1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DECUONG ÔNTẬP HKII-TOAN9-2011

6 229 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 312,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÌNH HỌC :Các định lý và hệ quả thường dùng về GÓC VÀ ĐƯỜNG TRÒN: 1.Với hai cung nhỏ trong một đường tròn, hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau, hai cung bằng nhau căng hai dây bằn

Trang 1

o C

A

B

I M

o

B A

M

o

B A

I M

o

B A

D o

B A

C

A B

E o

A B D

C F M

o

A B C

o

B A

D

C

Trường THCS VĂN LANG

Tổ : TOÁN -TIN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – TOÁN 9-2010-2011

 TÓM TẮT LÝ THUYẾT

A. HÌNH HỌC :Các định lý và hệ quả thường dùng về GÓC VÀ ĐƯỜNG TRÒN:

1.Với hai cung nhỏ trong một đường tròn, hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau,

hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau

AB CD    AB CD  

2.Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì đi qua trung điểm của dây căng cung ấy

MA MB     IA IB

3.Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì vuông góc với dây căng cung ấy

và ngược lại

MA MB     OMAB

4.Đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây ấy

và chia cung bị căng ra hai phần bằng nhau

IA IB   OIAB MA MB ;   

5.Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy và chia cung bị căng

ra hai phần bằng nhau

OIABIA IB MA MB  ;   

6.Hai cung chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau

AB CD / /   AC BD  

7.Số đo của góc ở tâm bằng số đo của cung bị chắn

BOC Sd BC   

8.Số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo của cung bị chắn

 1 

2

BACSd BC

9.Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo của cung bị chắn

 1 

2

BAxSd AB

10.Trong một đường tròn :

a)Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau

ACB DFE     AB DE  

b) Các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau

AMB ACB   ( cùng chắn cung AB)

c) Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau

AB DE     ACB DFE  

d) Góc nội tiếp nhỏ hơn hoặc bằng 90o có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng

chắn một cung  1 

2

Trang 2

x o

A

B

C

B o

A C

E o C

D

A

B

B

A

C

D

o

M

e) Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông và ngược lại,góc vuông nội tiếp

thì chắn nửa đường tròn

ACB  90o ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

f)Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau

BAx BCA   ( cùng chắn cung AB)

11.Số đo của góc có đỉnh bên trong đường tròn bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn

 1  

2

BEDSd BD AC  (góc có đỉnh bên trong đường tròn)

12 Số đo của góc có đỉnh bên ngoài đường tròn bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn

 1  

2

CEDSd CD AB  (góc có đỉnh bên ngoài đường tròn)

13.Quỹ tích các điểm nhìn đoạn thẳng cho trước dưới một góc  không đổi là hai cung

chứa góc  dựng trên đoạn thẳng đó (0o 180 )o

  -Đặc biệt : Quỹ tích các điểm nhìn đoạn thẳng AB cho trước dưới một góc 90o

là đường tròn đường kính AB

14.Quỹ tích các điểm cách điểm O cố định một khoảng không đổi R là đường tròn tâm O,bán kính R

15.Trong tứ giác nội tiếp ,tổng số đo hai góc đối diện bằng 180o

16.Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp :

a) Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180o

b) Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện

c) Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm Điểm đó là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác

d) Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc vuông hoặc dưới một góc 

17.Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm

18.Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của đường tròn

19 Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì giao điểm này cách đều hai tiếp điểm và tia kẻ từ điểm đó qua tâm đường tròn là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến,tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính

20.Nếu hai đường tròn cắt nhau thì đường nối tâm là trung trực của dây chung

 Các công thức tính toán thường dùng:

I/ Đa giác đều nội tiếp:

1 Dây căng cung 600 bằng R

2 Dây căng cung 900 bằng R 2

3 Dây căng cung 1200 bằng R 3 (Trong đó R là bán kính đường tròn )

II/ Độ dài đường tròn, độ dài cung tròn, diện tích hình tròn, diện tích hình quạt

1 C = 2 R 2 l =

180

Rn

3 S =  R2 4 Squạt =

360

n

2

R

5 Đường cao tam giác đều bằng cạnh nhân 3 chia 2

6 Diện tích tam giác đều bằng cạnh bình phương nhân 3 chia 4

Trang 3

B.ĐẠI SỐ :

I.Chủ đề: PHƯƠNG TRÌNH B Ậ C HAI – H Ệ TH Ứ C VIET

1 Hệ thức Viet: nếu phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 cĩ 2 nghiệm x1,x2 thì tổng và tích của chúng là:

S = x1 + x2 = -b/a ; P = x1.x2 = c/a

2 Tính nhẩm nghiệm:

- Nếu a + b + c = 0 thì x1 = 1 ; x2 = c/a - Nếu a – b + c = 0 thì x1 = -1 ; x2 = -c/a

3 Lập phương trình bậc hai: dùng định lý đảo Viet: Nếu cĩ hai số u,v mà u + v = S ; u.v = P thì hai số u,v là nghiệm của phương trình: x2 – Sx + P = 0

4 Các cơng thức của hệ thức đối xứng giữa các nghiệm x1,x2

a) A =

P

S x x

x x x PS

S x P

S x

2 1

1 2 2

3 3 2 2

2 2

2

1 3

2

1

3

1 C c) x

B ) b

d) D =

P

P S x

x

x x x

x x P

P S x x

x x x x

2 2

1

2 1

2 2

2 1 1

2 2 2

2 2

2

2 1

2 1

2 2 2 2

2 1

 e) E x1

 Các dạng tốn thường gặp:

1 Cm phương trình bậc hai luơn cĩ 2 nghiệm phân biệt

pp: Tính: hoặc' rồiđưavề bình phươngmột nhịthứcmột sốdương.VD :(m-4)2 50m

2 Cm phương trình bậc hai luơn cĩ nghiệm:

pp: Tính  hoặc  ' rồi đưa về bình phương một nhị thức VD :   (m  3)2  0  m

3 Tìm m để phương trình cĩ 2 nghiệm phân biệt:

pp: Tính hoặc ’ rồi cho > 0 hoặc ’ > 0

4 Tìm m để phương trình cĩ nghiệm kép Tính nghiệm kép

pp: Tính hoặc ’ rồi cho = 0 hoặc ’ = 0 Nghiệm kép là x1 = x2 = -b/2a hoặc x1 = x2 = -b’/a

5 Xác định m để phương trình cĩ nghiệm cho trước Tính nghiệm cịn lại

pp: Thay nghiệm cho trước vào giải tìm được m Dùng hệ thức Viet để tính nghiệm cịn lại

6 Xác định m để 2 nghiệm x1,x2 thoả một hệ thức đối xứng cho trước

pp: - Đặt điều kiện để phương trình cĩ 2 nghiệm là > 0

- Áp dụng các cơng thức đối xứng ở phần 4 ở trên Nếu khơng cĩ ở các cơng thức trên ta phải biến đổi, nhĩm, đặt thừa số chung…để cĩ thể thế S, P vào được rồi giải tìm m

7 Xác định m để 2 nghiệm x1,x2 thoả một hệ thức khơng đối xứng cho trước

pp: - Đặt điều kiện để phương trình cĩ 2 nghiệm là > 0

- Dùng hệ thức Viet tính: x1+x2 = -b/a (1) ; x1x2 = c/a (2)

hệ thức đã cho đặt (3)

- Từ (1) và (3) giải tìm x1,x2.Sau đĩ thay x1,x2 vào (2) tìm m

II.Chủ đề: S Ự TƯƠNG GIAO GI Ữ A PARABOL VÀ ĐƯ Ờ NG TH Ẳ NG

1 Phương trình Parabol cĩ dạng: y = ax2 (a0)

- Nếu a > 0 hàm số đồng biến khi x>0 ; nghịch biến khi x<0

- Nếu a < 0 hàm số đồng biến khi x<0 ; nghịch biến khi x>0

2 Vẽ đồ thị hàm số y = ax2

- TXĐ: R

- Lập bảng giá trị gồm 5 điểm rồi vẽ parabol

3 Phương trình hồnh độ giao điểm của parabol và đường thẳng thì cho 2 biểu thức của y bằng nhau, rồi chuyển vế để cĩ phương trình bậc hai

VD: (P): y = x2 và đường thẳng (D): y = 4x – 2m thì p t hồnh độ giao điểm là: x2 = 4x – 2m <=> x2 – 4x + 2m = 0  Các dạng tốn thường gặp:

1 Cm đường thẳng (D) luơn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt:

pp: Lập phương trình hồnh độ giao điểm Tính  Cm: > 0

2 Tìm m để đường thẳng (D) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt

pp: Lập phương trình hồnh độ giao điểm Tính  Cho > 0 Giải bất pt tìm m

3 Tìm m để đường thẳng (D) tiếp xúc với (P) Tìm toạ độ tiếp điểm

Pp: Lập pt hồnh độ giao điểm Tính  Cho = 0 Giải pt tìm m - Toạ độ tiếp điểm: x = -b/2a Thay vào tính y

4 Tìm m để đường thẳng (D) và (P) khơng giao nhau

Pp: Lập phương trình hồnh độ giao điểm Tính  Cho < 0 Giải bất pt tìm m

5 Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng (D) và (P)

pp: Giải hệ pt của (P) và (D)

Trang 4

 BÀI TẬP

ĐỀ 1 :

Bài 1: Giải các phương trình :

a) x2 3 x  5 b) ( x2 2)( x2 3) 14 

Bài 2: a)Trong hệ toạ độ Oxy vẽ đồ thị hàm số 1 2

2

y  x

b) Chứng minh rằng đường thẳng d: y  3 x  5 cắt đồ thị parabol ở câu a) tại hai điểm phân biệt

Bài 3: Cho phương trình (ẩn x): x2 – 2(m – 1)x + m2 = 0

a) Xác định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1,x2

b) Xác định m để 2 nghiệm x1,x2 thoả: x12 x22  4

Bài 4: Cho đường tròn tâm O và một điểm A ở bên ngoài đường tròn Từ A vẽ hai tiếp tuyến AB, AC đến đường tròn (O) với

B,C là hai tiếp điểm

a) Chứng minh tứ giác OBAC nội tiếp

b) Từ B vẽ đường thẳng song song với AC cắt đường tròn (O) tại điểm D (khác B) Đường thẳng AD cắt đường tròn (O) tại E Chứng minh: AB2 = AE.AD

c) Chứng minh tia đối của tia EC là tia phân giác của góc BEA

ĐỀ 2 :

Bài 1: Giải các phương trình và hệ phương trình

3 5 2

x y

x y

 

 

Bài 2: a)Trong hệ toạ độ Oxy vẽ đồ thị hàm số 1 2

4

yx

b) Chứng minh rằng đường thẳng d: y x   4 và đồ thị parabol ở câu a) không có điểm chung

Bài 3: Cho phương trình (ẩn x): x2 – 2(m – 3)x + m2 - 4 = 0

a) Xác định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1,x2

b) Xác định m để 2 nghiệm x1,x2 thoả: ( x1 3)( x2 3) 4  x x1 2  12

Bài 4:Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn Kẻ đường cao AH Trên đoạn AH lấy điểm M Đường tròn tâm O đường kính AM cắt AB ở D và AC ở E

a) Cm: tứ giác MECH nội tiếp

b) Chứng minh :  AMD ABC  

c) Cm: AD.AB = AE.AC

d) Cho HAC   30o, AM= 3 cm Tính diện tích phần của hình tròn ( O) nằm ngoài tam giác AEM (lấy = 3,14)

ĐỀ 3 :

Bài 1:Giải các phương trình và hệ phương trình:

a) 2

4 2 3

xx  b) 3 4 1

x y

x y

 

Bài 2: Cho phương trình: x2 – 2(m – 1)x – 4m – 2 = 0 (1)

a) Cmr: phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

b) Định m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1,x2 thoả

1 1 1

2

xx

c) Định m để phương trình (1) có tổng bình phương các nghiệm sẽ nhỏ nhất.Tính giá trị nhỏ nhất đó

Bài 3: Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp (O;R) Gọi M là một điểm bất kỳ trên cung nhỏ AC Đường thẳng AM

cắt đường thẳng BC tại S

a)Chứng minh:  SMC   ACB

b) Cm: AC2 = AM.AS

c) Trường hợp Aˆ = 600 Tính độ dài cung BAC ; độ dài dây AB và diện tích phần hình tròn nằm ngoài tam giác

ABC theo R

Bài 4: Cho hàm số y = (x) = (3 - m2 4 m  14) x2 Hãy so sánh: f( 5  7) và f( 15  17) với mọi số thực m

Trang 5

ĐỀ 4 :

Bài 1:Giải các phương trình và hệ phương trình:

a) x4 4 x2 21 0  b) 2 3 1 0

2 3 0

x y

x y

  

  

Bài 2: Cho phương trình: x2 – (m – 1)x – m = 0 (1)

a) Xác định m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1,x2

b) Định m để 2 nghiệm x1,x2 thoả x13 x23 7

c) Đặt S = x1 x2 và P= x x1. 2Hãy viết biểu thức liên hệ giữa S và P không phụ thuộc vào m

Bài 3: Cho đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R trên đoạn OA lấy điểm C sao cho AC =

3

R

M là điểm trên đường tròn ( M khác A và B) Qua M vẽ đường thẳng vuông góc với MC cắt các tiếp tuyến vẽ từ A và B theo thứ tự tại D và E

a)Chứng minh tứ giác CMEB nội tiếp

b)Chứng minh tam giác DCE vuông

c)Chứng minh tích AD BE không đổi

Bài 4: Tìm hai số u,v biết u+v =5 ; u3.v3= 216

ĐỀ 5 :

Bài 1: a) Giải phương trình: ( x2 4)( x2 5 x  2) 0 

b)Tìm hai số u và v biết: u + v = -6 ; uv = -27 và u > v

Bài 2: a) Trong hệ toạ độ Oxy vẽ đồ thị hàm số : 3 2

2

yx

b) Tìm m để đường thẳng d: y = 2x + m tiếp xúc với parabol 3 2

2

yx Xác định tọa độ tiếp điểm

Bài 3: Cho phương trình : x2 5 x m   2 0 

a) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2

b) Tìm m để phương trình có một mghiệm bằng -2.Tính nghiệm còn lại

c) Tìm m để hai nghiệm x1 ;x2 thoả mãn 3x1 + 2x2 = 13

Bài 4: Cho ABC vuông tại A có AB>AC, nội tiếp (O ; R) Hai tiếp tuyến của đường tròn tại A và B cắt nhau ở M.

a)Chứng minh : Tứ giác MAOB nội tiếp được đường tròn Xác định tâm I của đường tròn đó

b)Chứng minh : OAB IAM   

c)Đường cao AH của ABC cắt CM ở N Chứng minh : N là trung điểm của AH

d)Giả sử ACB của ABC bằng 600 Tính diện tích hình giới hạn bởi dây AC và cung nhỏ AC của (O) theo R

ĐỀ 6 :

Bài 1: a) Giải phương trình: ( x2 7)( x2 5) 8 

b)Tìm hai số u và v biết: u + v = 5 ; u2v2= 36 và u > v>0

Bài 2: a) Trong hệ toạ độ Oxy vẽ đồ thị hàm số : y x  2

b) Tìm m để đường thẳng d: y = 2x + m -1 cắt đồ thị hàm số y x  2 tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2 sao cho

2 x  3 x  19

Bài 3: Cho phương trình : x2 4 x m   3 0 

a)Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép.Tính nghiệm kép đó

b)Tìm m để phương trình có một mghiệm bằng -3.Tính nghiệm còn lại

c)Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 ;x2 thoả mãn 2x1 + 3x2 = 11

Bài 4: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB.Gọi M là điểm chính giữa của cung AB, I là trung điểm của đoạn OA.Qua

M kẻ đường thẳng vuông góc với M I cắt tiếp tuyến tại A và tại B của nửa đường tròn O tại C và D ; C I cắt AM tại H,D I cắt

BM tại K

1.Chứng minh tam giác M ID vuông cân

2.Chứng minh tứ giác I H M K nội tiếp

3.Chứng minh tích AC.BD không đổi

Trang 6

ĐỀ 7 :

Bài 1 : Giải các phương trình :

a) 2 x2 3 x  4 b) ( x2 4)( x2 3) 18 

Bài 2 Cho phương trình (ẩn x): x2 – (m – 3)x + 2m-10 = 0

a) Xác định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1,x2

b) Xác định m để 2 nghiệm x1,x2 thoả: 3 3 3

xx

Bài 3 Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn Kẻ đường cao AH Trên đoạn AH lấy điểm M Đường tròn tâm O đường

kính AM cắt AB ở D và AC ở E.

a) Cm: tứ giác MECH nội tiếp.

b) Cm: AD.AB = AE.AC

c) Cho  HAC  30o, AM= 4 cm Tính diện tích phần của hình tròn ( O) nằm ngoài tam giác AEM

( Thay  = 3,14 và 3 1,73  )

Bài 4 :Tìm hai số dương u,v biết : u2  4 v4  13 và u v  2 3

ĐỀ 8 :

Bài 1:

a)Giải hệ phương trình: 2 3

x y

x y

 

 

 b)Chứng tỏ ba đường thẳng sau đồng qui: (d1) : 2x – y = 3 ; (d2) : 3x + y = 12 ; (d3) : y = -x + 6

Bài 2: Cho hàm số y = ax2 ( a0).

a)Định a biết đồ thị hàm số qua A(2 ; -4).

b)Vẽ đồ thị của hàm số trên với giá trị a vừa tìm được.

Bài 3: Cho phương trình x2 – (2m - 1 )x + 2m -2 = 0 (1) ( m tham số)

a)Giải phương trình (1) với m = 2.

b)Định m để phương trình (1) có một nghiệm bằng 3.Tìm nghiệm còn lại

c)Định m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1 ,x2 thỏa hệ thức: x1 - x2 -3 = 0

Bài 4:Cho đường tròn tâm O bán kính R có hai đường kính vuông góc AB và CD.Trên đoạn OA lấy điểm E sao

cho OE= 1

3 OA, CE cắt (O) tại M.

a)Chứng minh tứ giác OEMD nội tiếp.

b)Gọi F là giao điểm của AD và CM.Chứng minh AF = FD và tính tỉ số EF

CE

c) Tiếp tuyến của (O) tại A cắt BD kéo dài tại J.Tính diện tích hình giới hạn đoạn thẳng AJ, JD và cung nhỏ

AD theo R

Ngày đăng: 02/06/2015, 04:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w