1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập nito 01

10 533 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Trắc Nghiệm Về Nhóm Nitơ
Tác giả Lê Thị Cúc
Trường học Trường THPT Ngô Quyền
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 211 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng than nóng đỏ tác dụng hết với không khí ở nhiệt độ cao B.. Dùng H2 tác dụng hết oxi không khí ở nhiệt độ cao rồi ngưng tụ hơi nước 15.. Ba electron ở phân lớp 2p của nitơ có thể tạ

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ NHÓM NITƠ.

1 Các nguyên tử P, As, Sb, Bi ở trạng thái

kích thích có số electron độc thân là:

2 Ở trạng thái cơ bản, các nguyên tử của các

nguyên tố nhóm nitơ có số e độc thân là:

3 Phát biểu nào sâu đây không đúng?

A Các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hoá cao

nhất là +5

B Các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hoá cao

nhất là +3

C Khả năng oxi hoá giảm từ nitơ đến bitmut

D Độ âm điện tăng dần từ nitơ đến bitmut

4 Phát biểu nào không đúng?

A Từ nitơ đến bitmut, tính axit cảu các oxit và

hiđroxit tương ứng giảm dần

B Tính axit HNO3 > H3PO4 > H3AsO4

C N2O5 và P2O5 là các oxit axit

D As2O3, Sb2O3, Bi2O3 là các oxit lưỡng tính

5 Sb2O3 tác dung được với dd HCl và dd NaOH

Đánh giá nào đúng?

A Sb2O3 chỉ có tính bazơ

B Sb2O3 chỉ thể hiện tính axit

C Sb2O3 là oxitbazơ

D Sb2O3 vừa thể hiện tính axit vừa thể hiện

tính bazơ

6 1s22s22p3 là cấu hình e của nguyên tố nào trong

số các nguyên tố sau đây?

7 Số oxi hoá của N trong N2, NH4+, HNO3, NO2

-lần lượt là:

A 0, -3, +5, +4 B 0, -4, +5, +4

C 0, -3, +5, +3 D 0, -4, +5, +3

8 Chất khử là chất:

A Cho e, tăng số oxi hoá

B Cho e, giảm số oxi hoá

C Nhận e, tăng số oxi hoá

D Nhận e, giảm số oxi hoá

9 Chọn câu sai trong những câu sau:

A Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5

electron lớp ngoài cùng

B So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ

có bán kính nguyên tử nhỏ nhất

C So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ

có tính kim loại mạnh nhất

D Do phân tử N2 có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường

10 Chọn phương án đúng:

A ns2np5 B ns2np3

C (n -1)d10ns2np3 D (n -1)d10ns2np5

11 Hợp chất hiđro của nguyên tố R có dạng RH3, oxit cao nhất của R chứa 43,66% khối lượng R Nguyên tố R là:

12 Câu nào sai:

A Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường

B Phân tử có liên kết ba giữa hai nguyên tử.

C Phân tử nitơ còn một cằp e chưa tham gia

liên kết

D Phân tử N2 có năng lượng liên kết lớn

13 Trong PTN,nitơ tinh khiết được điều chế từ:

A Không khí B NH3 và O2

C NH4NO2 D Zn và HNO3

14 Trong công nghiệp, nitơ điều chế bằng cách:

A Dùng than nóng đỏ tác dụng hết với không

khí ở nhiệt độ cao

B Dùng đồng để oxi hoá hết oxi của không khí

ở nhiệt độ cao

C hoá lỏng không khí và chưng cất phân đoạn

D Dùng H2 tác dụng hết oxi không khí ở nhiệt

độ cao rồi ngưng tụ hơi nước

15 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Nguyên tử nitơ có hai lớp e và lớp ngoài

cùng có 3 electron

B Số hiệu nguyên tử N bằng 7

C Ba electron ở phân lớp 2p của nitơ có thể tạo

được ba liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử khác

D Cấu hình e của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3

16 Nhận xét nào sau đây đúng?

A Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một

khí độc

B Vì liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở

nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hoá học

C khi tác dụng với các kim loai hoạt động, nitơ

thể hiện tính khử

D Số oxi hoá của nitơ trong hợp chất và ion

AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2- lần lượt là -3, +4, -3, +5, +3

17 Câu nào sau đây không đúng?

A Amoniac là chất khí không màu, không mùi,

tan nhiều trong nước

1

Trang 2

B Amoniac là một bazơ

C Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu

được N2 và H2O

D Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản

ứng thuận nghịch

18 Khí amoniac tan nhiều trong nước vì:

A Là chất khí ở điều kiện thường

B Có liên kết hiđro với nước

C NH3 có khối lượng phân tử nhỏ

D NH3 tác dụng với H2O tạo môi trường bazơ

19 Chất có thể làm khô khí NH3 là:

A H2SO4 đặc B P2O5

B CuSO4 khan D KOH rắn

20 Thành phần của dd NH3 gồm:

A NH3, H2O B NH4+, OH

-C NH3, NH4+, OH-; D NH3, NH4+, OH-, H2O

21 Chọn câu sai:

A Dung dịch NH3 là dd bazơ, do đó có thể tác

dụng với dd axit

B Dung dịchNH3 tác dụng với dung dịch muối

của mọi kim loại

C Dung dịchNH3 tác dụng với dung dịch muối

của mọi kim loại mà hiđroxit của nó không tan

trong nước

D Dung dịch NH3 hoà tan được hiđroxit và

một số muối ít tan của Ag+, Cu2+, Zn2+

22 Trong dung dịch, ammoniac làbazơ yếu là do:

A Amoniac tan nhiều trong nước

B Phân tử amoniac là phân tử phân cực

C Khi tan trong nước, tất cả amoniac kết hợp

với H2O tạo ra ion NH4+ và OH

-D Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ

amoniac kết hợp với ion H+ của H2O tạo ra ion

NH4+ và OH

-23 Khi đốt cháy NH3 trong khí clo, khói trắng bay

ra là:

A NH4Cl B N2

24 Xét cân bằng: N2 (k) + 3H2 (k) →2NH3 (k)

∆H = -92kJ Để cân bằng dịch chuyển theo chiều

thuận cần phải:

A Tăng nhiệt độ, giảm áp suất

B Tăng nhiệt độ, tăng áp suất

C Giảm nhiệt độ, tăng áp suất

D Giảm nhiệt độ, giảm áp suất

25 Dãy nào sau đây gồm các chất mà nguyên tố

nitơ có khả năng vừa thể hiên tính oxi hoá và thể

hiện tính khử khi tham gia phản ứng?

A NH3, N2O5, N2, NO2

B NH, NO, HNO , NO

C N2O5, N2, N2O, NO

D NO2, N2O3, N2, NO

26 PTHH nào sau đây không thể hiện tính khử của

NH3:

A 4NH3 + 5O2 →4NO + 6H2O

B NH3 + HCl →NH4Cl

C 8NH3 + 3Cl2 →6NH4Cl + N2

D 2NH3 + 3CuO →3Cu + N2 + 3H2O

27 Dung dịch NH3 có thể hoà tan Zn(OH)2 do:

A Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính

B Zn(OH)2 là bazơ ít tan

C Zn(OH)2 có khả năng tạo phức tan với NH3

D NH3 là hợp chất có cực

28 Có thể phân biệt muối amoni với các muối

khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm vì khi đó:

A Muối amoni chuyển thành màu đỏ

B Thoát ra một chất khí không màu có mùi

khai

C Thoát ra một chất khí có màu nâu đỏ

D Thoát ra một chất khí không màu, không

mùi

29 Để điều chế 2 lít khí NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì số lít khí N2 cần dung ở cùng điều kiện là:

30 Dùng 4,48 lít khí NH3 (đkc) sẽ khử được bao nhiêu gam CuO

A 48 gam B 12 gam

C 6 gam D 24 gam

31 Hiện tượng nào xảy ra khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng:

A Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng

B Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ

C Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh.

D Bột CuO không đổi màu.

32 Muối dung làm bột nở là:

A NH4HCO3 B (NH4)2CO3

C Na2CO3 D NaHCO3

33 Thể tích khí N2 (đkc) thu được khi nhiệt phân10 gam NH4NO2 là:

A 11,2 lít B 5,6 lít

C 3,5 lít D 2,8 lít

34 Cho hỗn hợp N2 và H2 vào bình pứ có nhiệt dộ không đổi Sau một thời gian pứ, áp suất trong bình giảm 5% so với áp suất ban đầu Biết số mol N2

tham gia pứ là 10% Thành phần % về số mol của

N2 và H2 trong hỗn hợp ban đầu là:

A 15% và 85% B 82,35% và 77,5%

C 25% và 75% D 22,5% và 77,5%

Trang 3

35 Hỗn hợp O2 và N2 có tỉ khối hơi so với H2 là

15,5 Thành phần % về thể tích của O2 trong hỗn

hợp là:

36 Một oxit nitơ có công thức NxOy trong đó N

chiếm 30,43% về khối lượng CT của oxit đó là:

37 Axit HNO3 tinh khiết, không màu để ngoài ánh

sang lâu ngày sẽ chuyển sang màu:

38 Sản phẩm khí thoát ra khi cho dd HNO3 loãng

tác dụng với kim loại đứng sau hiđro là:

39 Hiện tượng nào xảy ra khi cho một mảnh đồng

vào HNO3 đặc:

A Không có hiện tượng gì

B Dung dịch có màu xanh, có khí H2 bay ra

C Dung dịch có màu xanh, có khí không màu

bay ra

D Dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay

ra

40 Hiện tượng nào xảy ra khi cho một mảnh đồng

vào HNO3 loãng:

A Không có hiện tượng gì

B Dung dịch có màu xanh, có khí H2 bay ra

C Dung dịch có màu xanh, có khí không màu

bay ra

D Dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay

ra

41 Vàng kim loại có thể pứ với:

A Dung dịch HCl B Ddịch HNO3 đặc

C D dịch HNO3 loãng D Nước cường toan

42 Điều chế HNO3 trong PTN, hoá chất chính là:

A NaNO3 và H2SO4 đặc

B N2 và H2

C AgNO3 và HCl

D NO2 và H2O

43 Những kim loại nào sau đây không pứ với

HNO3 đặc nguội:

C Zn và Pb D Fe và Cu

44 Phản ứng giữa FeO và HNO3, có tổng hệ số

trong PTHH là:

45 Hợp chất nào không sinh ra khi cho kim loại

tác dụng với HNO3:

C N2O D N2O5

46 Sấm chớp trong khí quyển sinh ra:

47 Cho HNO3 đặc vào than nóng đỏ có khí bay ra là:

48 Trộn 2 lít khí NO với 3lít khí O2 Hỗn hợp sau

pứ có thể tích là: (các khí đo ở cùng đk)

A 5,6 lít B 11,2 lít

C 4,48 lít D 22,4 lít

49 Cho hh A gồm có 0,2 mol Cu và 0,1 mol Ag

tác dụng vừa đủ với HNO3 được 0,3mol hh khí Y gồm NO và NO2 Số mol của HNO3 tham gia pứ là:

50 Phát biểu nào không đúng?

A Do N2 là phân tử không phân cưc nên N2 rất

ít tan trong nước

B Do PTK của N2 bằng 28, trong khi đó PTK trung bình của không khí bằng 29 nên N2 nhẹ hơn không khí

C Do PTK của N2 nhỏ hơn O2 nên nhiệt độ sôi của N2 lớn hơn O2

D N2 là chất khí không màu, không mùi, không duy trì sự cháy, sự hô hấp

51 Phát biểu nào không đúng?

A Vì có liên kết ba với năng lượng liên kết lớn

nên phân tử rất bền

B Ở nhiệt độ thường, N2 khá trơ về mặt hoá học

C Nguyên tử nitơ là phi kim hoạt động, trong

các pứ hoá học nó thể hiện tính oxi hoá

D Ở nhiệt độ cao, N2 trở nên hoạt động tác dụng được với nhiều chất

52 Phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?

A 3Li + N2 → 2Li3N

B 3Mg + N2 →Mg3N2

C H2 + 3N2 →NH3

D N2 + O2 →NO

53 Phát biểu nào không đúng?

A Trong tự nhiên, nitơ chỉ tồn tại ở dạng đơn

chất

B Giả sử trong không khí chỉ có N2 và O2, trong đó N2 chiếm 80% về thể tích PTK trung bình của không khí là 28,8

C Nitơ có hai đồng vị 147N và 157N nhưnưg chủ yếu là 14

7N

D Nitơ có trong thành phần protein

3

t0

Trang 4

54 Phát biểu nào không đúng:

A Trong PTN, N2 điều chế bằng cách đun

nóng dung dịch hỗn hợp gồm NH4Cl và NaNO3

B Trong CN, N2 được điều chế bằng cách

chưng cất phân đoạn không khí lỏng

C Trong CN, phần lớn N2 sản xuất ra dung để

sản xuất NH3

D N2 lỏng dung để bảo quản máu và các mẫu

sinh học khác

55 Một bình kín có dung tích 112 lít chứa N2 và H2

theo tỉ lệ thể tích là 1: 4 và áp suất 200 atm Nung

nóng bình một thời gian sau đó đưa về nhiệt độ ban

đầu thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp

suất ban đầu Hiệu suất của pứ là:

56 Hỗn hợp khí A gồm N2 và H2 có tỉ lệ 1: 3 về thể

tích Sau pứ thu được hh khí B Tỉ khối của A so

với B là 0,6 Hiệu suất pứ tổng hợp NH3 là:

57 Cho hh N2 và H2 vàp bình kín ở nhiệt độ 150C,

áp suất p1 Tạo điều kiện để pứ này xảy ra Tại thời

điểm t = 6630C áp suất là 3p1 Hiệu suất của pứ này

là:

58 Một hh gồm 8 mol N2 và 14mol H2 được nạp

vào bình kín có dung tích 4 lít và giữ nhiệt độ

không đổi Khi pứ đạt trạng thái cân bằng thì áp

suất bằng 10/11 áp suất ban đầu Hiệu suất của pứ

là:

59 Phát biểu nào không đúng?

A Phân tử NH3 có dạng hình chóp

B Phân tử NH3 là phân tử phân cực

C Amoniac là chất khí cói màu vàng nhạt

D Amoniac tan rất nhiều trong nước

60 Phát biểu nào không đúng?

A Amoniac là một bazơ yếu

B Dùng giấy quỳ ẩm để nhận biết ra khí NH3

C Khi tan trong nước, tất cả các phân tử NH3

đều tác dụng với H2O

D Amoniac tạo được khói trắng với khí HCl

61 Dung dịch NH3 không có khả năng hoà tan chất

nào trong số các chất sau:

62 Trong các pứ sau, pứ nào NH3 vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính bazơ:

A NH3 + O2 → N2 + H2O

B NH3 + O2 → NO + H2O

C NH3 + Cl2 → N2 + NH4Cl

D NH3 + CuO → N2 + H2O + Cu

63 Muối nào trong số các muối sau, khi nhiệt phân

tạo ra NH3

A NH4HCO3 B NH4NO2

C NH4NO3 D (NH4)2SO4

64 Phát biểu nào không đúng?

A Axit nitric là chất lỏng có màu vàng

B Axit nitric tinh khiết kém bền

C Axit nitric tan trong nước với bất kì tỉ lệ

nào

D Trong axit nitric, nguyên tố nitơ có ssó oxi

hoá cao nhất là +5

65 Phát biểu nào không đúng?

A Trong dd HNO3loãng: HNO3 →H+ + NO3

-B Dung dịch HNO3 làm đỏ quỳ tím

C HNO3 tác dụng với oxit bazơ, bazơ và muối cacbonat

D HNO3 tác dụng với Cu giải phóng H2

66 Phát biếu nào không đúng?

A HNO3 tác dụng hầu hết với các kim loại trừ

Au và Pt

B HNO3 tác dụng với Ag hay Cu có thể tạo ra

N2

C HNO3 tác dụng với Mg, Zn hay Al có thể tạo thành NH4NO3

D Al, Fe thụ động hoá trong dd HNO3 đặc nguội

67 Trong các pứ sau, pá nào ứng với một mol chất

khử thì lượng khí NO2 thoát ra nhiều nhất?

A C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O

B S + HNO3 → H2SO4 + NO2 + H2O

C P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O

D FeS+ HNO3 →Fe(NO3)3+H2SO4+NO2+H2O

68 Trong ssó các chất sau, chất nào không tác

dụng với HNO3:

C FeO D Fe2(SO4)3

69 Cho 17,4 g FeCO3 tác dụng với dd HNO3 dư được hh 2 khí CO2 và NO có thể tích (đkc) là:

A 4,48 lít B 5,6 lít

C 6,72 lít D 8,96 lít

70 Phản ứng nào sau đây không đúng?

A 2NaNO3 → 2NaNO2 + O2

B AgNO3 → Ag + NO2 + O2

C Mg(NO3)2 → Mg + NO2 + O2

Trang 5

D Cu(NO3)2 → CuO + NO2 + O2

71 Dung dịch nào dưới đây không hoà tan được

đồng:

C H2SO4 loãng D Fe(NO3)3

72 Để nhận biết ion NO3- người ta dung Cu và dd

H2SO4 loãng (đun nóng) vì:

A pứ tạo ra dd màu xanh và có khí H2 bay ra

B pứ tạo ra dd màu xanh và không có khí bay

ra

C pứ tạo ra dd màu xanh và có khí không màu

bay ra

D pứ tạo ra dd màu vàng và có khí NO2 bay ra

73 HNO3 thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với

các chất nào cho dưới đây:

74 HNO3 không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng

với:

C Fe3O4 D Fe2O3

75 Nhận xét nào sau đây không đúng về muối

amoni:

A Muối amoni kém bền bởi nhiêtj

B Hầu hết các muối amoni đều là chất điện li

mạnh

C Các muối amoni đều là chất điện li mạnh

D Dung dịch các muối amoni luôn có môi

trường bazơ

76 Nhỏ từ từ dd NH3 vào dd CuSO4 đến dư, hiện

tượng quan sát được là:

A Dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh

thẫm

B Có kết tủa màu xanh lam tạo thành

C.Có kết tủa màu xanh lam tạo thành và có khí

bay ra

D Lúc đầu có kết tủa màu xanh nhạt, sau đó

kết tủa tan dần tạo thành dd có màu xanh thẫm

77 Phản ứng giữa kim loại Mg với axit HNO3, giả

sử chỉ tạo đinitơ oxit Tổng các hệ số trong PTHH

bằng:

78 Xét cân bằng 2NO(k) + O2⇋ 2NO2∆H = -124

kJ Phản ứng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi:

A Tăng nhiệt độ

B Giảm áp suất

C Tăng nhiệt độ, giảm áp suất

D Giảm nhiệt độ, tăng áp suất

79 Xét cân bằng N2(k) + 3H2⇋ 2NH3 Khi giảm thể tích thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?

A chiều thuận

B chiều nghịch

C không chuyển dịch

D không xác định được

80 Ở nhiệt độ thường N2 pứ được với:

81 Ở nhiệt độ thường, N2 trơ về mặt hoá học là do:

A Nitơ có cấu trúc bền vững như khí hiếm

B Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

C Nitơ có độ âm điện lớn

D Nitơ có liên kết ba, có năng lượng liên kết

lớn

82 Muối nào khi nhiệt phân tạo ra NH3

A NH4HCO3 B NH4NO3

C NH4NO2 D (NH4)2Cr2O7

83 Hiện tượng quan sát được khi cho dd NH3 vào

dd FeSO4 là:

A Tạo kết tủa nâu đỏ.

B Tạo kết tủa xanh nhạt.

C Tạo kết tủa xanh lam

D Tạo kết tủa trắng.

84 Một hỗn hợp khí X gồm 3 oxit của nitơ: NO,

NO2, NxOy Biết %VNO = 45%, %V(NO2)= 15%,

%mNO = 23,6% CT của NxOy là:

A NO2 B N2O4

C N2O3 D N2O5

85 Khi nhiệt phân 32 g amoni cromat được 20 g

chất rắn Hiệu suất của pứ này là:

86 Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với dd

HNO3:

A CuO, Ag, FeSO4

B AlCl3, Cu, S

C FeO, SiO2, C

D FeS, Fe2(SO4)3, NaOH

87 Lượng khí thu được (đkc) khi hoà tan hoàn

toàn 0,3 mol Cu trong lượng dư HNO3 đặc là:

A 3,36 lít B 4,48 lít

C 6,72 lít D 13,44 lít

88 Cho 10,8 g Al tan hết trong dd HNO3 loãng thu được sản phẩm duy nhất là 3,36 lít khí A (đkc) CTPT của khí A là:

5

Trang 6

89 Cho a mol Fe vào dd có chứa 5a mol HNO3

thấy có khí NO2 bay ra và còn lại dd A Dung dịch

A chứa:

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2

C Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

D Fe(NO3)3 và HNO3

90 Cho a mol Fe vào dd có chứa 3a mol HNO3

thấy có khí NO bay ra và còn lại dd A Dung dịch

A chứa:

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2

C Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

D Fe(NO3)3 và HNO3

91 Nung 8,96 g Fe trongkhông khí được hh gồm

FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Cho A tác dụng vừa đủ với

dd có chứa 0,5 mol HNO3 bay ra khí NO là sản

phẩm khử duy nhất số mol của NO là:

92 Hoà tan hh gồm Ag, Fe, Cu vào trong dd HNO3

thu được hh gồm 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO

Số mol của HNO3 đã pứ là:

93 Cho m gam bột Fe vào dd HNO3 lấy dư được

hh X gồm hai khí NO2 và NO có thể tích VX = 8,96

lít (đkc) và tỉ khối của X so với O2 bằng 1,3125

Giá trị của m là:

C 11,2 gam D 1,12 gam

94 Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu vào 2 lít dd HNO3 pứ

vừa đủ thu được 1,792 lít khí X (đkc) gồm N2 và

NO2 có tỉ khối so với He bằng 9,25 Nồng đọ

HNO3 trong dd đầu là:

95 Hoà tan 30 g hh Cu và CuO trong dd HNO3

1,00M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO

(đkc).Khối lượng của CuO có trong hh ban đầu

C 1,88 gam D 2,52 gam

96 Trộn m gam Al với hh Cu và Fe2O3 rồi tiến

hành pứ nhiệt nhôm, sau một thời gian được hh A,

hoà tan hết A trong dd HNO3 tạo thành 0,03 mol

NO2 và 0,02 mol NO Giá trị của m là:

A 0,27 gam B 0,54 gam

C 0,81 gam D 1,08 gam

97 Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với dd

HNO3, thấy thoát ra một hh khí gồm NO và N2O,

có tỉ khối so với H2 bằng 19,2 Khối lượng

Al(NO3)3 tạo thành là:

A 106,6 gam B 106,5 gam

C 105,6 gam D 105,5 gam

98 Hoà tan 16,4 gam hh Fe và FeO trong lượng dư

dd HNO3 chỉ tạo sản phẩm khử là 0,15 mol NO Số mol mỗi chất trong hh lần lượt bằng:

A 0,1 mol và 0,15 mol

B 0,15 mol và 0,11 mol

C 0,225 mol và 0,053 mol

D 0,02 mol và 0,03 mol

99 Hoà tan Fe trong HNO3 dư thấy sinh ra hh khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO Khối lượng

Fe bị hoà tan bằng:

A 0,56 gam B 1,12 gam

C 1,68 gam D 2,24 gam

100 Hoà tan 1,84 gam hh Fe và Mg trong lượng dư

dd HNO3 thấy thoát ra 0,04 mol khí NO duy nhất (đkc) Số mol Fe và Mg trong hh lần lượt là:

A 0,01 mol và 0,03 mol

B 0,02 mol và 0,03 mol

C 0,03 mol và 0,02 mol

D 0,03 mol và 0,03 mol

101 Hoà tan 2,16 gam FeO trong lượng dư dd

HNO3 loãng thu được V lít (đkc) khí NO duy nhất

V bằng:

A 0,224 lít B 0,336 lít

C 0,448 lít D 0,240 lít

102 Phản ứng nào dưới đây không thể điều chế

oxit của nitơ?

A NH4Cl + NaNO3→

B Cu + dd HNO3→

C CaCO3 + dd HNO3→

D NH3 + O2→

103 Từ 100 mol NH3 có thể điều chế được bao nhiêu mol HNO3 theo quá trình công nghiệp với hiệu suất 80%?

A 66,67 mol B 80 mol

104 Nhận xét nào không đúng về muối nitrat:

A Tất cả muối nitrat đều tan trong nước.

B Các muối nitrat là chất điện li mạnh

C Các muối nitrat đều bị phân huỷ bởi nhiệt

D Các muối nitrat chỉ được dùng làm phân bón

hoá học

105 Tổng số mol khí sinh ra khi nhiệt phân 0,1

mol Cu(NO3)2 với hiệu suất 80% là:

A 0,15 mol B 0,20 mol

106 Phản ứng nào sau đaay không đúng?

A 2KNO3→ 2KNO2 + O2

B 2Fe(NO3)2→ 2FeO + 4NO2 + O2

Trang 7

C 2AgNO3→ 2Ag + 2NO2 + O2

D 4Fe(NO3)3→ 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2

107 Nhiệt phân 4,7 gam muối nitrat của kim loại

M có hoá trị không đổi, được 2 gam chất rắn A và

hh khí B Kim loại M là:

108 Có pứ:

X + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Số chất X có thể thực hiện pứ trên là:

109 Hỗn hợp X nặng 2,64 gam gồm Cu và một

kim loại chỉ có hoá trị 2 Hai kim loại này có cùng

số mol Hoà tan X trong dd HNO3 sinh ra 0,08 mol

hh NO2 và NO có M = 42 Kim loại chưa biết là:

110 Cho một ít Mg tan vừa đủ trong 0,36 mol

HNO3 trong dd thu được 0,03 mol khí A (đkc) duy

nhất CTPT của A là:

111 Cho 4,32 gam Al tác dụng vừa đủ với dd

HNO3 được 0,672 lít (đkc) một chất khí X và một

dd Y Cho Y tác dụng với dd NaOH dư thu được

0,672 lít khí Z (đkc) Cho biết số mol HNO3 tham

gia pứ:

C 0,66 mol D 0,42 mol

112 Nung nóng 66,2 gam Pb(NO3)2 thu được 55,4

g chất rắn Hiệu suất của pứ phân huỷ là;

113 Nung nóng 27,3 g hh gồm NaNO3 và

Cu(NO3)2 thu được 0,1 mol O2 Cu(NO3)2 trong hh

ban đầu là:

A 0,150 mol B 0,075 mol

C 0,125 mol D 0,100 mol

114 Cho hh X gồm Mg, Al, Fe (số mol mỗi kim

loại đều 0,1 mol) tác dụng với dd HNO3 dư thu

được khí N2O duy nhất Số mol của N2O là;

115 Hấp thụ hết xmol NO2 vào dd có chứa x mol

NaOH thì dd thu được có giá trị :

A pH = 7 B pH > 7

C pH = 0 D pH < 7

116 Cho pứ :

Mg + HNO3 →Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O

Nếu tỉ lệ số mol của NO và NO2 là 2: 1 thì hệ

số cân bằng của HNO3 trong PTHH là:

117 Thực hiện hai thí nghiệm:

1) Cho 3,84 g Cu pứ với 80 ml dd HNO3

1M thoát ra V1 lít NO 2) Cho 3,84 g Cu pứ với 80 ml dd HNO3

1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1

và V2 là:

A V2 = 2V1 B V2 = 0,5V1

C V2 = 1,5V1 D V1 = 1,5V2

118 Phân bónnào dưới đây có hàm lượng N cao

nhất?

A NH4Cl B NH4NO3

C (NH4)2SO4 D (NH2)2CO

119 Hoà tan hoàn toàn 12 gam hh Fe, Cu (tỉ lệ mol

1 : 1) bằng axit HNO3, thu được V lít (đkc) hh khí

X (gồm NO và NO2) và dd Y ( chỉ chứa hai muối

và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là:

120 Cho một luồng khí O2 đi qua ống đựng m gam

Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu được 13,92 gam hh gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Hoà tan hết X bằng dd HNO3 đặc nóng được 5,824 lít NO2

(đkc) Giá trị của m là:

121 Hoà tan hoàn toàn hh gồm Zn và ZnO bằng dd

HNO3 loãng dư Kết thúc thí nghiệm không có khí thoát ra, dd thu được có chứa 8 gam NH4NO3 và 113,4 gam Zn(NO3)2 Phần trăm số mol Zn trong

hh ban đầu là:

122 Cho m gam hh X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3

tác dụng với HNO3 dư được 0,2 mol NO Nếu cho

m gam X tác dụng hết với H2 được 16,8 gam Fe Giá trị m là:

A 19,2 gam B 50,20 gam

C 29,60 gam D 10,06 gam

123 Dùng 56m3 khí NH3 (đkc) để điều chế HNO3 Biết chỉ có 92% NH3 chuyển thành HNO3 Khối lượng dd HNO3 40% thu được là:

A 36,22 kg B 362,2 kg

C 57,96 kg D 144,9 kg

124 Phát biểu nào không đúng?

A Đơn chất photpho tồn tại một số dạng thù

hình, quan trọng nhất là photpho trắng và photpho đỏ

7

Trang 8

B Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể

phân tử

C Các phân tử P4 liên kết với nhau bằng liên

kết cộng hoá trị

D Photpho đỏ là chất bột màu đỏ có cấu trúc

polime

125 Phát biểu nào không đúng?

A Photpho trắng không tan trong nước nhưng

tan nhiều trong các dung môi hữu cơ: như

benzene, cacbon đìunua

B Photpho trắng rất độc

C Bảo quản photpho trắng người ta ngâm

trong nước

D Ở nhiệt độ thường photpho kém hoạt động

hơn nitơ

126 Trong các pứ sau, pứ nào photpho đóng vai

trò chất oxi hoá?

A 3Ca + 2P →Ca3P2

B 4P + 3O2 →P2O3

C 4P + 3Cl2→2PCl3

D 6P + 5KClO3 → 5KCl + 3P2O5

127 Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói

về axit H3PO4?

A H3PO4 là axit ba lần axit

B H3PO4 là axit có độ mạnh trung bình

C H3PO4 có tính oxi hoá rất mạnh

D H3PO4 khá bền bởi nhiệt

128 Ở nhiệt độ thường khả năng hoạt động của

nitơ và photpho là:

A Nitơ mạnh hơn photpho

B Nitơ bằng photpho

C Photpho mạnh hơn nitơ

D Không xác định được

129 Cọn công thức đúng của magie photphua

A Mg2P2O7 B Mg2P3

C Mg2P2 D Mg3(PO4)2

130 H3PO4 có tên gọi là:

A Axit orthophotphoric

B Axit điphotphoric

C Axit metaphotphoric

D Axit photphorơ

131 Phát biểu nào không đúng?

A H3PO4 là axit ba lần axit, có độ mạnh trung

bình

B H3PO4 có những tính chất chung của axit

C Trong CN người ta điều chế H3PO4 bằng

cách:

3H2SO4 + Ca3(PO4)2 →3CaSO4 + 2H3PO4

D Khi cho H3PO4 tác dụng với dd kiềm chỉ cho

một loại muối axit

132 Phát biểu nào không đúng?

A Dung dịch Na3PO4 có môi trường kiềm, làm quỳ tím ngả màu xanh

B Thuốc t5hử để nhận biết ion photphat (có

trong dd muối) là AgNO3

C Ag3PO4 là kết tủa không tan trong HNO3

D Tất cả các muối điphotphat đều tan trong

nước

133 Dung dịch có chứa a mol NaOH tác dụng với

dd có chứa b mol H3PO4 sinh ra hai muối axit Tỉ lệ a/b là:

A 1 <

b

a

b

a

≥ 3

C 2 <

b

a

b a

134 Thêm 0,15 mol KOH vào 0,1 mol H3PO4, sau

pứ trong dd có các muối:

A KH2PO4 và K2HPO4

B KH2PO4 và K3PO4

C K2HPO4 và K3PO4

D KHPO4 , K2HPO4 và K3PO4

135 Cho 0,2 mol H3PO4 tác dụng với 0,5 mol NaOH Tổng khối lượng muối tạo thành là:

A 31,04 gam B 28,06 gam

C 24,06 gam D 30,06 gam

136 Để nhận biết ion PO43- trong dd muối, người ta thường dung thuốc thử là AgNO3 bởi vì:

A pứ tao khí có màu nâu

B pứ tạo ra dd có màu vàng

C pứ tạo kết tủa có màu vàng

D pứ tạo khí không màu, hoá nâu trong KK

137 Phân đạm ure thường chứa 46,00% N Khối

lượng ure đủ để cung cấp 70,00 kg N là:

A 152,2 B 145,5 C 160,9 D 200,0

138 Cho 200 ml dd KOH vào dd AlCl3 1M ta thu được 7,8 gam kết tủa keo Nồng độ mol/l của dd KOH là:

C 1,5M và 3,5 M D 2M và 3 M

139 Chia 2,29 g hh gồm 3 kim loại Zn, Mg, Al

thành hai phần bằng nhau:

Phần 1: tan hoàn toàn trong dd HCl giaie phóng 1,456 lít H2 (đkc) và tạo ra m g hh muối clorua Phần 2: bị oxi hoá hoàn toàn thu được m’g hh 3oxit

1 Khối lượng m có giá trị:

C 2,21g D 2,8g E tất cả sai

2 Khối lượng hh 3 oxit:

Trang 9

A 2,185g; B 4,37g; C 6,45g; D 4,15g

9

Ngày đăng: 07/07/2014, 09:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w