1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra học kỳ 2 New

8 196 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 126,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ộ rộng và độ cao của bảngĐ Câu 13: Để nhập nhiều ô, sau khi chọn các ô cần nhập, ta thao tác như thế nào?. DOCCâu 22: Nhà cung cấp nào cung cấp dịch vụ Internet không nh òm mục đích kinh

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Đề thi số

MÔN TIN HỌC - KHỐI 10 Họ tên : Lớp:

CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG – ChØ chôn mĩt ®¸p ¸n

Câu 1:Dùng kiểu TELEX để gõ câu Người đi một nửa hồn tôi mất ta gõ các phím như thế

nào :

A Nguwowi2 ddi moot5 nuwa3 hoon2 tooi maat1 B Nguwowif ddi mootj nuwar hoonf tooi maats

C Ngu7o72i d9i mo65t nu73a ho62n to6i ma61t D Nguwowif ddi mo^tj nuwar ho^nf to^i ma^ts

Câu 2:Để soạn thảo v n bản tiếng Việt, máy tính cần có :ă

A Phần mềm soạn thảo v n bảnă B Phần mềm cung cấp bảng mã và kiểu gõ Việt

C Bộ Font chữ Việt D Cả A,B,C

Câu 3:Dùng bảng mã UNICODE để gõ v n bản thì ta có thể chọn Font nào:ă

A VNtimes new Roman B VnTimes C Times new Roman D VNI-Times

Câu 4:Để lưu v n bản đang soạn thảo vào đĩa ta có thể dùng tổ hợp phím nào:ă

A CTRL+N B CTRL+S C CTRL+O D CTRL+ C

Câu 5:Yếu tố nào không phải là thuộc tính định dạng của ký tự :

A M ût chữ - ă Font B Cở chữ - Font Size C Màu chữ - Font Color D Màu nền -

Shading

Câu 6:Để tạo một tệp v n bản mới, ta có thể dùng tổ hợp phím nào:ă

A CTRL+O B CTRL+S C CTRL+N D CTRL+ C

Câu 7:Yếu tố nào không phải là thuộc tính định dạng của trang v n bản :ă

A Cở giấy - Paper Size B ịnh lề - Đ Margin

C Chế độ hiển thị v n bản - ă View D Hướng in - Orientaion

Câu 8:Di chuyển đoạn v n bản, sau khi chọn đoạn v n, ta thao tác:ă ă

A n phímẤ DELETE B Chọn Edit  Copy

C Chọn Edit  Paste D Chọn Edit  Cut

Câu 9:Thao tác nào sau đây không thể thoát được Microsoft Word:

A Chọn File  Exit B Chọn File  Close

C nẤ ALT+F4 D n vào nút Close Ấ

A ịnh dạng đoạn v nĐ ă B ịnh dạng kí tựĐ

C ịnh dạng trang Đ D ối tượng đồ hoạĐ

Câu 11: Nút công cụ nào dùng để tạo bảng (table):

Câu 12: Cấu trúc của một bảng, bao gồm các thành phần :

A Số dòng, số cột, độ rộng và độ cao của bảng B Số dòng và số cột

C ộ rộng cột và độ cao dòngĐ D ộ rộng và độ cao của bảngĐ

Câu 13: Để nhập nhiều ô, sau khi chọn các ô cần nhập, ta thao tác như thế nào?

A Chọn Table  Merge Cell B Chọn Table  Insert  Cells

C Chọn Table  Split cells D Chọn Table  Delete Cells

Câu 14: Để xóa đi các dòng đang chọn ta thao tác như thế nào?

A Chọn Table  Delete  Columns B Chọn Table  Delete  Table

C Chọn Table  Delete  Rows D Chọn Table  Delete  Cells

Câu 15: Ta đưa con trỏ chuột đến nút định vị trên thước đo và rê

chuột về phía bên trái, kết quả của thao tác này sẽ là:

A 1 cột bị thu hẹp và độ rộng bảng không đổi B 1 cột bị thu hẹp và độ rộng bảng

bị thu hẹp

C 1 cột t ng độ rộng và độ rộng bảng không đổiă D 1 cột t ng độ rộng và bảng ă cũng t ng độ rộngă

Câu 16: Trong hộp đối thoại Print, ta gõ vào hộp Pages là 2,4,6-9 máy in sẽ in ra các trang?

A 2,4,6,9 B 2,4,6,7,8,9 C 2,3,4,6,9 D 2,3,4,5,6,7,8,9

Câu 17: Định dạng trang, chọn cở giấy A4, ta đ ût lề trái là 3 cm, lề phải là 2 cm Vậy độă

rộng phần soạn thảo là:

A 15,5 cm B 16 cm C 16,5 cm D 17 cm

Câu 18: Đặt độ lệch trái của đoạn v n là 1,5 cm, dòng đầu tiên thụt vào 1 cm so với cácă

dòng Vậy độ lệch trái của dòng đầu là:

A 1,5 cm B 1 cm C 2,5 cm D 3 cm

Câu 19: Trong soạn thảo thay đổi chế độ Chèn (Insert) và è (Overwrite), ta ấn phím nào : Đ

A ESC B F8 C HOME D INSERT

Câu 20: Trong hộp đối thoại Font, muốn làm chữ đậm ta chọn ở mục Font Style là :

A Regular B Bold C Italic D Bold Italic

Câu 21: Tên phụ (phần mở rộng - Extention) của tệp v n bản tạo ra trong Microsoft Word làă

:

Page 1

1

Trang 2

A EXE B PPT C XLS D DOC

Câu 22: Nhà cung cấp nào cung cấp dịch vụ Internet không nh òm mục đích kinh doanh:ă

Câu 23: Tên miền theo tổ chức của địa chỉ Website là:

A COM; GOV; EDU; NET; MIL; ORG B COM; GOV; EDU; NET; MIL; TCP

C COM; GOV; EDU; NET; CNN; ORG D COM; GOV; EXE; NET; MIL; ORG

Câu 24: Website tìm kiếm có người sử dụng nhiều nhất là:

Câu 25: Download là hướng truyền tín hiệu nào? :

A Từ máy người sử dụng đến máy chủ B Từ máy chủ đến máy người sử dụng

C Của dịch vụ Email D Của ISP đến máy của người sử dụng

A Là trang web hướng dẫn sử dụng website B Là địa chỉ của website đó

C Là trang web có chức n ng tìm kiếmă D Là trang đầu tiên mở ra khi truy cập website

A Tập hợp các webpage B ơn vị tổ chức Đ thông tin trong dịch vụ www

C Là máy chủ chứa Email D Tập hợp các webpage có 1 trang chủ có địa chỉ truy cập

Câu 28: ICP là gì?

A Nhà cung cấp thông tin Internet B Dịch vụ cơ bản trên Internet

C Nhà cung cấp dịch vụ Internet D Giao thức chuẩn của Internet

Câu 29: Kết nối Dial-up khi đang truy cập Internet mà có người gọi điện thoại đến thì như

thế nào?

A.Nhận cuộc gọi và đàm thoại bình thường B Không gọi được do máy bận

C Ng õt truy cập In ternet của máy tínhă D Nhận nhưng không có tín hiệu đàm thoại

Câu 30: Địa chỉ IP có bao nhiêu bit:

A 8 B 16 C 32 D 64

Câu 31: Nội dung gói tin trên mạng không có thành phần nào ?

A ịa chỉ IP máy gửiĐ B ộ dài gói tinĐ

C ịa chỉ IP của các máy trung chuyểnĐ D Thông tin kiểm soát lỗi

Câu 32: Chọn phát biểu đúng nhất về Internet:

A Internet là một mạng máy tính đơn lẻ

B Internet là mạng máy tính kết nối hàng triệu máy tính và mạng máy tính kh õp toànă cầu

C Internet là mạng máy tính rộng kh õp toàn cầu do hãng Microsoft điều khiểnă

D Internet là mạng máy tính có 1 máy chủ và các nút nối con ớ kh õp các nước trên ă thế giới

Câu 33: Chọn phát biểu đúng về mạng LAN (Local Area Network)ì:

A Là mạng có 10 máy tính nối với nhau B Kết nối các máy tính trong 1 phạm vi hẹp

C Kết nối các máy tính trong 1 quốc gia D Là mạng máy tính không dây

Câu 34: Nhóm thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị nối mạng:

A HUB, MODEM, Jack mạng B REPEATER, SWITCH, HUB

C MODEM, WEBCAM, Card mạng D Cáp xo õn, cáp quang, BRIGDEă

Câu 35: Mô hình Peer-to-peer và mô hình Client-server là 2 mô hình được

phân loại theo tiêu chí nào:

A Theo chức n ng của các máy tính trong mạngă B Theo phạm vi địa lý của máy tính

C Theo bố trí của các máy tính trong mạng D Theo nhu cầu sử dụng tài nguyên của máy tính

Page 2

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Đề thi số

MÔN TIN HỌC - KHỐI 10 Họ tên : Lớp: .

CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG - ChØ chôn mĩt ®¸p ¸n

Câu 36: Tên miền theo tổ chức của địa chỉ Website là:

A COM; GOV; EDU; NET; CN; ORG; VN B COM; GOV; EDU; NET; MIL; WWW

C COM; GOV; EDU; NET; MIL; ORG D COM; GOV; EXE; NET; ORG, UK, WWW

Câu 37: Gõ cụm từ tìm kiếm như sau vào hộp SEARCH: Leonardo +Titanic Kết quả tìm

kiếm:

A Các website có chưá từ Leonardo ho ûc ă Titanic B Các website có chưá từ Leonardo Titanic

C Các website có chưá 2 từ Leonardo và Titanic D Các website chỉ có từ Leonardo không

Titanic

Câu 38: Khi đ ng nhập vào một Account cần phải có:ă

A User name và password B User_name

C User name và Domain name D User_name và địa chỉ Website

Câu 39: Giao thức nào là giao thức truyền tin siêu v n bản :ă

A TCP/IP B HTTP C HTML D FPT

Câu 40: Nhóm phần mềm nào là trình duyệt web (WEB BROWSER) :

A Firefox, Word, Excel, Internet Explorer B Visual Foxpro, Opera, Netscape Navigator

C Netscape Navigator, Photoshop, WinMAP D Opera, Firefox, Internet Explorer

Câu 41: Hyperlink là gì?:

A Trộn v n bản với âm thanh, hình ảnh và vidéoă B Liên kết tạo ra kỷ thuật "nở" trang

C Kết nối ịa chỉ E-mailĐ D Website

A Tập hợp các webpage B ơn vị tổ chức Đ thông tin trong dịch vụ www

C Là máy chủ chứa Email D Tập hợp các webpage có 1 trang chủ có địa chỉ truy cập

A Kỹ thuật truyền tệp v n bản với hình ảnh, âm thanh và dữ liệuă B Kỹ thuật của email

C Kỹ thuật trộn v n bản với hình ảnh, âm thanh và dữ liệuă D Kỹ thuật liên kết các webpage

Câu 44: Mô hình Peer-to-peer và mô hình Client-server là 2 mô hình được

phân loại theo tiêu chí nào:

A Theo chức n ng của các máy tính trong mạngă B Theo phạm vi địa lý của máy tính

C Theo bố trí của các máy tính trong mạng D Theo nhu cầu sử dụng tài nguyên của máy tính

Câu 45: Kết nối ADSL khi đang truy cập Internet mà có người gọi điện thoại đến thì như

thế nào?

A.Nhận cuộc gọi và đàm thoại bình thường B Không gọi được do máy bận

C Ng õt truy cập In ternet của máy tínhă D Nhận nhưng không có tín hiệu đàm thoại

Câu 46: Mỗi lớp của địa chỉ IP có bao nhiêu bit:

A 8 B 16 C 32 D 64

Câu 47: Nội dung gói tin trên mạng không có thành phần nào ?

A ịa chỉ IP máy gửiĐ B ộ dài gói tinĐ

C ịa chỉ IP của các máy trung chuyểnĐ D Thông tin kiểm soát lỗi

Câu 48: Chọn phát biểu đúng về mạng WAN (Wide Area Network)ì:

A Là mạng Internet, kết nối mạng các quốc gia B Kết nối các máy tính trong 1 phạm vi hẹp

C Kết nối các mạng LAN b òng các thiết bị kết nối ă D là mạng máy tính không dây

Câu 49: Nhóm thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị nối mạng:

A HUB, MODEM, Jack mạng B REPEATER, SWITCH, HUB

C MODEM, WEBCAM, Card mạng D Cáp xo õn, cáp quang, BRIGDEă

Câu 50: ISP là gì?:

A Nhà cung cấp dịch vụ đường truyền Internet B Nhà cung cấp dịch vụ Internet

C Nhà cung cấp thông tin trên Internet D Giao thức của mạng Internet

Câu 51: Dùng kiểu TELEX để gõ câu Gõ sừng mục tử lại cô thôn ta gõ các phím như

thế nào :

A Gos suwngx mucr tuwx lair coo thoon B Gox suungf mucj tuur laij cow thown

C Gor suwngs mucx tuws lais coo thoon D Gox suwngf mucj tuwr laij coo thoon

Câu 52: Để soạn thảo v n bản tiếng Việt, máy tính cần có :ă

A Phần mềm soạn thảo v n bảnă B Phần mềm cung cấp bảng mã và kiểu gõ Việt

C Bộ Font chữ Việt D Cả A,B,C

Câu 53: Chọn phát biểu đúng về bảng mã UNICODE :

A Bảng mã dành cho tiếng Việt B Bảngü mã chuẩn quốc tế

C Bộ mã 8 bit có 256 kí tự D Bảng mã dành cho ký tự Latin

Page 3

2

Trang 4

Câu 54: Dùng bảng mã TCVN3 để gõ v n bản thì ta có thể chọn Font nào:ă

A VNtimes new Roman B VnTimes

C Times new Roman D VNI-Times

Câu 55: Để lưu v n bản đang soạn thảo vào đĩa ta có thể dùng tổ hợp phím nào:ă

A CTRL+N B CTRL+S C CTRL+O D CTRL+ C

Câu 56: Yếu tố nào không phải là thuộc tính định dạng của ký tự :

A M ût chữ - ă Font B Cở chữ - Font Size

C Màu chữ - Font Color D Màu nền - Shading

Câu 57: Để mở một tệp v n bản đã lưu trên đĩa, ta có thể dùng lệnh nào:ă

A File  New B File Save C File Open D File Print

Câu 58: Yếu tố nào không phải là thuộc tính định dạng của đoạn v n :ă

A Kiểu chữ - Font Style B Can lề - Alignment

C iểm dừng - Đ Tab stop D Khoảng cách dòng - Line Spacing

Câu 59: Sao chép đoạn v n bản, ta đã sử dụng tuần tự nào trên menu ă Edit:

A Copy và Paste B Paste và Copy

C Cut và Paste D Copy và Replace

Câu 60: Thao tác nào sau đây không thể thoát được Microsoft Word:

A Chọn File  Exit B Chọn File  Close

C nẤ ALT+F4 D n vào nút Close Ấ

A ịnh dạng đoạn v nĐ ă B ịnh dạng kí tựĐ C ịnh dạng trang Đ

D ối tượng đồ hoạĐ

Câu 62: Cấu trúc của một bảng, bao gồm các thành phần :

A Số dòng, số cột, độ rộng và độ cao của bảng B Số dòng và số cột

C ộ rộng cột và độ cao dòngĐ D độ rộng và độ cao của bảng

Câu 63: Để chèn thêm dòng phía sau dòng đang chọn ta thao tác như thế nào?

A Chọn Table  Insert  Columns to the left B Chọn Table  Insert  Rows above

C Chọn Table  Insert  Columns to the right D Chọn Table  Insert  Rows below

Câu 64: Để tách một ô thành nhiều ô, sau khi chọn các ô cần tách, ta thao tác như thế

nào?

A Chọn Table  Merge Cell B Chọn Table  Insert  Cells

C Chọn Table  Split cells D Chọn Table  Delete Cells

Câu 65: Để xóa đi các Cột đang chọn ta thao tác như thế nào?

A Chọn Table  Delete  Columns B Chọn Table  Delete  Table

C Chọn Table  Delete  Rows D Chọn Table  Delete  Cells

Câu 66: Ta đưa con trỏ chuột đến nút định vị trên thước đo và rê

chuột về phía bên trái, kết quả của thao tác này sẽ là:

A 1 cột bị thu hẹp và độ rộng bảng không đổi B 1 cột bị thu hẹp và độ rộng bảng

bị thu hẹp

C 1 cột t ng độ rộng và độ rộng bảng không đổiă D 1 cột t ng độ rộng và bảng ă cũng t ng độ rộngă

Câu 67: Trong hộp đối thoại Print, ta gõ vào hộp Pages là 2,4,6-9 máy in sẽ in ra các trang?

A 2,4,6,9 B 2,4,6,7,8,9 C 2,3,4,6,9 D 2,3,4,5,6,7,8,9

Câu 68: Định dạng trang, chọn cở giấy A4, ta đ ût lề trái là 3 cm, lề phải là 2 cm Vậy độă

rộng phần soạn thảo là:

A 15,5 cm B 16 cm C 16,5 cm D 17 cm

Câu 69: Đặt độ lệch trái của đoạn v n là 1,5 cm, dòng đầu tiên thụt vào 2cm so với cácă

dòng Vậy độ lệch trái của dòng đầu là:

A 1,5 cm B 1 cm C 3,5 cm D 0,5 cm

Câu 70: Trong hộp đối thoại Font, muốn làm chữ Nghiêng ta chọn ở mục Font Style là :

A Regular B Bold C Italic D Bold Italic

MÔN TIN HỌC - KHỐI 10 Họ tên : Lớp: .

CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG - ChØ chôn mĩt ®¸p ¸n

A ịnh dạng kí tựĐ B ịnh dạng đoạn v nĐ ă

C ịnh dạng trang Đ D ịnh dạng ối tượng đồ hoạĐ Đ

Câu 72: Cấu trúc của một bảng, bao gồm các thành phần :

A Số dòng, số cột, độ rộng và độ cao của bảng B Số dòng và số cột

C ộ rộng cột và độ cao dòngĐ D độ rộng và độ cao của bảng

Câu 73: Để nhập nhiều ô, sau khi chọn các ô cần nhập, ta thao tác như thế nào?

A Chọn Table  Merge Cell B Chọn Table  Insert  Cells

C Chọn Table  Split cells D Chọn Table  Delete Cells

Page 4

3

Trang 5

Câu 74: Để xóa đi các dòng đang chọn ta thao tác như thế nào?

A Chọn Table  Delete  Columns B Chọn Table  Delete  Table

C Chọn Table  Delete  Rows D Chọn Table  Delete  Cells

Câu 75: Ta đưa con trỏ chuột đến nút định vị trên thước đo và rê

chuột về phía bên trái, kết quả của thao tác này sẽ là:

A 1 cột bị thu hẹp và độ rộng bảng không đổi B 1 cột bị thu hẹp và độ rộng bảng

bị thu hẹp

C 1 cột t ng độ rộng và độ rộng bảng không đổiă D 1 cột t ng độ rộng và bảng ă cũng t ng độ rộngă

Câu 76: Trong hộp đối thoại Print, ta gõ vào hộp Pages là 2,4,6-9 máy in sẽ in ra các trang?

A 2,4,6,9 B 2,4,6,7,8,9 C 2,3,4,6,9 D 2,3,4,5,6,7,8,9

Câu 77: Sau khi chọn một số đoạn v n, ta â n vào nút Bullets ă Ú Kết quả sẽ là ?

A ầu các đoạn v n xuất hiện kí hiệu nào đóĐ ă B ầu các đoạn v n xuất hiện kí hiệuĐ ă

C ầu các đoạn v n xuất hiện số 1,2,3 Đ ă D ầu các đoạn v n xuất hiện kí hiệu I,II, Đ ă III

Câu 78: Định dạng trang, chọn cở giấy A4, ta đ ût lề trái là 3 cm, lề phải là 3 cm Vậy độă

rộng phần soạn thảo là:

A 15 cm B 16 cm C 16,5 cm D 15,5 cm

Câu 79: Đặt độ lệch trái của đoạn v n là 1,5 cm, dòng đầu tiên thụt vào 1 cm so với cácă

dòng Vậy độ lệch trái của dòng đầu là:

A 1,5 cm B 1 cm C 2,5 cm D 3 cm

Câu 80: Trong soạn thảo thay đổi chế độ Chèn (Insert) và è (Overwrite), ta ấn phím nào : Đ

A ESC B F8 C HOME D INSERT

Câu 81: Trong hộp đối thoại Font, muốn làm chữ đậm ta chọn ở mục Font Style là :

A Regular B Bold C Italic D Bold Italic

Câu 82: Tên phụ (phần mở rộng - Extention) của tệp v n bản tạo ra trong Microsoft Word làă

:

A EXE B PPT C XLS D DOC

Câu 83: Dùng kiểu TELEX để gõ câu Người đi một nửa hồn tôi mất ta gõ các phím như

thế nào :

A Nguwowi2 ddi moot5 nuwa3 hoon2 tooi maat1 B Nguwowif ddi mootj nuwar hoonf tooi maats

C Ngu7o72i d9i mo65t nu73a ho62n to6i ma61t D Nguwowif ddi mo^tj nuwar ho^nf to^i ma^ts

Câu 84: Để soạn thảo v n bản tiếng Việt, máy tính cần có :ă

A Phần mềm soạn thảo v n bảnă B Phần mềm cung cấp bảng mã và kiểu gõ Việt

C Bộ Font chữ Việt D Cả A,B,C

Câu 85: Để lưu v n bản đang soạn thảo vào đĩa ta có thể dùng tổ hợp phím nào:ă

A CTRL+N B CTRL+S C CTRL+O D CTRL+ C

Câu 86: Yếu tố nào không phải là thuộc tính định dạng của ký tự :

A M ût chữ - ă Font B Cở chữ - Font Size C Màu chữ - Font Color D Màu nền -

Shading

Câu 87: Để tạo một tệp v n bản mới, ta có thể dùng tổ hợp phím nào:ă

A CTRL+N B CTRL+S C CTRL+O D CTRL+ C

Câu 88: Yếu tố nào không phải là thuộc tính định dạng của trang v n bản :ă

A Cở giấy - Paper Size B ịnh lề - Đ Margin

C Chế độ hiển thị v n bản - ă View D Hướng in - Orientaion

Câu 89: Di chuyển đoạn v n bản, sau khi chọn đoạn v n, ta thao tác:ă ă

A n phímẤ DELETE B Chọn Edit  Copy

C Chọn Edit  Paste D Chọn Edit  Cut

A Tập hợp các webpage B ơn vị tổ chức Đ thông tin trong dịch vụ www

C Là máy chủ chứa Email D Tập hợp các webpage có 1 trang chủ có địa chỉ truy cập

Câu 91: Phần mềm nào không phải là trình duyệt web (WEB BROWSER) :

A FireFox B Visual FOXPRO C Netscape Navigator D OPERA

Câu 92: ICP là gì?

A Nhà cung cấp thông tin Internet B Dịch vụ cơ bản trên Internet

C Nhà cung cấp dịch vụ Internet D Giao thức chuẩn của Internet

Câu 93: Kết nối Dial-up khi đang truy cập Internet mà có người gọi điện thoại đến thì như

thế nào?

A.Nhận cuộc gọi và đàm thoại bình thường B Không gọi được do máy bận

C Ng õt truy cập In ternet của máy tínhă D Nhận nhưng không có tín hiệu đàm thoại

Câu 94: Nội dung gói tin trên mạng không có thành phần nào ?

A ịa chỉ IP máy gửiĐ B ộ dài gói tinĐ

C ịa chỉ IP của các máy trung chuyểnĐ D Thông tin kiểm soát lỗi

Page 5

Trang 6

A Kỹ thuật truyền tệp v n bản với hình ảnh, âm thanh và dữ liệuă B Kỹ thuật của email

C Kỹ thuật trộn v n bản với hình ảnh, âm thanh và dữ liệuă D Kỹ thuật liên kết các webpage

Câu 96: Các mạng và máy tính của Internet liên kết nhau b òng giao thức :ă

A FTP B IAP C FTP/IP D TCP/IP

Câu 97: Địa chỉ IP có bao nhiêu bit:

A 8 B 16 C 32 D 64

Câu 98: Chọn phát biểu đúng về mạng LAN (local Area Network)ì:

A Là mạng có 10 máy tính nối với nhau B Kết nối các máy tính trong 1 phạm vi hẹp

C Kết nối các máy tính trong 1 quốc gia D là mạng máy tính không dây

Câu 99: Nhóm thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị nối mạng:

A HUB, MODEM, Jack mạng B REPEATER, SWITCH, HUB

C MODEM, WEBCAM, Card mạng D Cáp xo õn, cáp quang, BRIGDEă

Câu 100: Tên miền theo tổ chức của địa chỉ Website là:

A COM; GOV; EDU; NET; MIL; ORG B COM; GOV; EDU; NET; MIL; TCP

C COM; GOV; EDU; NET; CNN; ORG D COM; GOV; EXE; NET; MIL; ORG

Câu 101: Gõ cụm từ tìm kiếm như sau vào hộp SEARCH: Laptop AND Acer Kết quả tìm

kiếm:

A Các website có chưá 2 từ Laptop và Acer B Các website có chưá cụm từ Laptop Acer

C Các website có chưá từ Laptop ho ûc ă AcerD Các website chỉ có từ Laptop không có Acer

Câu 102: Kết nối Internet trực tiếp với ISP cần có:

A MODEM B Cổng điện thoại C Máy tính D Cả A,B,C

Câu 103: Download là hướng truyền tín hiệu nào? :

A Từ máy người sử dụng đến máy chủ B Của ISP đến máy của người sử dụng

C Của dịch vụ Email D Từ máy chủ đến máy người sử dụng

Câu 104: Ngôn ngữ nào là ngôn ngữ chính của siêu v n bản :ă

A HTML B ASP C JavaScript D PHP

A Là trang web có chức n ng tìm kiếmă B Là trang đầu tiên mở ra khi truy cập website C Là trang web hướng dẫn sử dụng website D Là địa chỉ của website đó

Page 6

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Đề thi số

MÔN TIN HỌC - KHỐI 10 Họ tên : Lớp: .

CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG - ChØ chôn mĩt ®¸p ¸n

LAN, WAN được phân loại theo tiêu chí nào:

A Theo chức n ng của các máy tính trong mạngă B Theo gốc độ phạm

vi địa lý của mạng máy tính

C Theo bố trí của các máy tính trong mạng D Theo nhu cầu sử dụng tài nguyên của máy tính

Câu 107: Kết nối ADSL khi đang truy cập Internet mà có người gọi điện thoại đến thì như

thế nào?

A.Nhận cuộc gọi và đàm thoại bình thường B Không gọi được do máy bận

C Ng õt truy cập In ternet của máy tínhă D Nhận nhưng không có tín hiệu đàm thoại

Câu 108: Mỗi lớp của địa chỉ IP có bao nhiêu bit:

A 8 B 16 C 32 D 64

Câu 109: Nội dung gói tin trên mạng không có thành phần nào ?

A ịa chỉ IP máy gửiĐ B ộ dài gói tinĐ

C ịa chỉ IP của các máy trung chuyểnĐ D Thông tin kiểm soát lỗi

Câu 110: Các mạng và máy tính của Internet liên kết nhau b òng giao thức :ă

A FTP B IAP C FTP/IP D TCP/IP

Câu 111: Chọn phát biểu đúng về mạng WAN (Wide Area Network)ì:

A Là mạng Internet, kết nối mạng các quốc gia B Kết nối các máy tính trong 1 phạm vi hẹp

C Kết nối các mạng LAN b òng các thiết bị kết nối ă D là mạng máy tính không dây

Câu 112: Nhóm thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị nối mạng:

A HUB, MODEM, Jack mạng B REPEATER, SWITCH, HUB

C MODEM, WEBCAM, Card mạng D Cáp xo õn, cáp quang, BRIGDEă

Câu 113: ISP là gì?:

A Nhà cung cấp dịch vụ đường truyền Internet B Nhà cung cấp dịch vụ Internet

C Nhà cung cấp thông tin trên Internet D Giao thức của mạng Internet

Câu 114: Tên miền theo tổ chức của địa chỉ Website là:

A COM; GOV; EDU; NET; MIL; ORG B COM; GOV; EDU; NET; MIL; VN, UK

C COM; GOV; EDU; NET; CNN; FR, CN D COM; GOV; EXE; NET; MIL; ORG, WWW

Câu 115: Khi đ ng nhập vào một Account cần phải có:ă

A User name và password B User_name

C User name và Domain name D User_name và địa chỉ Website

Câu 116: Nhóm phần mềm nào là trình duyệt web (WEB BROWSER) :

A Firefox, Word, Excel, Internet Explorer B Visual Foxpro, Opera, Netscape Navigator

C Netscape Navigator, Photoshop, WinMAP D Opera, Firefox, Internet Explorer

A Tập hợp các webpage B ơn vị tổ chức Đ thông tin trong dịch vụ www

C Là máy chủ chứa Email D Tập hợp các webpage có 1 trang chủ có địa chỉ truy cập

A Kỹ thuật truyền tệp v n bản với hình ảnh, âm thanh và dữ liệuă B Kỹ thuật của email

C Kỹ thuật trộn v n bản với hình ảnh, âm thanh và dữ liệuă D Kỹ thuật liên kết các webpage

Câu 119: Di chuyển đoạn v n bản, ta đã sử dụng lệnh theo tuần tự nào trên menu ă Edit:

A Copy và Paste B Paste và Cut C Cut và Paste D Copy và Cut

Câu 120: Để can lề Phải cho đoạn v n b òng cách ấn phím, ta ấn tổ hợp phím nào?:ă ă

A CTRL+J B CTRL+R C CTRL+L D CTRL+ E

Câu 121: Nhóm nút công cụ này dùng để làm gì? :

A ịnh dạng đoạn v nĐ ă B ịnh dạng kí tựĐ C ịnh dạng trang Đ

D ối tượng đồ hoạĐ

Câu 122: Cấu trúc của một bảng, bao gồm các thành phần :

A Số dòng, số cột, độ rộng và độ cao của bảng B Số dòng và số cột

C ộ rộng cột và độ cao dòngĐ D độ rộng và độ cao của bảng

Câu 123: Để chèn thêm cột phía trái cột đang chọn ta thao tác như thế nào?

A Chọn Table  Insert  Columns to the left B Chọn Table  Insert  Rows above

C Chọn Table  Insert  Columns to the right D Chọn Table  Insert  Rows below

Câu 124: Để tách một ô thành nhiều ô, sau khi chọn các ô cần tách, ta thao tác như thế

nào?

A Chọn Table  Merge Cell B Chọn Table  Insert  Cells

C Chọn Table  Split cells D Chọn Table  Delete Cells

Câu 125: Để xóa đi các dòng đang chọn ta thao tác như thế nào?

Page 7

4

Trang 8

A Chọn Table  Delete  Columns B Chọn Table  Delete  Table

C Chọn Table  Delete  Rows D Chọn Table  Delete  Cells

Câu 126: Ta đưa con trỏ chuột đến nút định vị trên thước đo và rê

chuột về phía bên trái, kết quả của thao tác này sẽ là:

A 1 cột bị thu hẹp và độ rộng bảng không đổi B 1 cột bị thu hẹp và độ rộng bảng

bị thu hẹp

C 1 cột t ng độ rộng và độ rộng bảng không đổiă D 1 cột t ng độ rộng và bảng ă cũng t ng độ rộngă

Câu 127: Trong hộp đối thoại Print, ta gõ vào hộp Pages là 2,4,6-9 máy in sẽ in ra các trang?

A 2,4,6,9 B 2,4,6,7,8,9 C 2,3,4,6,9 D 2,3,4,5,6,7,8,9

Câu 128: Sau khi chọn một số đoạn v n, ta â n vào nút Bullets ă Ú Kết quả sẽ là ?

A ầu các đoạn v n xuất hiện cách đánh số nào đóĐ ă B ầu các đoạn v n xuất hiện Đ ă

kí hiệu nào đó

C ầu các đoạn v n xuất hiện số 1,2,3 Đ ă D ầu các đoạn v n xuất hiện kí hiệu I,II, Đ ă III

Câu 129: Định dạng trang, chọn cở giấy A4, ta đ ût lề trái là 3 cm, lề phải là 2 cm Vậy độă

rộng phần soạn thảo là:

A 15,5 cm B 16 cm C 16,5 cm D 17 cm

Câu 130: Đặt độ lệch trái của đoạn v n là 1,5 cm, dòng đầu tiên thụt vào 1 cm so với cácă

dòng Vậy độ lệch trái của dòng đầu là:

A 1,5 cm B 1 cm C 2,5 cm D 3 cm

Câu 131: Trong hộp đối thoại Font, muốn làm chữ Nghiêng ta chọn ở mục Font Style là :

A Regular B Bold C Italic D Bold Italic

Câu 132: Dùng kiểu VNI để gõ câu Gác mái ngư ông về viễn phố ta gõ các phím như

thế nào :

A Gacs mais ngw oong veef vieenx phoos B Ga2c ma2i ngu8 o7ng ve73 vie75n pho72

C Ga1c ma1i ngu7 o6ng ve62 vie64n pho61 D G1ac m1ai ng7u 6ong v62e vi64en ph61o

Câu 133: Dùng kiểu TELEX để gõ câu Gõ sừng mục tử lại cô thôn ta gõ các phím như

thế nào :

A Gos suwngx mucr tuwx lair coo thoon B Gox suungf mucj tuur laij cow thown

C Gor suwngs mucx tuws lais coo thoon D Gox suwngf mucj tuwr laij coo thoon

Câu 134: Để soạn thảo v n bản tiếng Việt, máy tính cần có :ă

A Phần mềm soạn thảo v n bảnă B Phần mềm cung cấp bảng mã và kiểu gõ Việt

C Bộ Font chữ Việt D Cả A,B,C

Câu 135: Chọn phát biểu đúng về bảng mã UNICODE :

A Bảng mã dành cho tiếng Việt B Bảngü mã chuẩn quốc tế

C Bộ mã 8 bit có 256 kí tự D Bảng mã dành cho ký tự Latin

Câu 136: Dùng bảng mã TCVN3 để gõ v n bản thì ta có thể chọn Font nào:ă

A VNtimes new Roman B VnTimes

C Times new Roman D VNI-Times

Câu 137: Để lưu v n bản đang soạn thảo vào đĩa ta có thể dùng tổ hợp phím nào:ă

A CTRL+N B CTRL+S C CTRL+O D CTRL+ C

Câu 138: Yếu tố nào không phải là thuộc tính định dạng của ký tự :

A M ût chữ - ă Font B Cở chữ - Font Size C Màu chữ - Font Color D Màu nền -

Shading

Câu 139: Để tạo một tệp v n bản mới, ta có thể dùng lệnh nào:ă

A File  New B File Save C File Open D File Print

Câu 140: Yếu tố nào không phải là thuộc tính định dạng của đoạn v n :ă

A Kiểu chữ - Font Style B Can lề - Alignment

C iểm dừng - Đ Tab stop D Khoảng cách dòng - Line Spacing

Page 8

Ngày đăng: 07/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w