1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra học kỳ (chuyên ban)

3 360 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ (chuyên ban)
Trường học Trường THPT Ngũ Hành Sơn
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 90,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quá trình phân li ra ion của các chất khi tan trong nước gọi là sự điện li.. Tất cả các chất khi tan trong nước, tạo thành dung dịch dẫn được điện đều là chất điện li.. Có thể dùng một t

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT TP ĐÀ NẴNG KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2007-2008

TRƯỜNG THPT NGŨ HÀNH SƠN MÔN: HOÁ HỌC LỚP 11 ( Cơ bản)

Thời gian làm bài: 45 phút (20 phút trắc nghiệm, 25 phút tự luận)

Họ và tên : Số báo danh:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:(5 điểm)

Trong các lựa chọn sau, chỉ có duy nhất một lựa chọn đúng Hãy chọn câu trả lời đúng và bôi đen vào phiếu trả lời

Câu 1: Chọn câu sai:

A Quá trình phân li ra ion của các chất khi tan trong nước gọi là sự điện li

B Tất cả các chất khi tan trong nước, tạo thành dung dịch dẫn được điện đều là chất điện li

C Những chất tan trong nước phân li ra ion được gọi là chất điện li

D Dung dịch CH3COOH 0,0010M dẫn điện yếu hơn dd HNO3 0,0010M

Câu 2: Nhóm các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?

A Na+ , S2- , H+ , Cl- C Na+ , NO3- , H+ , Cl

-B Fe3+ , NO3- , OH- , SO42- D Cu2+ , Cl-, H+ , OH

-Câu 3: Cho dãy chuyển hoá sau:

Xác định công thức đúng lần lượt của X, Y, Z ?

A N2, N2O, NO B N2, NO, NO2 C N2, NO2, HNO3 D NO, NO2, HNO3

Câu 4: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện

A Nước biển B Nước sông, hồ, ao C.Dung dịch KCl D NaOH rắn , khan

Câu 5: Một loại thủy tinh pha lê có thành phần : 7,132% Na ; 32,093% Pb ; thành phần còn lại là silic và oxi

Công thức hóa học của thủy tinh pha lê này biểu diễn dưới dạng các hợp chất oxit là :

A Na2O.3PbO.6SiO2 C.Na2O.PbO.5SiO2

B Na2O.PbO.6SiO2 D Na2O.PbO.4SiO2

Câu 6: Cho các mẫu phân đạm sau đây: (NH4)2SO4, NH4Cl, NaNO3 Có thể dùng một thuốc thử nào sau đây

để nhận biết các phân đạm trên

A dd NaOH C dd NH3

B dd Ba(OH)2 D dd BaCl2

Câu 7: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo ra sản phẩm đều là khí:

B C và FeO D CO2 và KOH

Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng sau:

+SiO2+C +Ca +HCl +O2

Ca3(PO4)2 → X → Y → Z → H3PO4

X, Y, Z lần lượt là nhóm các chất nào sau đây:

A P, Ca3P2, PCl3 C P, Ca3P2, P2O5

B P2O5, Ca3P2, PH3 D P, Ca 3P2, PH3

Câu 9: Một mẫu nước cam tại siêu thị có pH = 4 Nồng độ mol/l của ion OH- có trong mẫu nước cam đó là;

A 10-4 B 0.004 C 4.10-11 D 10-10

Câu 10: Chọn câu trả lời sai trong số các câu sau đây?

A Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng C Dung dịch pH<7: làm quỳ tím hoá đỏ

Câu 11: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai?

Trang 2

Câu 12: Theo Bron-stêt thì câu trả lời nào sau đây là không đúng?

A Axit và bazơ có thể phân tử hoặc là ion

B Trong thành phần bazơ phải có nhóm OH

C Axit là chất cho proton, bazơ là chất nhận proton

D Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm OH

Câu 13: Hãy cho biết các cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A Axit photphoric và kali hiđroxit

B Bạc nitrat và natri photphat

C Axit photphoric và axit nitric

D Canxi hiđroxit và canxi hiđrophotphat

Câu 14: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí NO2 và khí oxi:

A Cu(NO3)2 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2

B Ca(NO3)2 , LiNO3 , NaNO3

D Hg(NO3)2 , AgNO3, Pb(NO3)2

Câu 15: Haỹ cho biết biện pháp xử lí tốt nhất trong các biện pháp sau đây để chống ô nhiễm không khí trong

phòng thí nghiệm, khi thực hiện phản ứng của kim loại đồng tác dụng với HNO3 đặc và HNO3 loãng? Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm:

A dd HCl

B cồn

C nước cất

D dd NaOH

Câu 16: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

A Mỗi công thức cấu tạo chỉ biểu diễn một chất hữu cơ

B Hợp chất hữu cơ là những hợp chất cacbon hóa trị IV

C Mỗi công thức cấu tạo biểu diễn nhiều chất hữu cơ

D Mỗi công thức phân tử chỉ có một chất hữu cơ

Câu 17: Để điều chế N2 trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

A Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí

B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

D Nhiệt phân NH4NO3

Câu 18: Chọn câu sai

A Photpho trắng hoạt động hóa học mạnh hơn photpho đỏ

B Photpho trắng và photpho đỏ là 2 dạng thù hình của photpho

C Photpho vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

D Nitơ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trong cùng điều kiện

Câu 19 : Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 2M Muối được tạo thành trong phản ứng trên là:

B Na2HPO4 và Na3PO4 D chỉ có Na3PO4

Câu 20: Ứng dụng nào sau đây không phải là của axit nitric:

A Điều chế phân bón hoá học

B Sát trùng, khử độc môi trường, diệt nấm mốc

C Sản xuất thuốc nổ, phẩm nhuộm, dược phẩm

D Điều chế các loại muối nitrat

Trang 3

II PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1: Hãy viết phương trình phân tử, phương trình ion rút gọn khi cho các cặp chất sau tác dụng với nhau:

a NaHCO3 + NaOH

b FeCl3 + NaOH

Cho biết phản ứng nào là phản ứng axit – bazơ ? vai trò các chất trong phản ứng đó?

Câu 2: Cho 30,4 gam hốn hợp gồm Cu và Fe vào dd HNO3 loãng dư thu được 8,96 lít khí không màu hóa nâu trong không khí ( đkc) duy nhất Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

Câu 3: Phân tích một hợp chất hữu cơ A ngưới ta thấy có 54,55%C, 9,09%H, 36,37%O.

a Lập công thức đơn giản nhất của A

b Xác định công thức cấu tạo của A biết A có tỉ hơi khối so với hiđro bằng 44

Cho Mg = 24, Al = 27, O = 16, N = 14

-Học sinh được dùng máy tính bỏ túi, bảng hệ thống tuần hoàn theo qui định

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

A TRẮC NGHIỆM

B TỰ LUẬN:

Câu 1: (1,75 điểm)

- Viết đúng 2 phương trình phân tử và 2 phương trình ion rút gọn rút gọn : 1,0 điểm

- Xác định đúng phản ứng axit-bazơ: HCO3- + OH- → CO32- + H2O : 0,25 điểm

- Xác định đúng vai trò các chất : HCO3- (axit), OH- ( bazơ) : 0,5 điểm

Câu 2: (1,75 điểm)

- Viết đúng 2 ptpư :0,5 điểm

- Lập đúng hệ phương trình: 64x + 56y = 30,4 : 0,25 điểm

2x/3 + y =0,4

- Tìm được số mol Cu ( hoặc nhôm) => khối lượng Cu = 19,2 (g) : 0,5 điểm

- Tìm được %Cu = 63,16% , %Al = 36,84% : 0,5 điểm

Câu 3: ( 1,5 điểm):

Gọi CTTQ CxHyOz => x : y : z = %C/12 : %H : %O/16 = 2 : 4 : 1 : 0, 5 điểm

 CTĐGN : C2H4O : : 0,25 điểm

=> Công thức phân tử dạng tổng quát (C2H4O)n : :0,25 điểm

Tính được M = 88 => n = 2 => CTPT : C4H8O2 : : 0,5 điểm

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w