Hệ số khuyếch đại vòng hở.. Hệ số khuyếch đại vòng kín.. Điện áp dịch đầu ra và dịch đầu... Tỷ số loại bỏ nhiễu đồng pha [Common mode rejection ratio - CMRR].. cấp [Power supply vol
Trang 3
Trang 11Hệ số khuyếch đại vòng hở
Hệ số khuyếch đại vòng kín (Avcl)
Điện trở vào (Z IN ).
Điện trở ra, (Z OUT ).
Điện áp dịch đầu ra và dịch đầu
Trang 12 Tỷ số loại bỏ nhiễu đồng pha
[Common mode rejection ratio - CMRR].
Tốc độ thay đổi [Slew rate - SR]
cấp [Power supply voltage rejection ratio
Trang 14Bảng 9.1: Các thông số của IC741C.
Thông số Giá trị điển hình Giá trị lý tưởng
1 Điện áp dịch đầu vào 1mV (lớn nhất là 5mV) 0
2 Dòng dịch đầu vào 20nA (lớn nhất là 200nA) 0
3 Dòng phân cực đầu vào 80nA (lớn nhất là 500nA) 0
(khi hệ số khuyếch đại bằng 1) 1MHz ∞
13 Độ rộng băng tần công suất 200kHz ∞
14 Mức tiêu tán công suất
(tại nhiệt độ môi trường là 25 o C) 500mW (lớn nhất) 0
Trang 15
Trang 22* Các kiểu vi mạch số: