1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

decuong HKII

4 185 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B/ Đốt cháy hỗn hợp trong không khí.. 24/ Những hidro cacbon n o sau à đây trong phân tử vừa có liên kết đơn, vừa có liên kết đôi giữa những nguyên tử cacbon: A/ Etylen B/ Ben zen C/ Me

Trang 1

Trờng thcs hiệp cát đề cơng ôn tập học kì II

MÔN: HOá Học 9

I/ PH Ầ N TR Ắ C NGHI Ệ M:

1.Cho 8,1 gam kim loại M tác dụng với khí Clo dư thu được 40,05 gam muối Kim loại M l : à

A Fe B Al C Mg D Cu

2/ Cho 11,5 gam một kim loại tác dụng với muối, thu được 5,6 lít H2 (đktc) kim loại kiềm đó l :A.à

Li B Na C K D Rb

3/ Sản phẩm tạo th nh trong quá trình phà ản ứng của Fe ( dư) với khí Clo l :à

A FeCl ; B FeCl2 ; C FeCl3 ; D FeCl4

A H2, Cl2 B CO, CO2 C CO2, Cl2 D Cl2,CO

5/Có hiện tượng gì xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 v o mà ột ống nghiệm chứa dung dịch NaHCO3: A/ Không có hiện tượng gì B/ Tạo kết tủa trắng trong ống nghiệm

C/ Có khí không m u thoát ra D/ Có khí không m u à à đồng thời xuất hiện kết tủa trắng

6/Các dãy chất n o sau đâu thuà ộc loại muối Cacbonat ?

A/Na2CO3 , KNO3 , CaCO3 , NaHCO3 B/KHCO3 , MgCO3 , CaCO3 , Na2CO3 , NaHCO3 C/ Na2CO3 , NaHCO3, NaNO3, MgCO3 D/ K2CO3, Na2CO3, NaHSO4, KHCO3

7/ Cho sơ dồ biến húa sau :

t0 + NaOH + HCl + Ca(OH)2

M N Q N M

M,N,Q lần lượt l các chà ất :

A/ NaHCO3, CO2, Na2CO3 B/ KHCO3, CO2, NaHCO3

C/ KHCO3, CO2, Na2CO3, D/ CaCO3, CO2, Na2CO3

8/ Sản phẩm tạo th nh khi cho COà 2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol

nCO2 : n Ca(OH)2 = 3 : 2 l :à

A Muối CaCO3 C Muối Ca(HCO3)2 B Cả 2 muối CaCO3 v Ca(HCOà 3)2 D Tất cả đều sai 9/ Trong cùng 1 nhóm khi đi từ trên xuống dưới:

A Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm B Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

C Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm D Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng

10/Dãy các chất n o sau đây chà ỉ gồm các chất hữu cơ:

A C2H5ONa , C6H6 , NaHCO3 , CH3NO2 , CH3Br , C2H6O

B CH4O , C4H10 , CH3NO2 , C3H6 , CH3Br , C2H6O

C CH3NO2 , NaHCO3 , HNO2 , C6H6 , C4H10 , C2H6O

D NaHCO3 , C2H5ONa , C4H10 , HNO3 , C6H6 , C2H6O

11/ Số công thức cấu tạo cụ thể ứng với công thức phân tử C4H10 l :à

A 1 B 2 C 3 D 4

12/ Đốt cháy ho n to n mà à ột hiđrocacbon thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2 Công thức phân

tử của hiđrocacbon l : A Cà 2H4 B CH4 C C2H2 D C2H6

13/ Dãy chất n o sau à đây l hidro cacbonà

A C2H2 , C2H4 ,C4H10 B C2H2, CH3COOH C C2H2, CH4,CO2 D CO, CO2

14/ Hợp chất hữu cơ C3H8O có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo?

A/ C2H2 B/ C4H10 C/ CH4 D/ C2H4

16/ Đốt cháy ho n to n mà à ột hiđrocacbon thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2 Công thức phân

tử của hiđrocacbon l : A Cà 2H4 ; B CH4 ; C C2H2 ; D C2H6

17/ Tỉ khối hơi của etylen đối với Hidro bằng :A 16 B 12 C 13 D 14 18/ Có 2 bình đựng khí khác nhau l CHà 4 v COà 2 Để phân biệt các chất ta có thể dùng :

A/ dd HCl B/ Dung dịch Ca(OH)2 C/ Nước Brom D/ Tất cả đều sai

Trang 2

19/ Thể tích khí oxy ở điều kiện tiêu chuẩn cần đốt cháy 8 gam khí mờ tan l :à

20/ Các phương trình hoá học sau, phương trình n o à đúng?

A CH4 + Cl2 ánh sáng CH2Cl2 + H2

B CH4 + Cl2 ánh sáng CH2 + 2HCl

C CH4 + Cl2 ánh sáng CH3Cl + HCl

D 2CH4 + Cl2 ánh sáng 2CH3Cl + H2

21/ Phương pháp hoá học n o sau đây à được dùng để loại bỏ khí etylen lẫn trong khí metan:

A/ Dẫn hỗn khí đi qua dung dịch brom dư B/ Đốt cháy hỗn hợp trong không khí

C/ Dẫn hỗn hơp khí đi qua nước vôi trong dư D/ Dẫn hỗn hợp khí đi qua nước

22/ Thể tích ở ĐKTC của 2,8g khí C2H4 l :A/ 22,4 lít B/ 2224 lít C/ 0,224 lít D/ 2,24 lítà 23/ Để loại bỏ Etilen có lẫn trong Metan, người ta dùng:

A dd NaOH ; B dd H2SO4 ; C dd Brom ; D dd Ca(OH)2

24/ Những hidro cacbon n o sau à đây trong phân tử vừa có liên kết đơn, vừa có liên kết đôi giữa những nguyên tử cacbon: A/ Etylen B/ Ben zen C/ Me tan D/ Axetylen 25/ Điểm khác biệt cơ bản trong cấu tạo phân tử của etylen so với axetylen l và ề:

A/ Hóa trị của nguyên tố cacbon B/ Liên kết giữa nguyên tố cacbon với hidro

C/ Hóa trị của nguyên tố hidro D/ Liên kết giữa hai nguyên tử cacbon

26/ Chất n o sau à đây vừa tham gia được phản ứng thế, vừa tham gia được phản ứng cộng:

A/ Me tan B/ Ben zen C/ Etylen D/ Axetylen

27/ Các Hiđrụcacbon : Metan, Etilen, Axetilen v Benzen có tính chà ất hoá học n o chung?à

28/ Cấu tạo đặc biệt của phân tử benzen l :à

A Phân tử có vòng 6 cạnh B Phân tử có 3 liên kết đôi

C Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn

D Phân tử có vòng 6 cạnh chứa liên kết đôi v liên kết à đơn

29/ Đốt cháy ho n to n hà à ợp chất hữu cơ A chứa 2 nguyên tố thu được 11g CO2v 6,75g Hà 2O công thức phân tử của A l : à A.C2H6 B.C4H8 C.CH4 D C5H10

30/ Dầu mỏ l : A Mà ột đơn chất B Một hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hidro cacbon

C Một hợp chất phức tạp D Hợp chất sôi ở nhiệt độ xác định

31/ Khối lượng kim loại Na cần phải lấy để tác dụng đủ với 80 gam C2H5OH l :à

A 25 gam B 35 gam C 40 gam D 45 gam

32/ Một chai rượu ghi 25o có nghĩa l :à

A/ Cứ 100 gam dung dịch rượu có 25 gam rượu nguyên chất

B/ Cứ 100 gam dung dịch rượu có 25 ml rượu nguyên chất

C/ Cứ 100 ml dung dịch rượu có 25 ml rượu nguyên chất

D/ Cứ 100 ml nước có 25 ml rượu nguyên chất

33/ Chất n o sau đây không tác dà ụng với Na giải phóng khí H2 ?

34/ Rượu etylic phản ứng được với Natri vì:

A Trong phân tử có nguyên tử H v O B Trong phân tà ử có nguyên tử C , H v O.à

C Trong phân tử có nhóm – OH D.Trong phân tử có nguyên tử oxi

35/ Những chất n o dà ưới đây có khả năng tác dụng với natri giải phóng Hidro :

A.CH4, C2H4 B.C2H2, C6H6 C.CH3OH, C2H5OH D.CH3COOH, CH3 - O - CH3

36/ Chất n o sau đây tác dụng à được với axit axetic v rà ượu etilic

A Na B Zn C ZnO D Cu

Trang 3

37/ Có ba dung dịch sau : Rượu etylic, glucozơ, axit axetic Có thể dùng các thuốc thử n o sau đâyà

để phân biệt :

A/ Giấy quỳ tím v natri B/ Natri v dung dà à ịch AgNO3/NH3

C/ Giấy quỳ tím v dung dà ịch AgNO3/NH3 D/ Tất cả đều được

38/ Có 3 lọ đựng các dung dịch: rượu êtylic, glucozơ v axit axetic Có thà ể dùng các thuốc thử n oà sau đây để phân biệt chúng?

A Quỳ tím v Na.à B Na v dd AgNOà 3/ NH3

C Quỳ tím v dd AgNOà 3/ NH3 D Cả A,B,C đều được

II/ Ầ PH N T Ự LU Ậ N:

1/ Trình b y tính chà ất hoá học của: Metan, etylen, axetilen, benzen, rượu etilic, axit axetic

2/ Hãy nhận biết các khí sau bằng phương pháp hoá học: CO2 ,CH4 ,C2H4 Viết các phương trình hoá học

3/ Hãy nhận biết các khí sau bằng phương pháp hoá học: CO2, CH4 , H2 ,C2H4 Viết các phương trình hoá học

4/ Bằng phương pháp hoá học, hãy nhận biết các lọ hoá chất mất nhãn sau : Benzen, rượu Etylic, Axit axetic Viết PTHH xảy ra

5/ Trình b y cách nhà ận biết 4 chất lỏng chứa trong 4 lọ mất nhãn l Benzen, rà ượu etylic, axit axetic

v glucozà ơ Viết phương trình hoá học xảy ra (nếu có)

6/ Trình b y cách nhà ận biết 4 chất lỏng chứa trong 4 lọ mất nhãn l Benzen, rà ượu etylic, axit axetic

v glucozà ơ Viết phương trình hoá học xảy ra (nếu có)

7/ Ho n th nh dãy bi à à ến hoá sau (ghi điều kiện nếu có)

a/ C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5 CH3COONa

Natri axetat

b/Glucozơ Rượu ấtylic Axit axetic

Etyl axetat

c/ C2H5OH C2H4 C2H5Cl C2H5OH

d/ C2H4 à C2H5OH à CH3COOH à(CH3COO)2 Zn

CH3COOC2H5 à CH3COONa

8/ Cho 3 lít hổn hợp etylen v metan(à đo ở đktc) v o dung dà ịch nước brom, dung dịch brom nhạt

m u, ngà ười ta thu được 1,7 gam đibrometan

c) Xác định th nh phà ần % thể tích hỗn hợp đầu?

phản ứng

a/ Tính tỉ lệ phần trăm theo thể tích các khí có trong hh ?

b/ Nếu đốt cháy hh trên , tính thể tích CO2 thu được ở đktc ?

phản ứng thấy thoát ra 2,24 lít khí

a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra ?

b/ Tianh % thể tích các khí trong hỗn hợp ?

c/ Nếu đốt cháy ho n to n hà à ỗn hợp khí trên trong không khí thì dùng bao nhiêu thể tích không khí, biết thể tích oxy chiếm 20% thể tích không khí? ( Thể tích các khí đo ở ĐKTC )

Trang 4

11/ X l hà ỗn hợp gồm metan v etylen Dà ẫn X qua b×nh nước Brom dư thấy cã 8 gam Br«m tham gia phản ứng KhÝ tho¸t ra khỏi b×nh đem đốt ch¸y ho n to n rà à ồi hấp thụ to n bà ộ sản phẩm ch¸y v o à b×nh nước v«i trong thấy cã 15 gam kết tủa

a Viết c¸c phương tr×nh phản ứng xảy ra

b TÝnh % thể tÝch c¸c chất trong X

12/ Cho 5.6 lÝt ( ĐKTC ) hỗn hợp khÝ gồm C2H4 v Cà 2H2 t¸c dụng hết với dung dịch Brom dư, lượng Brom đã tham gia phản ứng l 56 gam :à

a/ TÝnh nồng độ mol/lÝt của dung dịch CH3COOH

b/ Nếu cho to n bà ộ dung dịch CH3COOH trªn v o 200 ml dung dà ịch Na2CO3 0,5 M th× thu được bao nhiªu lÝt khÝ CO2 tho¸t ra ở đktc

14/ Đốt ch¸y ho n to n 0,9 g chà à ất hữu cơ A thu được 1,32 g khÝ CO2 v 0,54 g Hà 2O

a/ X¸c định c«ng thức ph©n tử của A Biết khối lượng mol của A gấp 3 lần khối lượng mol của axit axetic

b/ TÝnh lượng bạc kim loại sinh ra khi oxi ho¸ 18 g A

15/ Cho 7,6g hỗn hợp rượu etylic v axit axetic t¸c dà ụng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M a/ TÝnh khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

b/ Nếu đun nãng hỗn hợp ban đầu với H2SO4 đặc xóc t¸c th× thu được bao nhiªu gam este ? Biết hiệu suất phản ứng este ho¸ l 80%.à

a/ Lập PTHH

b/ TÝnh khối lượng dd NaHCO3 đ· dïng

c/ Dẫn sản phẩm khÝ thu được qua b×nh đựng 80 g dd NaOH 25% TÝnh khối lượng muối tạo th nh.à

17/ Khi lªn men glucozơ,người ta thấy tho¸t ra 5,6 lÝt khÝ cacbonic ở đktc.( Hiệu suất của qu¸ tr×nh lªn men l 95% ).à

a.TÝnh khối lượng rượu etylic tạo ra sau khi lªn men

b.TÝnh khối lượng glucozơ đã lấy lóc ban đầu

Ngày đăng: 07/07/2014, 03:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w