1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG ON TAP HK2 VL10 CHUAN

4 224 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 124,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HD: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình đẳng nhiệt.. - Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÍ 10 – CT CHUẨN - 2010

Câu 1: Viết biểu thức tính động lượng, động năng, thế năng trọng trường, cơ năng Giải thích tên và

nêu đơn vị các đại lượng có trong biểu thức BT Áp dụng

HD:

a Động lượng: p mv 

Đơn vị p: ki-lô-gam mét trên giây (kg.m/s), m (kg): khối lượng, v (m/s) vận tốc

b Động năng: ñ 1 2

2

W mv

Đơn vị động năng Wđ là Jun (J); m (kg): khối lượng, v (m/s) vận tốc

c Thế năng: W tmgz

Đơn vị thế năng Wt là Jun (J); m (kg): khối lượng; z (m): độ cao so với gốc thế năng; g=10m/s2 hay g=9,8m/s2 gia tốc trọng trường

d Cơ năng:   1 2

2

ñ t

W W W mv mgz

Đơn vị cơ năng W là Jun (J); m (kg): khối lượng; z (m): độ cao so với gốc thế năng; g=10m/s2 hay g=9,8m/s2 gia tốc trọng trường, v (m/s) vận tốc

Câu 2: Viết biểu thức tính công Giải thích tên và nêu đơn vị các đại lượng có trong biểu thức.

HD: A F s cos

F (N) lực; s (m) đường đi; α là góc tạo bởi hướng của lực và hướng đường đi; A (J): công

Áp dụng:

Câu 3: Thế nào là quá trình đẳng nhiệt? Phát biểu và viết biểu thức định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt.

Đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (p-V) có dạng gì? BT Áp dụng

HD: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi

là quá trình đẳng nhiệt

- Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ

nghịch với thể tích

1

p hay pV haèng soá

1 1 2 2

p V p V

- Đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo thể tích khi nhiệt độ không

đổi gọi là đường đẳng nhiệt Đường này là đường hypebol

Đường đẳng nhiệt ở trên ứng với nhiệt độ cao hơn đường đẳng nhiệt ở dưới

Câu 4: Thế nào là quá trình đẳng tích? Phát biểu và viết biểu thức định

luật Sac-lơ Đường đẳng tích trong hệ tọa độ (p-T) có đặc điểm gì? BT

Áp dụng

- Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi là quá trình đẳng

tích

- Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ

thuận với nhiệt độ thuyệt đối

p haèng soá

T  hay 

p T

p T

- Đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo nhiệt độ khi thể tích không đổi gọi là đường đẳng tích Đường đẳng tích trong hệ tọa độ (p-T) là đoạn thẳng, nếu kéo dài sẽ qua gốc tọa độ

Trong hệ tọa độ (p-T) đường đẳng tích trên ứng với thể tích nhỏ hơn

Câu 5: Thế nào là quá trình đẳng áp? Viết hệ thức liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ tuyệt đối trong

quá trình đẳng áp Đường đẳng áp trong hệ tọa độ (V-T) có đặc điểm gì? BT Áp dụng

- Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi gọi là quá trình đẳng áp

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

- Đường biểu diễn sự biến thiên của thể tích theo nhiệt độ khi áp suất không đổi gọi là đường đẳng

áp Đường đẳng áp trong hệ tọa độ (V-T) là đoạn thẳng, nếu kéo dài sẽ qua gốc tọa độ

O

p

V

p

Trang 2

- Trong hệ tọa độ (V-T) đường đẳng áp phía trên có áp suất nhỏ hơn.

Câu 6: Vẽ đường đẳng nhiệt trong các hệ tọa độ (p-V), (p-T), (V-T) Vẽ đường đẳng tích trong các

hệ tọa độ (p-T), (p-V), (V-T) Vẽ đường đẳng áp trong các hệ tọa độ, (V-T), (p-T), (p-V)

BT chuyển đồ thị, gọi tên các quá trình 1 2, 2  3, 3  1

Áp dụng: Sự biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng được mô tả như hình vẽ, gọi tên các quá

trình 1 2, 2  3 Chuyển sang hai hệ tọa độ còn lại (p-V), (p-T), (V-T)

Câu 7 Nội năng là gì? Có mấy cách làm thay đổi nội năng?

HD: Trong nhiệt động lực học người ta gọi tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật là nội năng của vật Kí hiệu: U; đơn vị jun (J)

Có 2 cách làm thay đổi nội năng: thực hiện công và truyền nhiệt

Câu 8 Phát biểu nguyên lý I nhiệt động lực học, biểu thức Quy ước về dấu của nhiệt lượng và

công

HD: Độ biên thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được

U A Q

  

* Quy ước về dấu của nhiệt lượng và công:

Q > 0: Vật nhận nhiệt lượng;

Q < 0: Vật truyền nhiệt lượng;

A > 0: Vật nhận công;

A < 0: Vật thực hiện công;

Câu 9: Phát biểu nguyên lý II nhiệt động lực học (2 cách phát biểu)

HD: a Cách phát biểu của Clau-đi-út

Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn

b Cách phát biểu của Cac-nô

Động cơ nhiệt không thể chuyển hoá tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học

*Các bài tập Áp dụng của chất khí

Bài 1 Khi được nén đẳng nhiệt một khối khí ở áp suất 760mmHg từ thể tích 10 lít xuống 4 lít Áp

suất của khí sau khi nén là bao nhiêu?

Bài 2 Khi được nén đẳng nhiệt một khối khí ở áp suất 1,5atm từ thể tích 8 lít xuống 4 lít Áp suất

của khí sau khi nén là bao nhiêu?

Bài 3 Chất khí trong bình kín ở 170C có áp suất 1,5atm Áp suất của nó ở 1000C là bao nhiêu? Coi thể tích bình không đổi

Bài 4 Chất khí trong bình kín ở 270C có áp suất 1,5atm Áp suất của nó ở 800C là bao nhiêu? Coi thể tích bình không đổi

Bài 5 Ở nhiệt độ 100oC thể tích của một lượng khí là 10lít Thể tích lượng khí đó ở 546oK khi áp suất khí không đổi nhận giá trị nào ?

Bài 6 Một lượng khí chứa trong xilanh ở nhiệt độ 200C có thể tích 2 lít Tính thể tích của lượng khí trên ở nhiệt độ 1000C Coi áp suất không đổi

CÂU 7: Dưới áp suất 10000 N/m2 một lượng khí có thể tích là 10 lít Thể tích của lượng khí đó dưới áp suất 50000 N/m2là bao nhiêu? Cho rằng nhiệt độ không đổi

CÂU 8: Một bình có dung tích 10 lít chứa một chất khí dưới áp suất 3atm Coi nhiệt độ của khí

không đổi và áp suất của khí quyển là 1atm Nếu mở nút bình thì thể tích của chất khí đó sẽ chiếm thể tích bao nhiêu?

CÂU 9: Bơm không khí có áp suất p1 = 1at vào một quả bóng có dung tích bóng không đổi là V = 2,5 lít Mỗi lần bơm, ta đưa được 125 cm3 không khí vào trong quả bóng đó Biết rằng trước khi bơm, bóng không chứa không khí và nhiệt độ không đổi Sau khi bơm 12 lần, áp suất bên trong quả bóng là bao nhiêu?

O

V

T

3 2

p

T

1 2

V

T

3 2

P

T

3 2 1

Trang 3

CÂU 10: Khi được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất khí tăng thêm 0,75at Áp suất

ban đầu của khí có giá trị nào?

CÂU 11: Chất khí ở 0oC có áp suất 5atm Áp suất của nó ở 273oC là giá trị nào sau đây Coi thể tích không đổi

CÂU 12: Chất khí ở 0oC có áp suất po, cần đun nóng chất khí lên bao nhiêu độ để áp suất của nó tăng lên 3 lần Coi thể tích không đổi?

CÂU 13: Ở nhiệt độ 273oC thể tích của một lượng khí là 20lít Thể tích lượng khí đó ở 546oC khi

áp suất khí không đổi nhận giá trị nào ?

*Các bài tập ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN

Câu 1: Một vật khối lượng 0,1kg được ném từ độ cao 10m xuống đất với vận tốc đầu là v0 = 10m/s (lấy g = 9,8m/s2)

a Tính vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất? Bỏ qua sức cản của không khí (1,5 điểm)

b Khi chạm đất, vật đi sâu vào đất 2cm mới dừng lại Tính lực cản trung bình của đất tác dụng lên vật? (1 điểm)

Câu 2: Hai vật có khối lượng lần lượt là m1 = 100g và m2 = 200g, có thể chuyển động không ma sát nhờ đệm không khí Lúc đầu vật thứ 2 đứng yên, còn vật thứ nhất chuyển động về phía vật thứ hai với vận tốc 44cm/s Sau khi va chạm, vật thứ nhất bị bật trở lại với vận tốc có độ lớn là 6cm/s Tính vận tốc của vật thứ hai sau khi va chạm? (2 điểm)

Câu 3: Một vật được ném thẳng đứng lên cao từ điểm B có độ cao 10m với vận tốc 10m/s Bỏ qua

lực cản không khí Lấy g = 10m/s2 Chọn gốc thế năng là mặt đất

a Tính tốc độ của vật tại điểm C có độ cao 5m (1,5đ)

b Tìm độ cao cực đại của vật (1đ)

c Tính tốc độ của vật khi động năng bằng ba lần thế năng? (1đ)

Câu 4: Một vật được ném thẳng đứng lên cao từ điểm B có độ cao 5m với vận tốc 5m/s Bỏ qua lực

cản không khí Lấy g = 10m/s2 Chọn gốc thế năng là mặt đất

a Tính tốc độ của vật tại điểm C có độ cao 2m (1,5đ)

b Tính tốc độ cực đại của vật (1đ)

c Tính độ cao của vật khi động năng bằng ba lần thế năng? (1đ)

d Tính độ cao của vật khi vật có tốc độ 4m/s

MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO:

KIỂM TRA HỌC KÌ II - VẬT LÍ 10 CHUẨN ĐỀ SỐ: 1

Câu 1: Phát biểu định luật Bôi lơ - Ma ri ốt (1đ)

Áp dụng: Dưới áp suất 200000Pa một lượng khí có thể tích là 10lít Tính thể tích của lượng khí đó

dưới áp suất 150000Pa Cho rằng nhiệt độ không đổi (1đ)

Câu 2: Viết công thức tính động năng Giải thích tên, nêu đơn vị các đại lượng có trong biểu thức

(1đ)

Áp dụng: Một vật khối lượng 5kg chuyển động với tốc độ 54km/h Tính động năng của vật (1đ) Câu 3: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế 40cm3 khí hiđrô ở áp suất 760mmHg và nhiệt độ

27oC Hỏi thể tích của lượng khí trên ở áp suất 700mmHg và nhiệt độ 17oC là bao nhiêu? (1đ)

Câu 4: Một vật được ném thẳng đứng lên cao từ điểm B có độ cao 5m với vận tốc 10m/s Bỏ qua

lực cản không khí Lấy g = 10m/s2 Chọn gốc thế năng là mặt đất

a Tính tốc độ của vật tại điểm C có độ cao 3m (1đ)

b Tìm độ cao cực đại của vật (1đ)

c Tính tốc độ của vật khi động năng bằng ba lần thế năng? (1đ)

Câu 5: Sự biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng được mô tả như

hình vẽ Gọi tên các quá trình biến đổi từ 12, từ 23 Chuyển sang hai

hệ tọa độ còn lại (p-V, V-T) (2 đ)

KIỂM TRA HỌC KÌ II - VẬT LÍ 10 CHUẨN ĐỀ SỐ: 2

Câu 1: Phát biểu định luật Sác lơ (1đ)

Áp dụng: Biết áp suất của một lượng khí hiđrô chứa trong bình kín ở 10oC là 1,5.105Pa Tính áp suất của một lượng khí đó ở 100oC Biết thể tích của bình được giữ không đổi (1đ)

Câu 2: Viết công thức tính thế năng trọng trường Giải thích tên, nêu đơn vị các đại lượng có trong

biểu thức (1đ)

O

P

T

3 2 1

Trang 4

Áp dụng: Một vật khối lượng 20 gam thả rơi tự do từ M có độ cao 20m Chọn gốc thế năng là mặt

đất Lấy g=10m/s2 Tính thế năng của vật tại M (1đ)

Câu 3 : Một lượng khí trong xilanh có thể tích 10cm3 ở nhiệt độ 200C có áp suất 1atm Dùng pittông nén khí trong xilanh để thể tích giảm còn 5cm3 Biết nhiệt độ khí trong xilanh sau khi nén là 400C Tính áp suất của lượng khí lúc đó (1đ)

Câu 4: Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ điểm M có độ cao 80m Bỏ qua lực cản

không khí Lấy g = 10m/s2 Chọn gốc thế năng là mặt đất

a Tính tốc độ của vật tại điểm N có độ cao 40m (1đ)

b Tính tốc của vật ngay trước khi chạm đất (1đ)

c Tính tốc độ của vật khi động năng bằng thế năng? (1đ)

Câu 5: Sự biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng được mô tả như

hình vẽ Gọi tên các quá trình biến đổi từ 12, từ 23 Chuyển sang

hai hệ tọa độ còn lại (p-T, p-V) (2 đ)

KIỂM TRA HỌC KÌ II - VẬT LÍ 10 CHUẨN ĐỀ SỐ: 3

Câu 1: Phát biểu định luật Bôi lơ - Ma ri ốt (1đ)

Áp dụng: Dưới áp suất 10000Pa một lượng khí có thể tích là 10lít Tính thể tích của lượng khí đó

dưới áp suất 50000Pa Cho rằng nhiệt độ không đổi (1đ)

Câu 2: Viết công thức tính động năng Giải thích tên, nêu đơn vị các đại lượng có trong biểu thức

(1đ) Áp dụng: Một vật khối lượng 500 gam chuyển động với tốc độ 36km/h Tính động năng của

vật (1đ)

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế 40cm3 khí hiđrô ở áp suất 750mmHg và nhiệt độ

27oC Hỏi thể tích của lượng khí trên ở áp suất 720mmHg và nhiệt độ 17oC là bao nhiêu? (1đ)

Câu 4: Một vật được ném thẳng đứng lên cao từ điểm B có độ cao 5m với vận tốc 10m/s Bỏ qua

lực cản không khí Lấy g = 10m/s2 Chọn gốc thế năng là mặt đất

a Tính tốc độ của vật tại điểm C có độ cao 3m (1đ)

b Tìm độ cao cực đại của vật (1đ)

c Tính tốc độ của vật khi động năng bằng ba lần thế năng? (1đ)

Câu 5: Sự biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng được mô tả như

hình vẽ Gọi tên các quá trình biến đổi từ 12, từ 23 Chuyển sang

hai hệ tọa độ còn lại (p-V, V-T) (2 đ)

KIỂM TRA HỌC KÌ II - VẬT LÍ 10 CHUẨN ĐỀ SỐ: 4

Câu 1: Viết biểu thức tính cơ năng của một vật trong trọng trường Giải thích tên và nêu đơn vị các

đại lượng có trong biểu thức (1đ)

Áp dụng: Một vật khối lượng 500 gam được thả rơi tự do, khi vật rơi đến điểm M có độ cao 5m thì

tốc độ chuyển động của vật là 36km/h Chọn gốc thế năng là mặt đất Tính cơ năng của vật (1đ)

Câu 2: Phát biểu định luật Bôi lơ - Ma ri ốt (1đ)

Áp dụng: Dưới áp suất 1atm một lượng khí có thể tích là 10lít Tính thể tích của lượng khí đó dưới

áp suất 5atm Cho rằng nhiệt độ không đổi (1đ)

Câu 3: Một vật được ném thẳng đứng lên cao từ điểm B có độ cao 5m với vận tốc 10m/s Bỏ qua

lực cản không khí Lấy g = 10m/s2 Chọn gốc thế năng là mặt đất Tính tốc độ của vật khi động năng bằng ba lần thế năng? (1,5đ)

Câu 4: Một vật khối lượng 200 gam thả rơi tự do từ M có độ cao 20m Chọn gốc thế năng là mặt

đất Lấy g=10m/s2 Tính thế năng của vật tại M (1đ)

Câu 5: Sự biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng được mô tả như

hình vẽ Gọi tên các quá trình biến đổi từ 12, từ 23 Chuyển sang

hai hệ tọa độ còn lại (p-V, V-T) (2 đ)

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế 40cm3 khí hiđrô ở áp

suất 760mmHg và nhiệt độ 27oC Hỏi thể tích của lượng khí trên ở áp

suất 700mmHg và nhiệt độ 37oC là bao nhiêu? (1đ)

Câu 7: Thế nào là quá trình đẳng tích? (0,5đ)

O

V

T

3 2

1

O

p

T

1 2

3

O

P

T

3 2 1

ThS Liên Quang Thịnh

0978 053 777 Email: thinh1003@gmail.com

Ngày đăng: 07/07/2014, 13:00

w