1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra 1 tiêt HK I - trac nghiem

8 363 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiem Tra 1 Tiet Hk I - Trac Nghiem
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Giáo Dục Công Dân
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 50 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là hình thức áp dụng PL trong a/ Trường hợp 1 b/ Trường hợp 2 c/ Trường hợp 3 d/ Trường hợp 4 6- “Khi có quyết định xử lý người vi phạm PL hoặc tranh chấp giữa các cá nhân, tổ chức t

Trang 1

DE KIEM TRA 1 TIET

HK I Môn GDCD 12

1- Ý nào sau đây nêu khái niệm thực hiện PL

Ư Là hoạt động có mục đích

H/ Để XH tôn tại và phát triển

HI/ Đưa PL vào đời sống

IV/ Trở thành hành vỉ hợp pháp

a/ I, H, HI

b/ II, TI, IV

c/L, IL IV

d/ I, H, HI, IV

2- Sử dụng PL là

a/ Thực hiện quyền

b/ Thực hiện nghĩa vụ

c/ Không thực hiện điều cấm

d/ Thực hiện quyền và nghĩa vụ

3- Thi hành PL là

a/ Thực hiện quyền

b/ Thực hiện nghĩa vụ

c/ Không thực hiện điều cấm

d/ Thực hiện quyền và nghĩa vụ

4- Tuân thủ PL là

a/ Thực hiện quyền

b/ Thực hiện nghĩa vụ

c/ Không thực hiện điều cấm

d/ Thực hiện quyền và nghĩa vụ

5- “ Khi có văn bản, quyết định của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền thì quyền và nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức mới phát sinh hay chấm dứt ” Đây là hình thức áp dụng PL trong a/ Trường hợp 1

b/ Trường hợp 2

c/ Trường hợp 3

d/ Trường hợp 4

6- “Khi có quyết định xử lý người vi phạm PL hoặc tranh chấp giữa các cá nhân, tổ chức thì người

vi phạm PL hay các bên tranh chấp phải thực hiện quyền , nghĩa vụ theo qui định ” Đây là hình thức áp dụng PL trong

a/ Trường hợp 1

b/ Trường hợp 2

c/ Trường hợp 3

d/ Trường hợp 4

7- Học sinh thực hiện việc học tập là thực hiện

a/ Quyền

Trang 2

b/ Nghia vu

c/ Không thực hiện điều cấm

d/ Thực hiện quyền và nghĩa vụ

8- Ong A thực hiện việc bầu cử Quôc hội là thực hiện

a/ Quyền

b/ Nghĩa vụ

c/ Không thực hiện điều cấm

d/ Thực hiện quyền và nghĩa vụ

9- “ Kinh doanh mà không xỉn giấy phép” là việc làm thuộc hình thức thực hiện PL

a/ Sử dụng PL,

b/ Thi hanh PL

c/ Tuân thủ PL,

d/ Ap dung PL

10- “ Buôn bán ma tuý ” là việc làm thuộc hình thức thực hiện

a/ Sử dụng PL,

b/ Thi hanh PL

c/ Tuân thú PL

d/ Ap dung PL

11- “ Người kinh doanh không đóng thuế” là việc làm thuộc hình thức thực hiện PL,

a/ Sử dụng PL,

b/ Thi hanh PL

c/ Tuân thủ PL,

d/ Ap dung PL

12- “Ong A ký hợp đồng lao động với công ty X” là việc làm thuộc hình thức thực hiện PL

a/ Sử dụng PL,

b/ Thi hanh PL

c/ Tuân thú PL

d/ Ap dung PL

13- “ Uỷ ban Nhân dân Phường phạt ông B vì đã xây dựng nhà trái phép” là việc làm thuộc hình thức thực hiện PL,

a/ Sử dụng PL,

b/ Thi hanh PL

c/ Tuân thú PL

d/ Ap dung PL

14- “ Anh C tham gia lao động khi đến tuổi qui định ” là việc làm thuộc hình thức thực hiện PL a/ Sử dụng PL,

b/ Thi hanh PL

c/ Tuân thú PL

d/ Sử dụng PL va thi hanh PL

15- “Giữa các cá nhân, tổ chức hình thành một quan hệ PL ” thuộc giai đoạn thực hiện PL

a/1

Trang 3

b/ 2

c/ Không bắt buộc

d/ Xét xử

16- “Cá nhân, tổ chức tham gia quan hệ PL thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình ” thuộc giai

đoạn thực hiện PL

a/1

b/ 2

c/ Không bắt buộc

d/ Xét xử

17-“Cá nhân, tổ chức tham gia quan hệ PL vi phạm qui định về quyền và nghĩa vụ thì cơ quan nhà nườc có thẩm quyền can thiệp, xử lý ? thuộc giai đoạn thực hiện PL

a/1

b/ 2

c/ Không bắt buộc

d/ Xét xử

18- “Quyết định xử phạt xây dựng trái phép của UBND Phường làm phát sinh quan hệ PL hành chính giữa người vi phạm PL xây dựng và Nhà nước ” là việc làm thực hiện PL thuộc giai đoạn a/1

b/ 2

c/ Không bắt buộc

d/ Xét xử

19- “ Công ty X và doanh nghiệp Y ký kết một hợp đồng giao nhận hàng hoá Công ty X và doanh nghiệp Y đều phải thực hiện quyền và nghĩa vụ dân sự đã cam kết ” là việc làm thực hiện PL thuộc giai đoạn

a/1

b/ 2

c/ Không bắt buộc

d/ Xét xử

20-“A vay tiền ngân hàng X đã quá hạn màkhông trả Ngân hàng X khởi kiện ra toà án Toà án xét xử và quyết định phát mãi căn nhà do ông A là chủ sở hữu để thanh toán tiền nợ ngân hàng X”

là việc làm thực hiện PL thuộc giai đoạn

a/1

b/ 2

c/ Không bắt buộc

d/ Xét xử

21- Điều nào sau đây là dấu hiệu cơ bản của vi phạm PL

U Có lỗi

II/ Có năng lực trách nhiệm pháp lý

IH/ Hành vi trái PL

IV/ Cố tình thực hiện

a/ L, H, II

b/ II, HT, IV

Trang 4

c/ I, II, IV

d/ I, H, HI, IV

22- “Thái độ của người biết hành vi của mình là trái PL có thể gây hậu quả xấu nhưng vẫn cố ý hoặc vô ý làm” là dấu hiệu cơ bản nào của hành vỉ vi phạm PL

a/ Có lỗi

b/ Có năng lực trách nhiệm pháp lý

c/ Hành vỉ trái PL

d/ Cố tình thực hiện

23- “Hành vỉ không đúng theo qui định của PL.” là dấu hiệu cơ bản nào của hành vi vỉ phạm PL a/ Có lỗi

b/ Có năng lực trách nhiệm pháp lý

c/ Hành vỉ trái PL

d/ Cố tình thực hiện

24- “Đạt độ tuổi nhất định theo qui định PL, nhận thức và điều khiển được hành vi của mình ” là dấu hiệu cơ bản nào của hành vỉ vỉ phạm PL

a/ Có lỗi

b/ Có năng lực trách nhiệm pháp lý

c/ Hành vỉ trái PL

d/ Cố tình thực hiện

25- “ Nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm PL của mình ”được gọi là

a/ Hành vỉ vỉ phạm PL

b/ Tuân thủ PL

c/ Trách nhiệm pháp lí

d/ Su dung PL

26- “ Những hành vi nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm theo qui định của PL” là

a/ Vi phạm kỷ luật

b/ Vi phạm dân sự

c/ Vi phạm hành chính

d/ Vi phạm hình sự

27- “ Những hành vi vi phạm PL có mức độ nguy hiểm cho XH thấp hơn tội phạm, xâm phạm các qui tắc quản lý nhà nước ” là

a/ Vi phạm kỷ luật

b/ Vi phạm dân sự

c/ Vi phạm hành chính

d/ Vi phạm hình sự

28- “ Những hành vi vỉ phạm PL, xâm phạm quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân ” là

a/ Vi phạm kỷ luật

b/ Vi phạm dân sự

c/ Vi phạm hành chính

d/ Vi phạm hình sự

Trang 5

29- “ Những hành vỉ vỉ phạm PL xâm phạm các quan hệ lao động, công vu nha nước do luật hành chính và luật lao động bảo vệ ” là

a/ Vi phạm kỷ luật

b/ Vi phạm dân sự

c/ Vi phạm hành chính

d/ Vi phạm hình sự

30- Ý nào sau đây giải thích bình đẳng trước PL là gì?

D Ngang bằng nhau trên mọi lĩnh vực đời sống XH

II) Mọi công dân, nam, nữ, thuộc các dân tộc, tôn giáo, thành phần, địa vị XH khác nhau III) Khong bi phan biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ

IV) Chịu trách nhiệm pháp lý theo qui định của PL

a/ I, H, HI

b/ II, TI, IV

c/ I, I, IV

d/ I, H, HH, IV

31- Nhận định “Bình đẳng về quyển và nghĩa vụ của công dân” nào sau day SAI

a/ Mọi công dân đều được hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ giống nhau

b/ Mọi công dân đều được hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ mà không bị phân biệt bởi dân tộc, giới tính, tôn giáo

e/ Mọi công dân được hưởng quyền khi có đủ điền kiện theo qui định PL

d/ Mọi công dân bình đẳng trong việc thực hiện nghĩa vụ

32- Nhận định “ Bình đẳng về trách nhiệm pháp lý của công dân” nào sau đây SAI

a/ Mọi người phạm tội đều bình đẳng trước PL

b/ Mọi người phạm tội đều bị xử lý theo qui định PL

e/ Mọi người phạm tội đều phải chịu một mức phạt như nhau

d/ Mọi người phạm tội đều phải chịu trách nhiệm pháp lý

33- Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung bình đẳng trong hôn nhân và gia đình

a/ Bình đẳng giữa vợ và chồng

b/ Bình đẳng giữa ông bà và cháu

c/ Bình đẳng giữa cô dì chú bác và cháu

d/ Bình đẳng giữa anh, chị ,em

34- “Có quyển và nghĩa vụ ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú ” thể hiện bình đẳng giữa vợ

và chồng trong

a/ Quan hệ tài sản

b/ Quan hệ huyết thống

c/ Quan hệ xã hội

d/ Quan hệ nhân thân

35- “Có quyển và nghĩa vụ ngang nhau trong sở hữu tài sản chung ” thể hiện bình đẳng giữa vợ va chồng trong

a/ Quan hệ tài sản

b/ Quan hệ huyết thống

c/ Quan hệ xã hội

Trang 6

d/ Quan hệ nhân thân

36- “ Tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng của nhau” thể hiện bình đẳng giữa vợ và chồng trong a/ Quan hệ tài sản

b/ Quan hệ huyết thống

c/ Quan hệ xã hội

d/ Quan hệ nhân thân

37- “ Pháp luật thừa nhận vợ, chồng có quyền có tài sản riêng” thể hiện bình đẳng giữa vợ và chồng trong

a/ Quan hệ tài sản

b/ Quan hệ huyết thống

c/ Quan hệ xã hội

d/ Quan hệ nhân thân

38- “ Tự do sử dụng sức lao động trong việc tìm kiếm, lựa chọn việc làm ” thể hiện bình đẳng của

CD trong

a/ Thực hiện quyền lao động

b/ Vấn đề lao động nam và lao động nữ

c/ Khả năng lao động

d/ Giao kết hợp đồng

39- “ Pháp luật qui định về quyển hưởng chế độ thai sản ” thể hiện bình đẳng của CD trong

a/ Thực hiện quyền lao động

b/ Vấn đề lao động nam và lao động nữ

c/ Khả năng lao động

d/ Giao kết hợp đồng

40- “ Không phân biệt dân tộc, tôn giáo, thành phần kinh tế trong quyền làm việc ” thể hiện bình đẳng của CD trong

a/ Thực hiện quyền lao động

b/ Vấn đề lao động nam và lao động nữ

c/ Khả năng lao động

d/ Giao kết hợp đồng

41- “ Thoả thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động ” thể hiện bình đẳng của CD trong a/ Thực hiện quyền lao động

b/ Vấn đề lao động nam và lao động nữ

c/ Khả năng lao động

d/ Giao kết hợp đồng

42- “ Người lao động có trình độ chuyên môn cao được ưu đãi, tạo điều kiện phát huy .” thể hiện bình đẳng của CD trong

a/ Thực hiện quyền lao động

b/ Vấn đề lao động nam và lao động nữ

c/ Khả năng lao động

d/ Giao kết hợp đồng

43- “ Phải tuân theo nguyên tắc: tự do, tự nguyện, bình đẳng; không trái pháp luật ” thể hiện bình đẳng của CD trong

Trang 7

a/ Thực hiện quyền lao động

b/ Vấn đề lao động nam và lao động nữ

c/ Khả năng lao động

d/ Giao kết hợp đồng

44-“ Binh dang về cơ hội tiếp cận việc làm; bình đẳng về độ tuổi, tiêu chuẩn ” thể hiện bình đẳng

của CD trong

a/ Thực hiện quyền lao động

b/ Vấn đề lao động nam và lao động nữ

c/ Khả năng lao động

d/ Giao kết hợp đồng

45- Bình đẳng trong kinh doanh nghĩa là bình đẳng

D Trong lựa chọn ngành , nghề, địa điểm kinh doanh

II) Trong lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh

IH) Trong lựa chọn mặt hàng kinh doanh

IV) Trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ khi kinh doanh

a/ I, I, HI

b/ IL, HH, IV

c/L, II, IV

d/1, H, IV

46- “ Mọi CD đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh ” là nội dung thứ mấy của quyền bình đẳng trong kinh doanh

a/1

b/2

c/3

d/4

47- “ Mọi loại hình doanh nghiệpđều được khuyến khích phát triển, hợp tác, cạnh tranh lành mạnh” là nội dung thứ mấy của quyền bình đẳng trong kinh doanh

a/1

b/2

c/3

d/4

48- “ Mọi doanh nghiệp có quyền mở rộng qui môngành, nghề kinh doanh ” là nội dung thứ mấy của quyền bình đẳng trong kinh doanh

a/1

b/3

c/4

d/5

49- “ Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về nghĩa vụ trong quá trình hoạt động của mình” là nội dung thứ mấy của quyên bình đẳng trong kinh doanh

a/1

b/3

c/4

Trang 8

d/5

50- “ Mọi doanh nghiệp có quyền tự chủ đăng ký kinh doanh ngành, nghề mà PL cho phép” là nội

dung thứ mấy của quyên bình đẳng trong kinh doanh

a/1

b/ 3

c/5

d/ tat ca déu sai

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w