Các đồng vị của nguyên tố hoá học đợc phân biệt bởi yếu tố nào dới đây.. Tổng số hạt p,n,e trong một nguyên tử của nguyên tố X là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không ma
Trang 1Ôn Hoá học 10
1 Phát biểu nào dới đây không đúng?
A Nguyên tử là một hệ trung hoà về điện
B Trong nguyên tử hạt nơtron và proton có khối lợng xấp xỉ nhau
C.Trong một nguyên tử nếu biết số p có thể suy ra số nơtron
D Trong một nguyên tử, nếu biết số p có thể suy ra số electron
2 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nguyên tử đợc cấu thành từ những hạt cơ bản là p, n, e
B Hạt nhân nguyên tử đợc cấu thành từ những hạt p,n
C Vỏ nguyên tử đợc cấu thành từ các hạt e
D Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ và hạt nhân nguyên tử
3 Hạt nhân nguyên tử đợc cấu tạo bởi
A các hạt electron và proton B các hạt p C các hạt p và n D các hạt
4 Các đồng vị của nguyên tố hoá học đợc phân biệt bởi yếu tố nào dới đây?
A Số nơtron B Số electron hoá trị C Số proton D Số lớp electron
5 Phát biểu nào dới đây không đúng?
A Khối lợng nguyên tử vào khoảng 10-26 kg
B Khối lợng hạt p xấp xỉ bằng khối lợng hạt nơtron
C Khối lợng nbguyên tử tập rung chủ yếu ở hạt nhân nguyên tử
D Trong nguyên tử, khối lợng hạt e bằng khối lợng hạt proton
6 Phát biểu nào dới đây không đúng?
A Những e ở lớp K có mức năng lợng thấp nhất
B Những e ở gần hạt nhân có mức năng lợng cao nhất
C Electron ở phân lớp 4p có mức năng lợng thấp hơn e ởphân lớp 4s
D Các e trong cùng một lớp có năng lợng bằng nhau
7 Cấu hình e của ion nào dới đây giống khí hiếm?
Biết Cu(Z=29), Fe( Z=26) CrZ=24), K( Z=19)
8 Phát biểu nào dới đây không đúng?
A Số khối bằng hoặc xấp xỉ khối lợng của hạt nhân nguyên tử tính ra u(đvC)
B Số khối là số nguyên
C Số khối bằng tống số hạt p và e D Số khối ký hiệu là A
9 Phát biểu nào dới đây không đúng?
A Các e chuyển động xung quanh hạt nhât trên những quỹ đạo tròn
B Các e trong cùng một phân lớp có mức năng lợng xấp xỉ bằng nhau
C Các e chuyển động không tuân theo những quỹ đạo xác định
D Cácc e trong một lớp có mức năng lợng gần bằng nhau
10 Phân lớp 3d có số e tối đa là
11 Cho cấu hình e của các nguyên tố sau:
a 1s22s1 b 1s22s22p5 c 1s22s22p63s23p1 d.1s22s22p63s2 e 1s22s22p63s23p4
Cấu hình e của các nguyên tố phi kim là:
12 Ion có 18e và 16 proton mang điện tích là
Trang 2A 16+ B 2- C 18- D.2+
13 Các ion và nguyên tử Ne, Na+, F- có điểm chung là
A có cùng số khối B có cùng số e C có cùng số p D có cùng số n
14 Có bao nhiêu e trong ion 18Ca2+?
15 Vi hạt nào dới đây có số hạt p nhiều hơn số e
A Nguyên tử Na B Ion Cl- C Nguyên tử S D Ion K+
16 Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu, trong đó đồng vị 65Cu chiếm 27%
về số nguyên tử Nguyên tửd khối trung bình của đồng là
17 Nguyên tử nào dới đây có cấu hình e là 1s22s22p63s23p64s1?
18 Nguyên tử 39
19K có tổng số p, e, n lần lợt là
A 19,20,39 B 19,20,19 C 20,19,39 D 19,19,20
19 Cation X+ có cấu hình e ở lớp vỏ ngoài cùng là 2s22p6 Cấu hình e của phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X là
A 3s1 B 3s2 C 3p1 D 2p5
20 Cấu hình e nào dới đây là của nguyên tử nguyên tố X(Z=24)?
A [Ar] 3d54s1 B.[Ar] 3d44s2 C [Ar] 4s24p6 D.[Ar] 4s14p5
21 Cấu hình e nào dới đay viết không đúng?
a A 1s22s22p63s23p5 B.1s22s22p5 C.s22s22p63s1 D 1s22s22p63s13p3
b A 1s22s22p63s23p64s23d6 B.1s22s22p5 C.s22s22p63s1 D 1s22s22p63s23p5
22 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nguyên tử oxi?
A Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton
B Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 notron
C Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có số khối bằng 16
D Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có số proton bằng số nơtron
23 Nguyên tử của nguyên tố X có số đơn vị điện tích hạt nhân bằng 13, số khối bằng 27 thì số e hoá trị là
24 Tổng số hạt p,n,e trong một nguyên tử của nguyên tố X là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 X là nguyên tố nào dới đây?
25 Trong nguyên tử
A điện tích hạt nhân bằng số nơtron B số e bằng số nơtron
C tổng số e và số nơtron là số khối
D số hiệu nguyên tử trùng với điện tích hạt nhân
26 Nguyên tử R có Z=7 có số e độc thân là
27 Ion nào dới đây có cấu hình e của khí hiếm Ne?
28 Ion nào dới đây có cấu hìmh e giống cấu hình e của nguyên tử Ar?
2-29 Cấu hình e nào dới đây là của ion Fe3+?
Trang 3A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s23p63d6
D 1s22s22p63s23p64s2 D 1s22s22p63s23p63d34s2
30 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn nhờng 1e trong các phản ứng hoá
31 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt bằng 60, trong đó số hạt nơtron bằng
số hạt p X là nguyên tửb nào dới đây?
32 Các đơn chất của các nguyên tố nào dới đây có tính chất hoá học tơng tự nhau?
A As, Se, Cl, Fe B F,Cl,Br,I C Br, P, H, Sb D O, Se, Br, Te
33 Nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z cố cấu hình e là
X: 1s22s22p63s23p4 Y: 1s22s22p63s23p6 Z: A 1s22s22p63s23p64s2
Trong đó nguyên tố nào là kim loại?
34 Khối lợng của nguyên tử C có 6 proton, 8 nơtron và 6 e là
35 Oxit B có công thức X2O Tổng số hạt cơ bản(p,n,e) trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 B là chất nào dới đây?
36 Nguyên tử nguyên tố X có số khối bằng 23, số hiệu nguyên tử bằng 11 X có A.số p là 12 B số n là 12 C số n là 11 D tổng sốn và p là 22
37 Trong tự nhiên Cl có 2 đồng vị 35Cl(75%) và 37Cl Nguyên tử khối trung bình
38 Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lân số hạt không mang điện R là nguyên tử
39 Nguyên tử của nguyên tô X có Z=17
a.Số e thuộc lớp ngoài cùng của X là : A 1 B, 2 C 7 D 3
e X là A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm
40 Nguyên tử 27X có cấu hình e là1s22s22p63s23p3 Hạt nhân nguyên tử X có
A 13p và 14n D 13 p và 14e C 14p và 13 n D 14p và 14 e
41 Anion X2- có cấu hình e là1s22s22p6
a.Cấu hình e của X là A.1s22s2 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p4 D 1s22s22p53s1
42 Anion X2- có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p6 a.Tổng số e của Ion X2- và nguyên tử X là A 18 và 16 B 16 và 17 C 16 và 18 D 17 và 18 43.Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 34, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 Kí hiệu nguyên tử và vị trí(chu kỳ nhóm) của X trong bảng tuần hoàn là:
A Na, chu kỳ 3, IA B Mg, ckỳ 3, IIA C F, CKỳ 2,VIIA D Ne, ckỳ 2, VIIIA
44 Các nguyên tử flo, clo, brom, iot, oxi, lu huỳnh đều có
A Cấu hình e nguyên tử giống nhau
Trang 4B Cấu hình e lớp ngoài cùng hoàn toàn giống nhau.
C lớp ngoài cùng có phân lớp d còn trống, bán kính nguyên tử bằng nhau
D các e lớp ngoài cùng ở phân lớp s và p
45 Liên kết hoá học trong phân tử flo, clo, brom, iot, oxi đều là
C liên kết cộng hoá trị không cực D liên kết đôi
46 Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11
a, Điện tích hạt nhân nguyên tử X là A.+11 B 11- C 11+ D.11
b, Tổng số e của nguyên tử X là A 11 B 10 C.12 D 14
c, Cấu hình e của nguyên tử X là
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p53s2
d Trong nguyên tử X có
A 1 lớp electron B.4 lớp electron C.3 lớp electron D 3 lớp electron
đ Tính chất hoá học đặc trng của X là
A.tính kim loại mạnh B.tính kim loại yếu C.tính phi kim yếu D.tính phi kim mạnh.
e Số e hoá trị của nguyên tử X là A 2 B 1 C 4 D 3
47: Hãy điền nội dung thích hợp vào chỗ có dấu ( )để hoàn thành các câu sau:…
Cấu hình e của nguyên tử Clo là………
Cấu hình e của ion S2- là………
48 Công thức e của HBr là
A H : Br B H: Br C H :Br D H::Br
49 Liên kết hoá học trong phân tử các chất H2 ;HCl; Cl2 thuộc loại:
A liên kết đơn B liên kết đôi, C liên kết ba D liên kết cho nhận
50 Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là
A các nguyên tố s B các nguyên tố p
C các nguyên tố d D các nguyên tố s và các nguyên tố p
51 Trong nguyên tử M có 35 electron và số khối là 80 Số hạt nơtron và số
electron lớp ngoài cùng của nguyên tử M lần lợt là:
52 Hạt nhân của nguyên tử X có 20 proton, của nguyên tử Y có 15 proton Cation
X2+ và Ycó cấu hình electron là:
A 1s22s22p63s23p3 và 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p6 và 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s23p6 và 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p63s23p3
53.Cacbon trong tự nhiên là hỗn hợp của hai đồng vị 12C vào 13C trong đó đồng vị
12C chiếm 98,9% Nguyên tử khối trung bình của Cacbon là:
54 Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là
115 Biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt Nguyên tử
X là:
55 Nguyên tố R thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn Trong hợp chất với H có 5,882% hiđro về khối lợng R là nguyên tố nào dới đây?
Trang 5A Oxi B S C Cr D Br
56 Hợp chất khí với H của nguyên tố có dạng RH.4 Trong oxit cao nhất với oxi, R chiếm 46,67% khối lợng R là nguyên tố nào dới đây?
57 Dãy nguyên tố nào dới đây đợc xếp theo chiều giảm dần tính kim loại(từ trái qua phải)?
A Li, Na, K, Rb B F, Cl, Br, I C O, S, Se, Te D Na, Mg, Al, Cl
58 Dãy nguyên tố nào dới đây đợc xếp theo chiều tăng dần tính phi kim (từ trái qua phải)?
A Li, Na, K, Rb B F, Cl, Br, I C Mg, Be,S, Cl D O, S, Se, Te
59 A, B là hai nguyên tố thuộc hai chu kỳ liên tiếp và thuộc cùng một phân nhóm trong BTH Biết ZA+ZB=32 Số Proton trong nguyên tử của nguyên tố a, b lần lợt là
60 Liên kết cộng hoá trị là liên kết đợc hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A.một e chung B.sự cho nhận p C.một cặp e góp chung D.1 hay nhiều cặp e chung
61 Liên kết ion là loại liên kết đợc hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa
A cation và anion B các anion C cation và e tự do D.e chung và hạt nhân ngtử
62 Hợp chất ion là hợp chất …
A có nhiệt độ nóng chảy thấp B có nhiệt độ nóng chảy cao
C dễ hoá lỏng D có nhiệt độ sôi không xác định
63 Kim cơng có mạng tinh thể là mạng
A tinh thể nguyên tử B lập phơng C tinh thể ion D lục phơng
64 Độ âm điện là đại lợng đặc trng cho khả năng
A tham gia phản ứng mạnh hay yếu B nhờng proton cho nguyên tử khác
C nhờng e cho nguyên tử khác D hút e của nguyên tử trong phân tử
65 Nguyên tô nào dới đây có độ âm điên lớn nhất trong bảng tuần hoàn?
66 Chọn câu đúng trong các câu dới đây
A.Trong hợp chất cộng hoá trị, cặp e chung lệch về phía nguyên tử có ĐAĐ nhỏ hơn
B Liên kết cộng hoá trị có cực đợc hình thành giữa các nguyên tử giống nhau
C Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử cànglớn thì liên kết phân cực càng mạnh
D Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử cànglớn thì liên kết phân cực càng yếu
67 Cặp nguyên tử nào dới đây tạo hợp chất cộng hoá trị?
68 Phân tử nào dới đây có liên kết cộng hoá trị phân cực?
A HCl B Cl2 C KCl D H2
68 Phân tử nào dới đây có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
69 Điện hoá trị của các nguyên tố O, S trong các hợp chất với cac nguyên tố nhóm IA
70 Nguyên tử nguyên tố X(Z=12) có điện hoá trị trong hợp chất với nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA là A 2+ B 2- C 7+ D
7-71 Chọn định nghĩa đúng về Ion
A Ion là hạt vi mô mang điện B Ion là nguyên tử hay nhóm nguyên tử mang điện
Trang 6C Ion là phần tử mang điện D Ion là phần mang điện dơng của phân t ử
72 Cho hai nguyên tố X(Z=20), Y(Z=17) Công thức hợp chất tạo thành từ X, Y và liên kết trong phân tử lần lợt là
A XY: liên kết cộng hoá trị B X2Y3: liên kết cộng hoá trị
C X2Y: liên kết ion D.XY2: liên kết ion
73 Electron là
A nguyên tử hay nhóm nguyên tử mang điện B hạt có q=1- và có Klg=1/1840 u
C nhóm nguyên tử mang điện âm D hạt có q=1+ và có Klợng xấp xỉ=1u
74 Theo quy tắc bát tử thì công thức cấu tạo của phân tử SO2 là
A.O=S→O B O=S=O C O-S- O D O→S→O
75 Dãy gồm các phân tử có cùng một kiểu liên kết :
A Cl2, Br2, I2, HCl B Na2O, KCl, BaCl2, Al2O3
C HCl, H2S, NaCl, N2O D MgO, H2SO4, H3PO4, HCl
76 Dãy chất nào dới đây đợc sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực của liên kết trong phân tử?
A HCl, Cl2, NaCl B NaCl, Cl2, HCl C Cl2, HCl, NaCl D Cl2, NaCl, HCl
77 Chọn sơ đồ nửa phản ứng đúng trong các ơ đồ dới đây:
A Na +1e→Na+ B Cl2 -2e→2Na+ C O2 +2e→2O2- D Al→Al3++ 3e
78 Điện hoá trị của Na trong NaCl là
1-79 Số oxi hoá của N trong NH4+, HNO3, NH3 lần lợt là
A 3, +5, -3 B -3, +4, +5 C -3, +5, -3 D +3, +5, -3
80 Số oxi hoá của nguyên tử C trong CO2, H2CO3, HCOOH và CH4lần lợt là
A -4, +4, +3, +4 B +4, +4, +3, -4 C +4, +4, +2, -4 D +4, -4, +3, +4
81 Cộng hoá trị của N trong hợp chất nào dới đây là lớn nhất?
82 Liên kết hoá học trong phân tử H2S là liên kết
A ion B cộng hoá trị phân cực C cho nhận D cộng hoá trị không phân cực
83 Mạng tinh thể iot thuộc loại mạng tinh thể
A Kim loại B nguyên tử C ion D phân tử
84 Mạng tinh thể ion có đặc tính nào dới đây?
A Bền vững, t0 nóng chảy và t0 sôi thấp B dễ bay hơi
C Bền vững, t0 nóng chảy và t0 sôi cao D Bền vững, t0 nóng chảy cao và t0 sôi thấp
85 Tinh thể phân tử có liên kết
A kim loại B cộng hoá trị C hiđro D ion
86 Cho độ âm điện của O là 3,44 và của Si lá 1,90 Liên kết trong phân tử SiO2 là liên kết A ion B cộng hoá trị phân cực C cộng hoá trị không phân cực
87 Số oxi hoá của S trong các phân tử H2SO3, S, SO2, H2S lần lợt là
A +6, +8, +6, -2 B +4, 0, +6, -2 C +4, -8, +6, -2 D +4, 0, +4, -2
88 Số oxi hoá của Mn trong K2MnO4 là A +7 B +6 C -6 D +5 89.Cộng hoá trị của C và O trong phân CO2 là
A 4 và 2 B 4 và -2 C +4 và -2 D 3 và 2
90 Số oxi hoá của một nguyên tố là
A điện hoá trị của nguyên tố trong hợp chất ion B hoá trị của nguyên tố đó
Trang 7C điện tích nguyên tử của nguyên tố trong phân tử nếu giả định liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử là liên kết ion
D cộng hoá trị của nguyên tố đó trong hợp chất cộng hoá trị
91 Dãy chỉ chứa các hợp chất có liên kết cộng hoá trị là
A BaCl2, NaCl, NO2 B SO2, CO2, Na2O2 C.SO3, H2S, H2O D CaCl2, F2O, HCl
92 Số oxi hoá của N trong NH4+ và của S trong ion SO42-là
A +3 và +8 B -3 và +6 C +3 và +6 D.-3 và +4
93 Liên kết trong phân tử N2 gồm
A một liên kết đơn B một liên kết đôi C một liên kết ba D hai liên kết đơn
94 Phát biểu nào dới đây không đúng?
A sự khử là sự mất hay cho e B sự oxi hoá là sự mất e
C chất khử là chất nhờng e D chất oxi hoá là chất thu e
95 Cho các phản ứng hoá học sau:
CaO + H2O→ Ca(OH)2 (1) CuO + H2SO4→ CuSO4+ H2O (2)
2 Na + Cl2→ 2NaCl (3) Na2SO4 + BaCl2→ BaSO4 + 2NaCl (4)
Trong các phản ứng trên, các phản ứng hoá hợp là
A (1) và(3) B (2) và(4) C.(1), (2)và(3) D (2), (3) và(4)
96 Cho các phản ứng hoá học sau:
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑ (1) H2SO4 + BaCl2→ BaSO4↓ + 2HCl(3)
Fe + CuSO4→ Cu + FeSO4 (2) 2Al + 3CuO→ Al2O3+ 3Cu (4)
Trong các phản ứng trên, các phản ứng thế là
A (1), (2) và(4), B (2), (3) và(4) C.(1), (2)và(3) D (1), (3) và(4)
97 Loại phản ứng hoá học nào dới đây luôn là phản ứng oxi hoá khử ?
A Phản ứng hoá hợp B Phản ứng phân huỷ C Phản ứng trao đổi D Phản ứng thế
98 Chọn câu đúng trong các phát biểu sau:
a.Trong phản ứng hoá học, nguyên tử của nguyên tố kim loại
A bị khử B bị oxi hoá C nhận e D nhận e và bị khử
b Cho quá trình Fe3+ + 1e→ Fe2+
A Đây là quá trình oxi hoá B Đây là quá trình khử
C Fe+3 đóng vai trò là chất khử D Fe+2 đóng vai trò là chất
99 Số oxi hoá của Cl trong các hợp chất HCl, HClO, NaClO2, KClO3 và HClO4 lần lợt
là
A -1, +1, +2, +3, +4 B -1, +1, +3, +5, +6
C -1, +1, +3, +5, +7 D -1, +1, +4, +5, +7
100 Hệ số tối giản của các chất trong phản ứng
FeS2 + HNO3→ Fe(SO4)3 + H2SO4 + NO↑ + H2O lần lợt là
A.1,4,1,2,1,1B 1,6,1,2,3,1 C 2,10,2,4,1,1 D 1,8,1,2,5,2
101 Cho phản ứng sau FeS + H2SO4→ Fe2(SO4)3+ SO2↑+ H2O Hệ số cân bằng
tối giản của H2SO4 là A.8 B 10 C 12 D.4
102 Cho phản ứng sau 3NO2+ H2O→ 2HNO3+ NO↑ Trong phản ứng trên, NO2 đóng vai trò A chất oxi hoá D không là chất oxi hoá không là chất khử
B chất khử D vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử
103 Trong các phản ứng sau phản ứng tự oxi hoá khử là
Trang 8A 4Al(NO3)3 → 2Al2O3 + 12NO2 + 3O2↑
B 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO+ H2O
C 2 KMnO4 → K2MnO4 + MnO2+ O2↑
D 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8 H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O
104 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?
A 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 ↑+ 2H2O
B 4HCl +2Cu + O2 → 2CuCl2 + 2H2O
C 2 HCl + Fe → FeCl2 + H2↑
D 16HCl + 2KMnO4 → 2 MnCl2+ 5Cl2↑ + 2KCl + 8H2O
105 Khi Cl2 tác dụng với NaOH ở t0 thờng, xảy ra phản ứng:
2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO+ H2O trong phản ứng này Cl2 là
A chất nhờng proton B chất nhận proton
C chất nhờng e cho NaOH D vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá
106 Trong quá trình Br0 → Br-1, nguyên tử Br đã
A nhận thên một proton B nhờng đi một proton
C nhờng đi một e D nhận một e
107 Cho phản ứng hoá học : FeO + HNO3→ Fe(NO3)3 + NxOy↑ + H2O
Hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là
A (3x-2y) B (10x-4y) C (16x-6y) D (2x-y)
108 Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu đợc 8,96 lít(đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có khói lợng là 15,2 g Giá trị của m là
109 Hoà tan hoàn toàn oxit FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng vừa đủ thu đợc 2,24 lít khí SO2(đktc) Cô cạn dung dịch thu đợc sau phản ứng thu đợc 120 g muối khan Công thức của FexOy là
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D tất cả đều sai
110 Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hoá và môi trờng trong phản ứng FeO + HNO3→Fe(NO3)3 + NO + H2O là bao nhiêu?
A 1: 3 B 1:10 C 1:9 D 1:2
111 Cho các phản ứng hoá học sau:
a 4 Na + O2 → 2Na2O b 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O
c Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2 d NH3 + HCl → NH4Cl
e 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO+ H2O
Các phản ứng không phải là phản ứng oxi hoá khử là
A b, c B a,b,c C d,e D b,d
112 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số e ở phân lớp p là 11 nguyên tố X là
113 Cho dãy các axit HF, HCl, HBr, HI Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi nh thế nào? `A Tăng dần B Giảm dần C Không thay đổi