Cho biết dung dịch sẽ có màu gì trong các màu sau: A: Tím B: Không màu C: Xanh D: Đỏ Câu3: Hoà tan hỗn hợp 3 hiđroxit của các kim loại hoá trị I, II, III vào nớc ta đợc dung dịch X chứa
Trang 1Nghiêm cấm in sao khi cha liên hệ với Tác giả
Đ ề t h i t h ử đ ạ i h ọ c s ố 01
Câu 1: Cấu hình electron nào cho dới đây là cấu hình electron của kim loại kiềm:
A: 1s22s22p6 3s23p63d54s1 B: 1s22s2 C: 1s22s22p6 3s23p64s2 D: 1s 2 2s 2 2p 3s 6 2 3p 4s 6 1
Câu 2: Cho 9,2 gam Na vào 100ml dung dịch AlCl3 1M; nhỏ thêm vài giọt rợu quỳ vào dung dịch Cho biết dung dịch sẽ
có màu gì trong các màu sau:
A: Tím B: Không màu C: Xanh D: Đỏ
Câu3: Hoà tan hỗn hợp 3 hiđroxit của các kim loại hoá trị I, II, III vào nớc ta đợc dung dịch X chứa 2 muối, nếu nhỏ từ
từ dung dịch HCl vào dung dịch X thì có xuất hiện kết tủa của 1 chất Xác định các hiđroxit này thuộc vào những hiđroxit nào trong các trờng hợp dới đây thoả mãn:
A: NaOH, Fe(OH)2, Al(OH)3 B: NaOH, Zn(OH)2, Fe(OH)3
C: KOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 D: NaOH, Ba(OH) 2 , Al(OH) 3
Câu 4: Cho các dung dịch đợc đánh số thứ tự nh sau:
1:NaNO3; 2:K2S; 3:CuSO4; 4:Na2CO3; 5: AlCl3; 6: NH4NO3; 7:KCl; 8:NaAlO2 Dung dịch có pH < 7 là:
Câu 5: Điện phân dung dịch CuSO4 với anôt bằng Cu nhận thấy màu xanh của dung dịch không thay đổi Chọn một
trong các lí do sau:
A: Sự điện phân không xảy ra B: Đồng vừa tạo ra ở Catôt lại tan ra ngay
C: Thực chất là điện phân nớc D: L ợng Cu bám vào Catôt bằng l ợng Cu tan ra ở Anôt Câu 6: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HCl d, sau phản ứng khối lợng dung dịch axit tăng 7,0 gam
Khối lợng Al và Mg trong hỗn hợp đầu là:
A: 2,7g và 1,2g B: 5,4g và 2,4g C: 5,8g và 3,6g D: 1,2g và 2,4g
Câu 7: Cho dung dịch chứa các ion: K+, H+, Ca2+, NO3-, Ba2+, Mg2+ Dùng chất nào sau đâycó thể tách đợc nhiều loại ion
nhất ra khỏi dung dịch?
A: Dd Na2SO4 vừa đủ B: Dd K 2 CO 3 vừa đủ C: Dd KOH d D: Dd Na2CO3 vừa đủ
Câu 8: Đun phenol d với HCHO có xúc tác thu đợc polime có cấu trúc:
A.mạch thẳng B.mạch không gian. C.mạch nhánh D.mạch hỗn tạp
Câu 9: Rợu êtylic tan vô hạn trong nớc do:
A: phân tử chứa Oxi có độ âm điện lớn B: phân tử phân cực
C: gốc –R nhỏ D: tạo liên kết hidro với n ớc và gốc R nhỏ.
Câu 10: Hoà tan hỗn hợp Fe3O4 và CuO vào dung dịch axit HCl vừa đủ đợc dung dịch X Điện phân dung dịch X(điện cực
trơ, mnx) thì thứ tự điện phân ở Catôt xảy ra nh thế nào?
A: H+, Fe2+, Fe3+ , Cu2+ B: Fe2+ , Cu2+,Fe3+,H+ C: Fe 3+ , Cu ,Fe 2+ 2+ ,H + (H 2 O) D: Fe3+, Cu2+,H+(H2O)
Câu 11: Hỗn hơp A gồm 2 kim loại Fe – Cu Có thể dùng dd nào trong các dung dịch sau đây để thu đợc Cu kim loại?
A: Dd Cu(NO 3 ) 2 d B: Dd FeCl3 d C: Dd Fe(NO3)2d D: Dd MgSO4 d
Câu 12: Đặc điểm của ăn mòn điện hoá là:
A: Có phát sinh dòng điện. B: Không phát sinh dòng điện
C: Tốc độ ăn mòn phụ thuộc nhiệt độ D: Tốc độ ăn mòn không phụ thuộc nhiệt độ
Câu 13: Hoà tan 25 gam dung dịch CuSO4.5H2O thành 1 lit dung dịch Lấy 75ml dung dịch trên cho dần mạt sắt vào
khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch hêt màu xanh Khối lợng Fe đã phản ứng là:
Câu 14: Điều khẳng định nào sau đây là sai:
ThS Phan Văn Dân - THPT Bắc Đông Quan - Thái Bình Page:1
Trang 2Nghiêm cấm in sao khi cha liên hệ với Tác giả
A: Tơ poliamit là tơ tổng hợp B: Tơ poliamit bền nhiệt và bền về mặt hoá học.
C: Tơ poliamit bền về mặt cơ học D: Tơ capron là tơ poliamit
Câu 15: X có công thức: H2N–CH2–CO–NH–CH2–CO–NH–CH(CH3)COOH đợc điều chế từ:
A: axit aminopropionic B: axit α- aminopropionic và axit aminoaxêtic
C: axit aminoaxêtic D: axit β- aminopropionic và axit aminoaxêtic
Câu 16: Tính chất bazơ của anilin yếu hơn NH3 vì
A: anilin tác dụng đợc với axit B: anilin tác dụng dễ dàng với nớc brom
C: Gốc phenyl hút electron D: Gốc phenyl đẩy electron
Câu 17: Axit C4H7COOH có số đồng phân cấu tạo mạch hở là:
Câu 18: Câu nào đúng trong các câu sau :
A Phân tử Polime do nhiều đơn vị mắt xích tạo thành.
B Monome và mắt xích trong polime là một
C Xenlulozơ có thể bị đề lplime khi đợc đun nóng
D Cao su lu hoá là sản phẩm khi lu hoá cao su thiên nhiên
Câu 19: Phân tử khối của nicotin có giá trị khoảng 160đvC Phân tích định lợng các nguyên tố cho các % khối lợng sau:
74,03%C; 8,699%H; 17,27%N Công thức phân tử của nicotin là:
Câu 20: Axit hữu cơ A mạch hở, không phân nhánh có CTPT là: (C4H5O2)n; n có thể nhận giá trị nào trong các giá trị:
Câu 21: Có khí CO2 lẫn hơi SO3 Để loại bỏ SO3 ta dùng:
A: dung dịch NaOH d B: dung dịch H 2 SO 4 đặc, d
Câu 22: Fructôzơ không phản ứng với chất nào sau đây:
Câu 23: Hãy chọn câu trả lời đúng:
A: Tinh bột và Xenlulôzơ là đồng phân của nhau.
B: Saccaroozơ thuộc loại đisaccarit
C: Rợu Sobit chỉ có thể tạo thành khi hidrohoá glucozơ
D: Phân tử khối của 1 aminoaxit chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl luôn 1 số lẻ
Câu 24: Cho các ion sau: Na+, NH4+, CH3COO-, 2
4
SO −, Cl–, K+, 2
CO ,HCO− − Hãy cho biết những ion nào có khả năng đóng vai trò là axit Bronsted?
A NH4+, CH3COO–, 2
4
SO −, Cl–, 2
CO ,HCO− − B CH3COO–, 2
4
SO −, 2
3 3
CO ,HCO− −
C NH4+,HCO3−. D HCO3−
Câu 25: Dẫn từ từ hỗn hợp chứa a mol CO2 và b mol SO2 vào dung dịch chứa c mol NaOH Ngời ta có thể thu đợc tối đa:
A: 4 muối. B: 3 muối C: 2 muối D: 1 muối
Câu 26: Độ tan của CO2 trong các dung dịch có cùng nồng độ: KNO3(1); NH4NO3(2); NaOH(3); Na2S(4) Theo thứ tự là:
A: 1>2>3>4 B: 3>4>2>1 C: 3>4>1>2. D: 2>1>3>4
Câu 27: Thủy phân chất hữu cơ B trong môi trờng axit vô cơ thu đợc hai chất hữu cơ, hai chất này đều có khả năng tham
gia phản ứng trãng gơng.Công thức của B là:
A.C 3 H 4 O 2 B.C4H8O2 C.C3H6O2 D.C2H2O3
Trang 3Nghiêm cấm in sao khi cha liên hệ với Tác giả
Câu 28: Hoà tan Al2O3 vào một lợng vừa đủ dung dịch NaOH đợc dung dịch A Để thu đợc Al(OH)3 từ dung dịch A, có
thể cho chất nào sau đây tác dụng với dung dịch A?
A: CO2 B: Dung dịch NH4Cl C: Dung dịch NaCl D: A và B.
Câu 29: Khi cho khí clo tác dụng với khí NH3(d) Hỗn hợp sản phẩm thu đợc sẽ là:
A: N2 và NH3 B: HCl và N2 C: NH4Cl và HCl D: NH 4 Cl, NH 3 và N 2
Câu 30: Cho glixerin tác dụng với 3 axit béo khác nhau, số este thuần chức có thể tạo thành là:
Câu 31: Cho 37,6 gam hh gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, tác dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch H2SO4 1M
Khối lợng muối Sunphat thu đợc là:
Câu 32: Hoà tan hoàn toàn 1,8 gam kim loại R hoá trị n không đổi vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng, d thấy thoát ra
khí SO2 duy nhất Hấp thụ toàn bộ lợng khí SO2 sinh ra vào 300 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng đem cô cạn dd thấy thu đợc 16,6 gam rắn Xác định kim loại R và chất rắn:
A: Al; Na2SO3 B: Cu; hh NaHSO3, Na2SO3 C:Fe; NaHSO3 D:Al; hh Na 2 SO 3 , NaOH d
Câu 33: Cho các phản ứng: HCl + NaOH = NaCl + H2O ; 2HCl + Fe = FeCl2 + H2O
4HCl + MnO2 = MnCl2 + Cl2 + 2H2O; 8HCl + 5FeCl2 + KMnO4 = KCl + MnCl2 + 5FeCl3 + 4H2O Vai trò của HCl trong các phản ứng lần lợt là:
A: Axit, bazơ, chất oxi hoá, chất khử B: Axit, chất oxi hoá, chất khử, bazơ
C: Axit, chất oxi hoá, chất khử, môi tr ờng D: Axit, chất oxi hoá, môi trờng, chất trao đổi ion.
Câu 34: Cho 0,1 mol H2SO4(đặc) tác dụng với chất thích hợp để thu khí SO2(đktc) đợc các thể tích lần lợt là: 1,12 lit, 2,24
lit, 3,36 lít Các chất đó là:
A: Fe, Cu, FeO B: Cu, C, S C: Al, S, FeCO3.D: Fe2O3, NaOH, FeS
ThS Phan Văn Dân - THPT Bắc Đông Quan - Thái Bình Page:3
Trang 4Nghiêm cấm in sao khi cha liên hệ với Tác giả
Đ s ề ố 02 Câu 2: Tổng số p trong hai hạt nhân của nguyên tử của X và Y là 23, biết X và Y cùng thuộc các nhóm A liên tiếp trong
bảng tuần hoàn, và ở trạng thái đơn chất X và Y không phản ứng với nhau X và Y là:
Câu 3: Cho các phản ứng sau:
1 NaCl + H SO2 4đặc →t 0 NaHSO + HCl4 ; 2 2Fe + 6H SO 2 4 đặc →t 0 Fe (SO ) + 3SO + 6H O 2 4 3 2 2
3 Fe + H SO2 4loãng → FeSO4+ H2 ; 4 H2S + 2H2SO4 đặc → 3SO2 + 3H2O
Các phản ứng trong đó vai trò của H SO2 4nh nhau là:
Câu 4: Hệ số cân bằng của phản ứng:aFeS + bHNO + cHCl 2 3 → dFeCl + eH SO + gNO + hH O3 2 4 2
Trong đó a : b : c là:
A 1 : 5 : 3 B 1 : 3 : 5 C 2 : 5 : 3 D 2 : 8 : 5
Câu 5: Có 7 dung dịch riêng biệt bị mất nhãn:
HCl; NaOH; Na SO ; NH Cl; NaCl; BaCl ; AgNO
Để nhận biết cả 7 dung dịch trên, ta dùng:
A dung dịch phenolphtalein B dung dịch brom C quỳ tím D H2O
Câu 7: Cho 16 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm N2 và CO2, đi qua 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M thu đợc 1g kết tủa Biết rằng
CO2 đợc hấp thụ hoàn toàn % theo thể tích của CO2 là:
Câu 9: Để bảo vệ vỏ tàu biển, ngời ta thờng
A sử dụng thép chống gỉ làm vỏ tàu B bôi dầu mỡ ra ngoài vỏ tàu
C sơn vỏ tàu D gắn thêm vào vỏ tàu một tấm kim loại Zn.
Câu 11: Cho Fe phản ứng vừa hết với H2SO4, thu đợc khí A và 8,28g muối Biết số mol Fe bằng 37,5% số mol H2SO4
Khối lợng Fe đã phản ứng là:
Câu 12: Hòa tan hết 4,431g hỗn hợp Al và Mg trong HNO3 loãng, thu đợc dung dịch A và 1,568 lít (đktc) hỗn hợp hai khí
X gồm NO và N2O, códX / H2= 18,5 Số mol của HNO3 đã phản ứng là:
A 0,490 mol B 0,940 mol C 0,245 mol D 0,385 mol
Câu 13: Cho hỗn hợp gồm Al2O3 và Na2O vào 200 ml H2O, lắc đều đợc một dung dịch chứa một chất tan duy nhất có
nồng độ 0,5M % theo khối lợng của Al2O3 và Na2O ban đầu là:
A 37,80% và 62,20% B 62,20% và 37,80% C 34,56% và 65,45% D 65,45% và 34,56%
Câu 14: Cho dung dịch các chất riêng biệt: NaAlO2; NaHCO3; NaOH d; HCl và khí CO2 Số cặp chất xảy ra phản ứng là:
Câu 15: Để tách Al2O3 ra khỏi quặng boxit gồm: Al2O3; SiO2 và Fe2O3, ngời ta dùng (lần lợt):
A dd NaOH; HCl d B dd HCl; CO2 C dd NH3; CO2 D dd NaOH; CO 2
Câu 16: Hoà tan 6,21g kim loại M vào dung dịch HNO3 loãng, thu đợc 1,68 lít hỗn hợp X gồm hai khí ở (đktc) đều không
màu, không hoá nâu ngoài không khí, dX / H2 = 17,2 M là:
Câu 17: Hợp chất hữu cơ A có công thức CxH2xOzNtClt Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol A thu đợc 0,5 mol CO2 Tỉ khối
hơicủa A so với nitơ dA/N2 = 5,41 Công thức phân tử của A là:
Trang 5Nghiêm cấm in sao khi cha liên hệ với Tác giả
A C5H10ONCl B C3H6O2N2Cl2 C C 5 H 10 O 2 NCl D C3H6O2NCl
Câu 18: Một hợp chất hữu cơ A có % theo khối lợng của C, H, Cl lần lợt là: 14,28%; 1,19% và 84,53% CTPT của A là:
Câu 19: A có công thức phân tử C H Ox y z MA = 60 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
C H O → C H → A → B → Glixerin.A và A1 có công thức cấu tạo là:
A C 3 H 7 OH và CH 2 =CH-CH 2 Cl B CH2=CH-CH3 và CH2=CH-CH2Cl
C CH2=CH-CH2Cl và C3H7OH D C3H7OH và CH2=CCl-CH3
Câu 20: Một rợu đơn chức A, tác dụng với HBr cho hợp chất B có chứa C, H và 58,4% brom theo khối lợng Nếu đun
nóng A với H2SO4 đặc, ở 1700C thì thu đợc ba anken Công thức cấu tạo của A là:
C CH3-CH2-CH2-CH2-OH D CH 3 -CH(OH)-CH 2 -CH 3
Câu 21: Khi cho phenol tác dụng với dung dịch Br2 là do :
A phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic B nhóm -OH đẩy e làm tăng mật độ e của vòng ben zen.
C phenol có tính axit yếu D phenol có khả năng hòa tan trong nớc
Câu 22: Cho 0,2mol hỗn hợp hai ankanal kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 d, t 0 đợc
64,8g Ag CTPT và % theo khối lợng của 2 ankanal tơng ứng là:
A HCHO; 40,54% và CH 3 CHO; 59,46%. B HCHO; 59,46% và CH3CHO; 40,54%
C CH3CHO; 40% và C2H5CHO; 60% D C2H5CHO; 50% và C3H7CHO; 50%
Câu 23: Cho dung dịch A chứa 1 mol CH3COOH tác dụng với dung dịch chứa 0,8 mol C2H5OH, hiệu suất phản ứng đạt
80% Khối lợng este thu đợc là:
Câu 24: Đốt cháy một hợp chất hữu cơ X, thu đợc CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ mol là 1 : 1 Biết X có phản ứng với Na và
NaOH Công thức phân tử của X là:
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,37g chất A, (chứa C, H, O) thu đợc 0,27g H2O và 336ml CO2 (đktc) dA/CH4 = 4,625 Khi
cho 3,7g A tác dụng với NaOH d thì thu đợc 4,1g muối CTCT của A là:
A CH3COOC2H5 B CH3-CH2-CH2-OH C CH3-CH2-COOH D CH 3 -COOCH 3
Câu 26: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O X có phản ứng với H2 và Na Công thức cấu tạo của X là:
A CH3-CH2-CH=O B CH 2 =CH-CH 2 -OH C CH3-CH=CH-OH D CH3-CO-CH=CH2
Câu 27: Từ glixerin và 3 axit: stearic; panmitic và oleic Số triglixerit có thể thu đợc là:
Câu 28: Đốt cháy 5,15g hợp chất hữu cơ A cần 5,88 lít oxi ở (đktc), thu đợc 4,05g H2O và 5,04 lít hỗn hợp CO2 và N2 Biết
2
A/H
d = 51,5 Công thức phân tử của A là:
A C H O N4 9 2 B C H ON4 9 C C H O N4 11 2 2 D C H O N 3 6 2 2
Câu 29: Aminoaxit A chứa một nhóm chức amin bậc nhất trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lợng chất A, thu đợc
CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích là 4 : 1 Công thức cấu tạo và tên của A là:
A H2N-CH2-COOH; axit aminoaxitaxetic B H2N-CH2-COOH; aminoaxetic
C H2N-CH2-COOH; axit aminoaxetic D H2N-C2H4-COOH; Axit aminoaxetic
Câu 32: Tơ nilon-6,6 có công thức cấu tạo là:
A [–HN–(CH2)6–NH–OC–(CH2)4–CO–]n B [–HN–(CH2)6–OC–NH–(CH2)6–CO–]n
C [HN–(CH2)6–NH–OC–(CH2)4–CO]n D [HN–(CH2)6–NH–OC–(CH2)6–CO]n
ThS Phan Văn Dân - THPT Bắc Đông Quan - Thái Bình Page:5
Trang 6Nghiêm cấm in sao khi cha liên hệ với Tác giả
Câu 33: Cho 1,92g Cu vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M, sinh ra một chất khí X có
2
X/H
d = 15 và dung dịch A Thể tích NaOH 0,5M tối thiểu để kết tủa hết 2+
Cu trong A là:
A 0,906 lít B 0,096 lít C 0,128 lít D 1,028 lít
Câu 34: Thêm từ từ 100g dung dịch H2SO4 98% vào nớc, và điều chỉnh để đợc 1 lít dung dịch A Nồng độ mol/lít của H+
trong dung dịch A là:
Câu 36: Bản chất của phản ứng trao đổi ion là:
A sự kết hợp các ion trong dd để tạo thành các chất sau: chất ít tan, chất dễ bay hơi hoặc chất ít điện li.
B là sự trao đổi ion giữa các chất điện li
C phản ứng giữa các chất dễ tan D là phản ứng tạo ra chất kết tủa
Câu 37: Phản ứng không thể xảy ra là:
A Ag + Fe(NO 3 ) 3 → AgNO 3 + Fe(NO 3 ) 2
B 2FeCl3 + 2Na2CO3 + 3H2O → 2Fe(OH)3 + 6NaCl + 3CO2
C FeSO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + Fe(OH)2
D FeCl3 + 3AgNO3 → 3AgCl + Fe(NO3)3
Câu 39: Các chất riêng biệt : C2H5OH; C3H5(OH)3; CH3COOH; CH3CHO Nếu chỉ dùng Cu(OH)2 thì có thể nhận biết đợc:
A CH3CHO B CH3COOH C C3H5(OH)3 D cả bốn chất.
Câu 40: Cho 90g axit axetic, td với 46g rợu etylic ở điều kiện thích hợp, hiệu suất của pứ đạt 80% Khối lg este thu đợc là:
Câu41: Cho hỗn hợp A gồm: CH3COOH, anđehit, rợu d và H2O thu đợc khi oxi hoá 9,2g rợu etylic, tác dụng với Na2CO3
d thấy thoát ra 0,896 lít khí CO2 (đktc) Cho A tác dụng với Na d thì thể tích khí (đktc) thoát ra là:
A. 67,2 lít B 31,36 lít C 3,136 lít D 8,96 lít
Câu 44: Nguyên liệu ban đầu dùng phơng pháp sinh hoá để điều chế CH3COOH loãng (giấm ăn) là:
Câu 45: Hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M Cho 2,78g X tác dụng với dung dịch HCl d đợc 1,568 lít khí H2 (đktc)
L-ợng X trên tác dụng với HNO3 d, thu đợc 1,344 lít khí NO (đktc) duy nhất M là:
Câu 46: Hoà tan 2,7g Al bằng dung dịch HNO3 loãng, nóng, vừa đủ, không có khí thoát ra Số mol HNO3 phản ứng là:
A 0,375 mol B 0,357 mol C 0,30 mol D 0,275 mol
Câu 47: Một tấm kim loại Au có lẫn một ít Fe trên bề mặt, chọn dung dịch thích hợp để loại bỏ lớp Fe trên bề mặt Au?
A dung dịch CuSO4 B dung dịch AgNO3 C dung dịch Fe(NO 3 ) 3 D dung dịch Fe(NO3)2
Câu 48: Có 3 kim loại: Ag, Fe, Cu Hãy chọn một trong các chất sau, để tách đ ợc Ag ra khỏi hỗn hợp mà không làm
thay đổi lợng Ag?
A dung dịch AgNO3 B dung dịch FeCl 3 C dung dịch FeCl2 D dung dịch Cu(NO3)2.
Câu 50: Hỗn hợp A gồm hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Khi 3,696 lít A (đktc) đi qua bình đựng nớc brom
d, thấy khối lợng bình đựng brom nặng thêm 7,00g Công thức phân tử của hai anken là:
A C2H4 và C3H6 B C 3 H 6 và C 4 H 8 C C4H8 và C5H10 D C3H6 và C4H10
Đề số 03
Trang 7Nghiêm cấm in sao khi cha liên hệ với Tác giả
Câu 1: X và Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một nhóm A của bảng HTTH (dạng bảng ngắn) Tổng số proton trong
2 hạt nhân là 58 Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lợt là :
A 25 ; 33 B 20 ; 38 C 24 ; 34 D 13 ; 45
Câu 2: Khẳng định nào đúng?Trong một chu kì theo chiều từ trái qua phải :
A độ âm điện của các nguyên tố giảm dần B bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần
C tính axít của oxít và hiđroxít giảm dần D tính bazơ của oxít và hiđroxít giảm dần
Câu 3: Oxít cao nhất của ngtố R có công thức RO3 Trong hợp chất với hiđro thì R chiếm 94,12% về khối lợng.R là :
A S B Se C Te D Không xác định đợc
Câu 4: Trong thành phần 1 muối có 3 nguyên tố: A, B, C thuộc 3 chu kì liên tiếp trong bảng HTTH A là kim loại có
trong thành phần 1 loại phân bón B, C là phi kim có trong thành phần của 1 loại thuốc tẩy quan trọng Khối l ợng phân tử của muối tạo nên từ A, B, C là 122,5 Công thức hoá học của muối là :
A KNO3 B NaClO3 C KClO3 D KClO4
Câu5: Hợp chất nào sau đây phân cực nhất?
A CO2 B CH4 C C2H2 D SO2
Câu 6: Trong số các chất và ion sau: F2, Fe 2+, SO2, Fe3+, N2, Mg, Fe3O4, S, CO2, Cl– Số chất và ion vừa đóng vai trò chất
khử, vừa đóng vai trò chất oxihoá là:
A 4 B 5 C 6 D.7
Câu 8: Từ các nguyên tố Na, Cl, O có thể tạo đợc tối đa số muối là :
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 10: Hoá chất đợc dùng để nhận biết dễ dàng 5 dung dịch: NaAlO2 , C6H5ONa , Na2CO3 , AgNO3 , BaCl2 là :
A HCl B NaOH C NaCl D Ba(OH)2
Câu 12: Chia 0,62 gam hỗn hợp 2 kim loại hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau.Phần 1: Đem ôxihoá hoàn toàn đợc
0,39 gam hỗn hợp ôxit.Phần 2: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng đợc V lít khí (đktc) và cô cạn dung dịch đợc m (gam) muối khan
1.Giá trị của V đo đợc là : A.2,24 B 0,224 C.5,6 D.0,112
2.Giá trị của m là: A.0,79 B 0,55 C 2,7 D 0.385
Câu 14: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B có hoá trị không đổi, không tan trong nớc và đứng trớc Cu trong dãy điện hoá
Lấy m(g) X cho vào dung dịch CuSO4 d Toàn bộ lợng Cu thu đợc cho phản ứng với dung dịch HNO3 d, nhận
đ-ợc 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc) Cũng lấy m(g) X hòa tan vào dung dịch HNO3 d, thu đđ-ợc V lít khi N2 duy nhất (đkc) V có giá trị là :
A 2,24 B 3,36 C 0,336 D Kết quả khác
Câu 17: Có dung dịch H2SO4 pH=2 và dung dịch NaOH pH=12 Cần trộn 2 dung dịch này theo tỉ lệ thể tích nh thế nào để
dung dịch thu đợc có pH = 11
A 10 : 9 B 11 : 9 C 99 : 101 D 9 : 11
Câu 19: Trong cốc nớc có các ion : Na+ 0,01 mol , Ca2+ 0,02 mol , Mg2+ 0,01 mol, Cl– 0,02 mol còn lại là HCO Không −3
thể dùng cách nào sau để làm mềm nớc trong cốc:
A Na2CO3 B NaOH d C Đun sôi dung dịch D Chng cất dung dịch
Câu 20: Khi lấy 10,2 gam muối clorua của 1 kim loại (hoá trị II) và 14,175 gam muối nitrat của kim loại đó thấy khi số
mol của 2 muối bằng nhau Kim loại trong muối là:
A Cu B Zn C Mg D Ca
Câu 21: Quặng không đợc dùng để sản xuất gang là :
A hematit B manhetit C pirit D xiđerit
Câu 22: Đun hỗn hợp glixerin với axít axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thì có thể thu đợc tối đa bao nhiêu este?
ThS Phan Văn Dân - THPT Bắc Đông Quan - Thái Bình Page:7
Trang 8Nghiêm cấm in sao khi cha liên hệ với Tác giả
Câu 23: Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH đợc dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y đợc chất rắn Z và hỗn hợp hơi
Q Từ Q chng cất thu đợc chất A Cho A tráng gơng thu đợc sản phẩm B Cho B tác dụng với dung dịch NaOH lại thu đợc chất Z Công thức cấu tạo của X là:
A HOOC–CH2–CH=CH2 B HOOC–CH=CH–CH3 C HOOC–COO–CH=CH2 D CH3COO– CH=CH2
Câu 24: Cho hỗn hợp gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 vào 1 bình kín có bột Ni làm xúc tác Nung bình một thời gian
đợc hỗn hợp Y Cho Y lội qua dung dịch Br2 d thấy có 448 ml khí Z(đkc) thoát ra Biết tỉ khối của Z so với H2 là 4,5 Khối lợng bình Br2 sau phản ứng tăng lên là:
A 0,4g B 0,58g C 0,62g D kết quả khác
Câu 26: Những cặp chất nào sau đây (mạch hở) không thể là đồng phân của nhau:
A Rợu no đơn chức và ete no đơn chức
B Axít không no đơn chức có 1 liên kết đôi và anđêhit no 2 chức
C Axít no đơn chức và este không no đơn chức
D Anđêhit no 2 chức và xeton no 2 chức
Câu 28: Hỗn hợp gồm 0,1 mol CH≡C-COOH và x mol HCHO tác dụng vừa hết 0,3 mol H2 (xt Ni) Cho hỗn hợp tác
dụng với dung dịch AgNO3/ NH3 d thì khối lợng kết tủa thu đợc là:
A 60,9g B 64,8g C.43,2g D 10,8g
Câu 29: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH trộn theo tỉ lệ mol 1:1 Lấy 10,6g hỗn hợp X tác dụng với 11,5g C2H5OH
có H2SO4 đặc xúc tác thu đợc m(g) este (hiệu suất các phản ứng đều là 80%) Giá trị của m là :
A 12,96 B 13,96 C 14,08 D Kết quả khác
Câu 30: Nhận xét nào sau đây không đúng về tơ capron?
A Đợc tạo ra từ phản ứng trùng hợp và trùng ngng B Bền trong môi tr ờng axít, kiềm và trung tính
C Là tơ pôliamit và còn đợc gọi là tơ nilon-6 D Không phải là tơ thiên nhiên
Câu 31: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở ứng với công thúc phân tử C4H8O2?
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 32: Ba dung dịch sau có cùng nồng độ mol/l: NaHCO3, NaOH và Na2CO3 pH của chúng tăng theo trật tự:
A NaOH;NaHCO3;Na2CO3 B NaOH;Na2CO3;NaHCO3 C NaHCO3;Na2CO3;NaOH D Na2CO3
;NaOH;NaHCO3
Câu 33: Điều nào là đúng trong các điều sau?
A Khi điện phân dung dịch CuSO4 thì pH của dung dịch tăng dần
B Khi điện phân dung dịch NaCl thì pH của dung dịch giảm dần
C Khi điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 và NaCl thì pH của dung dịch không đổi
D Khi điện phân dung dịchhỗn hợp HCl và NaCl thì pH của dung dịch tăng dần
Câu 35: Hỗn hợp Fe + Cu tác dụng với dung dịch HNO3, phản ứng xong thu đợc dd A chỉ chứa 1 chất tan Chất tan đó là:
A Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2 C Fe(NO 3 ) 2 D HNO3
Câu 36: Cho phản ứng: X + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O.Chất X không thể thực hiện phản ứng trên là :
A Fe3O4 B Fe(NO3)2 C Fe 2 O 3 D Fe(OH)2
Câu37: Đốt cháy hoàn toàn ba hiđro cacbon có cùng số nguyên tử các bon thấy tỉ lệ số mol H2O chia số mol CO2 tớng
là : 1,5; 1 và 0,5.Ba hiđro cac bon tơng ứng là :
A.C 2 H 6 , C 2 H 4 ,C 2 H 2 B.C3H8, C3H6, C3H4 C.C2H6,C2H6Cl2,C2H2 D.C2H6,C3H6, C3H4
Câu 38: Nhúng một thanh kim loại R cha biết hoá trị vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Phản ứng xong, nhấc thanh
kim loại ra, thấy khối lợng tăng 1,38gam R là:
A Fe B Mg C Al D Zn
Câu 40: Cho một thanh Fe nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng Nếu nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4 thì có hiện
Trang 9t-Nghiêm cấm in sao khi cha liên hệ với Tác giả
ợng gì xảy ra:
A Phản ứng ngừng thoát khí B Khí thoát ra nhanh hơn.
C Tốc độ thoát khí không đổi D Khí thoát ra chậm hơn
Câu 42: Đốt cháy rợu X thu đợc số mol H2O gấp đôi số mol CO2 X là:
A rợu đơn chức cha no B rợu butylic C r ợu metylic D rợu propan-1-ol.
Câu 43: Trong các chất sau: C2H2; C2H6 ; CH3CHO ; HCOOCH3 ; HCOONa ; CH2=CH–CH3.Số chất phản ứng đợc với
dung dịch AgNO3/NH3 là:
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 44: Hợp chất thơm C7H8O có số CTCT là :
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 45: X là 1 anđêhit mạch hở 1 thể tích hơi của X cộng đợc với tối đa 3 thể tích H2 sinh ra rợu Y Y tác dụng với Na d
đợc số mol H2 đúng bằng số mol của X ban đầu (các thể tích đo ở cùng điều kiện) X có công thức tổng quát là :
A CnH2n-1CHO B CnH2n (CHO)2 C CnH2n+1CHO D.C n H 2n-2 (CHO) 2
Câu 47: Đốt cháy m(g) hỗn hợp X gồm C2H6, C3H6, C5H8 thu đợc 17,6g CO2 và 7,2g H2O Giá trị của m và thể tích O2 vừa
đủ phản ứng đktc bằng:
A 5,6g ; 13,44 lít B 5,6g ; 17,92 lít C 24,8g ; 13,44 lít D 12,4g ; 11,2 lít
Câu 48: Ba chất sau có cùng KLPT: C2H5OH, HCOOH , CH3OCH3Nhiệt độ sôi của chúng tăng theo trật tự :
A HCOOH,CH3OCH3, C2H5OH B CH 3 OCH 3 ,C 2 H 5 OH,HCOOH
C CH3OCH3 ,HCOOH,C2H5OH D C2H5OH,HCOOH,CH3OCH3
Câu 49: Hiđrô hoá 3gam hỗn hợp X gồm 2 anđêhit no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng đợc 3,16gam hỗn hợp
Y gồm hai rợu Hai anđêhit đó là:
A HCHO và CH 3 CHO B CH3CHO và C2H5CHO C C2H5CHO và C3H7CHO D C3H7CHO và C4H9CHO
Câu 50: X là một este đơn chức mạch hở có tỉ khối hơi so với mêtan là 5,5 Nếu đun 22g este X với 500ml dd NaOH 1M,
sau khi phản ứng hoàn toàn, đem cô cạn dd sau phản ứng thu đợc 34g chất rắn Công thức cấu tạo của X là:
A C 2 H 5 COOCH 3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H3COOCH3
ThS Phan Văn Dân - THPT Bắc Đông Quan - Thái Bình Page:9