Cho hỗn hợp Fe3O4, MnO2 vào dd HCl d các p hoàn toàn thu đợc dd A, khí B Hỏi trong A có những chất gì?. Cho hỗn hợp bột Cu, Al vào dd AgNO3, sau khi PƯ hoàn toàn thu đợc chất rắn A gồm h
Trang 1Câu1 Cho a gam rợu etylic nguyên chất vào b gam nớc thu đợc dd A.
a/ Tính độ rợu A
b/ Tính nồng độ % dd A
c/ Tính nồng độ mol dd A
Câu 2 NB các khí sau bằng PPHH: H2, Cl2, HCl
Câu 3 NB các chất sau:
CO 2 , SO 2 , C 2 H 4 , C 2 H 2 , CH 4 , CH 3 COOH, C 2 H 5 OH, CH 3 OH, C 6 H 6 , Glucozơ, Saccarozơ, Dầu ăn.
Câu 4 Hoàn thành chuỗi biến hoá sau của các h/c h/cơ:
N(mạch kín) H Biết: - A là h/c h/cơ có PTK nhỏ nhất
- C làm mất màu dd Br2
A → B → C D → E → F - E t/d đợc với K2CO3
- F ít tan trong nớc, có mùi thơm
Câu 5 Cho hỗn hợp Fe3O4, MnO2 vào dd HCl d (các p hoàn toàn) thu đợc dd A, khí B
Hỏi trong A có những chất gì ? Viết các PTPƯ xảy ra
Câu 6 Cho 63,8 gam hỗn hợp Fe3O4, MnO2 vào dd HCl 10% d (các p hoàn toàn) thu đợc dd
A, và 2,24 lít khí Clo (đktc) Tính % khối lợng từng chất trong hh đầu.Tính nồng độ % dd A Biết Clo không PƯ với nớc trong dung dịch, dd HCl dùng d 7% so với lợng cần
Câu 7 Cho hỗn hợp bột Cu, Al vào dd AgNO3, sau khi PƯ hoàn toàn thu đợc chất rắn A (gồm hai kim loại) và dd B Cho dd NaOH d vào B thu đợc kết tủa C Hỏi trong A, B, C có những chất gì ? Viết các PTPƯ
Câu 8 Cho hỗn hợp bột Zn, Fe vào dd CuSO4, sau khi PƯ hoàn toàn thu đợc chất rắn A (gồm hai kim loại) và dd B Cho dd KOH d vào B thu đợc kết tủa C Nung C trong không khì đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn D Hỏi trong A, B, C, D có những chất gì ? Viết các PTPƯ
Câu 9 Cho hỗn hợp bột Fe, Al vào dd CuCl2, sau khi PƯ hoàn toàn thu đợc chất rắn A và dd
B Cho dd NaOH d vào B không thấy kết tủa thu đợc dd C Hỏi trong A, B, C có những chất gì ? Viết các PTPƯ
Câu 10 Cho 10 gam hỗn hợp bột Cu, Al vào 500 gam dd AgNO3 1M, sau khi PƯ hoàn toàn thu đợc a gam chất rắn A (gồm hai kim loại) và dd B Cho dd NaOH d vào B thu đợc kết tủa
C Nung C đến khối lợng không đổi thu đợc 8 gam chất rắn D Tính a, % về khối lợng từng kim loại Tính nồng độ % dd B
Câu 11 Cho SO2 hấp thụ vào 200 ml dd gồm KOH 0,5M, Ca(OH)2 1,5M Sau PƯ thu đợc 12 gam kết tủa Tính thể tích SO2 (đktc) và nồng độ mol dd thu đợc
Câu 12 Cho 11,2 lít SO2 (đktc) hấp thụ vào 100 ml dd gồm KOH 1M, Ba(OH)2 3M Sau PƯ thu đợc a gam kết tủa Tính a và nồng độ mol dd thu đợc
Câu 13 Cho 13,44 lít SO2 (đktc) hấp thụ vào 112 gam dd gồm KOH 5%, Ba(OH)2 61,07% Sau PƯ thu đợc x gam kết tủa Tính x và nồng độ % dd thu đợc
Câu 14 Cho 13,44 lít CO2 (đktc) hấp thụ vào 112 gam dd gồm KOH 5%, Ba(OH)2 x% Sau PƯ thu đợc 19,7 gam kết tủa Tính x và nồng độ % dd thu đợc
Câu 15 Cho 39,2 gam hỗn hợp A gồm CuO và một OXKL RxOy t/d với H2 d nung nóng đến PƯ hoàn toàn thu đợc 29,6 gam kim loại Tìm RxOy Biết trong A: RxOy chiếm 59,184% về khối lợng
Câu 16 Trộn CuO và một OXKL RxOy theo tỉ lệ 2:1 về số mol thu đợc 58,8 gam hh A Cho
A qua H2 d nung nóng (PƯ hoàn toàn) thu đợc 44,4 gam kim loại Tìm RxOy Tính % khối l-ợng từng oxit trong A
Câu 17 Trộn CuO và một OXKL RxOy theo tỉ lệ 100:69 về khối lợng thu đợc 19,6 gam hh
A Cho A qua H2 d nung nóng (PƯ hoàn toàn) thu đợc 14,8 gam kim loại Tìm RxOy
Câu 18 Cho 58,8 gam hh CuO và một OXKL RxOy qua H2 d nung nóng (PƯ hoàn toàn) thu
đợc 44,4 gam kim loại Cho lợng kim loại trên t/d với dd HCl d thu đợc 10,08 lít khí (đktc) và chất rắn A Tìm RxOy Tính % khối lợng từng oxit trong A
Câu 19 Cho 19,6 gam hh CuO và một OXKL RxOy qua H2 d nung nóng (PƯ hoàn toàn) thu
đợc 14,8 gam kim loại Cho lợng kim loại trên t/d với dd HCl d thu đợc a lít khí A (đktc) và
Trang 26,4 gam chất rắn Tìm RxOy Tính a và thể tích dd HCl 10% (D = 1,05 g/ml) tối thiểu cần dùng
Câu 20 Cho hh A gồm H2 và 1 anken có tỉ lệ mol 1:1 qua Ni, t0 thu đợc hh khí B Tỉ khối của
B so với H2 là 23,2 Hiệu suất p/ là x%
a/ Tìm CTPT của anken, tính x
b/ Đốt cháy hoàn toàn a lít anken trên dẫn sản phẩm qua bình đựng 128 gam dd H2SO4 98% thì nồng độ axit còn 62,72% Tính a
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hh H2 và một anken (đktc) dẫn toàn bộ SP vào bình đựng
dd Ca(OH)2 d thu đợc 20 gam kết tủa, khối lợng bình tăng 16,9 gam Tìm CTPT của anken
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hh A gồm H2 và một anken (đktc) dẫn toàn bộ SP vào bình đựng dd Ca(OH)2 d thu đợc 20 gam kết tủa Tìm CTPT của anken Biết tỉ khối của A so với N2 là 0,381
Câu 23: Cho 13,44 lít hh A gồm H2, C2H4, CH4 (đktc) qua Ni, t0 thu đợc 8,96 lít hh khí B Dẫn B qua dd Br2 thấy dd Br2 không bị nhạt màu Biết tỉ khối của A so với NH3 là 0,4314 Nếu đốt htoàn lợng hh A trên rồi dẫn SP qua bình đựng H2SO4 đặc thấy bình này tăng 16,2 gam Tính %V từng khí trong A, B (Các khí đều đo ở đktc)
Câu 24: Cho 6,72 lít hh A gồm H2, C2H4, CH4 (đktc) qua Ni, t0 thu đợc 4,48 lít hh khí B Dẫn
B qua dd Br2 thấy dd Br2 không bị nhạt màu Biết tỉ khối của A so với NH3 là 0,4314 Nếu đốt htoàn lợng hh A trên rồi dẫn SP qua bình đựng dd Ca(OH)2 d thấy xuất hiện 25 gam kết tủa Tính %V từng khí trong A, B (Các khí đều đo ở đktc)