1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on thi tot nghiep chuong 3,4

6 519 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 108 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6 : Amino axit thiên nhiên Y có mạch C không phân nhánh.Trong phân tử của Y ngoài các nhóm NH2 và COOH, không còn nhóm chức nào khác.. CH3CHNH2CHNH2COOH 2.Amino axit là những hợp chất h

Trang 1

Ôn tập chương 3,4

Tác nhân TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

Amin bậc 1

Aminoaxit

H2N-CH-COOH │

R

Protein

…NH-CH-CO… │

R

R-NH2 C6H5-NH2

H2O tạo

ddbazơ Axit HCl tạo muối

RNH3Cl

tạo muối

C6H5NH3Cl

tạo muối ClH3NCHCOOH

R

tạo muối hoặc bị thuỷ phân khi to

Bazơ tan

(NaOH)

tạo muối

H2NCH(R)COONa

thuỷ phân khi đun nóng (to)

Ancol

ROH/HCl

tạo este

H2NCH(R)COOR

+Br2/H2O tạo kết tủa

trắng

Tham gia pư trùng ngưng

tím

Tự luận

1):Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp, thu được 2,24 lít khí

CO2 (đktc) và 3,6g H2O Tìm công thức phân tử của 2 amin

2):Cho 3,04g hỗn hợp Y gồm hai amin đơn chức, no, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 5,96g muối Biết trong hỗn hợp, số mol hai amin bằng nhau.

Tìm công thức phân tử của hai amin.

3):Khi thuỷ phân 500g protein A thu được 170g alanin Nếu phân tử khối của A là 50.000, thì số mắt xích alanin trong phân tử A là bao nhiêu?

4):Este A được điều chế từ amino axit B (chỉ chứa C, H, O, N) và ancol metylic Tỉ khối hơi của A so với H2 là 44,5 Đốt cháy hoàn toàn 8,9g este A thu được 13,2g CO2, 6,3g H2O và 1,12 lít N2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của A, B lần lượt là

5) :X là một α -amino axit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 15,1g X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 18,75g muối của X.Tìm công thức cấu tạo của X

6) : Amino axit thiên nhiên Y có mạch C không phân nhánh.Trong phân tử của Y ngoài các nhóm NH2

và COOH, không còn nhóm chức nào khác Để phản ứng hết với 200 ml dung dịch 0,1M của Y cần 80ml dung dịch NaOH 0,5M, cô cạn thu đ ược 3,82 gam muối khan.Mặt khác 80gam dung dịch 7,35% của Y tác dụng vừa hết với 80ml dung dịch HCl 0,5M Tìm công thức cấu tạo của Y

7)Khi lưu hoá cao su thiên nhiên, thu được cao su lưu hoá chứa khoảng 2%S.Nếu giả thiết S đã thay thế H ở nhóm CH2 trong mạch cao su thì trung bình có bao nhiêu mắt xích lại có một cầu nối –S-S-?

Trang 2

Trắc nghiệm

I)- Chương 3: Amin và aminoaxit, protein

1): Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit :

A CH3CONH2 B HOOC CH(NH2)CH2COOH

C CH3CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)CH(NH2)COOH

2).Amino axit là những hợp chất hữu cơ , trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức

và nhóm chức Điền vào chổ trống còn thiếu là :

A Đơn chức, amino, cacboxyl B Tạp chức, cacbonyl, amino

C Tạp chức, amino, cacboxyl D Tạp chức, cacbonyl, hidroxyl

3).Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau :

NH2 (CH2)2CH(NH2)COOH ; NH2CH2COOH ; HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH

Có thể nhận ra được 3 dung dịch bằng :

A Giấy quì B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D Dung dịch Br2

4):Axit amino axetic không tác dụng với chất :

A CaCO3 B H2SO4 loãng C CH3OH D KCl

5):Có 4 dung dịch sau : dung dịch CH3COOH, glixerin , hồ tinh bột , lòng trắng trứng Dùng dung dịch HNO3 đặc nhỏ vào các dung dịch trên, nhận ra được:

A glixerin B hồ tinh bột C Lòng trắng trứng D.ax CH3COOH

6):Cho X là một Aminoaxit (Có 1 nhóm chức - NH2 và một nhóm chức –COOH) điều khẳng định nào sau đây

không đúng.

C Khối lượng phân tử của X là một số chẳn; D Hợp chất X phải có tính lưỡng tính

7):Số đồng phân aminoaxit có cùng CTPT: C4H9O2N là :

A 5 B 6 C 7 D 8

8):Axit α-amino propionic pứ được với chất :

A HCl B C2H5OH C NaCl D a&b đúng

9):Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ A là: (C2H7NO2)n A có công thức phân tử là :

A C2H7NO2 B C4H14N2O4 C C6H21N3O6 D Kết quả khác

10):Glixin không tác dụng với

11:Thực hiện phản ứng trùng ngưng 2 Aminoaxit :

Glyxin và Alanin thu được tối đa bao nhiêu Đipeptít

12):Khi thủy phân Tripeptit H2N –CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các Aminoaxit

A H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH

B H2NCH2CH(CH3)COOH và H2NCH2COOH

C H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(NH2)COOH

D CH3CH(NH2)CH2COOH và H2NCH2COOH

13): Cho các chất sau : etilen glicol (1) , hexa metylen diamin (2) ,

ax α-amino caproic ( 3), axit acrylic (4) , axit ađipic (5)

Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:

A 1, 2 B 1, 3, 5 C 4, 5 D 1, 2, 3, 5

14): Cho C4H11O2N + NaOH → A + CH3NH2 + H2O

Vậy công thức cấu tạo của C4H11O2N là :

B CH3COOCH2CH2NH2 D C2H5COOCH2CH2NH2

15):Một amino axit A có 40,4% C ; 7,9% H ; 15,7 % N; 36%O và MA = 89 Công thức phân tử của A là :

A C3H5O2N B C3H7O2N C C2H5O2N D C4H9O2N

Trang 3

16): 0,1 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M Mặt khác 18g A cũng phản ứng vừa

đủ với 200ml dung dịch HCl trên A có khối lượng phân tử là:

17):A là một Aminoaxit có khối lượng phân tử là 147 Biết 1mol A tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl; 0,5mol tác dụng vừa đủ với 1mol NaOH.Công thức phân tử của A là:

A C5H9NO4 B C4H7N2O4 C C5H25NO3 D C8H5NO2

18): Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl 0,125 M.Cô cạn dung dịch thu được 1,835 gam muối

Khối lượng phân tử của A là :

19):Amin là :

A hợp chất hữu cơ chứa C,H,N

B những hợp chất hữu cơ mà phân tử gồm 1 nhóm NH2 kết hợp với 1 gốc hidrocacbon

C những hợp chất hữu cơ được tạo ra khi thay thế nguyên tử hidro trong amoniac bằng gốc hidrocacbon

D chất hữu cơ trong đó nhóm amino NH2 liên kết với vòng benzen

20):Amin thơm có CTPT C7H9N có số đồng phân là:

21):Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin, có thể dùng các thuốc thử nào sau đây:dung dịch

NaOH(1), dung dịch H2SO4(2), dung dịch NH3(3), dung dịch Br2(4)

22):Khi viết đồng phân của C4H11N và C4H10O một học sinh nhận xét:

1 Số đồng phân của C4H10O nhiều hơn số đồng phân C4H11N

2 C4H11N có 3 đồng phân amin bậc I

3 C4H11N có 3 đồng phân amin bậc II

4 C4H11N có 1 đồng phân amin bậc III

5 C4H10O có 7 đồng phân rượu no và ete no

Nhận xét đúng gồm:

23):Đốt cháy hoàn toàn 1 amin thơm bậc nhất người ta thu được 1,568 lít khí CO2 1,232 lít hơi nước và 0,336 lít khí trơ Để trung hoà hết 0,05 mol X cần 200ml dung dịch HCl 0,75M Biết các thể tích khí đo ở đktc Xác định CTPT của X

24):Phân tích 6 g chất hữu cơ A thu được 8,8g CO2; 7,2g H2O và 2,24lít N2(ĐKC).Mặt khác 0,1 mol A phản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl.Công thức đơn giản ,công thức phân tử của A và số đồng phân là:

A CH4N, C2H8N2 , 3 đồng phân B.CH4N, C2H8N2 , 4 đồng phân

C CH4N, C2H6N2 , 3 đồng phân D CH4N, C2H6N2 , 3 đồng phân

25):Cho 9,85 g hỗn hợp hai amin, đơn chức , bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 gam muối Khối lượng HCl phải dùng là:

A 9,521gam B 9,125 gam C 9,215 gam D.9,512gam

26):A là một α-amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 8,9 gam A tác dụng với dd HCl

dư thu được 12,55gam muối CTCT của A là:

A.H3C-CH(NH2)-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH

C CH3-CH(NH2)-COOH D CH3-CH2-CH(NH2)-COOH

27): este X được điều chế từ amino axit A và ancol etylic 2,06gam X hoá hơi hoàn toàn chiếm thể tích bằng thể tích của 0,56 gam N2 ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất.X có CTCT là:

A.NH2-CH2-CH2-COO-CH2-CH2 B CH3-NH-COO-CH2-CH3

C.NH2-CH2-COO-CH2-CH3 D.CH3-COO-NH-CH2-CH3

28):Một amino axit A có 3 nguyên tử C trong phân tử Biết một mol A phản ứng vừa đủ với 2mol NaOH nhưng chỉ phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl CTCT của A là:

Trang 4

A.CH3-CH(NH2)-COOH B HOOC- CH(NH2)-COOH.

C NH2-CH2-CH2-COOH D HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH

29):Cho 100 ml dd amino axit A 0,2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dd NaOH 0,25M Mặt khác 100 ml dd amino axit trên tác dụng vừa đủ với 80 ml dd HCl 0,5 M Biết A có tỉ khối hơi so với H2 bằng 52 CTCT của A là:

A (H2N)2C2H3COOH B.H2NC2H3(COOH)2

C.(H2N)2C2H2(COOH)2 D H2NC3H5(COOH)2

30): Đốt cháy hoàn toàn m gam amino axit X (X chứa 1 nhóm –NH2 và một nhóm –COOH ) thì thu được 0,3mol CO2; 0,25 mol H2O và 1,12 lit khí nitơ(đktc) CTCT của X là:

A H2N- C2H2-COOH B H2N-CH2-COOH

C H2N-C2H4-COOH D H2N-C≡ C- COOH

31):Trong các amin sau:

CH3-CH-NH2

CH3

(1) (2) H2N-CH2-CH2-NH2

(3) CH3-CH2-CH2-NH-CH3

Amin bậc 1 là:

A (1), (2) B (1), (3) C (2), (3) D (2)

32):Hóa chất có thể dùng để phân biệt phenol và anilin là

A dung dịch Br2 B H2O C dung dịch HCl D Na

33):Cho các chất sau (1) C6H5NH2; (2)C2H5NH2; (3)(C6H5)2NH; (4)(C2H5)2NH; (5)NaOH; (6)NH3 Dãy gồm các hợp chất đ ược xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ l à

A.1>3>5>4>2>6 B.6>4>3>5>1>2

C.5>4>2>1>3>6 D.5>4>2>6>1>3

34):Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng

B.Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng

C.Phân tử các protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên

D.Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh

II).Chương 4 : Polime

35):Trong các chất sau, chất nào là polime:

A C18H36 B C15H31COOH C C17H33COOH D (C6H10O5)n

36):Tơ nilon 6.6 là:

A: Hexacloxyclohexan; B: Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin;

C: Poliamit của axit ε aminocaproic; D: Polieste của axit adilic và etylen glycol

37):Khẳng định nào sau đây là sai:

A Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử monome phải có liên kết bội

B Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ hai nhóm chức trở lên

C Sản phẩm của phản ứng trùng hợp có tách ra các phân tử nhỏ

D Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng có tách ra các phân tử nhỏ

38):Polime nào có cấu tạo mạng không gian:

39):Trong các polime sau, polime có thể dùng làm chất dẻo:

A.Nhựa PE B.Nhựa PVC C.Thuỷ tinh hữu cơ D.Tất cả đều đúng

40):Polime thu được từ propen là:

A: (−CH2−CH2−)n; B: (−CH2−CH2−CH2−)n;

C: ( CH CH ) ;

CH

2

3

CH

2

41):Phát biểu nào sau đây đúng:

Trang 5

A Tinh bột là polime mạch không phân nhánh

B Aminoaxit là hợp chất đa chức

C Đồng trùng hợp là quá trình có giải phóng những phân tử nhỏ

D Xenlulozơ là polime mạch không phân nhánh

42):Để điều chế polime ta thực hiện phản ứng:

A: Cộng; B: Phản ứng trùng hợp; C: phản ứng trùng ngưng;

D: Phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng

43):Định nghỉa nào sau đây đúng nhất

A Phản ứng trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn

B Phản ứng trùng ngưng có sự nhường nhận electron

C Phản ứng trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn và giải phóng nước

D Các định nghỉa trên đều sai

44):(1): Tinh bột; (2): Cao su (C5H8)n; (3): Tơ tằm (−NH−R−CO−)n

Polime nào là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

A: (1); B: (3); C: (2); D: (1) và (2)

45):.Polime có cấu trúc không gian thường:

A Khả năng chịu nhiệt kém nhất

B Có tính đàn hồi, mềm mại và dai

C Có tính bền cơ học cao, chịu được ma sát và va chạm

D Dễ bị hoà tan trong các dung môi hữu cơ

46):.Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 Tính số mắt xích trong phân tử của loại tơ này:

A: 113; B: 133; C: 118; D: Kết quả khác

47)-Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?

A Chất dẻo B.Cao su C.Tơ nilon D.Tơ capron

48)Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng

A Polietilen B Polivinyl clorua C Caosubuna D Xenlulozơ

49):Khí clo hóa PVC thu được tơ clorin chứa 66,6% clo Số mắt xích trung bình tác dụng với 1 phân tử clo

50):Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome sau:

A: CH2 = CH2; B: CH2=CH−CH3; C: CH2−CHCl; D: CH2=CHOCOCH3

51):Dựa vào tính chất nào để kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có công thức

(C6H10O5)n

A Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol 6 : 5

B Tinh bột và xenlulozơ khi bị thuỷ phân đến cùng đều cho glucozơ

C Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong nước

D Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc

52):Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome sau:

A: CH3CH=CH2; B: CH2 = CHCl; C: CH3CH2Cl; D: CH2 = CHCH2Cl

53):Điều kiện để monome có thể được dùng điều chế polime:

D: Có liên kết đôi hoặc ba

54):Cao su Buna không tham gia phản ứng nào trong số các phản ứng sau:

A Cộng H2 B.Với dung dịch NaOH C.Với Cl2/as DCộng dung dịch brôm

55):Cho (1) Etanol; (2) Vinylaxetylen; (3) Isopren; (4) 2-phenyletanol-1

Tập hợp nào có thể điều chế được cao su Buna-S bằng 3 phản ứng:

56):Cho các polime : PE, PVC, políbutađien, Amilopectin Sự sắp xếp nào sau đây là đúng:

A PE, PVC, políbutađien: có dạng mạch thẳng; Amilopectin: mạch phân nhánh

B Các polime trên đều có cấu trúc dạng mạch thằng

C Các polime trên đều có cấu trúc dạng mạch nhánh

D Các polime trên đều có cấu trúc dạng mạch không gian

Trang 6

57):Có thể điều chế polipropylen từ monome sau:

A: CH2CHCH3; B: CH3CH2CH3; C: CH3CH2CH2Cl; D: CH3CHCl2CH2

58):Đặc điểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là:

A Phân tử phải có từ hai nhóm chức trở lên Phân tử phải có liên kết kép

B Phân tử phải có cấu tạo mạch không nhánh Phân tử phải có cấu tạo mạch nhánh

59):Từ 100m dung dịch rượu etylic 33,34% (D = 0,69) có thể điều chế được bao nhiêu kg PE (coi hiệu suất 100%)

60):Cho biến hóa sau:

Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna

A, B, C là mhững chất nào

A CH3COOH,C2H5OH, CH3CHO

B C6H12O6(glucozơ), C2H5OH, CH2=CH− CH=CH2

C.C6H12O6(glucozơ), CH3COOH, HCOOH

D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

61):Từ 13kg axetylen có thể điều chế được bao nhiêu kg PVC (coi hiệu suất là 100%):

62):Trong các polime sau đây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enan (5); Tơ axetat (6); Tơ nilon (7); Tơ capron (8) loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ?

A (1), (3), (7) B.(2), (4), (8) C.(3), (5), (7) D.(1), (4), (6)

63):Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng phân tử là 4984 và của polisaccarit (C6H10O5)n có khối lượng phân tử 162000 lần lượt là:

A 178 và 1000 B.187 và 100 C.278 và 1000 D.178 và 2000

64):Có thể điều chế được bao nhiêu tấn cao su Buna từ 5,8 tấn n-Butan Hiệu suất của cả quá trình là 60%:

65):Khối lượng phân tử trung bình của Xenlulozơ trong sợi gai là 590000 Số gốc C6H10O5 trong phân tư Xenlulozơ trên là:

A 3641 B 3661 C 2771 D 3773

Ngày đăng: 07/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w