Mục tiêu - Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản của chơng I về hệ thức lợng trong tam giác vuông và các tỷ số lợng giác của góc nhọn.. - Vận dụng các kiến thức đã học trong chơng I vào các
Trang 1b c
A
b' c'
a
h H
30 0
45 0
8 cm
B
C A
D
x+y=10
x 2 +y 2 y
x
C D
Giáo án Hình học 9
Ngày soạn: 18 / 4/ 2010
Tiết 67
ôn tập cuối năm
I Mục tiêu
- Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản của chơng I về hệ thức lợng trong tam giác vuông và các tỷ số lợng giác của góc nhọn
- Vận dụng các kiến thức đã học trong chơng I vào các bài tập về tính toán và chứng minh Rèn luyện cách phân tích tìm tòi lời giải, vận dụng tổng hợp các kiến thức vào giải bài tập
- Phát huy khả năng t duy, tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình, tính toán
II Chuẩn bị
- GV : Thớc thẳng , ê ke, phấn màu
- HS : Vở nháp, thớc kẻ, com pa, êke Ôn tập các kiến thức chơng I
III Tiến trình dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi ôn tập.
2 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài tập Kiến thức cần nhớ
Hoạt động1: Hệ thức về cạnh và
đờng cao trong tam giác vuông
* HS đọc đề bài tập 1 (SGK)
- Gọi HS vẽ hình, tóm tắt đề
? Để tìm giá trị nhỏ nhất của
độ dài đờng chéo AC ta phải
làm gì?
- HS ttả lời: Tính AC
? Muốn tính độ dài AC ta dựa
vào đâu?
- HS trao đổi và nêu cách làm
- HS khác nhận xét
- HS lên bảng trình bày
- HS dới lớp nhận xét
- GV bổ sung, chốt kiến thức
Hoạt động 2: Hệ thức về cạnh
và góc trong tam giác vuông.
* HS đọc đề bài tập 2 (SGK)
- HS vẽ hình, tóm tắt đề bài
? Muốn tính độ dài AB ta làm
thế nào? Vì sao?
* Bài tập 1 (SGK - Tr 134) :
Đặt AB = x; BC = y ta có:
CABCD = 2.(AB + BC ) = 20 (cm)
Hay 2 x y 20
x y 10 y10 x Xét ABC có: ABC 90 0 Theo định lí Pi-ta-go ta có:
AC AB BC
= x2y2 x210 x 2
2x2 20x50 2 x 52 25 5 2 Vậy giá trị nhỏ nhất của độ dài đ-ờng chéo hình chữ nhật ABCD là
5 2 cm
* Bài tập 2 (SGK - Tr 134) :
Kẻ AD BC D
1 Các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
Cho tam giác ABC vuông tại A Khi đó
ta có:
1) b2 = ab’; c2 = ac’ 2) h2=b’c’
3) ha = bc
4) 12 12 12
h b c
Trờng THCS Bình Phú 133 Khơng Thị Minh Hảo
Trang 2A B
C
H
N F M
C
Q
P
O
c
b
B
C
A
a
Giáo án Hình học 9
- HS trao đổi và trả lời: tạo ra
ADC vuông đã biết một cạnh
và một góc, từ đó tính đợc
cạnh AB dựa vào ABD
- Cả lớp làm vào vở
- Gọi HS lên bảng tính AD sau
đó tính AB
- HS dới lớp nhận xét
- GV bổ sung, chốt đáp án
* HS đọc đề bài tập 3 (SGK)
- HS vẽ hình, tóm tắt đề bài
? Muốn tính độ dài BN ta dựa
vào kiến thức nào? Vì sao?
- HS trao đổi và trả lời: dựa
vào tính chất trọng tâm trong
ABC và hệ thức giữa cạnh và
đờng cao trong BCN
- Cả lớp làm vào vở
- Gọi HS lên bảng trình bày
- HS dới lớp nhận xét
* HS đọc đề bài tập 5 (SGK)
- HS vẽ hình, tóm tắt đề bài
? Muốn tính diện tích ABC ta
phải tính những cạnh nào? Nêu
cách tính?
- HS trao đổi nhóm và trả lời
- Đại diện một nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
? Qua các bài tập trên ta đã ôn
đợc những kiến thức nào?
- HS trả lời
- GV chốt kiến thức cần nhớ
Xét ADC có: ADC 90 0, áp dụng
hệ thức giữa cạnh và góc ta có :
AD AC.sin C 8.sin 30 4 cm Xét ABD có: ADB 90 0, áp dụng
hệ thức giữa cạnh và góc ta có :
ABAD 4 0
sin B sin 45
4 4 2 cm 2
2
Đáp án (B)
* Bài số 3 (SGK - Tr 134) :
Gọi F là trọng tâm ABC ta có :
2
3 Xét BCN có:
BCN 90 , CF BN F Theo hệ thức giữa cạnh và đờng cao
ta có:
2
* Bài số 5 (SGK - Tr 134) :
Đặt AH = x (x > 0) Xét ABC có:
ACB 90 0
2
15 x(x 16) x 16x 225 0
Giải phơng trình ta đợc:
x1 = 9 (TMĐK) , x2 = -25 (loại) Vậy AH = 9 (cm) CH = 12 (cm) ABC
S AB.CH (9 16).12 150
2 Định nghĩa tỉ số lợng
giác của góc nhọn sin = Cạnh đối
Cạnh huyền
cos = Cạnh huyềnCạnh kề
tg = Cạnh đốiCạnh kề
cotg = Cạnh đốiCạnh kề
3 Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông:
Trong tam giác ABC vuông tại A, ta có:
b = a.sin B = a.cosC
c = a.sinC = a.cos B
b = c.tg B = c.cotgC
c = b.tgC = b.cotg B
3 Củng cố:
? Qua bài học hôm nay ta đã ôn đợc những kiến thức cơ bản nào
- HS nhắc lại những kiến thức cơ bản vừa ôn
4 HDVN
- Ôn tập các kiến thức về đờng tròn (chơng II và III)
- BTVN: 4, 6, 7 (SGK); 2, 3, 4 (SBT)
HD Bài 6: Qua O kẻ bán kính vuông góc với BC tại P, cắt EF ở Q
Tính BP, AP, EQ EF = 7
Ngày soạn: 18/ 4/ 2010
Trờng THCS Bình Phú 134 Khơng Thị Minh Hảo
Trang 3A' O'
B'
B
P
A
O
Giáo án Hình học 9 Tiết 68
ôn tập cuối năm (tiếp theo)
I Mục tiêu
- Tiếp tục hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về đờng tròn: tính chất đối xứng của đờng tròn, liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây, về vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, của hai đờng tròn
- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập về tính toán và chứng minh Rèn luyện cách phân tích tìm tòi lời giải
- Phát huy khả năng t duy, tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình, tính toán
II Chuẩn bị
- GV : Thớc thẳng , ê ke, phấn màu
- HS : Vở nháp, thớc kẻ, com pa, êke Trả lời các câu hỏi ôn tập chơng II (7- 10)
III Tiến trình dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi ôn tập.
2 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài tập Kiến thức cần nhớ
Hoạt động1: Ôn tập kiến thức
về đờng tròn.
* HS đọc đề bài tập 7 (SGK)
- Gọi HS vẽ hình, tóm tắt đề
? Để chứng minh BD.CE
không đổi ta phải làm gì?
- HS ttả lời: phải chứng minh
BOD CEO
- HS lên bảng trình bày
- HS dới lớp nhận xét
? Muốn chứng minh OD là
phân giác của góc BDE ta
dựa vào đâu?
- HS trao đổi và nêu cách làm
- HS khác nhận xét
- HS lên bảng trình bày phần
b và phần c
- HS dới lớp nhận xét
- GV bổ sung, chốt kiến thức
* HS đọc đề bài tập 8 (SGK)
- Gọi HS vẽ hình, tóm tắt đề
- HS trao đổi nhóm để tìm
cách làm
* Bài tập 7 (SGK - Tr 134)
a) Ta có: OB = OC = BC
2 Xét BOD và CEO có
0
B C 60 (gt)
O D (= 1200- O )3
BOD CEO (g.g)
2
BD.CE BO.CO
Hay tích BD.CE không đổi b) Theo câu a ta có BOD CEO
OD BD
OE BO mà
0
BOD OED (c.g.c)
BDO EDO hay OD là phân giác của góc BDE
c) Vì DO là phân giác BDE (cmt) nên O cách đều AB và DE hay đờng tròn tâm O tiếp xúc với AB luôn tiếp
xúc với DE
* Bài tập 8 (SGK - Tr 135) :
PBO có: PA = PB (gt), O'A// OB (
AB) AO' là đờng trung bình của
PBO R = 2r và PO' = OO' = R +
r = 3r
1 Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đ-ờng tròn.
2 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau.
AB BO B (O);
AC CO C (O) AB = AC ;
BAO OAC ; AOB AOC
3 Đờng tròn nội tiếp
và đờng tròn ngoại tiếp đa giác.
? Muốn tính diện tích hình tròn Xét APO' có:
PAO' 90
4 Vị trí tơng đối của
hai đờng tròn:
*(O) và (O’) cắt nhau
Trờng THCS Bình Phú 135 Khơng Thị Minh Hảo
2 1
3 2 1
E C
A
B
O D
Trang 4A
P
O
A
I
Giáo án Hình học 9
tâm O' ta làm thế nào?
- HS trả lời
- Cả lớp trình bày vào vở
? Qua BT trên ta đã ôn đợc
những kiến thức cơ bản nào?
- HS trả lời
- GV chốt kiến thức
Hoạt động 2: Ôn tập kiến thức
về vị trí tơng đối của đờng
thẳng và đờng tròn, của hai
đ-ờng tròn.
* HS đọc đề bài 13 (SGK)
- HS vẽ hình, tóm tắt đề bài
? Muốn biết khi điểm A di
chuyển trên cung lớn BC thì
điểm D di chuyển trên đờng
nào ta cần dựa vào đâu?
- HS thảo luận và trả lời
- Gọi HS lên bảng trình bày
- HS khác nhận xét, bổ sung
? Qua bài tập trên ta đã ôn
đ-ợc những kiến thức nào?
- HS trả lời
- GV chốt kiến thức cần nhớ
Theo định lí Pi-ta-go ta có:
9r216 r 2 r2 2 r 2 cm
Diện tích hình tròn (O’) là :
S .r2 2 cm2
* Bài tập 13 (SGK - Tr 135) :
ACD có: AC = AD
D ACD Theo tính chất góc ngoài ACD có:
2
Ta có BC cố định, BDC 30 0(cmt)
Điểm D chuyển động trên cung chứa góc 300 dựng trên đoạn thẳng BC
Khi A C thì D C, khi A B thì D
P (BP là tiếp tuyến của (O) tại B)
Vậy khi A di chuyển trên cung lớn
BC thì điểm D di chuyển trên cung CP thuộc cung chứa góc 300 dựng trên BC (cùng phía với A đối với BC)
R - r < OO’< R+ r
* (O) và (O’) tiếp xúc ngoài
OO’ = R + r
* (O) và (O’) tiếp xúc trong
OO’= R - r
* (O) và (O’) ở ngoài nhau
OO’ > R + r
* (O) đựng (O’) OO’ < R - r
5 Định nghĩa, định
lí và các hệ quả của các loại góc liên quan đến đờng tròn
- Góc ở tâm
- Góc nội tiếp
- Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn
- Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn
3 Củng cố:
? Qua bài học hôm nay ta đã ôn đợc những kiến thức cơ bản nào
- HS tóm tắt các kiến thức cơ bản vừa ôn
4 HDVN
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Tiếp tục ôn tập toàn bộ kiến thức đã học
- Ôn các công thức tính diện tích và thể tích các hình đã học
- BTVN: 9, 10, 11, 12, 14 (SGK)
HD Bài 14: Gọi I là tâm của đờng tròn nội tiếp ABC
I cách BC một khoảng bằng 1 cm
và
Ngày soạn: 18 / 4/ 2010
Tiết 69
Trờng THCS Bình Phú 136 Khơng Thị Minh Hảo
Trang 5D
A
E
O
Giáo án Hình học 9
ôn tập cuối năm (tiếp theo)
I Mục tiêu
- Tiếp tục ôn tập cho HS toàn bộ các kiến thức đã học trong chơng trình: về đờng tròn, về các loại góc liên quan đến đờng tròn, về cung chứa góc, tứ giác nội tiếp, diện tích, thể tích các hình một cách có hệ thống
- Vận dụng thành thạo các kiến thức đã học vào làm bài tập tính toán và chứng minh
- Phát huy khả năng t duy, tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình, tính toán
II Chuẩn bị
- GV : Thớc thẳng , ê ke, phấn màu
- HS : Vở nháp, thớc kẻ, com pa, êke, MTBT Ôn tập toàn bộ kiến thức dã học
III Tiến trình dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi ôn tập.
2 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài tập Kiến thức cần nhớ
Hoạt động 1: Ôn tập về
cung chứa góc, về tứ giác
nội tiếp đờng tròn.
* HS đọc đề bài tập 15(SGK)
- Gọi HS vẽ hình, tóm tắt đề
? Để chứng minh đẳng thức
2
- HS ttả lời: phải chứng minh
ABD BCD
- HS lên bảng trình bày
- HS dới lớp nhận xét
? Muốn c/minh BCDE là tứ
giác nội tiếp ta dựa vào đâu?
- HS trao đổi và nêu cách làm
- HS khác nhận xét
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày
- HS dới lớp nhận xét
? Qua bài tập trên ta đã ôn
đ-ợc những kiến thức nào của
chơng I?
- HS trả lời
- GV chốt kiến thức cần nhớ
* Bài tập 15 (SGK - Tr 136) :
a) Xét ABD và BCD có: D chung
BAD CBD(=1sđ BC
ABD BCD (g.g)
BD AD
b) Theo t/c góc có đỉnh ở ngoài đtr có
BEC 1(sđ AC - sđ BC)
2
BDC 1(sđ AB - sđ BC)
2
Mà sđ AB = sđ AC BEC BDC
B, C, E, D cùng thuộc một cung hay BCDE là tứ giác nội tiếp
c) Ta có: ABC ACB (gt)
mà ACB BED (= 0
180 BCD )
ABC BED do đó BC // ED
1 Cung chứa góc:
Cho AB cố định
AMB khôngđổi
M nằm trên hai cung chứa góc dựng
trên đoạn thẳng AB
2 Định nghĩa, tính chất và cách nhận biết tứ giác nội tiếp
* A, B, C, D (O)
ABCD nội tiếp (O)
AC 180
ABCD nội tiếp (O)
Trờng THCS Bình Phú 137 Khơng Thị Minh Hảo
Trang 6M E
F A
C
D B
Giáo án Hình học 9
Hoạt động 2: Ôn tập về diện
tích, thể tích.
* HS đọc đề bài tập 17(SGK)
- Gọi HS vẽ hình, ghi gt,kl
? Để tính diện tích xung
quanh và thể tích của hình
nón ta cần tính những gì?
- HS trao đổi và nêu cách làm
- Gọi HS lên bảng trình bày
- HS dới lớp nhận xét
- GV bổ sung, chốt cách làm
* HS đọc đề bài tập 18(SGK)
- Gọi HS vẽ hình, ghi gt,kl
? Để tính diện tích xung
quanh và thể tích của hình
cầu ta cần tính yêú tố nào?
- HS trao đổi và nêu cách làm
? Qua bài tập trên ta đã ôn
đ-ợc những kiến thức nào?
- GV chốt kiến thức cần nhớ
* Bài tập 17 (SGK - Tr 136) :
Trong tam giác vuông ABC, ta có:
AB = BCsinC = BCsin300 = 4.1
2 =2 (dm)
AC = BCcosC = BCcos300
= 4 3
2 =2 3 (dm) Diện tích xung quanh của hình nón là:
Sxq = .AB.CB = 2.4 = 8 (dm2) Thể tích của hình nón là:
.AB AC 2 2 3
* Bài tập 18 (SGK - Tr 136) :
Gọi R là bán kính hình cầu Ta có:
2 4 3
Diện tích mặt cầu là:
2 2 2
Thể tích hình cầu là:
V S 36 m3
3 Độ dài đờng tròn
C = 2R
Độ dài cung tròn:
l = Rn 180
4 Dtích hình tròn
S = R2
Dtích hình quạt tròn
S =
2
R n l.R
5 Diện tích xung quanh, thể tích hình trụ, hình nón, hình cầu.
3 Củng cố:
? Qua bài học hôm nay ta đã ôn đợc những kiến thức cơ bản nào?
- HS nhắc lại những KT cơ bản vừa ôn
- GV chốt toàn bộ kiến thức đã học trong chơng trình Hình học 9
4 HDVN
- Ôn tập toàn bộ kiến thức đã học, chuẩn bị cho kiểm tra cuối năm
- BTVN: 16 (SGK); 13, 14, 15 (SBT)
HD Bài 14c (SBT)
Tam giác EFD vuông tại F có FM là đờng trung tuyến
MF = MD MFD cân tại M BMF 2MDF
Theo chứng minh b có BCF2MDF BMF BCF
Từ đó suy ra BCMF là tứ giác nội tiếp
Trờng THCS Bình Phú 138 Khơng Thị Minh Hảo
C
B A
Trang 7Giáo án Hình học 9
Ngày soạn 09/5/2010
Tiết 70
TRả BàI KIểM TRA cuối năm
I Mục tiêu:
- Thông qua bài kiểm tra đánh giá một cách chính xác kiến thức của học sinh nắm đợc trong năm học để điều chỉnh phơng pháp giảng dạy cho phù hợp với từng đối tợng HS Giúp
HS nắm đợc những chỗ còn thiếu sót trong quá trình làm bài để có kế hoạch ôn tập, bổ sung kiến thức
- Rèn kỹ năng tính toán góc nhờ tỉ số lợng giác của góc nhọn, tính độ dài đoạn thẳng dựa vào các hệ thức giữa cạnh và đờng cao, giữa cạnh và góc, kỹ năng vận dụng kiến thức đã học để chứng minh và trình bày bài chứng minh hình học, kỹ năng vẽ hình, …
- HS biết đợc điểm của bản thân qua bài kiểm tra cuối năm, từ đó rèn tính cẩn thận, chính xác, phát huy tính độc lập sáng tạo cho HS
II Chuẩn bị:
- GV: Thống kê điểm của HS theo từng loại điểm, liệt kê các lỗi thờng mắc của HS
- HS: Xem lại đề kiểm tra cuối năm
III Tiến trình bài dạy
Hoạt động 1 : Trả bài kiểm tra
GV trả bài kiểm tra cho học sinh, yêu cầu học sinh xem lại bài làm, kiểm tra lại điểm của bài kiểm tra, tự rút ra những thiếu sót trong quá trình làm bài của mình
Hoạt động 2: Chữa bài kiểm tra
- HS lên bảng chữa từng phần của bài kiểm tra (phần Hình học)
- GV cho HS dới lớp nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chữa lại những chỗ mà học sinh làm cha đúng, chỉ ra những lỗi thờng mắc của học sinh, chốt cách làm từng dạng toán và kiến thức cơ bản cần nhớ để làm các dạng toán
đó Thông qua bài kiểm tra giáo viên giúp học sinh rút ra những kinh nghiệm trong quá trình học bài, làm bài kiểm tra
Hoạt động 3: Nhận xét, đánh giá
- Giáo viên cho học sinh biết bảng tổng hợp điểm của cả lớp
- Tuyên dơng những HS đạt điểm tốt, phê bình những HS đạt điểm kém
Hoạt động 4: HDVN
Ôn tập toàn bộ kiến thức cơ bản đã học trong chơng trình Hình học 9
Trờng THCS Bình Phú 139 Khơng Thị Minh Hảo