Về kiến thức: Giúp học sinh • Nắm vững các khái niệm : Mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo 2.. Về kỹ năng: • Biết lấy ví dụ về mệnh đề, mệnh đề phủ định của một mệnh đề, mệnh đề
Trang 1MƯnh §Ị
Ngày soạn : / 09 / 2008
Ngày dạy : / 09 / 2008
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: Giúp học sinh
• Nắm vững các khái niệm : Mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo
2 Về kỹ năng:
• Biết lấy ví dụ về mệnh đề, mệnh đề phủ định của một mệnh đề, mệnh đề kéo theo
• Xác định được tính đúng sai của một mệnh đề trong những trường hợp đơn giản
3 Về tư duy:
• Rèn luyện tư duy logic cho học sinh , biết sử dụng mệnh đề để diễn đạt một câu
4 Về thái độ:
• Cẩn thận, sáng tạo, ham học hỏi
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
• Giáo án , SGK , câu hỏi gợi mở
2 Chuẩn bị của học sinh:
• SGK Đại số 10
III PHƯƠNG PHÁP
• Đàm thoại , gợi mở , hoạt động nhĩm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
A Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số , sơ đồ lớp
B Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài
C Bài mới:
• Hoạt động 1: Mệnh đề , mệnh đề chứa biến
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
GV cho HS làm hoạt động 1
trong SGK
Nhận xét, đánh giá kết quả
GV khẳng định: Các câu bên
trái cĩ tính đúng hoặc sai gọi
là “ mệnh đề” Các câu bên
phải khơng thể nói đúng hay
sai nên không là mệnh đề
(?1) Nhận xét tính đúng sai của
mệnh đề ?
(?2) Nêu ví dụ mệnh đề đúng ?
(?3) Nêu ví dụ mệnh đề sai ?
(?4) Nêu ví dụ câu khơng là
H
ĐTP 1 : Nhận biết khái niệm
mệnh đề từ những ví dụ cụ thể
Nhóm học tập thảo luận và ghi kết quả lên bảng
Nhận xét lẫn nhau
Lắng nghe và ghi nhận kiến thức
1 HS tại chỗ trả lời
Ghi nhận kiến thức
HĐTP 2 : Củng cố khái niệm mệnh đề
§1: MỆNH ĐỀ
I – MỆNH ĐỀ MỆNH ĐỀ
CHỨA BIẾN
1 Mệnh đề
Mỗi mệnh đề phải hoăïc đúng hoặc sai.
Một mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.
Ví dụ:
“ 7 < 13 “ là mệnh đề
“ Mệt quá!” không là
TiÕt 1
Trang 2mệnh đề ?
(?5) Kết luận tính đúng , sai của
câu trên ?
(?6) Kết luận tính đúng , sai của
câu trên với x nhận giá trị
lần lượt bằng 1 và 3 ?
GV khẳng định : Hai câu
trên là những ví dụ về
mệnh đề chứa biến
(?7) Xét câu “ x > 3” Hãy tìm
hai giá trị thực của x để từ
câu đã cho, nhận đươc
mệnh đúng và mệnh đề sai ?
Thảo luận nhóm, chọn ví dụ thích hợp
Nhận xét ví dụ của bạn
HĐTP 3 : Hình thành mệnh đề chứa biến
1 HS tại chỗ trả lời
• Chưa khẳng định được tính đúng sai của câu này
Theo dõi, giải quyết vấn đề
• x = 1 : sai
• x = 3 : đúng
Ghi nhận kiến thức
HĐTP 4 : Củng cố mệnh đề chứa biến
Thảo luận nhóm và báo cáo kết quả
mệnh đề
2 Mệnh đề chứa biến
hết cho 3”
Với n = 5 thì “ 5 chia hết cho 3” là mệnh đề sai
Với n = 15 thì “ 15 chia hết cho 3” là mệnh đề đúng
= 5”
Với x = 1 thì “2 + 1= 5” là mệnh đề sai
Với x = 3 thì “2 + 3= 5” là mệnh đề đúng
Hai câu trên là những ví dụ
về mệnh đề chứa biến
• Hoạt động 2 : Phủ định của một mệnh đề
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
GV cho HS theo dõi ví dụ 1
trong SGK
GV khẳng định : Để phủ
định một mệnh đề, ta thêm
( hoặc bớt) từ “không” (hoặc
“không phải”) vào trước vị
ngữ của mệnh đề đó
(?1) Lập mệnh đề phủ định của
các mệnh đề Q và R ?
H
ĐTP 1 : Hình thành khái niệm
phủ định của một mệnh đề
HS xem ví dụ 1 trong SGK
Nghe , ghi nhận kiến thức
Thảo luận nhóm và tại chỗ trả lời
II – PHỦ ĐỊNH CỦA MỘT
MỆNH ĐỀ Ký hiệu mệnh đề phủ định
của mệnh đề P là P, ta có :
P đúng khi P sai
P sai khi P đúng
Ví d
ụ 1 a) P : “3 là số nguyên tố”
P:“3 không là số nguyên tố” b) Q : “Hà Nội là thủ đô của Việt Nam ”
Q : “ Hà Nội không là thủ
đô của nước Việt Nam ”
c) R :“ 7 chia hết cho 5”
R : “7 khơng chia hết cho 5”
Ví d
ụ 2
Trang 3 GV cho HS làm HĐ4 trong
SGK trang 6
GV lưu ý cho HS sai lầm
thường gặp : Phủ định của “
lớn hơn ” khơng phải là
“ nhỏ hơn ” mà phải là : “
nhỏ hơn hoặc bằng ”
Phủ định của “ > ” là “£ ”
Phủ định của “< ” là “³ ”
HĐTP 2 : Củng cố phủ định của một mệnh đề
Thảo luận nhóm và tại chỗ trả lời
Sửa chữa (nếu cĩ )
a) P : “πlà số hữu tỉ”
P : “π không là số hữu tỉ”
P là mệnh đề sai
P là mệnh đề đúng vì P sai b) Q : “Tổng hai cạnh của
một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba ”
Q : “Tổng hai cạnh của một tam giác khơng lớn hơn cạnh thứ ba ”
Q : Đúng ; Q : Sai
• Hoạt động 3 : Mệnh đề kéo theo
• Hoạt động 3 : Củng cố kiến thức
(?1) Nhận xét tính đúng , sai của mệnh đề ?
(?2) Cách phủ định một mệnh đề ?
(?3) Nêu khái niệm mệnh đề kéo theo ?
Trang 4 Bài tập ( dự kiến )
Cõu 1 Mệnh đề nào sau đõy là đỳng ?
A) “Nếu a ≥ b ⇒ a2≥ b2 ”
B) “Nếu a chia hết cho 9 ⇒ a chia hết cho 3”
C) “Một số tự nhiên chia hết cho 5 ⇒ tổng các chữ số của nó chia hết cho 5”
D) “Một tam giác có 1 góc bằng 600⇒ tam giác đó đều”
Cõu 2 Cho mệnh đề chứa biến P(x): “x là số thực/ x + 15 ≤ x2” Mệnh đề đúng là mệnh đề ?
A) P(0) B) P(3) C) P(4) D) P(5)
Cõu 3 Cho cỏc cõu sau : 1 “Cần đi chậm hơn! ” 2 “5 + 7 < 3 + 4”
3 “Năm 2006 là năm nhuận” 4 “Có phải lúc này là 3 giờ 10 phút không?”
5 “Số 23 chia cho 5 d 3”
Trong các câu trên số các câu là mệnh đề bằng
A) 2 B) 3 C) 4 D) 5
Cõu 4 Cho cỏc cõu sau :
1 “Hình thoi là một hình bình hành” 2 “Hình bình hành là một hình thoi” 3 “Hình chữ nhật là một hình bình hành” 4 “Hình bình hành là một chữ nhật” Trong các câu trên số câu là mệnh đề đúng bằng: A) 1 B) 2 C) 3 D) 4
Cõu 5 Cho cỏc cõu sau :
1 “Hình vuông là một hình bình hành” 2 “Hình bình hành là một hình vuông” 3 “Hình chữ nhật là một hình bình hành” 4 “Hình vuông là một chữ nhật” Trong các câu trên số câu là mệnh đề đúng bằng A) 1 B) 2 C) 3 D) 4
D BTVN + chuẩn bị bài sau: Về nhà học thuộc lý thuyết và xem lại cỏc vớ dụ đó chữa BT : 1, 2, 3 (SGK trang 9 ) Đọc trước phần IV của bài “ Mệnh đề ” E Rút kinh nghiệm sau bài học :