1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE ON THI TOT NGHIEP 1

5 291 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Trắc Nghiệm Số 1
Trường học Sở Giáo Dục & Đào Tạo Hà Tĩnh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Thành phố Hà Tĩnh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 118 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH 32 câu, từ câu 1 đến câu 32 Câu 1: Khi thuỷ phân các este sau bằng dung dịch NaOH, đun nóng thì este nào sẽ cho sản phẩm là anđehit?. Toàn bộ lượng khí s

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM SỐ 1

HÀ TĨNH DÙNG CHO ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT

MÔN THI: HOÁ HỌC

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm 4 trang

-I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32 )

Câu 1: Khi thuỷ phân các este sau bằng dung dịch NaOH, đun nóng thì este nào sẽ cho sản

phẩm là anđehit?

Câu 2: Có tối đa bao nhiêu trieste thu được khi đun nóng hỗn hợp gồm glixerol, axit stearic,

axit panmitic có xúc tác H2SO4 đặc?

Câu 3: Người ta điều chế ancol etylic từ m gam tinh bột với hiệu suất của cả quá trình là

81% Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75 gam kết tủa, giá trị của m là

Câu 4: Hợp chất có tên theo danh pháp thay thế là

Câu 5: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X), ta cho X tác dụng với

CH3COOH

Câu 6: Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các -amino axit còn thu được các

đipeptit là Gly-Ala, Phe-Val, Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là của X?

A Val-Phe-Gly-Ala B Ala-Val-Phe-Gly C Gly-Ala-Val-Phe D Gly-Ala-Phe-Val Câu 7: Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản ứng nào làm giảm mạch

polime?

A poli(vinylclorua) + Cl2  

0

C poli(vinylaxetat) + H2O 

   OH ,t0 D amilozơ + H2O 

  H ,t0

thấy thoát ra 672 ml khí (đkc) và m gam hỗn hợp muối, giá trị của m là

Câu 9: Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm -OH liền kề nhau

người ta dùng thuốc thử là

Câu 10: Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, NH3 Chất nào làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh?

C C6H5NH2, CH3NH2 D C6H5OH, NH3

Câu 11: Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?

đồ phản ứng là

A C2H2 B C6H6 C C6H5Cl D C6H5ONa

Câu 13: Cho m gam phenol (C6H5OH) tác dụng với natri dư thấy thoát ra 0,56 lít khí H2

(đkc), giá trị m của là

Câu 14: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là

A thực hiện quá trình khử các ion kim loại B thực hiện quá trình oxi hoá các ion kim loại

Mã đề:

CH

3 – N – CH

2CH

3

CH3

Trang 2

C thực hiện quá trình khử các kim loại D thực hiện quá trình oxi hoá các kim loại Câu 15: Phản ứng Cu + 2FeCl3  CuCl2 + 2FeCl2 xảy ra ở điều kiện thường, trong dung dịch nước cho thấy

A đồng kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kim loại

B đồng kim loại có thể khử ion Fe3+ thành ion Fe2+

C ion Fe3+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Cu2+

D sắt kim loại bị đồng kim loại đẩy ra khỏi dung dịch muối

Câu 16: Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO3 1M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là

Câu 17: Dung dịch X gồm các ion Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Dung dịch X là loại

Câu 18: Cho 1,05 gam một kim loại kiềm tan vào nước thu được 1,68 lít khí H2 (đkc) Kim loại đó là

Câu 19: Dãy hiđroxit được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần là

Câu 20: Dãy các kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện là

Câu 21: Có thể phân biệt được 4 dung dịch riêng biệt bị mất nhãn NaCl, NH4Cl, AlCl3, FeCl3

bằng 1 thuốc thử là

Câu 22: Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu được dung dịch A và m1 gam kết tủa, đun nóng dung dịch A lại thu được m2 gam kết tủa nữa Trong dung dịch A chứa chất tan là

Câu 23: Dung dịch nào sau đây có thể oxi hoá Fe thành Fe3+?

Câu 24: Hợp chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá không có tính khử?

Câu 25: Khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 dư, nung nóng tạo ra 9 gam H2O Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là

Câu 26: Chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính là

Câu 27: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là

A HNO3, NaCl, Na2SO4, KHSO4 B NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, Mg(NO3)2

C HNO3, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

Câu 28: Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ có

Câu 29: Cho Al tác dụng với dung dịch X tạo khí A nhẹ hơn CH4 X là dung dịch nào trong các dung dịch sau?

A H2SO4 đặc nóng B HNO3 loãng C HNO3 đặc nóng D H2SO4 loãng

Câu 30: Trong sự ăn mòn điện hoá học xảy ra

A sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm

B sự khử ở cực dương và sự oxi hoá ở cực âm

C sự khử ở cực âm

D sự oxi hoá ở cực dương

Trang 3

Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng sau: Cu  X  Y CuCl2 X, Y có thể lần lượt là cặp chất nào sau đây?

Câu 32: Để phân biệt cation Na+và cation K+ ta dùng cách nào sau đây?

C Cô cạn dung dịch chứa các cation trên

D Dùng đũa platin thử trên ngọn lửa không màu

II PHẦN RIÊNG ( 8 câu)

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó ( phần

A hoặc B )

A Theo chương trình Chuẩn ( từ câu 33 đến câu 40 )

Câu 33: Chỉ số axit là số miligam KOH cần dùng để trung hòa axit tự do có trong 1 gam chất

béo Muốn trung hoà 2,8 gam chất béo cần 3 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo là

Câu 34: Khi thủy phân saccarozơ, thu được 270 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ Khối lượng

saccarozơ đã thủy phân là bao nhiêu?

Câu 35: Trong các kết luận sau đây:

(a) Alanin làm quỳ tím hóa xanh (b) Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ

(c) Lysin làm quỳ tím hóa xanh (d) Từ axit -amino caproic điều chế được nilon – 6

Có bao nhiêu kết luận đúng ?

Câu 36: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, những loại tơ nào

thuộc loại tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp)?

Câu 37: Cho viên Zn nguyên chất vào hỗn hợp dung dịch gồm các ion Cu2+, Fe2+, Ag+, Pb2+

,

NO3- ở điều kiện thường đến dư Zn, thứ tự các ion kim loại lần lượt bị khử là

Câu 38: Các kim loại nào sau đây có cùng kiểu cấu trúc mạng tinh thể?

Câu 39: Trong các phản ứng hóa học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng?

C Fe + Cl2  

0

t FeCl2 D Fe + 2FeCl3  3FeCl2

Câu 40: Dãy gồm các kim loại bị thụ động với HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội là

B Theo chương trình Nâng cao ( từ câu 41 đến câu 48 )

Câu 41: Este nào sau đây không thể điều chế được bằng phản ứng este hoá giữa axit

cacboxylic và ancol tương ứng?

Câu 42: Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn xenlulozơtrinitrat là bao nhiêu (biết hao

hụt trong sản xuất là 10%)?

Câu 43: Chỉ dùng một thuốc thử có thể phân biệt được 3 chất hữu cơ riêng biệt: axit

aminoaxetic, axit propionic, etylamin Thuốc thử đó là

Câu 44: Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu được CO2 và hơi nước có tỉ lệ số mol CO2 : số mol H2O bằng 1: 1 Polime trên có thể thuộc loại polime nào trong các polime sau đây ?

Trang 4

Câu 45: Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hoá: Eo

(Cu-X) = 0,46V; Eo

(Y-Cu) = 1,1V;

Eo

(Z-Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại) Tính khử các kim loại tăng dần theo thứ tự

Câu 46: Dãy nào gồm các chất tan trong nước tạo ra dung dịch?

A Ba(OH)2, Mg(OH)2 và Ca(OH)2 B BaSO4, MgSO4 và CaSO4

Câu 47: Hợp chất sắt (III) có tính oxi hoá, phương trình hoá học nào sau đây thể hiện điều

đó?

A Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3 B Fe2O3 + 6HCl → FeCl3 + 3H2O

0

t Fe2O3 + 3H2O

Câu 48: Chất nào sau đây có khả năng loại được nhiều nhất các ion ra khỏi một loại nước thải

công nghiệp có chứa các ion: Fe3+, NO3-, H+, Cu2+, Pb2+, Zn2+, Al3+, Ca2+?

Cho biết:

Cl = 35,5, Br = 80, I = 127, O = 16, S = 32, N = 14, P = 31, C = 12, H = 1, Li = 7, Na = 23,

K = 39, Rb = 85, Cs = 133, Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 88, Ba = 137, Al = 27, Cr = 52,

Fe = 56, Ag = 108, Cu = 64, Zn = 65, Pb = 207, Cd = 112, Mn = 55, Hg = 201

(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn)

Trang 5

-ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Ngày đăng: 20/08/2013, 18:10

w