1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử đại học lần 1 năm 2011 môn Hóa - THPT Thanh Miện I

8 428 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy chọn một đáp án đúng nhất phù hợp với yêu cầu của đề bài Câu 1: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4.. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam

Trang 1

SỞ GD&ĐT Hải Dương

Trường THPT Thanh Miện I

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 LẦN THỨ 1

MÔN: HOÁ HỌC- KHỐI A,B

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi gồm: 05 trang)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; He = 4;

Li = 7; Be = 9; C = 12; N=14;

O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca =

40; Cr = 52; Mn = 55; Fe= 56;

Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Cs =

133; Ba=137;Pb = 207

Hãy chọn một đáp án đúng nhất phù hợp với yêu cầu của đề bài

Câu 1: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung

dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát đầy đủ và đúng nhất là:

A Có kết tủa màu xanh lam tạo thành

B Có dung dịch màu xanh thẫm tạo thành

C Lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan dần tạo thành

dung dịch màu xanh thẫm

D Có kết tủa màu xanh lam tạo thành, có khí màu nâu đỏ thoát ra

Câu 2: Cho sơ đồ sau:

X (C4H8O2) Y Z T C2H6

Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A C2H5COOCH(CH3)2 B CH3CH2CH2COOH C

HCOOCH2CH2CH3

D CH3COOC2H5

Câu 3: Cho các cân bằng sau ở trong bình kín:

CaCO3(r) CaO(r) + CO2 (k) (1) CO(k) + Cl2(k) COCl2

(k) (2)

CaO(r) + SiO2(r) CaSiO3(r) (3) N2(k) +

3H2(k) 2NH3(k) (4)

N2(k) + O2(k) 2NO(k) (5)

Fe2O3(r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO2(k) (6)

Khi thay đổi áp suất trong bình (giữ nguyên các yếu tố nhiệt độ,

nồng độ các chất), các cân bằng không bị chuyển dịch là:

A (3), (5), (6) B (1), (3), (6) C (2), (3), (5), (6) D (1), (2), (4)

Câu 4: Cho 12,55 gam muối CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất

rắn Giá trị của m là :

A 18,95 B 36,40 C 26,05 D 34,60

Câu 5: Dung dịch A có chứa năm ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO3- Thêm dần V lít dung dịch K2CO3 1 M vào dung dịch A đến

Trang 2

khi thu được lượng kết tủa lớn nhất V có giá trị là:

A 300 ml B 250 ml C 150 ml

D 200 ml

Câu 6: Kết luận nào không đúng về metylamin?

A Metylamin có tính bazơ mạnh hơn amoniac nhưng yếu hơn etylamin

B Để hai lọ đựng dung dịch HCl và metylamin đặc cạnh nhau thấy có khói trắng

C Sục metylamin vào dung dịch Fe(NO3)3 xuất hiện kết tủa đỏ nâu, sau

đó kết tủa tan

D Thêm HNO2 vào dung dịch metylamin thấy có khí thoát ra

Câu 7: Cho các chất: etilen; saccarozơ; axetilen; fructozơ; anđehit

axetic; tinh bột; axit fomic; xenlulozơ; glucozơ Số chất có thể phản

ứng với dung dịch AgNO3 /NH3 tạo kết tủa là:

A 5 B 7 C 3 D 6

Câu 8: Oxi hóa một lượng Fe thành hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần

a mol oxi Để khử hoàn toàn hỗn hợp X thành Fe cần dùng b mol Al Tỉ

số a : b có giá trị bằng:

A 1,25 B 1,5 C 1

D 0,75

Câu 9: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron

B Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron

C Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron

D Với mọi nguyên tử, khối lượng nguyên tử bằng số khối

Câu 10: Hợp chất A tạo bởi ion M2+ và ion X22- Tổng số hạt cơ bản tạo

nên hợp chất A là 241 trong đó, tổng số hạt mang điện nhiều hơn hạt

không mang điện là 47 Tổng số hạt mang điện của ion M2+ nhiều hơn của ion X22- là 76 hạt Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:

A Số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA B Số thứ

tự 12, chu kì 3, nhóm IIA

C Số thứ tự 56, chu kì 6, nhóm IIA D Số thứ

tự 38, chu kì 5, nhóm IIA

Câu 11: Nhiệt phân 8,8 gam C3H8, giả sử xảy ra 2 phản ứng sau:

C3H8 CH4 + C2H4 ; C3H8 C3H6 + H2

Ta thu được hỗn hợp X Biết MX =23,16 Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là:

A 50% B 60% C 70% D 90%

Câu 12: Khi tiến hành đồng trùng hợp buta – 1,3 – đien và acrilonitrin

(CH2 = CHCN) thu được một loại polime chứa 8,69% nitơ về khối lượng

Tỉ lệ số mắt xích buta – 1,3 – đien và acrilonitrin trong polime trên

là:

A 3 : 1 B 1 : 1 C 1 : 2

D 2 : 1

Câu 13: Muối A có công thức là C3H10O3N2, lấy 7,32 gam A phản ứng hết với 150ml dungdịch KOH 0,5 M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì được phần hơi và phần chất rắn, trong phần hơi có một chất hữu cơ bậc 3,

Trang 3

trong phần rắn chỉ là chất vơ cơ Khối lượng chất rắn là:

A 9,42 g B 6,90 g C 6,06 g

D 11,52 g

Câu 14: Cho các chất khí sau: SO2, NO2, Cl2, CO2.Các chất khí khi

tác dụng với dung dịch natri hiđroxit

(ở nhiệt độ thường) luôn tạo ra 2 muối là:

A NO2, SO2 B Cl2, NO2 C CO2, Cl2

D SO2, CO2

Câu 15: Cho 9,7 gam hỗn hợp X gồm Cu và Zn vào 0,5 lít dung dịch FeCl3

0,5M Phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 1,6 gam chất rắn Z

Cho Z vào dung dịch H2SO4 lỗng khơng thấy khí bay ra Dung dịch Y

phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch KMnO4 aM trong H2SO4 Giá trị của

a là:

A 0,25 B 0,2 C 1,25 D 0,125

Câu 16: Cho các chất: MgCO3; KHSO4; KNO3; Mg(OH)2; Na2CO3; Fe(NO3)2; Ba(HCO3)2; F2; Cu(NO3)2; AgCl; NaHCO3; K2HPO4 Số lượng chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng khơng khĩi ! X ∀ Y ∀ Sobitol

X, Y lần lượt là:

A Xenlulozơ, glucozơ B Xenlulozơ, fructozơ C Tinh bột,

glucozơ D Saccarozơ, glucozơ

Câu 18: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong mơi trường kiềm

được các sản phẩm trong đĩ cĩ hai chất cĩ khả năng tham gia phản ứng

tráng gương Cơng thức cấu tạo của chất hữu cơ là:

A HCOO – CH2 – CHCl – CH3 B HCOOCHCl – CH2 – CH3

C HCOOC(CH3)Cl – CH3 D CH3COOCH2 – CH2Cl

Câu 19: Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X Trong các chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa, C6H12O6 (glucozơ), C2H5Cl, số chất phù

hợp với X là:

A 4 B 3 C 6 D 5

Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau:

- TN 1: Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nĩng

- TN 2: Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 lỗng cĩ nhỏ thêm

vài giọt dung dịch CuSO4

- TN 3: Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

- TN 4: Để thanh thép (hợp kim của sắt với cacbon) trong khơng khí ẩm

- TN 5: Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO4

Số trường hợp xảy ra ăn mịn điện hố học là:

A 3 B 4 C 1 D 2

Câu 21: Hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO với số mol mỗi chất là 0,1

mol Hịa tan hết X vào dung dịch Y gồm HCl và H2SO4 lỗng dư thu được

dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO3)2 1M vào dung dịch Z cho tới

Trang 4

khi ngừng thoát khí NO Thể tích dung dịch Cu(NO3)2 cần dùng và thể

tích khí thoát ra ở đktc là:

A 50 ml; 2,24 lít B 0,5 lít; 22,4 lít

C 50 ml; 1,12 lít D 25 ml; 1,12 lít

Câu 22: X là một α-aminoaxit có mạch cacbon không phân nhánh Thấy

0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 1,25M, sau đó đem

cô cạn dung dịch thu được 18,35 gam muối.Còn nếu đem trung hòa 2,94

gam X bằng dung dịch NaOH rồi đem cô cạn thì thu được 3,82 gam muối

X là:

A axit 2-aminopentanđioic B axit 2,6-điaminohexanoic

C axit 2-aminoprpanoic D axit 2-aminobutanđioic

Câu 23: Hiđro hoá hoàn toàn một hiđrocacbon không no, mạch hở X thu

được ankan Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 6,60 gam CO2 và 3,24 gam H2O Clo hoá Y (theo tỉ lệ 1:1 về số mol) thu được 4 dẫn xuất monoclo

là đồng phân của nhau Số công thức cấu tạo của X thoả mãn là:

A 3 B 6 C 7 D 4

Câu 24: Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất

C2H5OH, C6H5OH, H2O, HCOOH, CH3COOH tăng dần theo thứ tự nào?

A C2H5OH < H2O < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH

B C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH

C CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH < H2O

D H2O < C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH

Câu 25: Cho các chất sau: C2H5OH ; CH3COOH ; C6H5OH ; C2H5ONa ; C6H5ONa ; CH3COONa Trong các chất đó, số cặp chất phản ứng được với nhau (ở điều kiện thích hợp) là:

A 4 B 3 C 5 D 6

Câu 26: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2)

polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen- terephtalat); (5) nilon-6,6;

(6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng

ngưng là:

A (1), (3), (6) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (5)

C©u 27 : Cho các ancol sau

CH3CH2CH2OH (1) CH3CH(OH)C(CH3)3 (2)

CH3CH2CH(OH)CH2CH3 (3) CH3CH(OH)CH3 (4)

Dãy gồm các ancol khi tách nước từ mỗi ancol chỉ cho 1 olefin duy nhất là

A (1), (2), (3) B (1),(2) C (1), (2), (4) D (3), (4)

Câu 28: Một hỗn hợp X gồm 6,5 gam Zn và 4,8 gam Mg cho vào 200 ml dung dịch Y gồm Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 0,3M thu được chất rắn A, khối lượng của chất rắn A là:

A 20,16g B 26,1g C 14,56g D 21,06g

Câu 29: Ntố R có công thức oxit cao nhất là RO3 Trong hợp chất khí

với hiđro, R chiếm 97,531 % khối lượng Trong hiđroxit tương ứng với

oxit cao nhất của R, R chiếm x% khối lượng Giá trị của x là:

A 65,91 B 31,63 C 32,65 D 54,48

Câu 30: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm MgO , Zn(OH)2 , Al , FeCO3 ,

Trang 5

Cu(OH)2 , Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được

dung dịch X Cho vào dung dịch X một lượng Ba(OH)2 dư thu được kết tủa

Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn Z,

sau đó dẫn luồng khí CO dư (ở nhiệt độ cao) từ từ đi qua Z đến khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn G Trong G chứa:

A MgO, BaSO4, Fe, Cu B BaSO4, MgO, Zn, Fe, Cu

C MgO, BaSO4, Fe, Cu, ZnO D BaO, Fe, Cu, Mg, Al2O3

Câu 31: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/

NH3 đun nóng thu được 43,2 gam Ag Hiđro hóa hoàn toàn X thu được Y,

biết 0,1 mol Y tác dụng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức cấu tạo của X

là:

A HCHO B (CHO)2 C CH3CH(OH)CHO D CH3CHO

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít hỗn hợp hai este no, đơn chức, mạch

hở là đồng đẳng liên tiếp thu được 19,712 lít khí CO2 (các thể tích

khí đo ở đktc) Xà phòng hoá cùng lượng este trên bằng dung dịch NaOH

thu được 17g một muối duy nhất Công thức cấu tạo của 2 este đó là:

A CH3COOCH3 và CH3COOC2H¬5 B CH3COOC2H¬5 và CH3COOC2H¬5

C HCOOC3H7 và HCOOC4H¬9 D HCOOC2H5 và HCOOC3H7

Câu 33: Hỗn hợp M gồm hai chất CH3COOH và NH2CH2COOH Để trung hoà m gam hỗn hợp M cần 100ml dung dịch HCl 1M Toàn bộ sản phẩm thu được

sau phản ứng lại tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M Thành

phần phần trăm theo khối lượng của các chất CH3COOH và NH2CH2COOH trong hỗn hợp M lần lượt là (%):

A 61,54 và 38,46 B 72,80 và 27,20 C 40 và 60 D 44,44 và 55,56

C©u 34 : Khí clo phản ứng trực tiếp với tất cả các chất trong dãy nào

sau đây để tạo ra HCl?

A NH3, H2S, H2O, CH4, H2 B CH4, NH3, H2, HF, PH3

C H2S, CO2, CH4, NH3, CO D H2S, H2O, NO2, HBr, C2H6

C©u 35 : C¸c khÝ cã thÓ dïng tån t¹i trong mét hçn hîp lµ:

A Cl2 vµ O2 B NH3 vµ HCl C H2S vµ Cl2 D HI vµ O3

Câu 36: Cho các chất: CH3COONH4, Na2CO3, Ba, Al2O3, CH3COONa,

C6H5ONa,

Zn(OH)2, NH4Cl, KHCO3, NH4HSO4, Al, (NH4)2CO3 Số chất khi cho vào dung dịch HCl hay dung dịch NaOH đều có phản ứng là:

A 6 B 9 C 7 D 8

Câu 37: Nguyên tử các nguyên tố: A, B, C, D có cấu hình electron tương

ứng lần lượt là: 1s22s22p63s23p5, 1s22s22p63s23p63d104s24p4,

1s22s22p5 , 1s22s22p63s23p4 Thứ tự tăng dần tính phi kim là:

A B<A<D<C B D<B<A<C C B<D<A<C D A<B<C<D

Câu 38: Có các sơ đồ phản ứng tạo ra các khí như sau:

MnO2 + HClđặc khí X + … ; KClO3 khí Y + …;

NH4NO2(r) khí Z + … ; FeS + HCl khí M + ;

Cho các khí X, Y, Z , M tiếp xúc với nhau (từng đôi một) ở điều kiện

thích hợp thì số cặp chất có phản ứng là:

Trang 6

A 5 B 3 C 4 D 2.

Câu 39: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 0,1 M và Cu(NO3)2 0,2 M với điện cực trơ, với cường độ dòng điện I = 5 A trong thời gian

19 phút 18 giây Khối lượng kim loại bám vào catot là:

A 2,16 g B 2,8 g C 1,08 g

D 3,44 g

Câu 40: Thực hiện phản ứng trong bình kín có dung tích 500ml với 1 mol

N2 , 4 mol H2 và một ít xúc tác (có thể tích không đáng kể) Khi phản

ứng đạt tới trạng thái cân bằng thì áp suất trong bình bằng 0,8 lần áp

suất ban đầu khi chưa xảy ra phản ứng ở cùng nhiệt độ Hằng số cân

bằng (KC ) của phản ứng:

N2 + 3H2 2NH3 xảy ra trong bình là:

A 0,128 B 0,016 C 0,032 D 0,800

Câu 41: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X Cô

cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan Giá trị của m là:

A 70,24 B 43,84 C 55,44 D 103,67

Câu 42: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử

là C2H7O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng , thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí Z ( đktc) gồm 2 khí ( đều làm xanh quì ẩm) Tỉ

khối của Z với hiđro là 12 Cô cạn dung dịch Y thu được muối khan có

khối lượng là:

A 14,3 gam B 8,9 gam C 16,5 gam D 15 gam

Câu 43: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2, thỏa mãn các

tính chất sau:

- Làm mất màu dung dịch brom

- 4,4 gam X tác dụng hết với Na cho 0,56 lít H2 ( đktc)

- Hiđro hóa X(xúc tác Ni, t0) tạo ra sản phẩm hòa tan được Cu(OH)2

Công thức cấu tạo của X là:

A CH3-CH2-CH(OH)-CHO B CH3-CH2-CO-CH2OH

C CH3-CH(OH)-CH2-CHO D CH2=CH-CH(OH)-CH2OH Câu 44: Cho 4,48 gam hổn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch

X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là

A 6,40 gam B 4,88 gam C 5,60 gam D 3,28 gam

Câu 45: Oxi hoá 4,4 gam một anđehit đơn chức X bằng oxi (có xúc tác)

thu được 6,0 gam hỗn hợpY gồm axit cacboxylic Z tương ứng và anđehit

dư Khẳng định nào sau đây đúng?

A Z là axit yếu nhất trong dãy đồng đẳng của nó

B X tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3, đun nóng, tạo ra Ag với số mol gấp đôi số mol X phản ứng

C Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

D Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần 3a mol O2

Câu 46: Oxi hóa 1 mol một ancol no, mạch hở X bằng CuO, đun nóng được chất hữu cơ Y Mang toàn bộ Y phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

Trang 7

dư được 4 mol Ag Mặt khác, 1 mol X tác dụng với Na dư được 1 mol H2, cịn khi đốt cháy hồn tồn 1 mol X cho lượng CO2 nhỏ hơn 90 gam Cơng thức phân tử của X là:

A CH3OH B C2H4(OH)2 C C2H5OH

D C3H6(OH)2

Câu 47: Hoà tan m(g) Al vào lượng dư dung dịch hçn hỵp NaOH và NaNO3 thấy xuất hiện 26,88 lít (đktc) hh khí NH3 và H2 với số mol bằng nhau Giá trị của m là:

A 6,75 B 89,6 C 54 D 30,24

Câu 48: Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,25M và K2CO3 0,4M thu được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng khơng đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

A 48,96 B 71,91 C 16,83 D 21,67

Câu 49: Dung dịch A chứa: 0,15 mol Ca2+ ; 0,6 mol Cl- ; 0,1 mol Mg2+ ;

a mol HCO3- ; 0,4 mol Ba2+ Cơ cạn dung dịch A, thu được chất rắn B Nung B trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

A 90,1 B 105,5 C 102,2 D 127,2

Câu 50: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 lỗng dư thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Dung dịch X cĩ thể hịa tan tối đa

12,88 gam Fe Số mol HNO3 cĩ trong dung dịch đầu là:

A 0,64 mol B 0,94 mol C 1,04 mol D 0,88 mol

Trang 8

-Hết -Đáp án

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

ĐA C C A D C C A D D C Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

ĐA D D B B A D A B D A Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

ĐA A A C B A B C D D A Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

ĐA B D D A A C C B D C Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

ĐA B D A A C B C C A B

Ngày đăng: 21/05/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w