Tỉ lệ cá thể mang kiểu hình trội cả 2 tính trạng được dự đoán xuất hiện trong quần thể sẽ là: Câu 3: Dạng đột biến gen dimetimin xuất hiện do tác động của: A.. Trong một quần thể người c
Trang 1SƠ GD – ĐT PHÚ THỌ
MÔN SINH HỌC
Thời gian làm bài:90 phút;
(60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH.(từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Điều nào dưới đây không phải là nguyên nhân trực tiếp gây ra sự biến đổi số lượng của quần
thể:
Câu 2: Trong một quần thể giao phối tự do xét một gen có 2 alen A và a có tần số tương ứng là 0,8
và 0, 2; một gen khác nhóm liên kết với nó có 2 alen B và b có tần số tương ứng là 0,7 và 0,3.Trong trường hợp 1 gen quy định 1 tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Tỉ lệ cá thể mang kiểu hình trội cả 2 tính trạng được dự đoán xuất hiện trong quần thể sẽ là:
Câu 3: Dạng đột biến gen dimetimin xuất hiện do tác động của:
A Tia hồng ngoại B Consixin C Nhân tố hoá học D tia tử ngoại(UV) Câu 4: Ở người tính trạng men răng do một gen quy định Khi thống kê ở số đông những đứa trẻ sinh
ra từ các cặp vợ chồng trong đó những người chồng đều xỉn men răng, còn những người vợ đều có men răng bình thường thì thấy 50% số con bị xỉn men răng đều là con gái: 50% số con còn lại có men răng bình thường toàn là con trai Tính chất di truyền của bệnh xỉn men răng như thế nào?
A Xỉn men răng do một gen lặn nằm trên X quy định
B Xỉn men răng do một gen trội nằm trên NST thường quy định
C Xỉn men răng do một gen lặn nằm trên NST thường quy định.
D Xỉn men răng do một gen trội nằm trên X quy định.
Câu 5: Biết kí hiệu bộ NST của một tế bào sinh dưỡng là AaBbXY Vào kì trước của nguyên phân,
kí hiệu của bộ NST tế bào sẽ được viết như thế nào?
Câu 6: Liệu pháp gen hiện nay mới chỉ thực hiện đối với loại tế bào nào?
A tế bào tiền phôi B Tế bào xoma C giao tử D hợp tử.
Câu 7: Điều khẳng định nào sau đây là đúng
A Ở hầu hết loài giao phối, giới tính được hình thành trong quá trình phát triển cá thể
B Đa số động vật bậc cao giới tính thường quy định bởi các gen nằm trên NST X và Y
C Môi trường không có vai trò trong việc hình thành giới tính của sinh vật
D Gà mái có kiểu NST giới tính XX
Câu 8: Bệnh hói đầu ở người do gen S nằm trên NST thường quy định, gen này trội ở nam, lặn ở nữ.
Gen S/ quy định không hói Một cặp vợ chồng đều không hói, mẹ vợ bị hói Họ sinh một đứa con bị hói với xác suất nào:
Câu 9: Các nhân tố sinh học, chi phối quá trình phát sinh loài người gồm:
A Đột biến, giao phối, CLTN B Biến dị, Di truyền, CLTN.
C Phân ly tính trạng, CLTN D Biến dị, di truyền, phân li tính trạng.
Câu 10: Gen dài 0,3774µm, có tỷ lệ X/T = 1,5 Sau khi xảy ra đột biến gen, tổng số nucleotit của gen
không đổi và có tỷ lệ A/G = 67,17% Số liên kết hidro của gen sau đột biến là:
Câu 11: Ở người nhóm máu ABO do các gen IA, IB, IO quy định Gen IA quy định nhóm máu A đồng trội với gen IB quy định nhóm máu B vì vậy kiểu gen IAIB quy định nhóm máu AB, gen lặn IO quy
Trang 2định nhúm mỏu O Trong một quần thể người cõn bằng kiểu gen người ta thấy xuất hiện 1% cú nhúm mỏu O và 28% nhúm mỏu AB Tỉ lệ người cú nhúm mỏu A và B của quần thể đú là:
Cõu 12: Hoỏ thạch của động vật cổ nhất xuất hiện ở :
A Kỉ phấn trắng đại trung sinh B Kỉ ễcđơvi
Cõu 13: Ở một cỏ thể động vật cú sự rối loạn phõn li của một cặp NST tương đồng trong giảm phõn
của cỏc tế bào sinh giao tử (2n), thỡ nú
A khụng thể cho giao tử n + 1 B cú thể sinh ra con bỡnh thường
C sinh ra đời con 100% đột biến dị bội D chỉ tạo ra cỏc giao tử khụng cú sức sống Cõu 14: Một hệ sinh thỏi trong đú mối quan hệ
giữa cỏc loài thành viờn cú thể được mụ tả
bằng sơ đồ lưới thức ăn trong hỡnh bờn cạnh
Nếu loài B biến mất sẽ dẫn đến điều nào dưới đõy?
A Loài C, D được lợi vỡ sự cạnh tranh giữa loài C, D và B
được giảm bớt
B Chỉ cú loài A bị mất con mồi của mỡnh.
C Loài D được hưởng lợi vỡ nú cỏch loài B xa nhất.
D Loài B biến mất khụng ảnh hưởng đến loài C hoặc D.
Cõu 15: Ở người bệnh pheni keto niệu và bệnh bạch tạng là hai bệnh do gen lặn nằm trờn NST
thường khụng liờn kết với nhau Nếu một cặp vợ chồng bỡnh thường sinh ra một đứa con mắc cả 2 bệnh núi trờn, muốn cú đứa thứ 2 Xỏc suất để cặp vợ chồng đú sinh một đứa con bỡnh thường là bao nhiờu?
Cõu 16: Ở một động vật cú kiểu gen
bV
Bv
, khi theo dừi 2000 tế bào sinh tinh trong điều kiện thớ nghiệm, người ta phỏt hiện 360 tế bào cú xảy ra hoỏn vị gen giữa V và v Như vậy khoảng cỏch giữa
B và V là:
Cõu 17: Cú bao nhiờu tổ hợp bộ 3chỉ chứa A và U.
Cõu 18: Trong qua trỡnh chọn giống hiện tượng nhiều gen chi phối một tớnh trạng cho phộp:
A hạn chế được hiờn tượng thoỏi hoỏ giống B mở ra khả năng tỡm kiếm tớnh trạng mới.
C khắc phục được tớnh bất thụ trong lai xa D nhanh chúng tạo được ưu thế lai.
Cõu 19: Khi lai cá vảy đỏ thuần chủng với cá vảy trắng đợc F1 Cho F1 tiếp tục giao phối với nhau
đ-ợc F2 có tỷ lệ 3 cá vảy đỏ : 1 cá vảy trắng, trong đó cá vảy trắng toàn con cái Cho cá cái F1 lai phân tích thì thu đợc tỷ lệ kiểu hình nh thế nào ?
A 1♀vảy trắng: 1♂ vảy đỏ: 1♀ vảy đỏ: 1♂vảy trắng
B 3 ♀ vảy đỏ : 1 ♂ vảy trắng
C 1 ♀ vảy đỏ : 1♂ vảy trắng
D 1♀ vảy trắng : 1♂ vảy đỏ
Cõu 20: Ở bớ cho lai cỏc cõy thuộc hai dũng thuần chủng đều cú quả dài với nhau, thu được F1 toàn cõy quả trũn Cho cỏc cõy F1 tự thụ phấn thu được F2 cú tỉ lệ 9 quả trũn : 7 quả dài Nếu cho cỏc cõy
F1 lai phõn tớch thỡ kết quả ở FA là:
A 1 cõy quả trũn : 1 cõy quả dài B 100% cõy quả trũn.
C 3 cõy quả trũn: 1 cõy quả dài D 3 cõy quả dài : 1 cõy quả trũn.
Cõu 21: Hiện tượng nào sau đõy nhanh chúng hỡnh thành loài mới mà khụng cần sự cỏch ly địa lý:
A Dị đa bội B Tự đa bội C Lai xa khỏc loài D Đột biến nhiễm sắc thể
Cõu 22: Trong cỏc ao nuụi cỏc loài cỏ sau đõy, ao nuụi nào cho năng suất và hiệu quả kinh tế cao
nhất?
A Cỏ trụi, cỏ chộp, cỏ quả B Cỏ trụi, cỏ chộp, cỏ trờ.
C Cỏ trắm cỏ, cỏ mố, cỏ quả D Cỏ trắm cỏ, cỏ mố hoa, cỏ chộp.
Trang 3Câu 23: Các cơ quan thoái hoá mặc dù không còn giữ chức năng gì hoặc chức năng bị tiêu giảm vẫn
được duy trì qua các thế hệ mà không bị chọn lọc tự nhiên đào thải vì
A cơ quan thoái hoá vẫn còn giữ một vai trò nhất định với cơ thể.
B cơ quan thoái hoá là một biểu hiện thích nghi của sinh vật
C cơ quan thoái hoá thường không gây hại gì cho cơ thể sinh vật.
D cơ quan thoái hoá chỉ còn lại một phần nhỏ bé.
Câu 24: Ở ngô, alen M quy định hạt có màu là trội so với alen m quy định hạt không màu Thể tam
nhiễm tạo ra 2 loại giao tử n và (n+1) đều có khả năng sinh sản bình thường Tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con của phép lai P: MMm (2n+1) x mm (2n) sẽ là:
A 3 có màu : 1 không màu B 2 có màu : 1 không màu.
C 5 có màu : 1 không màu D 7 có màu : 1 không màu
Câu 25: Theo thuyết tiến hoá hiện đại, chọn lọc tự nhiên đóng vai trò:
A Sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các
kiểu gen thích nghi
B Tạo ra các kiểu gen thích nghi mà không đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu
gen quy định kiểu hình thích nghi
C Vừa giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi, vừa tạo ra các kiểu gen
thích nghi
D Tạo ra các kiểu gen thích nghi từ đó tạo ra các cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi Câu 26: Trâu, bò, ngựa, thỏ … đều ăn cỏ nhưng lại có protein và các tính trạng khác nhau do:
A Có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nucletit.
B Do cơ chế tổng hợp protein khác nhau.
C Bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.
D Do có quá trình trao đổi chất khác nhau.
Câu 27: Đặc điểm quan trọng nhất về mặt di truyền của dòng tự thụ phấn, là giao phối giữa các cá
thể:
A Cùng kiểu hình B Cùng kiểu gen C cùng bố mẹ D Cả A, B, C đúng
Câu 28: Thuật ngữ nào chỉ sự thay đổi về tần số alen tương đối trong quần thể sau vài thế hệ?
A Tiến hoá lớn B Dự trữ C Tiến hoá nhỏ D Vốn gen.
Câu 29: Ý nào sau đây là ví dụ về cách li trước hợp tử ?
A Lai giữa ngựa với lừa tạo ra con la không có khả năng sinh sản
B Hai loài vịt trời chung sống trong cùng khu vực địa lí và làm tổ cạnh nhau, không bao giờ giao
phối với nhau
C Trứng nhái thụ tinh bằng tinh trùng cóc thì hợp tử không phát triển
D Cừu giao phối với dê có thụ tinh nhưng hợp tử bị chết ngay
Câu 30: Bệnh di truyền này nhiều khả năng không
tuân theo quy luật di truyền nào hơn cả?
A Di truyền trội liên kết NST giới tính
B Di truyền lặn liên kết NST giới tính X
C Di truyền lặn trên NST thường
D Di truyền trội trên NST thường
Câu 31: Men đen đã sử dụng phép lai phân tích trong
các thí nghiệm của mình để :
A Xác định quy luật di truyền chi phối tính trạng.
B Xác định các cá thể thuần chủng
C Kiểm định giả thuyết đã nêu ra.
D.Xác định tính trạng nào trội, tính trạng nào lặn.
Câu 32: Ở một loài sinh vật, giả sử alen trội A quy định tính trạng có lợi còn alen lặn a quy định tính
trạng có hại Một quần thể ban đầu có tần số tương đối của các alen là 0,6A: 0,4a có thể bị biến đổi thành 0,0A : 1,0a ở quần thể mới dưới tác động của nhân tố tiến hoá nào?
A Giao phối không ngẫu nhiên B Chọn lọc tự nhiên.
Trang 4Cõu 33: Điều kiện quan trọng nhất để định luật Hacđi – Van bec nghiệm đúng là
A Quần thể có số lợng cá thể lớn B Không có chọn lọc tự nhiên
C Quần thể giao phối ngẫu nhiên D Không có đột biến
Cõu 34: Mức đa dạng của quần xó khụng phụ thuộc vào:
A Sự cạnh tranh giữa cỏc loài.
B Mức độ thay đổi của cỏc nhõn tố mụi trường vụ sinh.
C Mối quan hệ giữa con mồi và động vật ăn thịt.
D Sự cạnh tranh trong loài
Cõu 35: Quỏ trỡnh sinh tổng hợp protein xảy ra qua cỏc giai đoạn nào sau đõy?
A Phiờn mó trong nhõn, dịch mó trong tế bào chất
B Phiờn mó và vận chuyển aa tự do đến riboxom
C Phiờn mó và hoạt hoỏ aa.
D Hoạt hoỏ aa và tổng hợp chuỗi polipeptit.
Cõu 36: Một tế bào sinh dục sơ khai ở thể đột biến lệch bội của một loài, sau khi thực hiện nguyờn
phõn 3 lần liờn tiếp đó tạo ra cỏc tế bào con cú tổng số 152 nhiễm sắc thể đơn Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài cú thể là bao nhiờu?
A 2n = 10 hoặc 2n = 18 B 2n = 18 hoặc 2n = 20
C 2n = 20 hoặc 2n = 10 D 2n = 18 hoặc 2n = 8.
Cõu 37: Ở Nga khi sử dụng DDT để diệt ruồi lần đầu tiờn vào năm 1950 cú 90% số ruồi bị diệt, vào
năm 1953 chỉ cú 5% - 10% diệt Gen khỏng thuốc ở quần thể ruồi xuất hiện:
A Trước khi cú tỏc động của thuốc
B Khụng cú sự đột biến xuất hiện gen khỏng thuốc mà sõu bọ cú khả năng luyện tập để quen với
DDT
C Ngay khi cú tỏc động của thuốc
D Sau khi cú tỏc động của thuốc
Cõu 38: Nhu cầu oxi đối với cỏc động vật thớch nghi với đời sống trờn cao như thế nào?
A Cú nhu cầu oxi rất cao B Cú nhu cầu oxi vừa phải
C Cú nhu cầu oxi thấp D Cú nhu cầu oxi cao.
Cõu 39: Theo quan điểm tiến húa, cỏ thể nào dưới đõy cú giỏ trị thớch ứng cao nhất?
A Một phụ nữ 89 tuổi cú 1 người con trưởng thành.
B Một người đàn ụng cú thể chạy một dặm trong vũng 5 phỳt, khụng sinh con.
C Một phụ nữ 40 tuổi cú 7 người con trưởng thành.
D Một đứa trẻ khụng bị nhiễm bất kỡ bệnh nào thường gặp ở trẻ con.
Cõu 40: Mức sinh sản của quần thể chủ yếu phụ thuộc vào:
A Số lượng đực cỏi trong quần thể cũng như tỏc động của cỏc nhõn tố sinh thỏi
B Kớch thước của quần thể cũng như tỏc động của cỏc nhõn tố sinh thỏi
C Sức sinh sản của cỏ thể cỏi trong quần thể cũng như tỏc động của cỏc nhõn tố sinh thỏi
D Nguồn dinh dưỡng trong quần thể cũng như tỏc động của cỏc nhõn tố sinh thỏi
II PHẦN TỰ CHỌN(Thớ sinh chỉ làm phần A hoặc phần B)
A DÀNH CHO THÍ SINH THEO CHƯƠNG TRèNH CƠ BẢN
Cõu 41: Cỏc nhúm xạ khuẩn thường cú khả năng sản xuất chất khỏng sinh nhờ cú gen tổng hợp
khỏng sinh, nhưng người ta vẫn chuyển gen đú sang chủng vi khuẩn khỏc, là do:
A Xạ khuẩn khú tỡm thấy.
B Xạ khuẩn cú thể gõy bệnh nguy hiểm
C Xạ khuẩn khụng cú khả năng tự dưỡng
D Xạ khuẩn sinh sản chậm
Cõu 42: Sự sống cú thể di cư lờn cạn là nhờ:
A Xuất hiện cơ quan hụ hấp là phổi, thớch nghi với hụ hấp ở cạn.
B Hoạt động quang hợp của thực vật xanh tạo ụxy, hỡnh thành lớp ụzụn chắn tia tử ngoại.
C Trờn cạn chưa bị chi phối mạnh mẽ bởi tỏc động của chọn lọc tự nhiờn.
D Điều kiện khớ hậu thuận lợi.
Cõu 43: Ở một loài sinh vật cú số nhúm gen liờn kết bằng 10 Do đột biến NST bộ nhiễm sắc thể cú
22 chiếc Đõy là đột biến :
Trang 5A Thể tứ nhiễm hoặc tam nhiễm kép B Thể tứ nhiễm
Câu 44: Loại tác động gen thường được chú ý trong sản xuất là:
A Tác động át chế giữa các gen không alen B Tác động cộng gộp.
C Tác động đa hiệu D Tương tác bổ trợ giữa hai loại gen trội
Câu 45: Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể?
A Phân bố cá thể B Tỉ lệ ♂ và ♀ C Thành phần loài D Mật độ quần thể
Câu 46: Ở mèo Gen D: lông đen, Dd: lông tam thể, d: lông hung Gen qui định tính trạng lông mèo
nằm trên NST X, không có alen trên Y mèo đực tam thể chỉ có thể xuất hiện trong trường hợp
A Mẹ đen x Bố hung, rối loạn phân li cặp NST giới tính ở mèo bố.
B Mẹ hung x Bố hung, rối loạn phân li cặp NST giới tính ở mèo bố.
C Mẹ hung x Bố đen, rối loạn phân li cặp NST giới tính ở mèo mẹ
D Mẹ đen x Bố hung, rối loạn phân li cặp NST giới tính ở mèo mẹ.
Câu 47: Các quy luật di truyền phản ánh điều gì?
A Tỷ lệ phân ly kiểu hình trong mỗi định luật.
B Cơ sở tế bào học giải thích các kết quả trong các thí nghiệm trong mỗi định luật.
C Xu hướng tất yếu về sự biểu hiện tính trạng ở các thế hệ con cháu.
D Nội dung các định luật và các điều kiện kèm theo.
Câu 48: Gen có 306 nucleotit loại G, có A = 30% tổng số nucleotit của gen Gen tái sinh 4 lần liên
tiếp Cả quá trinh đó đã phá huỷ bao nhiêu liên kết hidro:
Câu 49: Đơn vị cơ bản cấu tạo nên NST là:
A Nuclêôxôm B Nucleotit C octome D Sợi nhiễm sắc
Câu 50: Trật tự phân bố các gen tính theo đơn vị trao đổi chéo trên NST số 2 của ruồi giấm là:
0 – Râu cụt 48, 5 Mình đen 65,6 Cánh cụt
13 Cánh teo 54,5 Mắt tía 107,5 Thân đốm
Đột biến mất đoạn 60- 70 trên NST 2 Trật tự phân bố các gen trên NST sau đột biến là:
A Râu cụt- cánh teo- mình đen- mắt tía- thân đốm.
B Râu cụt- cánh teo- mình đen- thân đốm.
C Râu cụt- cánh teo- thân đốm
D Râu cụt- cánh teo- mình đen- cánh cụt- thân đốm.
B DÀNH CHO THÍ SINH THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu 51: Điều nào không xuất hiện trong tế bào nhân sơ khi tổng hợp ADN:
A Nguyên tắc bán bảo toàn, nguyên tắc khuôn mẫu
B Nguyên tắc bổ sung
C Nửa gián đoạn, nhiều vòng sao chép.
D Gen mã hoá không liên tục, đoạn okazaki.
Câu 52: Trên một phân tử mARN dài 4355,4Ǻ có một số riboxom dịch mã với khoảng cách đều nhau
81,6Ǻ Thời gian cả quá trình mã bằng 57,9s vận tốc dịch mã 10aa/s Tại thời điểm riboxom thư 6 dịch mã được 422aa, môi trường đã cung cấp cho các riboxom bao nhiêu aa
Câu 53: Lai ruồi giấm thuần chủng thân xám cánh cụt với ruồi thân đen cánh dài Cho F1 giao phối với nhau, F2 thu được 25% con thân đen cánh dài Tần số hoán vị gen là:
Câu 54: Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp nó sẽ chở thành nguồn nguyên liệu thứ cấp do:
A Sự xuất hiện các biến dị tổ hợp qua giao phối.
B Sự tái sinh của gen đột biến
C Sự phát tán của gen đột biến sang quần thể khác
D Sự trung hoà các đột biến có hại
Câu 55: Tại sao rất hiếm gặp mèo đực tam thể
A Vì tần số đột biến cao.
B Vì không kiểu gen nào biểu hiện mèo đực tam thể.
Trang 6C Vỡ thường xảy ra gõy chết ở tổ hợp gen này và tần số đột biến thấp.
D Vỡ tần số đột biến thấp.
Cõu 56: Trong một quần thể giao phối, khi cỏc cỏ thể dị hợp ưu thế về sinh sản thỡ cú thể dự đoỏn
được vấn đề gỡ?
A Cỏc cỏ thể đồng hợp trội và lặn đều sẽ bị đào thải khỏi quần thể.
B Cỏc cỏ thể đồng hợp trội và lặn sẽ chiếm ưu thế
C Trong quần thể chỉ tồn tại cỏc cỏ thể dị hợp.
D Cỏc cỏ thể đồng hợp sẽ tiếp tục xuất hiện trong cỏc thế hệ sau.
Cõu 57: Điều nào khụng đỳng với việc làm biến đổi hệ gen của một sinh vật?
A Làm biến đổi gen đó cú sẵn trong hệ gen.
B Loại bỏ hay làm bất hoạt một gen nào đú.
C Tạo mụi trường cho gen nào đú biểu hiện khỏc thường.
D Đưa thờm một gen lạ vào hệ gen
Cõu 58: Do đột biến đó thay cặp n thứ 4 bằng một cặp n khỏc, cấu trỳc của protein sẽ thay đổi ra sao?
A Quỏ trỡnh tổng hợp protein khụng xảy ra B khụng thay đổi vỡ sẽ cú enzim đến sửa sai.
C Chuỗi polipeptit bị ngắn lại D Thay đổi trỡnh tự toàn bộ cỏc aa.
Cõu 59: Hiện tợng bất thụ đực đợc sử dụng trong chọn giống cây trồng để làm gì ?
A Để nâng cao năng suất cây trồng B Tạo hạt lai, mà khỏi tốn công huỷ bỏ phấn hoa
của cây mẹ Các dòng bất thụ đực sẽ nhận phấn hoa từ cây bình thờng khác
C Để chống sự thoái hoá giống D Chỉ để tạo hạt u thế lai
Cõu 60: Người ta cho rằng ở Lạng Sơn đó cú thời kỳ là biển vỡ:
A Dựa trờn việc nghiờn cứu cỏc sản phẩm phõn ró của cỏc nguyờn tố phúng xạ.
B Dựa trờn một số loài động vật, động vật bậc cao cũn tồn tại.
C Dựa trờn một số hoỏ thạch của động vật biển tỡm thấy ở đú.
D Phỏt hiện ra cỏc hoỏ thạch của quyết thực vật.
- HẾT