2HI H2 + I2 D Cả A,B,C đúng
Câu 18: Ghép các cột sau đây:
Trang 2Câu 19: Cho HCl, AgCl, Cl2, Br2, HF.Hãy chọn các chất sau điển vào cho thích hợp:
A Một chất lỏng ở nhiệt độ phịng………
B Một chất cĩ thể ăn mịn thủy tinh ………
C…………Tan trong nước tạo ra 2 axit
D……… Bị phân hủy bởi ánh sáng mặt trời
E………… Khí khơng màu “tạo khĩi ”trong khơng khí ẩm
Câu 20:Do cĩ độ âm điện lớn nhất trong BTH nên tchh đặc trưng của flo là:
A Cĩ tính khử mạnh ,dễ nhường electron trong các pứ hĩa học
B Cĩ tính oxh mạnh ,dễ nhận electron trong các pứ hĩa học
C Cĩ tính khử mạnh, dễ nhận electron trong các pứ hĩa học
D Cĩ tính oxh mạnh dễ nhường electron trong các pứ hĩa học
Câu 21: Cĩ nước clo , cĩ nước brom nhưng khơng cĩ nước flo vì:
A Flo khơng tan trong nước B Flo bốc cháy khi găp nước
C Flo khơng tác dụng với nước D Flo thể hiện tính khử khi tác dụng với nước
Câu 22: Để trung hịa 40g dd HCl 7.300 cần một thể tích dd NaOH 2M là:
A 40ml B 80ml C 100ml D 120ml
Câu 23: SO2 làm mất màu dd thuốc tím nhưng CO2 khơng làm mất màu dd thuốc tím vì
Câu 24: Tính chất nào sau đây khơng phải của khí clo?
A Tan hồn tồn trong nước B Cĩ màu vàng lục
C Cĩ tính tẩy trắng khi ẩm D Cĩ tính oxi hoá mạnh
Câu 25: Chất nào sau đây dùng để loại bỏ Cl2 cĩ lẫn trong khơng khí
A Fe(OH)3 B Ca(OH)2 C HCl D Na2SO4
Câu 26: Những chất nào sau đây dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm
Câu 27: Khi cho khí clo vào dd chứa KOH đậm đặc cĩ dư và đun nĩng thì dd thu được chứa:
Câu 28: Cu kim loại thể tác dụng với những chất nào trong các chất sau
Câu 29: Một bình kín chứa hh khí H2 và Cl2 với áp suất ban đầu là p (atm) đưa bình ra ánh sáng để pứ xảy
A p1 = p B p1 > p C p1 < p D Tất cảsai
Câu 30: Nguyên tố X tạo được hợp chất sau : XH3 và X2O5 trong BHTTH các ng tố hĩa học ,ng tố X cùng nhĩm với: A Agon B Nitơ C Oxi D Flo
Câu 31: Ta cĩ pứ: Cl2 + H2O HCl + HClO , HClO HClO + O
Khí clo cĩ tính tẩy trắngvì:
Câu 32: Axit sufuric được cho vào NaCl (rắn) , khí sinh ra là:
A H2S B Cl2 C SO2 D HCl
Câu 33: Đổ dd gNO3 vào muối nào sau đây sẽ khơng cĩ pứ:
A NaF B NaCl C NaI D NaBr
Câu 34: Xét pứ: HCl + KMnO4 Cl2 + MnCl2 + KCl + H2O Trong pứ này vai trị của HCl là:
A Chất oxh B Vừa là chất oxh vừa là chất tạo mơi trường
C Chất khử D.Vừa là chất khử vừa là chất tạo mơi trường
Trang 3Câu 35: Trong 4 hh sau hh nào là nước Javel:
Câu 36: Axit cĩ tính oxh yếu nhất:
A HClO B HClO2 C HClO3 D HClO4
Câu 37: Ng tố Clo cĩ số oxh +3 trong hợp chất:
A.HClO B HClO2 C HClO3 D HClO4
Câu 38: Axit mạnh nhất:
A HClO B HClO2 C HClO3 D HClO4
Câu 39: Khơng nên dùng bình thủy tinh để chứa chất nào sau đây
A HNO3 B HF C H2SO4 D HCl
Câu 40: Để đ/c flo ta cĩ thể dùng pp nào sau đây:
C Điện phân nĩng chảy KF D Điện phân dd KF
Câu 41: Màu sắc của các chất rắn : AgCl, AgI, AgBr, lần lượt là:
A Trắng, vàng nhạt, vàng đậm B Trắng, trắng ,vàng C Vàng, đen ,trắng D Vàng nhạt, vàng, trắng
Câu 42: Ở đk phịng thí nghiệm , đơn chất nào cĩ cấu tạo mạng tinh thể phân tử:
A Clo B Brom C Flo D Iot
Câu 43: Khi cho 13g kẽm tác dụng với 0.3g dd HCl Khối lượng muối ZnCl2 tạo thành trong pứ là:
A 20.4g B 10.2g C 27,2g D 40g
Câu 44: Hợp chất nào cĩ chứa nguyên tố oxi cĩ số oxh +2 :
A Na2O B H2O C F2O D K2O
Câu 45: Dẫn khí clo đi vào dd FeCl2 nhận thấy dd từ màu lục nhạt chuyển sang màu nâu pứ này thuộc loại pứ: A Trung hịa B Phân hủy C Thế D Oxh khử
Câu 46: Dùng muối iot hàng ngày để phịng bệnh bướu cổ Muối iot ở đây là:
A NaI B I2 C NaCl và I2 D NaI và NaCl
Câu 47: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2
Câu 48: Cho 4.2g hh Mg và Zn tác dụng hết với dd HCl thấy thốt ra 2.24l H2 (đkc) Khối lượng muối tạo
ra trong dd là: A 9,75g B 9.5g C 6.75g D 11.3g
Câu 49: Chất cĩ cấu tạo hĩa học KClO4 cĩ tên là gì?
A.Kali clorat B Kali hipoclorit C.Kali clorit D Kali peclorat
Câu 50: Chất cĩ cấu tạo hĩa học CaOCl2 cĩ tên là gì?
A Canxi clorat B Canxi hipoclorit C.Canxi clorit D Clorua vơi
Câu 51: Chất cĩ cấu tạo hĩa học NaBr cĩ tên là gì?
A Natri bromit B.Natri bromat C Natri bromua D.Natri hipobromit
Câu 52: Chất M là muối canxi halogencho dd chứa 0.2g M tác dụng với lượng dư dd bạc nitrat thu được
0.376 kết tủa bạc halogen Hãy xác định cơng thức chất M trong cáccơng thức sau
A CaF2 B CaCl2 C CaBr2 D CaI2
Câu 53: Hịa tan hồn tồn hh khí gồm hiro clorua vã hiro bromua vào nước ta thu được dd 2 axit với
Câu 54: Đặc điểm nào dưới đây khơng phải là đặc điểm chung của các ng tố halogen ( F, Cl, Br, I) :
A Ở điều kiện thường là các đơn chất khí B Là các ng tố phi kim điển hình
Trang 4Câu 55: Clorua vơi được dùng cĩ tính oxh, dùng để tẩy trắng vải sợi , giấy, tẩy uế ….nhiều hơn so với
nước giaven vì lí do nào sau đây :
A Clorua vơi rẻ tiền hơn B.Clorua vơi cĩ hàm lượng hipoclorit cao hơn
C Clorua vơi dễ bảo quản và dễ chuyên chở hơn D Tất cả đúng
Câu 56: Trong số các thuộc tính của halogen từ F, Cl, Br, I, tính chất nào trong số sau khơn cùng chiều
biến thiên với tính chất khác
A Nhiệt độ nĩng chảy B.Nhiệt độ sơi C Bán kính ng tử D Độ âm điện
Câu 57: Cho ng tố clo( z = 17) Cấu hình e của ng tứ clo là:
A 1s22s22p63s2 B.1s22s22p63s2 3p64s2 C 1s22s22p63s23p5 D.1s22s22p63s23p2
Câu 58: Cấu hình e của ion Cl là:
A 1s22s22p6 B.1s22s22p63s2 3p4 C 1s22s22p63s23p64s2 D.1s22s22p63s23p6
Câu 59: Cĩ 5 lọ riêng biệt đựng các khí sau:O2, Cl2,HCl,O3,SO2 Thuốc thử để nhận biết từng khí là: A.Khí clo cĩ màu vàng ,quỳ tím,dd KI ,dd brom B.Khí clo cĩ màu vàng , quỳ tím, dd KI , dd brom C.Khí clo cĩ màu vàng ,tàn đĩm đỏ,dd KI ,dd brom D.Cả B và C đúng
Câu 60: Chỉ dùng thêm một hĩa chất hãy phân biết các lọ mất nhãn sau:NaBr,Na2CO3,AgNO3,BaCl2
C Nhận NaBr trước ,sau đĩ dùng HCl D Tất cả sai
Câu 61: Trong các pứ hĩa học, halogen:
A Chỉ thể hiện tính khử B Chỉ thể hiện tính oxh
C Khơng thể hiện tính oxh D Chỉ thể hiện tính khử và tính oxh
Câu 62: Hãy chọn câu đúng:
A Phi kim chỉ tồn tại 2 trạng thái rắn , khí B Phi kim cĩ ánh kim
C Phi kim dẫn điện , dẫn nhiệt kém D Phi kim dẫn điện , dẫn nhiệt tốt
Câu 63: Cĩ 4 bình khơng nhãn , mỗi bình chứa 1 trong các dd sau :HCl, HNO3, KCl, KNO3, Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt các dd trên
Câu 64: Để phân biệt 5 dd NaCl, NaBr, NaI, NaOH, HCl đựng trong 5 lọ mất nhãn Cĩ thể dùng trực tiếp
CHƯƠNG VI: OXI –LƯU HUỲNH
Câu 1: Cĩ 5 lọ đựng riêng năm dd NaOH ,Ba(OH)2 ,HCl ,H2SO4 ,BaCl2.Hố chất để phân biệt các chất
Câu 2: Kim loại X tác dụng với dd HCl sinh ra khí hiđro,dẫn qua oxít kim loại Y nung nĩng,oxít này bị
khử,được kim loại Y;X và Y cĩ thể là:
A.Ag và Pb B.Zn và Cu C.Ag và Cu D.Cu và Pb
Câu 3: Chỉ rõ đâu là sự thay đổi số ơxi hố của S trong 4 phản ứng sau:
A.- 2 - 8 B.+ 4 + 6 C.+ 4 -1 D.+21 + 6
Câu 4: Dùng các thùng (sitec)bằng thép để đựng và chở được axít sufuric đặc vì:
A.Axit sunfuric đặc khơng phản ứng với sắt ở điều kiện thường B.Quét lớp parfin trên 2 mặt thùng
C.Cho thêm chất trợ dung dịch vào dd axit D.Axit sunfuric đặc nĩi chung khơng phản ứng với kim loại
Câu 5: Trong các chất khí sau:Cl2,HCl,SO2,H2S chất cĩ độ tan trong nước cao nhất là:
A.Cl2 B.HCl C.SO2 D.H2S
Câu 6: Trong các phản ứng sau,phản ứng nào thể hiện tính ơxi hố của lưu huỳnh đơn chất?
A.S + O2 SO2 B.S + HNO3 SO2 + NO2 +H2O
C.S + Zn ZnS D.S + Na2SO3 Na2S2O3
Trang 5Caâu 7: Phản ứng nào sau đây không xảy ra
Caâu 8: Câu nào diễn tả không đúng về tính chất hoá học của lưu huỳnh và hợp chất cuûa lưu huỳnh?
A.Axit sunfuric chỉ có tính oxi hoá B.Hidro sunfua vừa có tính ôxi hoá vừa có tính khử
C.Lưu huỳnh vừa có tính ôxi hoá vừa có tính khử D.Lưu huỳnh đioxit vừa có tính ôxi hoá vừa có tính khử
Caâu 9: Axit sunfuric và muối của nó có thể nhận biết nhờ:
A.Chất chỉ thị màu B.dung dịch muối bari C.Phản ứng trung hoà D.Sợi dây đồng
Caâu 10: Anion X2- có cấu hình và electron lớp ngoài cùng 3s23p6 ,X trong BTH là :
A.Oxi B.Lưu huỳnh C.Cacbon D.Photpho
Caâu 11: Axít sunfuric loãng có những tính chất
(1)Phản ứng với một số muối (2)Phản ứng với Cu (3)Phản ứng với Mg (4)Phản ứng với tất cả các oxit (5)Làm mất màu thuốc thử (6)Tác dụng với muối của axit yếu
Trong các tính chất trên,tính chất nào đúng?
A.(1),(3),(6) B.(2),(3),(6) C.(1),(2),(3),(5) D.Tất cả đúng
Caâu 12: Trong hợp chất,hợp chất nào nguyên tố S không thể hiện tính oxi hoá:
A.KHS B.Na2SO3 C.SO2 D.H2SO4
Caâu 13: Cho 12g kim loại (hoá trị 2) tác dụng với dd H2SO4 loãng,thu được 5,6 lít khí ( 0oC,2atm) kim loại
đó là : A.Ca B.Fe C.Mg D.Zn
Caâu 14: Một dd nước chứa 1 mol H2sO4 được trộn lẫn với một dd nước chứa 1 mol NaOH.hỗn hợp được cho bay hơi đến khô.Chất rắn còn lại sau quá trình bay hơi là:
Caâu 15: Để hoà tan 5,1g oxit một kim loại hoá trị III ,người ta phải dùng 43,8g dd HCl 25%.Đó là oxit của
kim loại: A.Fe B.Al C.Cr D.Tất cả sai
Caâu 16: Chọn cấu hình đúng của oxi :
A.1s22s22p3 B.1s22s22p4 C.1s22s22p5 D.1s22s22p6
Caâu 17: Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau?
A.Oxi chiếm phần thể tích lớn nhất trong khí quyển B.Oxi tan nhiều trong nước
Caâu 18: Tính chất nào sau đây không thuộc về oxi :
A.Tác dụng hầu hết với lim loại trừ Au và Pt B.Tác dụng hầu hết với phi kim trừ các halogen
Caâu 19: Người ta điều chế ôxi trong phòng thí nghiệmbằng cách nào sau đây?
Caâu 20: Chọn cấu hình electron nguyên tử đúng của lưu huỳnh
A.1s22s22p63s23p4 B.1s22s22p43s23p3 C 1s22s22p53s23p2 D 1s22s22p63s23p5
Caâu 21:Các nguyên tố nhóm VI A có cấu hình electron lớp ngoài cùng giống nhau,có thể viết ở dạng tổng
A.ns2np3 B.ns2np4 C.ns2np5 D.ns2np6 quát là::
Caâu 22: Chất nào sau đây không cháy trong ôxi không khí :
A.CO B.CH4 C.CO2 D.H2
Caâu 23: Có bao nhiêu mol FeS2 tác dụng hết vơí oxi để thu được 64g khí SO2 theo pthh sau:
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8 SO2
A.0,4 B.1,2 C.0,5 D.0,8
Caâu 24: Sự hình thành tầng ôzon(O3) ở tầng bình lưu của khí quyển là do nguyên nhân nào sau đây?
A.Tia tử ngoại của mặt trời chuyển hoá các phân tử oxi B.Sự phóng điện(sét)trong khí quyển C.Sự oxi hoá 1 số hợp chất hữu cơ trên mặt đất D.Tất cả đúng
Trang 6Caâu 25: SO2 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính khử,vì trong phân tử:
A.S có mức oxi hoá trung gian B.S có mức oxi hoá cao nhất
C.S có mức oxi hoá thấp nhất D.S có cặp electron chưa liên kết
Caâu 26: Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc,đun nóng,người ta thu được
Caâu 27: Một cốc thuỷ tinh chịu nhiệt đựng đường saccarôzơ thêm vào cốc khoảng 10ml ddH2SO4 ,dùng đũa thuỷ tinh trộn đều hỗn hợp Hãy chọn phương án đúng miêu tả hiện tượng xảy ra:
A.Đường saccarôzơ chuyển từ màu trắng sang màu đen
B.Có khí thoát ra làm tăng thể tích của khối chất rắn màu đen
C.Sau 30 phút ,khối chất rắn xốp màu đen tràn ra ngoài miệng cốc
D.Tất cả đúng
Caâu 28: Ñể phân biệt 2 dung dịch không màu Na2SO4 và Na2SO3 người ta dùng thuốc thử nào sau đây:
Caâu 29: Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch:
Caâu 30: Để pha loãng axít H2SO4 đặc,người ta dùng cách nào sau đây?
Caâu 32: Số oxi hoá của lưu huỳnh trong loại hợp chất oleum H2S2O7 là: (H2SO4.SO3)
A.+2 B.+4 C.+6 D.+8
Caâu 33: Cho phản ứng hoá học:H2S + 4Cl2 + 4 H2O H2SO4 + 8 HCl